1.Kho n chi nào là chiả phí không được tr khiừ tính thu TNDN:ếa.. Chi phí nào được trừ khi tính thu TNDN:ế a.. Chi ngh mát cho CNVỉ trong DN c.. Không ph i các pả h iả các phương án trên
Trang 11.Kho n chi nào là chiả phí không được tr khiừ tính thu TNDN:ế
a BHXH, BHYT, BH th tấ nghi p b t bu c tr vàoệ ắ ộ ừ l n g ng i L trongươ ườ Đ DN
b Chi ó ng BH h u trí tđ ư ự nguy n cho ng i Lệ ườ Đ theo quy n hđị
c Chi t p hu n qu cậ ấ ố phòng cho i t v c ađộ ự ệ ủ DN
d Chi mua b o hi mả ể nhân th cho cán bọ ộ qu n lý trong DN theoả quy n hđị
2 Chi phí nào được trừ khi tính thu TNDN:ế
a Chi ph t do giao hàngạ ch m so v i h p n gậ ớ ợ đồ
b Chi ph t vi ph m giaoạ ạ thông
c Chi ph t ch m n pạ ậ ộ thuế
d Chi ph t ch m n pạ ậ ộ BHXH b t bu cắ ộ
3.Chi phí nào không được tr khi tính thuừ ế TNDN:
a Chi tr lãi vay v n kinhả ố doanh c a NHTM quá 1,5ủ l n lãi su t CB do NHNNầ ấ công b t i th i i mố ạ ờ để vay
b Chi ngh mát cho CNVỉ trong DN
c Chi khám s c kh eứ ỏ n h k cho CNV trongđị ỳ DN
d Chi mua b o h laoả ộ n g cho công nhânđộ trong DN
4.Chi phí nào được trừ khi tính thu TNDN:ế
a Công tác phí theo trong m c quy n hứ đị
b Chi y t trong n i bế ộ ộ doanh nghi pệ
c Chi à o t o lao n gđ ạ độ trong doanh nghi pệ
d T t c các ph n g ánấ ả ươ trên
5.Chi phí nào được trừ khi tính thu TNDNế
a Kh u hao kho ấ để hàng c a DNủ
b Trích tr c chi phí SCLướ TSC cao h n th c chiĐ ơ ự
c Chi xây d ng nhàự x n g SX c a DNưở ủ
d Giá tr tài s n kinhị ả doanh b t n th t ãị ổ ấ đ được b i th n gồ ườ
6.Chi phí lãi vay không được tr c a doanhừ ủ nghi p SXKD khi xác n hệ đị TNCT là:
a Chi tr lãi vay NHTMả quá 1,5 l n lãi su t CB doầ ấ NHNN công b t i th iố ạ ờ i m vayđể
b Chi tr lãi vay NHTMả quá 1,2 l n lãi su t CB doầ ấ NHNN công b t i th iố ạ ờ i m vayđể
c Chi tr lãi vay CNV quáả 1,5 l n lãi su t CB doầ ấ NHNN công b t i th iố ạ ờ i m vayđể
d Chi tr lãi vay CNV quáả 1,2 l n lãi su t CB doầ ấ NHNN công b t i th iố ạ ờ i m vayđể
7 Theo quy i nh hi nđ ệ hành, TS thu TNDNế không u ãi là:ư đ
a 25% không phân bi tệ quy mô c a DNủ
b 22% không phân bi tệ quy mô c a DNủ
c 20% i v i DN có DTđố ớ HH, DV d i 20 t /n mướ ỷ ă
d Không ph i cácả ph n g án trênươ
8.TS thu TNDN khôngế u ã i 20% áp d ng iư đ ụ đố v i DN c n c vào:ớ ă ứ
a DT t SXKD HH, DV c aừ ủ n m tr c li n kă ướ ề ề
b DT t SXKD HH, DV c aừ ủ n m tính thuă ế
c T ng TNCT c a n mổ ủ ă tr c li n kướ ề ề
d T ng TNCT c a n mổ ủ ă tính thuế
9.DN SXKD có thu nh pậ t chuy n nh n g B S ,ừ ể ượ Đ chuy n nh n g d ánể ượ ự u t (tr d án khaiđầ ư ừ ự thác khoáng s n) ph i:ả ả
a Kê khai thu riêng iế đố v i H này và ớ Đ được bù tr l c a H này v iừ ỗ ủ Đ ớ TNCT c a các H còn l iủ Đ ạ
b Kê khai thu riêng iế đố v i H này và khôngớ Đ được bù tr l c a Hừ ỗ ủ Đ này v i TNCT c a các Hớ ủ Đ còn l iạ
c Không ph i kê khaiả thu riêng i v i Hế đố ớ Đ này
d Không ph i các pả
h iả các phương án trên