VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Đề thi Violympic Toán lớp 7 vòng 9 năm 2015 - 2016
Bài 1: Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần
Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ
Câu 2.1: Cho B là điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x Biết tung độ của B bằng 6 Khi đó hoành độ của điểm B là:
Câu 2.2: Biết (-1/2)n= 1/64 Vậy n =
Câu 2.3: Tìm x < 0 biết
3
5 6
1
x
Câu 2.4: Điền kết quả thích hợp vào dấu " ":
√(-3)2=
Câu 2.5: Biết 2x = 3y = 4z Khi đó ta có x/6 = y/4 = z/
Câu 2.6: Cho số x thỏa mãn 1 0
6
1 3
1 2
1x x x Khi đó x =
Câu 2.7: Tìm x biết IxI - x = 16
Câu 2.8: Cho n là số tự nhiên lẻ Tìm x biết (2x - 3)n= 5n
Trang 2VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 2.9: Cho bốn số a; b; c; d sao cho a + b + c + d ≠ 0 Biết
k d
c b a c
b a d b
a d c
a
d
c
b Khi đó k =
Câu 2.10: Cho x, y là các số thỏa mãn: Ix - 2I + (y + 1)2= 0 Khi đó x + y =
Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ ( )
Câu 3.1: Số chữ số của 1011là:
Câu 3.2: Biết đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k = 3 Vậy đại lượng x tỉ lệ nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ k' =
Câu 3.3: Cho ΔABC = ΔMNP Biết góc A = 45o, góc P = 60o Khi đó góc B = o Câu 3.4: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 1/2 thì y = 2 Vậy hệ số tỉ lệ của y đối với x là: k =
Câu 3.5: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 4 thì y = 2 Vậy hệ số tỉ lệ của x đối với y là: k =
Câu 3.6: Số 1,6(2) khi viết dưới dạng phân số tối giản sẽ có mẫu bằng
Câu 3.7: Cho x, y là các số khác 0 Nếu x + y = xy thì 1/x + 1/y =
Câu 3.8: Tập các giá trị nguyên của x thỏa mãn đẳng thức x = √x là S = { }
Câu 3.9: Số x dương mà x/100 = 25/x là số:
Câu 3.10: Biết n là số tự nhiên và 1/3 < (1/3)n≤ 1 Vậy n =
ĐÁP ÁN Bài 1: Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần (4) < (3) < (5) < (9) < (1) < (7) < (8) < (6) < (2) < (10) Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ Câu 2.1: 3 Câu 2.2: 6 Câu 2.3: -10 Câu 2.4: 3 Câu 2.5: 3 Câu 2.6: -1 Câu 2.7: -8 Câu 2.8: 4 Câu 2.9: 3 Câu 2.10: 1 Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ ( )
Câu 3.1: 12 Câu 3.2: 3 Câu 3.3: 75 Câu 3.4: 1 Câu 3.5: 2
Câu 3.6: 45 Câu 3.7: 1 Câu 3.8: 0;1 Câu 3.9: 50 Câu 3.10: 0