Dạng nguyên mẫu Dạng quá khứ Dạng quá khứ hoàn thànhbroadcast = truyền hình, truyền thanh broadcast broadcast burn = làm bỏng, đốt cháy burned/burnt burned/burnt... fall = rơi fell falle
Trang 1Dạng nguyên mẫu Dạng quá khứ Dạng quá khứ hoàn thành
broadcast = truyền hình, truyền thanh broadcast broadcast
burn = làm bỏng, đốt cháy burned/burnt burned/burnt
Trang 2fall = rơi fell fallen
find = tìm thấy, thấy cái gì đó như thế nào found found
freeze =đông lạnh, đông thành đá froze frozen
lay =đặt, để, sắp đặt (tra từ điển thêm) laid laid
learn = học, học được learned/learnt learned/learnt
Trang 3make = làm ra made made
spend = xài, trải qua (kỳ nghỉ, quảng thời
gian)
take = lấy, nhận (tra từ điển thêm) took taken
Trang 4understand = hiểu understood understood
wear = mặc(quần áo),đội(nón), xức (nước hoa) wore worn