1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

bảng động từ BQT thường gặp

4 480 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 123,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng nguyên mẫu Dạng quá khứ Dạng quá khứ hoàn thànhbroadcast = truyền hình, truyền thanh broadcast broadcast burn = làm bỏng, đốt cháy burned/burnt burned/burnt... fall = rơi fell falle

Trang 1

Dạng nguyên mẫu Dạng quá khứ Dạng quá khứ hoàn thành

broadcast = truyền hình, truyền thanh broadcast broadcast

burn = làm bỏng, đốt cháy burned/burnt burned/burnt

Trang 2

fall = rơi fell fallen

find = tìm thấy, thấy cái gì đó như thế nào found found

freeze =đông lạnh, đông thành đá froze frozen

lay =đặt, để, sắp đặt (tra từ điển thêm) laid laid

learn = học, học được learned/learnt learned/learnt

Trang 3

make = làm ra made made

spend = xài, trải qua (kỳ nghỉ, quảng thời

gian)

take = lấy, nhận (tra từ điển thêm) took taken

Trang 4

understand = hiểu understood understood

wear = mặc(quần áo),đội(nón), xức (nước hoa) wore worn

Ngày đăng: 06/07/2016, 22:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w