Chiều d{i ban đầu của con lắc l{ C}u 5: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn d}y thuần cảm cảm thuần L v{ tụ điện C mắc nối tiếp.. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi
Trang 1(^-^) QUYẾT TÂM ĐẬU ĐẠI HỌC NHÉ (^-^)
ĐỀ THI THỬ ONLINE - LẦN 6 Môn: Vật Lý
Đề có 50 c}u Thời gian l{m b{i: 90 phút
Họ v{ tên thí sinh:
Số b|o danh:
Cho biết: gia tốc rơi tự do g 2 10m/s2 ; số A-vô-ga-đrô 23
A
N 6,02.10 hạt/mol; độ lớn điện tích nguyên
tố e 1,6.10 C 19 ; hằng số Plăng h 6,625.10 34J.s; tốc độ |nh s|ng trong ch}n không c 3.10 m/s 8 ; khối
e
m 9,1.10 kg; 1uc2931,5MeV
C}u 1: Đặt v{o hai đầu đoạn mạch RLC không ph}n nh|nh một hiệu điện thế xoay chiều u =U0sinωt Kí hiệu
UR, UL, UC tương ứng l{ hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn d}y thuần cảm (cảm thuần)
L v{ tụ điện C Nếu UR 1UL UC
2
A sớm pha
2
so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
B sớm pha
4
so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C trễ pha
4
so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
D trễ pha
2
so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C}u 2: Khi nói về tia hồng ngoại, ph|t biểu n{o sau đ}y l{ sai ?
A T|c dụng nổi bật của tia hồng ngoại l{ t|c dụng nhiệt
B C|c vật ở nhiệt độ trên 2000oC chỉ ph|t ra tia hồng ngoại
C Tia hồng ngoại có bản chất l{ sóng điện từ
D Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của |nh s|ng tím
C}u 3: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí c}n bằng) thì
A khi ở vị trí c}n bằng, thế năng của vật bằng cơ năng
B khi vật đi từ vị trí c}n bằng ra biên, vận tốc v{ gia tốc của vật luôn cùng dấu
C động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên
C}u 4: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa Trong khoảng thời gian Δt, con lắc thực hiện 60 dao động to{n phần; thay đổi chiều d{i con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian Δt ấy,
nó thực hiện 50 dao động to{n phần Chiều d{i ban đầu của con lắc l{
C}u 5: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn d}y thuần cảm (cảm thuần) L v{ tụ điện C mắc nối tiếp Kí hiệu R L C u ,u ,u tương ứng l{ hiệu điện thế tức thời ở hai đầu c|c phần tử R, L v{ C Quan hệ về pha của c|c hiệu điện thế n{y l{
2
so với uL
C uL sớm pha
2
2
so với uC
C}u 6: Khi nói về dao động cưỡng bức, ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng?
A Biên độ của dao động cưỡng bức l{ biên độ của lực cưỡng bức
B Dao động của con lắc đồng hồ l{ dao động cưỡng bức
C Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
D Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi v{ có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
Trang 2C}u 7: Trong thí nghiệm Y-}ng về giao thoa |nh s|ng, hai khe được chiếu bằng |nh s|ng trắng có bước sóng
từ 0,38 μm đến 0,76 μm Tại vị trí v}n s|ng bậc 4 của |nh s|ng đơn sắc có bước sóng 0,76 μm còn có bao nhiêu v}n s|ng nữa của c|c |nh s|ng đơn sắc kh|c?
C}u 8: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ sai khi nói về sóng điện từ?
A Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ
B Sóng điện từ lan truyền được trong ch}n không
C Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ
D Sóng điện từ l{ sóng ngang
C}u 9: Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại l{ 31,4 cm/s Lấy π = 3,14 Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động l{
C}u 10: Bước sóng l{ khoảng c|ch giữa hai điểm
A trên cùng một phương truyền sóng m{ dao động tại hai điểm đó cùng pha
B gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng m{ dao động tại hai điểm đó cùng pha
C gần nhau nhất m{ dao động tại hai điểm đó cùng pha
D trên cùng một phương truyền sóng m{ dao động tại hai điểm đó ngược pha
C}u 11: Chiếu xiên một chùm s|ng hẹp gồm hai |nh s|ng đơn sắc l{ v{ng v{ lam từ không khí tới mặt nước thì
A so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ v{ng
B so với phương tia tới, tia khúc xạ v{ng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam
C chùm s|ng bị phản xạ to{n phần
D tia khúc xạ chỉ l{ |nh s|ng v{ng, còn tia s|ng lam bị phản xạ to{n phần
C}u 12: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện v{ cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
C}u 13: Trong ch}n không, c|c bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần l{:
A tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, |nh s|ng tím, tia hồng ngoại
B |nh s|ng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen
C tia hồng ngoại, |nh s|ng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen
D tia hồng ngoại, |nh s|ng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại
C}u 14: Một sóng }m truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s Nếu độ lệch pha của sóng }m đó ở hai điểm gần nhau nhất c|ch nhau 1 m trên cùng một phương truyền sóng l{
2
thì tần số của sóng bằng
C}u 15: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều d{i của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều ho{ của nó sẽ
A tăng vì chu kỳ dao động điều ho{ của nó giảm
B giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
C không đổi vì chu kỳ dao động điều ho{ của nó không phụ thuộc v{o gia tốc trọng trường
D tăng vì tần số dao động điều ho{ của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
C}u 16: Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt với U0 ,ω không đổi v{o hai đầu đoạn mạch RLC không ph}n nh|nh Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần l{ 80 V, hai đầu cuộn d}y thuần cảm (cảm thuần) l{ 120 V v{ hai đầu tụ điện l{ 60 V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch n{y bằng
C}u 17: Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nh}n Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nh}n ban đầu chưa ph}n r~ Sau 1 năm nữa, số hạt nh}n còn lại chưa ph}n r~ của chất phóng xạ đó l{
C}u 18: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong c|c phần tử: điện trở thuần, cuộn d}y hoặc tụ điện Khi đặt hiệu điện thế u U cos0 t
6
lên hai đầu A v{ B thì dòng điện trong mạch có biểu thức
0
3
A cuộn d}y thuần cảm (cảm thuần) B cuộn d}y có điện trở thuần
Trang 3C}u 19: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
A luôn lệch pha
2
so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
B cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch v{ có pha ban đầu luôn bằng 0
C có gi| trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch
D cùng tần số v{ cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C}u 20: Pin quang điện l{ nguồn điện, trong đó
A cơ năng được biến đổi trực tiếp th{nh điện năng
B hóa năng được biến đổi trực tiếp th{nh điện năng
C quang năng được biến đổi trực tiếp th{nh điện năng
D nhiệt năng được biến đổi trực tiếp th{nh điện năng
C}u 21: M|y biến |p l{ thiết bị
A biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều
B l{m tăng công suất của dòng điện xoay chiều
C biến đổi dòng điện xoay chiều th{nh dòng điện một chiều
D có khả năng biến đổi điện |p của dòng điện xoay chiều
C}u 22: Trên một sợi d}y đ{n hồi d{i 1,8 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng Biết sóng truyền trên d}y có tần số 100 Hz Tốc độ truyền sóng trên d}y l{
C}u 23: Một m|y biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp l{ 5000 v{ thứ cấp l{ 1000 Bỏ qua mọi hao phí của m|y biến thế Đặt v{o hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có gi| trị hiệu dụng 100 V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có gi| trị l{
C}u 24: Từ thông qua một vòng d}y dẫn l{ 2.102cos 100 t Wb
4
ứng xuất hiện trong vòng d}y n{y l{
C}u 25: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu t0 = 0 vật đang
ở vị trí biên Qu~ng đường m{ vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 l{
C}u 26: Một sóng }m truyền trong không khí Mức cường độ }m tại điểm M v{ tại điểm N lần lượt l{ 40 dB v{
70 dB Cường độ }m tại N lớn hơn cường độ }m tại M
C}u 27: Khi nói về thuyết lượng tử |nh s|ng, ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng?
A Năng lượng phôtôn c{ng nhỏ khi cường độ chùm |nh s|ng c{ng nhỏ
B Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc v{o nguồn s|ng chuyển động hay đứng yên
C Ánh s|ng được tạo bởi c|c hạt gọi l{ phôtôn
D Năng lượng của phôtôn c{ng lớn khi tần số của |nh s|ng ứng với phôtôn đó c{ng nhỏ
C}u 28: Giả sử hai hạt nh}n X v{ Y có độ hụt khối bằng nhau v{ số nuclôn của hạt nh}n X lớn hơn số nuclôn của hạt nh}n Y thì
A năng lượng liên kết riêng của hai hạt nh}n bằng nhau
B hạt nh}n X bền vững hơn hạt nh}n Y
C hạt nh}n Y bền vững hơn hạt nh}n X
D năng lượng liên kết của hạt nh}n X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nh}n Y
C}u 29: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m0 , chu kì b|n r~ của chất n{y l{ 3,8 ng{y Sau 15,2 ng{y khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại l{ 2,24 g Khối lượng m0 l{
C}u 30: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ l{ 50 g Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acosωt Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng v{ thế năng của vật lại bằng nhau Lấy π2 = 10 Lò xo của con lắc có độ cứng bằng
C}u 31: Một m|y biến |p có cuộn sơ cấp với 2 lối v{o được mắc v{o mạng điện (220 V, 50 Hz) v{ cuộn thứ cấp gồm 4 đầu ra được đ|nh số 0, 1, 2, 3 Biết số vòng d}y của c|c cuộn sơ cấp ứng với c|c cặp đầu ra (0, 1), (0,2) v{ (0, 3) lần lượt l{ n , 01 n02n01200v{ n03n01300 Điện |p hiệu dụng ứng với c|c cặp đầu ra (0, 1), (0, 2) v{ (0, 3) l{ 6 V, 9 V v{ U03 Gi| trị U03 l{
Trang 4C}u 32: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt
l{ : x1A cos 5 t 1,04 cm ,x1 2A cos 5 t 0,52 cm ,x2 3A cos 5 t 2,61 c m3 thì dao động tổng
hợp có phương trình l{ x 5cos 5 t cm Khi thay đổi biên độ của A3 bằng 4 v{ 8 (cm) thì thấy gi| trị
của lần lượt l{ 0,5235 v{ 1,57 (rad) Gi| trị A2A1 gần gi| trị n{o nhất sau đ}y ?
C}u 33: Vận tốc truyền sóng trên sợi d}y đ{n hồi tỉ lệ với lực căng d}y theo biểu thức v F
m
với m l{ khối lượng trên mỗi đơn vị độ d{i của d}y Người ta thực hiện thí nghiệm sóng dừng trên d}y với hai đầu cố định
ở tần số f = 50 Hz thì quan s|t được trên d}y xuất hiện n nút sóng Thay đổi lực căng đi một lượng F
2 người
ta thấy hiện tượng sóng dừng xuất hiện ở trên d}y như ban đầu với tần số tương ứng l{ f1 v{ f2 Như vậy nếu
tính từ tần số f thì cần thay đổi tần số một lượng nhỏ nhất bằng bao nhiêu để thấy hiện tượng sóng dừng như
trên
C}u 34: Một con lắc đơn có chiều d{i l = 1 m, được treo v{o một buồng thang m|y đứng yên VTCB ban đầu
của có l{ B Kéo lệch con lắc đơn ra vị trí A sao cho con lắc tạo với phương thẳng đứng một góc rồi thẻ nhẹ (v00) Đúng lúc con lắc lần đầu tiên đến B thì thang m|y rơi tự do Lần đầu tiên d}y treo hợp với phương
thẳng đứng một góc 90 thì cũng l{ lúc vận tốc con lắc đơn bằng 0 Biết g 10o m s Gi| trị của 2 gần gi| trị
n{o nhất sau đ}y?
C}u 35: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng với g = 10 m/s2 Đầu trên lò xo được gắn cố định, đầu dưới gắn với
vật nặng có khối lượng m Kích thích cho con lắc dao động thì ta có tỉ số khoảng thời gian gi~n v{ nén trong
một chu kì bằng 5 Tại thời điểm lò xo không biến dạng thì vật có vận tốc v 10 3 cm/s Biết 2 10 Hỏi
chu kì của con lắc lò xo bằng bao nhiêu?
C}u 36: Một vật dao động điều hòa với biên độ 8 cm Trong thời gian t vật đi được qu~ng đường 4 cm
Qu~ng đường vật đi được trong thời gian 1,4 t không thể nhận gi| trị n{o sau đ}y?
C}u 37: Trên một sợi d}y OB căng ngang, hai đầu cố định đang có sóng dừng với tần số f x|c định Gọi M, N v{
P l{ ba điểm trên d}y có vị trí c}n bằng c|ch B lần lượt l{ 4 cm, 6 cm v{ 38 cm Hình vẽ mô tả hình dạng sợi
d}y tại thời điểm t1 (đường 1) v{ t2 = t1 3
4f (đường 2) Tại thời điểm t1, li độ của phần tử d}y ở N bằng biên
độ của phần tử d}y ở M v{ tốc độ phần tử d}y ở P l{ 30 cm/s Tại thời điểm t2, vận tốc của phần tử d}y ở M l{
C}u 38: Khi tăng hiệu điện thế của một ống tia X lên n lần (n>1), thì bước sóng cực tiểu của tia X m{ ống ph|t
ra giảm một lượng Δλ Hiệu điện thế ban đầu của ống l{ :
A hc(n 1)
en
hc(n 1) e
hc
hc e(n 1) C}u 39: Cho prôtôn có động năng KP2,5MeV bắn ph| hạt nh}n 7
3Li đứng yên Biết mp1,0073u,
Li
m 7,0142u, mX4,0015u Sau phản ứng xuất hiện hai hạt X giống nhau có cùng động năng v{ có phương
Trang 5bức xạ Gi| trị của φ l{:
C}u 40: Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang gồm vật m = 1 kg v{ lò xo k = 10 N/m, hệ số ma s|t
trượt giữa vật v{ mặt s{n l{ 0,2 Từ vị trí lò xo có độ d{i tự nhiên ta dùng lực F có phương dọc theo trục
lò xo ép từ từ v{o vật tới khi vật dùng lại hẳn thì thấy lo xo nén 10 cm rồi thả nhẹ, vật dao động tắt dần Biết
công của ngoại lực bằng tổng công của lực ma s|t v{ thế năng đ{n hồi của lò xo, g 10m s 2 Gi| trị của F gần
gi| trị n{o nhất sau đ}y?
C}u 41: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với A1 = 1,5 cm,
1 0
,A2 3
2
cm, 2
2
, A3 = k (cm) v{ 3 0; Gọi phương trình tổng hợp dao động l{
2
thì A3 v{ 3 bằng bao nhiêu ?
A 2 v{
4
3
6
6
C}u 42: Đặt điện |p u U 2cos t u V ( thay đổi được) v{o hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm
thuần L, điện trở thuần R v{ tụ điện C, biết L thay đổi được Ban đầu L L 0,thay đổi đến gi| trị 0 thì
điện |p hiệu dụng trên hai đầu tụ điện đạt cực đại v{ bằng U Giữ nguyên gi| trị 0 0v{ tiếp tục thay đổi L,
khi L L 10,4L0 thì điện |p hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt cực đại v{ bằng U Biết 1 U10,5U0 v{
2
0
CR 2L Hỏi gi| trị tỉ số giữa điện |p hiệu dụng giữa cuộn cảm thuần v{ tụ điện lúc n{y gần gi| trị n{o nhất
sau đ}y ?
C}u 43: Cho hai nguồn sóng nước S S kết hợp có cùng phương trình:1 2 u Acos 100 t với vận tốc v = 1,5
m/s, đường trung trực của S1S2 cắt đường tròn S ;S S1 1 2lần lượt tại M v{ N Biết tổng diện tích của ba đường
tròn M;MN
MN N;
2
v{ S ;S S1 1 2 l{ 250 Xét tất cả c|c điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên
S ;S S1 1 2 điểm dao động với biên độ cực đại nằm xa trung trực S1S2 nhất một khoảng?
C}u 44: Trong thí nghiệm giao thoa Y-}ng, khoảng c|ch giữa hai khe l{ 0,9 mm, khoảng c|ch từ mặt phẳng hai
khe đến m{n l{ 1 m Khe S được chiếu bằng |nh s|ng trắng có bước sóng 0,38 µm ≤ λ ≤ 0,76 µm Bức xạ đơn
sắc n{o sau đ}y không cho v}n s|ng tại điểm c|ch v}n trung t}m 3 mm?
C}u 45: trong thí nghiệm Y-}ng, nguồn S ph|t bức xạ đơn sắc λ, m{n quan s|t c|ch mặt phẳng hai khe một
khoảng không đổi D, khoảng c|ch giữa hai khe S1S2 = a có thể thay đổi (nhưng S1 v{ S2 luôn c|ch đều S) Xét
điểm M trên m{n, lúc đầu l{ v}n s|ng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng c|ch S1S2 một lượng Δa thì
tại đó l{ v}n s|ng bậc k v{ bậc 3k Nếu tăng khoảng c|ch S1S2 thêm 2Δa thì tại M l{:
A v}n s|ng bậc 9 B v}n tối thứ 9 C v}n s|ng bậc 8 D v}n s|ng bậc 7
C}u 46: Đặt v{o hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp (cuộn d}y thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C
v{ điện trở R) một điện |p u U 2cos t u V (U không đổi v{ có thể thay đổi được) Khi lần lượt
cho 5 1 v{ 3 1 thì điện |p hiệu dụng trên cuộn cảm cực đai v{ điện |p hiệu dụng trên tụ cực đại Biết R 40 rad/s
C}u 47: Một con lắc lò xo có chiều d{i tự nhiên 20 cm treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10
m/s2 Kéo vật xuống dưới vị trí c}n bằng một đoạn rồi thả nhẹ thì thấy sau 0,1 s vật qua vị trí c}n bằng lần
thứ nhất Biết lực đ{n hồi cực đại v{ cực tiểu t|c dụng v{o vật có độ lớn lần lượt l{ 10 N v{ 6 N Lấy 2 = 10
Chiều d{i cực đại v{ cực tiểu của lò xo trong qu| trình dao động l{:
A 40 cm v{ 8 cm B 29 cm v{ 19 cm C 25 cm v{ 23 cm D 26 cm v{ 24 cm
C}u 48: Một chất điểm khối lượng 150 g đang dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn động năng theo thời gian
như hình vẽ Tại thời điểm t 8,5s , thế năng của chất điểm l{ 93,75 mJ Tốc độ của chất điểm lúc ban đầu (t
= 0) gần gi| trị n{o nhất sau đ}y?
Trang 66,5 3,5
O
t(s)
E đ
C}u 49: Cho mạch điện xoay chiều không ph}n nh|nh AB gồm: đoạn mạch AM chỉ có cuộn cảm thuần, đoạn mạch MN chỉ có điện trở thuần, đoạn mạch NB chỉ có tụ điện Đặt v{o hai đầu đoạn mạch AB một điện |p xoay chiều với gi| trị hiệu dụng không đổi v{ tần số l{ 50 Hz Đồ thị phụ thuộc v{o thời gian của điện |p tức thời hai đầu đoạn mạch AN v{ MB được cho như hình vẽ Tỉ số giữa cảm kh|ng v{ dung kh|ng gần gi| trị n{o nhất sau đ}y?
2
6
3 s)
C}u 50: Nguyên tử hiđrô đang ở trạng th|i cơ bản có mức năng lượng bằng –13,6 eV Để chuyển lên trạng th|i dừng có mức năng lượng –3,4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng
-
- HẾT -
(^-^)QUYẾT TÂM ĐẬU ĐẠI HỌC NHÉ(^-^)