1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề toán hay có đáp án

4 297 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 147,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính khoảng cách giữa SH và AI theo a.. Điều kiện các căn thức xác định.. Điều kiện các căn thức xác định.

Trang 1

LIVESHOW MOONT V – SỐ 2 (Trực tiếp lúc 21h00, Thứ năm, 20/08/2015)

Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG

3 3 2

y= −x x + mx+ C Tìm m để hàm số có 2 điểm cực trị tại x x 1; 2 thoã mãn x12+3x22 =3x1+3

Lời giải:

Để hàm số có 2 điểm cực trị ⇔ ∆ = − >' 1 m 0

Khi đó gọi x x là hoành độ 2 điểm cực trị ta có: 1; 2 1 2 2 1

1 2

x x x x

x x m

=

1 2

= ⇒ = − ⇒ = −

+ − = + ⇔

= ⇒ = ⇒ =



16

m= − m= là các giá trị cần tìm

y= −x mx + mx+ m m− − Tìm m để hàm số có 2 điểm cực trị tại

A,B sao cho tích khoảng cách từ A và B đến đường thẳng y= − +x 1 bằng 3

2

Lời giải:

1

= −

= − + − = ⇔ − + − = ⇔

= +

( )1

PT luôn có 2 nghiệm phân biệt nên hàm số luôn có 2 cực trị tại A, B

2 1 2 1; 1 , 1; 3

2 3 2

A

B

m d

A m m B m m

m d

=



Ta có:

2

2

2 2 4 8 6 0

m m m m m

d d

m

m m

=

Vậy m=0;m=2 là các giá trị cần tìm

Câu 3: [ĐVH]. Giải phương trình ( )2 ( )

log x−1 +log 2x− =1 2

Lời giải:

Điều kiện: 1, 1

2

x> x

Phương trình tương đương 2 log3 x− +1 2 log3(2x− = ⇔1) 2 log3 x−1 2( x− = ⇔ −1) 1 x 1 2( x− =1) 3

2

2

x

=

≥ ⇒ − − = ⇔ − − = ⇔

= −

Trang 2

Với 1 ( )( ) 2

2 < <xxx− = − ⇔ xx+ = vn

Vậy phương trình có nghiệm là x=2

Câu 4: [ĐVH]. Cho hàm số y=x4−2mx2+4m2+1 ( )C Tìm m để hàm số có 3 điểm cực trị tạo thành tam

giác có diện tích bằng 32

Lời giải:

+) Ta có: y' 4x3 4mx 0 x2 0

x m

=

=

+) Để hàm số có CĐ,CT ⇔ >m 0 Khi đó gọi ( 2 ) ( 2 ) ( 2 )

cực trị

+) Gọi H là trung điểm của BC ta có: ( 2 )

H m + Dễ thấy tam giác ABC cân tại A có đường trung

ABC

Vậy m=4 là giá trị cần tìm

Câu 5: [ĐVH]. Cho hàm số 1 3 1( ) 2 ( 2 ) 5

y= xm+ x + m + x+ Tìm gia trị của m để hàm số đạt cực đại, cực tiểu tại hai điểm có hoành độ là x x sao cho 1, 2 3 2 3 2

1 5 1 2 3 1 2 2 2

xx = xx xx

Lời giải

y =xm+ x+m +

Để hàm số có cực đại, cực tiểu⇔ y'=0 có 2 nghiệm phân biệt

⇔ ∆ > ⇔ + − + > ⇔ − + + > ⇔ < <

x x là hoành độ của hai điễm cực trị của hàm số nên 1, 2 x x là nghiệm của 1, 2 y'=0 1 2

2

1 2

3 2

x x m

x x m

⇒ 

Ta có x13 −5x12 = x23 −3x x1 2 −2x22 ⇔x13 −x32 =5x12 −3x x1 2 −2x22

1 2 1 1 2 2 1 2 1 2 2 2

1 1 2 2 1 2

5 2

5 2

x x

x x x x x x x x x x

x x x x x x

=

Với x1 = x2 loại vì không tồn tại 2 điễm cực trị

1 1 2 2 5 1 2 2 1

Ta có

1 2

1 1 2 2 1 2 2

2

1 2 1 2 1 2

3 3

= + −

+ = +

= +  = + − +

Từ ( ) ( )1 , 2 ⇒5x1 +2x2 =6x1+6x2 − ⇔11 x1 = −11 4x2 thế lại vào (2) ta được

= ⇒ = ⇒ =

− + − + = − + ⇔ − + = ⇔

= ⇒ = ⇒ =

 Vậy m=2 và 5

13

m= là giá trị cần tìm

Câu 6: [ĐVH]. Giải phương trình ( ) 2 ( ) 2

Trang 3

Lời giải :

a= x + b= x + +x a b≥ Khi đó a2 −b2 = −x

b − +a a+ b − −a b=baba a b+ − + a b− =

b a b a a b b ab a b a

2

a b

=

⇔ − + − + + = ⇔

+ =

• Với a=bx=0

• Với

2

+ = ⇒ + = − + + ⇔

+ = − + + + + +



2

0

8

15

x

x

=

= − + + = + +

+ = + +

Vậy PT đã cho có 2 nghiệm 0; 8

15

x= x=−

Câu 7: [ĐVH]. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A;  0

2 ; 60

AB= a BCA= , hình chiếu

của S xuống mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của AB Biết SC=3a

a) Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a

b) Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC)

c) Gọi I là trung điểm của BC Tính khoảng cách giữa SH và AI theo a

Câu 8: [ĐVH]. Giải hệ phương trình

2

+ + − + =



Lời giải

Điều kiện các căn thức xác định

Phương trình thứ hai tương đương với

1

1

1

1

+ − + − + =

− +

+ +

⇔ − +  + = ⇒ − + =

+ +

Phương trình thứ nhất trở thành 2

2+ +x 1−x =2 1+ +x 1−x Điều kiện x∈ −[ ]1;1 Đặt 1+ =x a; 1− =x bthu được

1 0

a

a b

=

+ + = + ⇔ − + − = ⇔ + − =

Xét a=1⇒ x+ =1 1⇒x=0

2

a b+ − = ⇔ + +x − = ⇔ +xx = ⇔ −x = − ⇒x∈∅

Bài toán có nghiệm duy nhất x=0;y=1

Câu 9: [ĐVH]. Giải hệ phương trình ( 3) 3

2 3 1 3 1 1

x y x y x y

x y xy x x



Lời giải

Điều kiện các căn thức xác định

Trang 4

Phương trình thứ nhất của hệ tương đương

3

− + − + − = ⇔ − + − + =

⇔ + − + = ⇔ −  + + = ⇒ =

Phương trình thứ hai trở thành x+ +3 1−x2 =3 1+ +x 1−x

Điều kiện x∈ −[ ]1;1 Phương trình tương đương với

2

1 1

x

+ + − − + − + − − + =

⇔ + + + − − − + + − − =

 + =

⇔ + − + + − − = ⇔

+ + − =



1 ⇔ +2 2 1−x = ⇔4 1−x = ⇔ =1 x 0 Giải x+ =1 1⇒x=0

Đối chiếu và kết luận nghiệm x= =y 0

Ngày đăng: 06/07/2016, 08:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w