SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 20082009 MÔN VẬT LÝ LỚP 12 THPT Thời gian làm bài : 60 phút Họ và tên thí sinh : ............................................ Số báo danh : .................... A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (32câu) Câu 1: Trong hiện tượng phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đưa đến A. sự giải phóng một electron tự do. B. sự phát ra một phôtôn khác. C. sự giải phóng một electron liên kết. D. sự giải phóng một cặp electron và lỗ trống. Câu 2: Chọn câu sai. Tia hồng ngoại A. có tác dụng nổi bật là tác dụng nhiệt. B. có thể gây ra một số phản ứng hóa học. C. có thể gây ra hiện tượng quang điện với kim loại như kẽm, nhôm... D. có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần. Câu 3: Trong một thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng, thu được một kết quả là = 535nm. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng màu A. tím. B. vàng. C. lục. D. đỏ. Câu 4: Dùng hạt α bắn phá hạt nhân gây ra phản ứng: + α n + . Biết : mα = 4,0015u; mn = 1,00867u; mBe = 9,012194u; mC = 11,9967u; 1u = 931,5MeVc2. Năng lượng toả ra từ phản ứng trên là: A. 7,754 (MeV). B. 5,76 (MeV). C. 7,574 (MeV). D. 8,324 (KeV).
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2008-2009
MÔN VẬT LÝ - LỚP 12 THPT
Thời gian làm bài : 60 phút
Họ và tên thí sinh : Số báo danh :
A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (32câu)
Câu 1: Trong hiện tượng phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đưa đến
A sự giải phóng một electron tự do
B sự phát ra một phôtôn khác
C sự giải phóng một electron liên kết
D sự giải phóng một cặp electron và lỗ trống
Câu 2: Chọn câu sai Tia hồng ngoại
A có tác dụng nổi bật là tác dụng nhiệt
B có thể gây ra một số phản ứng hóa học
C có thể gây ra hiện tượng quang điện với kim loại như kẽm, nhôm
D có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần
Câu 3: Trong một thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng, thu được một kết quả là λ = 535nm Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng màu
Câu 4: Dùng hạt α bắn phá hạt nhân 9
4 Be gây ra phản ứng: 9
4 Be + α → n + 12
6 C Biết :
mα = 4,0015u; mn = 1,00867u; mBe = 9,012194u; mC = 11,9967u; 1u = 931,5MeV/c2 Năng lượng toả ra từ phản ứng trên là:
A 7,754 (MeV) B 5,76 (MeV) C 7,574 (MeV) D 8,324 (KeV)
Câu 5: Quá trình phóng xạ không có sự thay đổi cấu tạo hạt nhân là
A phóng xạ β+ B phóng xạ γ C phóng xạ β- D phóng xạ α
Câu 6: Một hạt có năng lượng toàn phần gấp đôi năng lượng nghỉ của nó Tốc độ của hạt đó tính theo tốc độ ánh sáng trong chân không c là :
A 3c.
9 c.
3 c.
2 2 c.
3
Câu 7: Trong một thí nghiệm Young, nếu dùng ánh sáng tím có bước sóng 400nm thì khoảng vân đo được là 0,6mm Nếu dùng ánh sáng vàng có bước sóng 600 nm thì khoảng vân đo được sẽ là :
A 40 (mm) B 90 (mm) C 0,4 (mm) D 0,9 (mm)
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai ? Hiện tượng phóng xạ
A có tổng khối lượng các hạt sản phẩm lớn hơn khối lượng hạt nhân mẹ
B không phụ thuộc vào các điều kiện bên ngoài như nhiệt độ, áp suất
C là phản ứng hạt nhân tỏa nhiệt
D là phản ứng hạt nhân đặc biệt xảy ra một cách tự phát
Câu 9: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,6mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn ảnh là 2,5m, khoảng vân đo được là 2mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là :
A 0,50(µm) B 750(nm) C 0,57 (µm) D 480 (nm)
Câu 10: Biết hằng số Planck là 6,625.10-34J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108m/s và 1eV = 1,6.10-19J Lượng tử năng lượng của ánh sáng màu đỏ có bước sóng 750nm là :
A 2,65.10-19 (J) B 2,65.10-21 (J) C 16,6 (eV) D 1,56 (eV)
Mã đề 209
Trang 2Câu 11: Năng lượng liên kết của các hạt nhân 2 4 56
1 D; He; Fe 2 26 và 235
92 Ulần lượt là 2,22MeV; 28,4MeV; 492MeV và 1786MeV Hạt nhân bền vững nhất là :
A 2
26 Fe.
Câu 12: Tia X cứng và tia X mềm có sự khác biệt về
A bản chất và năng lượng B năng lượng và bước sóng
C bản chất và khả năng đâm xuyên D bản chất, năng lượng và bước sóng
Câu 13: Biết hằng số planck là 6,625.10-34J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108m/s và 1eV = 1,6.10-19J Giới hạn quang điện của nhôm là 360nm Công thoát của tấm nhôm là :
A 3,45 (eV) B 5,25.10-19 (J) C 5,52.10-18 (J) D 0,328 (eV)
Câu 14: Số hạt α và β- trong quá trình phóng xạ của 232
90 Thđể biến thành chì 208
82 Pb lần lượt là :
A 4 và 6 B 6 và 8 C 8 và 6 D 6 và 4
Câu 15: Biết hằng số planck là 6,625.10-34J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108m/s Công thoát electron của đồng là 6,625.10-19J Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra với đồng nếu ánh
sáng kích thích có bước sóng hay tần số nào dưới đây ?
A 1,2.1015 (Hz) B 280 (nm) C 180 (nm) D 7,5.1014 (Hz)
Câu 16: Quang điện trở hoạt động dựa vào
A hiện tượng nhiệt điện B hiện tượng quang điện
C sự phụ thuộc điện trở vào nhiệt độ D hiện tượng quang điện trong
Câu 17: Cho phản ứng hạt nhân : α + 14
7 N → p + X Hạt nhân X là :
A 17
5 B
Câu 18: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bohr là ro = 5,3.10-11m Bán kính quỹ đạo dừng M là :
A 21,2.10-11 (m) B 47,7.10-11 (m) C 132,5.10-11 (m) D 84,8.10-11(m)
Câu 19: Biết hằng số Planck là 6,625.10-34J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108m/s Trong quang phổ nguyên tử Hiđrô, có một vạch màu đỏ với bước sóng 656,3nm Điều đó chứng tỏ nguyên
tử đó đã dịch chuyển giữa hai trạng thái dừng có hiệu hai mức năng lượng là :
A 3,12.10-25 (J) B 3,03.10-25 (J) C 3.12.10-19 (J) D 3,03.10-19 (J)
Câu 20: Hiện tượng quang điện (ngoài) là hiện tượng electron bứt ra khỏi
A bề mặt kim loại bị nung nóng
B kim loại khi có ion đập vào
C một nguyên tử khi va chạm với nguyên tử khác
D bề mặt kim loại khi bị chiếu ánh sáng thích hợp
Câu 21: Cho các hạt nhân: 2
3 He, 11
5 B Giả sử trong mỗi hạt nhân đó, nếu ta thay số prôtôn bằng số nơtrôn và ngược lại, thì ta được các hạt nhân:
A 6
3 Li; 11
1 T; 11
1 T; 22
3 Li; 22
11 Na
Câu 22: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng
A giảm điện trở suất của một chất khi bị chiếu sáng
B dẫn sóng ánh sáng bằng cáp quang
C tăng nhiệt độ của một chất khi bị chiếu sáng
D giảm tính dẫn điện của một chất khi bị chiếu sáng
Câu 23: Tia tử ngoại
A không làm đen kính ảnh B kích thích sự phát quang của nhiều chất
C bị lệch trong điện trường và từ trường D truyền được qua giấy, vải và gỗ
Câu 24: Trong một thí nghiệm Young, khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là D = 1,2m Nguồn điểm phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 660nm
và λ2 = 550nm Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân sáng đầu tiên trên màn cùng màu với nó là :
A 2,376 (mm) B 1,65 (mm) C 1,98 (mm) D 3,30 (mm)
Trang 3Câu 25: Giả sử sau 4 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ còn lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó là :
A 1,0 (giờ) B 16 (giờ) C 5,0 (giờ) D 2,0 (giờ)
Câu 26: Trên thang sóng điện từ, tiếp giáp với vùng sóng vô tuyến là vùng
A tia hồng ngoại B tia X C tia γ D tia tử ngoại
Câu 27: Chất phóng xạ 131
53 I dùng trong y tế có chu kì bán rã là 8 ngày đêm Nếu ban đầu nhận được 200g chất này thì sau 24 ngày, khối lượng 131
53 I còn lại là :
A 25 (g) B 175 (g) C 66,7 (g) D 12,5 (g)
Câu 28: Trong các tia phóng xạ α, β+ và γ, sắp xếp theo thứ tự tăng dần về khả năng đâm xuyên, ta
có kết quả là :
A β+,α, γ B γ, β+, α C α, β+, γ D γ, α, β+
Câu 29: Cho giới hạn quang điện của Al, Cu và Zn lần lượt là 360nm, 300nm, 350nm Giới hạn quang điện của một hợp kim gồm Al, Cu và Zn sẽ là:
A 1010 (nm) B 300 (nm) C 360 (nm) D 350 (nm)
Câu 30: Bộ phận có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc trong máy quang phổ là
A lăng kính B tấm kính ảnh C buồng tối D ống chuẩn trực
Câu 31: Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có
A cùng số A, cùng số electron B cùng số Z, cùng số A
C cùng số Z, khác số A D cùng khối lượng
Câu 32: Gọi nC, nV, nL và nT là chiết suất của thủy tinh lần lượt đối với các tia chàm, vàng, lam và
tím Sắp xếp theo thứ tự nào dưới đây là đúng ?
A. nT < nC < nL < nV B nT > nC > nL > nV
C nT < nV < nL < nC D nT > nV > nL > nC
B PHẦN RIÊNG CHO HỌC SINH HỌC CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (8 câu)
Câu 33: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 600nm, người ta đo được khoảng cách gần nhất giữa vân tối thứ 5 và vân sáng bậc 2
là 2,5mm Khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Khoảng cách giữa hai khe là :
A 1,0 (mm) B 1,5 (mm) C 1,2 (mm) D 2,4 (mm)
Câu 34: Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Cu-lít-giơ có giá trị hiệu dụng là 12kV Cho khối lượng và độ lớn điện tích của electron là 9,1.10-31kg và 1,6.10-19C Vận tốc cực đại của các electron đập vào anốt là :
A 6,5.107 (m/s) B 6,459.107 (m/s) C 2,443.106 (m/s) D 7,725.107 (m/s)
Câu 35: Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có
A mạch tách sóng B mạch biến điệu
C mạch phát sóng điện từ D mạch khuếch đại
Câu 36: Một mạch LC cộng hưởng với sóng điện từ có bước sóng 5m, ứng với trị số của tụ điện
điều chỉnh là 20pF Cuộn dây có độ tự cảm là :
A 50 (mH) B. 500 (µ H). C. 0,35 (H). D. 0,35 (µH).
Câu 37: Trong mạch dao động, khi điện tích của một bản tụ điện biến đổi theo phương trình
q = qocosωt, thì dòng điện trong mạch biến đổi theo phương trình :
A i = Iocos(ωt +
2
π ) B i = Io 2cos(ωt +
2
π )
C i = Iocos(ωt + π) D i = Io 2cosωt
Câu 38: Cường độ tức thời của dòng điện trong mạch dao động là i = 0,05cos2000t (A) Tụ điện trong mạch có điện dung C = 5μF Độ tự cảm của cuộn cảm là :
A 0,50 (H) B 0,05 (H) C 5.10-8 (H) D 1,00 (H)
Trang 4Câu 39: Gọi m là khối lượng của hạt nhânA
ZX, đặt N = A – Z Độ hụt khối của hạt nhân đó là :
A Δm = Zm - Nm p n B Δm = m - Nm - Zm C n p Δm = Nm - Zm D n p Δm = (Nm + Zm ) mn p − .
Câu 40: Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Khi tăng điện dung của tụ điện lên 9 lần thì chu kỳ dao động của mạch
A giảm 3 lần B giảm 9 lần C tăng 3 lần D tăng 9 lần
C PHẦN RIÊNG CHO HỌC SINH HỌC CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (8 câu)
Câu 41: Một thấu kính hội tụ mỏng, tiêu cự 50cm được cưa thành hai phần bằng nhau bởi một mặt phẳng đi qua trục chính Một khe sáng hẹp, nhỏ S ở trong mặt phẳng đi qua trục chính và có phương song song với đường phân chia hai phần của thấu kính, cách thấu kính 1m Nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, người ta khảo sát hiện tượng giao thoa trên màn E cách thấu kính 4,5m Biết hai ảnh S1, S2 qua hai nửa thấu kính cách nhau 2mm Độ rộng của vùng giao thoa trên màn là :
A 11(mm) B 5,5 (mm) C 8 (mm) D 6 (mm)
Câu 42: Catốt của tế bào quang điện làm bằng Cs có λo = 0,6 (µm) Chiếu vào catốt đó một bức xạ
có bước sóng λ = 330 (nm) Biết hằng số planck là 6,625.10-34J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không
là 3.108m/s và độ lớn điện tích electron là 1,6.10-19C Để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế
UAK giữa anốt và catốt của tế bào quang điện phải thỏa mãn :
A UAK ≤ -1,69 (V) B UAK > - 1,69 (V) C UAK≥ 1,69 (V) D UAK≤ - 2,35 (V)
Câu 43: Khi chiếu chùm ánh sáng tím vào tấm bìa màu đỏ, ta thấy tấm bìa có màu
Câu 44: Một cái thước có độ dài riêng 30cm, khi chuyển động với tốc độ v = 0,8c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) dọc theo chiều dài của thước thì độ dài là :
Câu 45: Trong thí nghiệm về hiện tượng quang điện, cho các electron quang điện bay vào từ trường đều theo phương vuông góc với các đường cảm ứng từ Khi đó bán kính lớn nhất của quỹ đạo electron giảm đi khi
A tăng cường độ chùm sáng kích thích B giảm cường độ chùm sáng kích thích
C giảm tần số ánh sáng kích thích D giảm bước sóng ánh sáng kích thích
Câu 46: Cho phản ứng hạt nhân: p + 94Be → α + X Hạt Be đứng yên, hạt p có động năng
Kp = 5,45MeV Hạt α có động năng Kα = 4MeV và v vuông góc với rα v Lấy khối lượng hạt nhân rp
bằng số khối các hạt Động năng của hạt X thu được là :
A Kx = 4,575 (MeV) B Kx = 3,575 (MeV). C Kx = 2,575 (MeV) D Kx = 1,575 (MeV)
Câu 47: Khi các nguyên tử hiđrô được kích thích để electron chuyển lên quỹ đạo M, thì sau đó các bức xạ mà các nguyên tử hiđrô đó có thể phát ra là :
A hai bức xạ của vùng ánh sáng nhìn thấy và một bức xạ của vùng tử ngoại
B một bức xạ của vùng hồng ngoại và hai bức xạ của vùng tử ngoại
C một bức xạ của vùng ánh sáng nhìn thấy và hai bức xạ của vùng tử ngoại
D một của vùng hồng ngoại, một của vùng ánh sáng nhìn thấy và một của vùng tử ngoại
Câu 48: Hạt nhân là bền vững khi có
A số khối A lớn B nguyên tử số Z lớn
C năng lượng liên kết riêng lớn D năng lượng liên kết lớn
- Hết