NHỮNG NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM CHÍNH ĐỐI VỚI NỘI DUNG BẢN CÁO BẠCH Tổ chức niêm yết Ông Vũ Đức Đan Chức vụ : Chủ tịch HĐQT – Giám Đốc Ông Nguyễn Phi Hùng Chức Vụ : Phó chủ tịch HĐQT -Phó G
Trang 1I CÁC NHÂN TỐ RỦI RO
(Phân tích rõ ảnh hưởng của các nhân tố rủi ro đến giá cả chứng khoán niêm yết)
1.1 Rủi ro về kinh tế
1.2 Rủi ro về luật pháp
1.3 Rủi ro đặc thù (ngành, công ty, lĩnh vực hoạt động)
1.4 Rủi ro khác
II NHỮNG NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM CHÍNH ĐỐI VỚI NỘI DUNG BẢN CÁO BẠCH
Tổ chức niêm yết
Ông Vũ Đức Đan Chức vụ : Chủ tịch HĐQT – Giám Đốc
Ông Nguyễn Phi Hùng Chức Vụ : Phó chủ tịch HĐQT -Phó Giám Đốc
Bà Huỳnh Ngọc Hiếu Chức vụ : UV HĐQT – Kế Toán Trưởng
Chúng tôi đảm bảo rằng các thông tin và số liệu trong bản cáo bạch bổ sung này là phù hợp với thực tế mà chúng tôi được biết, hoặc thu thập một cách hợp lý.
III CÁC KHÁI NIỆM
IV TÌNH HÌNH VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA TỔ CHỨC NIÊM YẾT
Cơ cấu sở hữu :
Đến thời điểm 14 tháng 04 năm 2009, cơ cấu sở hữu trong công try như sau :
Tỷ lệ sỡ hữu cổ phần của các cổ đông cũa công ty ;
4 Cổ đông ngoài Công ty 673.484 49,90
Trong đó :
Cá nhân trong nước ( ngoài Cty ) 345.274 25,58 307
1 Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển
Trang 2Tháng 12/2006 VĐL 11,4 tỷ ( Mười một tỳ bốn trăm triệu đồng )
Tháng 09/2008 VĐL 13.496.410.000đ ( Mười ba tỷ bốn trăm chín mươi sáu triệu bốn trăm mười nghìn đồng )
3 Cơ cấu tổ chức công ty (và cơ cấu trong tập đoàn nếu có) (thể hiện bằng
sơ đồ và kèm theo diễn giải)
4 Cơ cấu bộ máy quản lý của công ty (thể hiện bằng sơ đồ và kèm theo diễn
giải)
5 Danh sách cổ đông (tên, địa chỉ, số CMND, số ĐKKD (nếu có) nắm giữ từ trên 5% vốn cổ phần của công ty;
ST
T
01 §µo §×nh ĐỀ 023104785
220/2 TrÇn V¨n §ang, P.9,
02
C«ng Ty Ph¸t TriÓn
KCN Biªn Hßa 4706000003
Sè 1,§ƯỜng sè1,KCN Biªn Hßa1,P An B×nh,Biªn Hßa,§Nai
404.928
30,00
03
C«ng Ty Cæ PhÇn
XNK PETROLIMEX
410300272
0 54-56 Bïi H÷u NghÜa, Q5, HCM 141.836 10,51
04 Liu Chien Hung 132053318 Sè 3 ®Ưêng 2A, KCN Biªn Hoµ 2, §Nai 80.336 5,95
6 Danh sách những công ty mẹ và công ty con của tổ chức đăng ký niêm yết, những công ty mà tổ chức đăng ký niêm yết đang nắm giữ quyền kiểm soát hoặc cổ phần chi phối, những công ty nắm quyền kiểm soát hoặc cổ phần chi phối đối với tổ chức đăng ký niêm yết;
7 Hoạt động kinh doanh
7.1 Sản lượng sản phẩm/giá trị dịch vụ qua các năm (tỷ lệ từng loại sản phẩm/dịch vụ trong doanh thu, lợi nhuận)
7.2 Nguyên vật liệu
– Nguồn nguyên vật liệu;
– Sự ổn định của các nguồn cung cấp này;
Trang 3– Ảnh hưởng của giá cả nguyên vật liệu tới doanh thu, lợi nhuận.
7.3 Chi phí sản xuất (cao hay thấp, có tính cạnh tranh hay không?)
7.4 Trình độ công nghệ
7.5 Tình hình nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới
7.6 Tình hình kiểm tra chất lượng sản phẩm/dịch vụ
– Hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng;
– Bộ phận kiểm tra chất lượng của công ty
7.7 Hoạt động Marketing
7.8 Nhãn hiệu thương mại, đăng ký phát minh sáng chế và bản quyền
7.9 Các hợp đồng lớn đang được thực hiện hoặc đã được ký kết (nêu tên, trị giá, thời gian thực hiện, sản phẩm, đối tác trong hợp đồng)
8 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
8.1 Tóm tắt một số chỉ tiêu về hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty trong năm liền trước năm đăng ký niêm yết
ĐVT : Triệu đồng
1 Tổng giá trị tài sản 35.116 35.462 0,01 36.163
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh 3.494 3.748 7,27 1.069
7 Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức 63,14 55,63 11,89
– Các chỉ tiêu khác (tùy theo đặc điểm riêng của ngành, của công ty để làm rõ kết quả hoạt động kinh doanh trong hai năm gần nhất)
8.2 Những nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty trong năm báo cáo
Trang 4Thị trường ngành sơn hiện nay cạnh tranh rất gay gắt nhưng sản phẩm Sơn Đồng Nai vẫn có vị trí vững chắc được người tiêu dùng ưa chuộng.
Các loại sản phẩm sơn hợp tác với Công Ty nước ngoài phát triển tốt, như sơn công nghiệp PPG, sơn tàu biển, giàn khoan dầu khí IP
Để đáp ứng nhu cầu của khách hàng tiềm năng của Tập đoàn PPG ở phía Bắc Tập đoàn PPG và Công Ty Cổ Phần Sơn Đồng Nai đã quyết định hợp tác mở thêm 1 Nhà Máy sản xuất sơn tại Khu Công Nghiệp Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh, nhằm tạo điều kiện thuận lợi cung cấp cho khách hàng kịp thời, giảm chi phí vận chuyển từ Nam ra Bắc.
+ Tháng 09 năm 2008 Cơng Ty Cổ Phần Sơn Đồng Nai đã được cấp giấy chứng nhận hoạt động chi nhánh tại Khu Cơng Nghiệp Yên Phong Bắc Ninh
+ Tháng 11 năm 2008 Cơng Ty Cổ Phần Sơn Đồng Nai đã được cấp giấy chứng nhận đầu tư tại Khu Cơng Nghiệp Yên Phong Bắc Ninh
+ Tháng 02 năm 2009 Cơng Ty Cổ Phần Sơn Đồng Nai – Chi Nhánh Bắc Ninh Chí thức đi vào sảm xuất
Dự kiến năm 2009 sản xuất khoản 3 triệu lít/năm.
Sản phẩm truyền thống của Công Ty đã tạo được uy tín trên thị trường, được tặng Cúp Vàng thương hiệu ngành xây dựng Việt Nam tại Hội chợ Vietbuild năm 2006, 2008.
Sản phẩm sơn nước DONASA, Bột trét tường DONASA vẫn duy trì chất lượng theo tiêu chuẩn JIS K 5960 : 1993 của Nhật Bản và TCVN 7239 :
2003 của Việt Nam Đây là thông hành cần thiết để sản phẩm của Công
Ty đến với người tiêu dùng và các công trình xây dựng.
9 Vị thế của cơng ty so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành
– Vị thế của cơng ty trong ngành;
– Triển vọng phát triển của ngành;
– Đánh giá về sự phù hợp định hướng phát triển của cơng ty với định hướng của ngành, chính sách của Nhà nước, và xu thế chung trên thế giới
10 Chính sách đối với người lao động
– Số lượng người lao động trong cơng ty : 159 người với cơ cấu như sau
Phân theo trình độ Số người Tỷ lệ %
Trang 5Trung cấp 20 13
Công nhân kỹ thuật & Lao Động khác 99 62
– Chính sách đào tạo, lương thưởng, trợ cấp,
11 Chính sách cổ tức :
- Năm 2007 trả cổ tức 18.4 % ( Trả bằng cổ phiếu )
- Năm 2008 trả cổ tức 16 % ( trả bằng tiền mặt )
12.Tình hình hoạt động tài chính
12.1 Các chỉ tiêu cơ bản (trong năm gần nhất)
– Trích khấu hao TSCĐ: (theo đúng chế độ quy định, không có thay đổi gì trong chính sách khấu hao)
– Mức lương bình quân: (so với mức lương bình quân của các doanh nghiệp khác cùng ngành trong cùng địa bàn?)
– Thanh toán các khoản nợ đến hạn: ( Thanh toán đúng hạn và đầy đủ các khoản nợ )
– Các khoản phải nộp theo luật định: ( Tthực hiện theo luật định )
– Trích lập các quỹ theo luật định: ( Đúng theo Điều lệ và luật định )
– Tổng dư nợ vay: (ghi rõ nợ quá hạn, tổng dư nợ bảo lãnh (nếu có), quá hạn ngắn hạn hay trung hạn và dài hạn, nguyên nhân dẫn đến nợ quá hạn, khả năng thu hồi)
– Tình hình công nợ hiện nay:
+ Tổng số nợ phải thu:
Đến 31/12/2008 : 12.010.368.144,đ Đến 31/03/2009 : 15.155.577.877,đ
+ Tổng số nợ phải trả :
Đến 31/12/2008 : 18.197.884.141,đ Đến 31/03/2009 : 20.094.312.685,đ
Trang 612.2 Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu (tuỳ theo từng ngành)
1 Chỉ tiêu về khả năng thanh toán
+ Hệ số thanh toán ngắn hạn:
TSLĐ/Nợ ngắn hạn + Hệ số thanh toán nhanh:
TSLĐ - Hàng tồn kho
Nợ ngắn hạn
1,62 1,13
1,71 0,96
2 Chỉ tiêu về cơ cấu vốn
+ Hệ số Nợ/Tổng tài sản
+ Hệ số Nợ/Vốn chủ sở hữu
51%
117%
54%
105%
3 Chỉ tiêu về năng lực hoạt động
+ Vòng quay hàng tồn kho:
Giá vốn hàng bán
Hàng tồn kho bình quân
+ Doanh thu thuần/Tổng tài sản
4,2 1,4
4,5
1,68
4 Chỉ tiêu về khả năng sinh lời
+ Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Doanh
thu thuần
+ Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ
sở hữu
+ Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài
sản
+ Hệ số Lợi nhuận từ hoạt động kinh
doanh/Doanh thu thuần
+ …
5%
21%
10%
7%
6%
19%
9%
6%
13 Hội đồng quản trị, Ban giám đốc, Ban kiểm soát, Kế toán trưởng
– Danh sách (Tên, tuổi, số CMND)
Trang 7– Sơ yếu lý lịch, bao gồm các nội dung sau:
+ Chức vụ hiện tại, chức vụ đang nắm giữ ở các tổ chức khác, các cơng tác đã trải qua, bằng cấp;
+ Tỷ lệ sở hữu chứng khốn của bản thân và những người liên quan trong tổ chức đăng ký niêm yết;
+ Các khoản nợ đối với cơng ty (nếu cĩ)(áp dụng cho niêm yết cổ phiếu);
+ Thù lao và các khoản lợi ích khác (nếu cĩ);
+ Lợi ích liên quan đối với tổ chức niêm yết (nếu cĩ).
14 Tài sản (Những nhà xưởng, tài sản thuộc sở hữu của cơng ty)
15 Kế hoạch sản xuất kinh doanh, lợi nhuận và cổ tức trong năm tiếp theo
Tiệu đồng
Giá trị ±% so với
2008
Giá trị ±% so với
2008
3 Tỉ lệ lợi nhuận sau
thuế/Doanh thu thuần
4 Tỉ lệ lợi nhuận sau
thuế/Vốn chủ sở hữu
– Nêu căn cứ để đạt được kế hoạch lợi nhuận và cổ tức nĩi trên
Các biện pháp thực hiện :
1 Xây dựng thương hiệu và phát triển hệ thống phân phối.
+ Tham gia các hội chợ Vietbuild ở Đà Nẵng, Thành Phố Hồ Chí Minh và Thành Phố cần Thơ, nhằm giới thiệu, quảng bá thương hiệu Sơn Đồng Nai, gặp trực tiếp khách hàng, giới thiệu, tư vấn sử dụng các loại sản phẩm Sơn Đồng Nai.
+ Căn cứ vào kết quả sản xuất kinh doanh, kết quả lợi nhuận, để cĩ kế hoạch quảng cáo, kế hoạch khuyến mãi cho khách hàng vào thời điểm thích hợp.
+ Xây dựng và phát triển hệ thống phân phối ở các Tỉnh, cĩ 1 chính sách bán hàng tốt để khơng ngừng khuyến khích người tiêu dùng, các cửa hàng, đại lý quảng
bá, tiêu thụ sản phẩm Sơn Đồng Nai.
Trang 82 Duy trì chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn JIS K 5960 : 1993 của Nhật
Bản và TCVN 7239 : 2003 của Việt Nam Khơng ngừng cải tiến nâng cao chất lượng sản phẩm và sản xuất sản phẩm mới đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
3 Nâng cao chất lượng cơng tác tài chính kế tốn.
+ Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn, tài sản.
+ Tăng cường cơng tác quản trị (mua phần mềm kế tốn quản trị) để theo dõi các chi phí, cơng nợ, tồn kho, tăng vịng quay vốn.
+ Xử lý các khoản nợ phải thu khĩ địi: Thực hiện theo thơng tư số 13/2006/BTC, ngày 27/2/2006 của Bộ Tài Chính hướng dẫn v/v : Trích dự phịng đối với các khoản nợ phải thu khĩ địi Cơng Ty đã trích lập dự phịng nợ phải thu khĩ địi
và ký hợp đồng với Cty địi nợ để tiếp tục thu hồi các khoản nợ khĩ địi.
4 Tăng cường hợp tác sản xuất sơn với các Cơng Ty nước ngồi.
+ Thường xuyên theo dõi, kiểm tra, chỉ đạo chi nhánh Bắc Ninh (Nhà Máy sản xuất sơn giữa Cty Cổ Phần Sơn Đồng Nai với PPG hợp tác mở tại KCN Yên Phong) thực hiện tốt nhiệm vụ, kế hoạch được giao, đạt hiệu quả cao
+ Thực hiện tốt hợp đồng hợp tác sản xuất sơn với tập Đồn PPG - Nhà Máy tại Khu Cơng Nghiệp AMATA và Nhà Máy sản xuất sơn tàu biển tại Khu Cơng Nghiệp Biên Hịa 1với tập Đồn AKZO NOBEL.
+ Mở rộng thêm sự hợp tác với các Cơng Ty trong, ngồi nước sản xuất sơn các loại.
– Kế hoạch đầu tư, dự án đã được HĐQT, ĐHĐCĐ thơng qua
Đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009 : 1.900 triệu
+ Hệ thống máy pha màu trang bị cho phòng kỹ thuật và Đại lý : 600 triệu
+ Mua 1 xe vận tải, trọng tải 5 tấn để vận chuyển sản phẩm :
800 triệu
triệu
16 Thơng tin về những cam kết nhưng chưa thực hiện của tổ chức đăng ký
niêm yết (thơng tin về trái phiếu chuyển đổi, thơng tin về các hợp đồng thuê
sử dụng đất…);
17 Các thơng tin, các tranh chấp kiện tụng liên quan tới cơng ty mà cĩ thể ảnh
hưởng đến giá cả chứng khốn niêm yết (nếu cĩ)
V CHỨNG KHỐN NIÊM YẾT
1 Loại chứng khốn : SDN
Trang 92 Mệnh giá : 10.000,đ
3 Tổng số chứng khoán niêm yết : 1.349.610 Cổ phiếu
4 Giá trị sổ sách tại thời điểm :
- 31/12/2008 = VCSH/TSCP =16.921.760.581/1.349.610= 12.538
- 31/03/2009 = VCSH/TSCP =17.685.384.202/1.349.610= 13.237
5 …
VI CÁC ĐỐI TÁC LIÊN QUAN TỚI VIỆC NIÊM YẾT
VII PHỤ LỤC
Đồng Nai, ngày 20 tháng 05 năm 2009
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)