1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề Thi Thử THPTQG Môn Lý 2016

19 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 603,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn Cấu trúc

Trang 1

Đề Thi Thử THPTQG – 2016 Chuẩn Cấu Trúc Môn Lý

….Bình Nguyễn…

Đề 1:

Câu 1: Một vật dao động điều hòa theo phương trìnhx 6cos 4 t( cm), vận tốc của vật tại thời điểm t = 7,5s là:

A 0 B 75,4 cm/s C - 75,4 cm/s D 6 cm/s

Câu 2: Chọn kết luận đúng khi nói về dđđh cuả con lắc lò xo:

A Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian B Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian

C Quỹ đạo là một đoạn thẳng D Quỹ đạo là một đường hình sin

Câu 3: Một con lắc lò xo dđđh với chu kì T = 0,5s, khối lượng của quả nặng là m

= 400g, lấy 2  10 Độ cứng của lò xo là:

A k = 0,156 N/m B k = 32 N/m C k = 64 N/m D k = 6400 N/m

Câu 4: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa: x = 2cos20t (cm) Chiều

dài tự nhiên của lò xo là l 0 = 30cm, lấy g = 10m/s2 Chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là

A 28,5cm và 33cm B 31cm và 36cm C 30,5cm và 34,5cm D 32cm và

34cm

Câu 5: Con lắc lò xo có đô ̣ cứng 100 N/m, dao đô ̣ng với biên đô ̣ 4 cm Ở li đô ̣ x =

2 cm, động năng của nó là

A 0,65 J B 0,001 J C 0,06 J D 0,05 J

Câu 6: Một lò xo đầu trên cố định, đầu dưới treo một vật m Vật dao động theo

phương thẳng đứng với tần số 10rad/s Trong quá trình dao động, độ dài lò xo thay đổi từ 18cm đến 22cm Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc lò xo có độ dài ngắn nhất Phương trình dao động của vật

Trang 2

A x = 2cos(10 t )(cm) B x = 2cos(0,4t)(cm) C x = 4cos 1

10 t 2

(cm) D x = 4cos(10 t )(cm)

Câu 7: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng

phương cùng tần số có các phương trình là: (cm) và x2 = 3cos(10t + ) (cm) Gia tốc cực đại

A 500cm/s2 B 50cm/s2 C 5cm/s2 D 0,5cm/s2

Câu 8: Ở cùng một nơi trên Trái Đất con lắc đơn có chiều dài l1 dao động với chu

kỳ T1 = 2 s, chiều dài l2 dao động với chu kỳ T2 = 1,5 s Tính chu kỳ dao động của

con lắc đơn có chiều dài l1 + l2

Câu 9: Chu kì dao động một con lắc đơn tăng thêm 20% thì chiều dài con lắc sẽ

phải:

A Tăng 22% B Giảm 44% C Tăng 20% D Tăng 44%

Câu 10: Một tàu hỏa chạy trên một đường ray, cứ cách khoảng 6,4 m trên đường

ray lại có một rãnh nhỏ giữa chổ nối các thanh ray Chu kì dao động riêng của khung tàu trên các lò xo giảm xóc là 1,6 s Tàu bị xóc mạnh nhất khi chạy với tốc

độ bằng bao nhiêu?

A 11,4 km/h B 12,4 km/h C 13,4 km/h D 14,4 km/h

Câu 11: Sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài Phương trình sóng tại một

điểm trên dây có dạng u = 4cos(20t - .x

3

)(mm) Với x: đo bằng met, t: đo bằng giây Tốc độ truyền sóng trên sợi dây có giá trị

A 60mm/s B 60 cm/s C 60 m/s D 30mm/s

Câu 12: Đặt điện áp u  U 2cos100 t V   vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp Biết điện trở thuần R  100 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, dung kháng

1

x 4 cos(10t )

4

4

3 

Trang 3

của tụ điện bằng 200  và cường độ dòng điện trong mạch sớm pha

4

so với điện

áp u Giá trị của L là

A 2 H

 B

3 H

 C

1 H

 . D

4 H

Câu 13: Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học với hai nguồn kết hợp A và B thì

khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là

A

4

2

C  D 2

Câu 14: Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một

nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40Hz Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s Kể cả

A và B, trên dây có

A 5 nút và 4 bụng B 3 nút và 2 bụng C 9 nút và 8 bụng D 7 nút và 6 bụng

Câu 15: Một máy bay bay ở độ cao h1 = 100 mét, gây ra ở mặt đất ngay phía dưới một tiếng ồn có mức cường độ âm L1 = 120dB Muốn giảm tiếng ồn tới mức chịu được L2 = 100 dB thì máy bay phải bay ở độ cao:

A 316 m B 500 m C 1000 m D 700 m

Câu 16: Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực

(4 cực nam và cực bắc) Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động

do máy tạo ra có tần số là

A 60 Hz B 100 Hz C 120 Hz D 50 Hz

Câu 17: Công suất hao phí dọc đường dây tải có điện áp 500 kV, khi truyền đi một

công suất điện 12000 kW theo một đường dây có điện trở 10  là bao nhiêu?

A 1736 kW B 576 kW C 5760 W D 57600 W

Câu 18: Cho mạch dao động lí tưởng với C = 1nF, L = 1mH, điện áp hiệu dụng

của tụ điện là UC = 4V Lúc t = 0, uC = 2 V và tụ điện đang được nạp điện Viết biểu thức điện áp trên tụ điện

2

Trang 4

A u = 4 cos(106t + )(V) B u = 4 cos(106t - )(V).

C u = cos(106t - )(V) D u = cos(106t + )(V)

Đang nạp điện nên đi theo chiều dương

Câu 19: Mạch dao động được cấu tạo từ một cuộn thuần cảm L và hai tụ điện C1

và C2 Khi dùng L với C1 thì mạch dao động bắt được sóng điện từ có bước sóng 1

= 75 m Khi dùng L với C2 thì mạch dao động bắt được sóng điện từ có bước sóng

2 = 100 m Tính bước sóng điện từ mà mạch dao động bắt được khi dùng L với C1

và C2 mắc nối tiếp

A 60m B 125m C 300m D 90m

Câu 20: Sóng điện từ

A không mang năng lượng B là sóng ngang C không truyền

được trong chân không D Là sóng dọc

Câu 21: Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì:

A tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm B tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng

C tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm D tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng

Câu 22: So với hạt nhân 29

14Si, hạt nhân 40

20Ca có nhiều hơn

A 11 nơtrôn và 6 prôtôn B 5 nơtrôn và 6 prôtôn C 6 nơtrôn và 5 prôtôn

D 5 nơtrôn và 12 prôtôn

Câu 23: Một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ của nó Tính tốc độ của nó

Cho tốc độ của ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s

A 1,6.108 m/s B 2,6.108 m/s C 3,6.108 m/s D 4,6.108 m/s

Câu 24: Tính chất của quang của quang phổ liên tục là gì?

2

3

2

3

2

3

2

3

Trang 5

A Phụ thuộc nhiệt độ của nguồn B Phụ thuộc bản chất của nguồn

C phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn D Không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn

Câu 25: Một kim loại có công thoát là 2,5eV Tính giới hạn quang điện của kim

loại đó:

A 0,4969m B 0,649m C 0,325m D 0,229m

Câu 26: Chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng 1 và 2 với 2 = 21 vào một tấm kim loại thì tỉ số động năng ban đầu cực đại của quang electron bứt ra khỏi kim loại là 9 Giới hạn quang điện của kim loại là 0 Tỉ số

1

0

bằng

A

9

16

7

16

D 4

Câu 27: Các nguyên tử hidro đang ở trạng thái dừng ứng với electron chuyển động

trên quỹ đạo có bán kính gấp 9 lần so với bán kính Bo Khi chuyển về các trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn thì các nguyên tử sẽ phát ra các bức xạ có tần số khác nhau Có nhiều nhất mấy tần số?

Câu 28: Cho phản ứng hạt nhân3717Cl  p 3718Ar  n, khối lượng của các hạt nhân là m(Ar) = 36,956889u, m(Cl) = 36,956563u, m(n) = 1,008670u, m(p) = 1,007276u, 1u = 931,5MeV/c2 Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?

A Toả ra 1,60132MeV B Thu vào 1,60218MeV C Toả ra 2,562112.10

-19

J D Thu vào 2,562112.10-19J

Câu 29: Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là khoảng thời gian để

A quá trình phóng xạ lặp lại như lúc đầu B một nửa số nguyên tử

chất ấy biến đổi thành chất khác

C khối lượng ban đầu của chất ấy giảm đi một phần tư D hằng số phóng

xạ của chất ấy giảm đi còn một nửa

Trang 6

Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa Young có khoảng vân giao thoa là i, khoảng

cách từ vân sáng bậc 5 bên này đến vân tối bậc 4 bên kia vân trung tâm là:

Câu 31: Con lắc lò xo nằm ngang, vật nặng có m = 0,3 kg, dao động điều hòa theo

hàm cosin Gốc thế năng chọn ở vị trí cân bằng, cơ năng của dao động là 24 mJ, tại thời điểm t vận tốc và gia tốc của vật lần lượt là 20 3 cm/s và - 400 cm/s2 Biên độ dao động của vật là

A.1cm B.2cm C.3cm D 4cm

Câu 32: Một con lắc đơn dao động với biên độ 0 = 450 Tại vị trí Wđ = 3Wt, li độ góc sẽ có giá trị

A 12,50 B 220 C 37,50 D 300

Câu 33: Cho một hệ dao động như hình vẽ bên Lò xo có khối lượng không đáng

kể, độ cứng K Vật M = 200g có thể trượt không ma sát trên mặt phẳng nằm

ngang Hệ đang ở trạng thái cân bằng, dùng một vật m = 100g bắn vào M theo

phương nằm ngang với vận tốc v0 = 3m/s Sau va chạm hai vật dính vào nhau và cùng dao động điều hòa Xác định vận tốc của hệ ngay sau va chạm

A 100cm/s B 50cm/s C 75cm/s D 20cm/s

Câu 34: Một dây đàn hồi dài có đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi

dây Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40cm, người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc  = (k + 0,5) với k là số nguyên Tính tần số, biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 8

Hz đến 13 Hz

A 8,5Hz B 10Hz C 12Hz D 12,5Hz

Câu 35: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 10(cm) dao động theo

2 50 cos(

2 , 0

2

 

truyền sóng trên mặt nước là 0,5(m/s) Tính số điểm cực đại và cực tiểu trên đoạn A,B

A.8 và 8 B.9 và 10 C.10 và 10 D.11 và 12

1 0, 2 (50 )

ucost  cm

Trang 7

Câu 36: Tại O có 1 nguồn phát âm thanh đẳng hướng với công suất ko đổi.1 người

đi bộ từ A đến C theo 1 đường thẳng và lắng nghe âm thanh từ nguồn O thì nghe thấy cường độ âm tăng từ I đến 4I rồi lại giảm xuống I Khoảng cách AO bằng:

2

AC B 3

3

AC C

3

AC

D

2

AC

Câu 37: Điện áp giữa hai bản tụ điện có biểu thức )

3 100 cos(

0

 

thời điểm mà cường độ dòng điện qua tụ bằng 0 lần thứ nhất là

A

600

1

s B

300

1

s C

120

1

s D

600

5

s

Câu 38: Hiệu điện thế xoay chiều uU c0 os t(V) vào hai cuộn dây thuần cảm L thì cường độ dòng điệnchạy qua mạch có biểu thức là:

A 0 os( )

2

iU ct A

os( )

2

U

L

os( )

2

U

L

0

os( )

U

Câu 39: Cho mạch điện xoay chiều có u AB 120 2 cos100t (V) ổn định Điện trở R, cuộn thuần cảm 1

5

L

 H, tụ điện 1 10 2

2

C

 F, vôn kế có điện trở rất lớn Ghép thêm với tụ điện C1 một tụ điện có điện dung C2 sao cho vôn

kế có số chỉ lớn nhất Hãy cho biết cách ghép và tính C2

5

10

2

 5 10

2 4 2

C song song và C F

18

10 2 2

 18

10 2 2

Câu 40: Cho mạch điện gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây có độ tự

cảm L và R0 Biết U = 200V, UR = 110V, Ucd = 130V Công suất tiêu thụ của mạch

là 320W thì R0 bằng?

Trang 8

Câu 41: Cho mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, trong đó R thay đổi

được Cho 1

L

 H, 2.10 4

C

 F, điện áp hai đầu mạch giữ không đổi có biểu thức

100 2 sin100

u t(V) Giá trị của R và công suất cực đại của mạch lần lượt là:

A R = 40, P = 100W B R = 50, P = 500W C R = 50, P = 200W D R = 50, P = 100W

Câu 42: Cho mạch điện RLC nối tiếp, tụ điện C có điện dung thay đổi Đặt vào

hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi Thay đổi điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng giữa các bản tụ đạt cực đại thì hệ số công suất của mạch bằng 0,50 Khi đó, ta có hệ thức nào sau đây ?

A B C ZC = 3ZL D

Câu 43: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn AN và NB mắc nối tiếp,

đoạn AN chỉ có cuộn cảm thuần L = 5/3 (H), đoạn NB gồm R = và tụ điện có điện dung C thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định (V) Để điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch NB đạt cực đại thì điện dung của tụ điện bằng

Câu 44: Đoạn mạch gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện Độ lệch pha giữa

điện áp hai đầu cuộn dây so với dòng điện là

4

 Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ

điện bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây Độ lệch pha của dòng điện so với điện áp hai đầu đoạn mạch trên là

A 3

8

B

8

C

6

D

3

Câu 45: Chiếu một tia sáng trắng tới mặt nước dưới góc tới 600, chiều cao của nước trong bể là 1m, chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là 1,33 và 1,34 Tính bề rộng của dãy quang phổ dưới đáy bể:

A 0,18cm B 1,1cm C 1,8cm D 2,2cm

Câu 46: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát bức xạ đơn sắc , màn

quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe

2

L C

R  Z Z R  3ZL ZC 3R

t 120 cos 2 U

6

,

3

10 4

8 , 1

10 4

36

10 4

2 , 7

10 3

Trang 9

S1S2 = a có thể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách đều S) Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân tối thứ 3 Nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2 một lượng ∆a thì tại M là vân sáng bậc n và bậc 3n Nếu tăng khoảng cách S1S2 thêm 2∆a thì tại M là:

A vân sáng bậc 6 B vân sáng bậc 5 C vân tối thứ 6 D vân tối

thứ 5

Câu 47: Trong thí nghiệm giao thoa ás 2 khe sáng được chiếu bằng ás trắng

(0,38µm0,76µm) Khoảng cách giữa 2 khe là 0,3mm khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn hứng ảnh là 90cm Điểm M cách vân trung tâm 0,6cm Hỏi

có bao nhiêu ás đơn sắc cho vân sáng tại M?

A 2 B 4 C 3 D 5

Câu 48: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe

là 0,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm có hai bức xạ 1 = 450nm và 2 = 600nm Trên màn quan sát, gọi M,

N là hai điểm cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5mm và 22mm Trên đoạn MN số vân sáng quan sát được là

Câu 49: Kích thích nguyên tử H2 từ trạng thái cơ bản bằng bức xạ có bước sóng 0,1218m Hãy xác định bán kính quỹ đạo ở trạng thái mà nguyên tử H2 có thể đạt được?

A 2,12.10-10m B 2,22.10-10m C 2,32.10-10m D 2,42.10-10m

Câu 50: Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kỳ bán rã T và

biến thành hạt nhân bền Y Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa hạt nhân Y và hạt nhân X là k Tại thời điểm t2  t1 2T thì tỉ lệ đó là

A k + 4 B 4k/3 C 4k D 4k+3

HẾT!

Đề 2:

Phần 1: 30 câu cơ bản

Câu 1: Vật dao động điều hòa với cơ năng W Khi động năng gấp 4 lần thế năng

thì thế năng sẽ là

Trang 10

A 0,25W B 0,20W C 0,80W D 0,75W

Câu 2: Vật A dao động điều hòa với chu kì gấp hai lần chu kì dao động của vật B

thì trong cùng một khoảng thời gian tỉ lệ số dao động của vật A so với số dao động của vật B là

Câu 3 Hiện tượng cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều nối tiếp có dấu hiệu là

A điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở không phụ thuộc vào điện trở thuần

B mạch không có tính cản trở dòng điện trong mọi trường hợp cộng hưởng

C hệ số công suất của mạch rất nhỏ nên có công suất tiêu thụ rất lớn

D cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực tiểu vì hiệu suất của mạch đạt cực đại

Câu 4: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo đặt nằm ngang, có thể kết luận

rằng

A Tần số dao động phụ thuộc vào biên độ B Lực đàn hồi có độ lớn luôn khác không

C Độ dài quỹ đạo gấp đôi biên độ D Chu kỳ không phụ thuộc khối lượng

Câu 5 Trong máy phát điện người ta thường bố trí nhiều cặp cực để

A tăng suất điện động cảm ứng B giảm tần số dòng điện do máy phát ra

C giảm tốc độ cần quay của roto D chỉ để roto có quán tính lớn

Câu 6 Trong các loại sóng điện từ gồm tia lade, tia hồng ngoại, tia X, tia tím, loại

có tần số nhỏ nhất là

A tia lade B tia hồng ngoại C tia X D tia tím

Câu 7: Một sóng âm có tần số f = 100Hz truyền trong không khí với vận tốc v =

340 m/s thì bước sóng là

Ngày đăng: 24/06/2016, 20:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w