1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

C 32 03 bai toan ve phan ung cua ancol

10 335 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

• Tính MR = MANCOL – Mcác nhóm OH

2 H

ANCOL

n

n

2 R(OH)a + aNa R(ONa)a + H2

a 2

VD1:

2

a

a + aNa R(ONa)a + H2

R = 92 – 17 3 = 41

xHy

3H5(OH)3

a 2

2 H A

A

A A

n

n 0,025 (mol) a 2 3

41

12

y 41 3 12 5

Trang 2

2

2

A là

A) 1 B) 2 C) 3 D) 4

3

2

A)CnH2n+2O (n 1) B) CnH2n+2O2 (n 2)

C)CnH2n+2O3 (n 3) D)CnH2nO (n 3)

4

H2

A) 1 B) 2 C) 3 D) 4

5

A)CnH2n+2O (n 1) B) CnH2n+2O2 (n 2)

C)CnH2n+2O3 (n 3) D)CnH2nO (n 3)

6

khí H2

CO2

7

2

Trang 3

A) C2H6O2 B)C3H8O2

C)C3H8O D)C3H8O3

2

A) C2H4O B)C3H6O

C)C4H8O2 D)C4H8O

A

2

B

H2

C

2

Trang 4

i i

2 ancolat RONa natri d−

Ancol + Na ChÊt r¾n + H

2

H ancol Na ChÊt r¾n

VD2:

3OH và C2H5OH

2 ancol Na ChÊt r¾n H

(m + m ) m 0,15 (gam) n 0,075 (mol)

n 2n 1

C H OH

n 2n 1

C H OH C Hn 2n 1ONa 1

2

2

ancol H

ancol ancol

M 41,33

ancol

M 14n 18 n 1, 67

D

A)C3H5OH và C4H7OH B)C2H5OH và C3H7OH

C)C3H7OH và C4H9OH D)CH3OH và C2H5OH

E

A)C2H6O2 B)C3H6O2

C)C3H8O2 D)C4H10O2

Trang 5

–140 oC: 2ROH R2O + H2O

ROH

R O H O

n

2

ROH R O H O

VD3:

Mà:

Tỡm CTPT cỏc ancol: 1OH và R2OH (R1 < R2),

R1

CTPT hai ancol là CH3OH và C2H5OH

ROH

2 4

H SO (đặc)

140 C 2ROH R O + H O

2

2 H O ROH R O

m m m 7, 8 (gam)

2

H O

7, 8

0, 2

R

M

F

A)CH3OH và C2H5OH B) CH3OH và C3H7OH

C)C2H5OH và C3H7OH D)C2H5OH và C2H4(OH)2

2SO4

A)CH3OH và C2H5OH B) CH3OH và C3H7OH

C)C2H5OH và C3H7OH D)C2H5OH và C4H9OH

Trang 6

CnH2n+1OH 2 4 CnH2n + H2O

o

H SO (đặc) 170-180 C

2SO4

A B d

A

B

A

B

VD4:

R2O + H2O

xHy

3H7OH

A

B

d 1, 7 1

2

R O R

B ROH R

43

12

y 43 3 12 7

Trang 7

A)C3H8O B)C2H6O.

C) CH4O D) C4H8O

I

2SO4

A)CH4O và C2H6O B)C2H6O và C3H8O

C) C3H8O và C4H10O D) C4H10O và C5H12O

J

2SO4

A)CH4O và C2H6O B)C2H6O và C3H8O

C) C3H8O và C4H10O D) C4H10O và C5H12O

Trang 8

CnH2n+2O + CuO to CnH2nO + H2O + Cu

VD4:

nH2n+2

nH2n+2O + CuO to CnH2nO + H2O + Cu

n 2n 2

C H O H O CuO (ph¶n øng)

n 2n 2

Y C H O H O

n n n 0, 04 (mol)

2

H

n 2n 2

Y C H O H O

m m m (14n 16) 0,02 18 0, 02 1, 24 (gam)

1 2

K

L

A < MB

A)CH4O B) C2H6O

C)C3H8O D)C4H10O

Trang 9

A)75 % B)85 % C)80 % D)90 %.

N

oxi hóa ancol là

O

2 là 19 Ancol X là

A)C3H5OH B)CH3OH

C)C2H5OH D)C3H7OH

P

2

Chú ý

Trang 10

10

Ngày đăng: 23/06/2016, 10:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm