bài nghiên cứu chi tiết về sự nhân đôi adn và các đại phân tử sinh học.Bài viết nói về quá trình tự nhân đôi ADN (tổng hợp ADN) là một cơ chế sao chép các phân tử DNA xoắn kép trước mỗi lần phân bào. Kết quả của quá trình này là tạo ra hai phân tử ADN gần như giống nhau hoàn toàn, chỉ sai khác với tần số rất thấp (thông thường dưới một phần vạn, xem thêm đột biến). Có được như vậy là do cơ chế nhân đôi thực hiện dựa trên nguyên tắc bổ sung, và tế bào có hệ thống tìm kiếm và sửa chữa các sai hỏng ADN hoạt động hiệu quả.Ngoài ra , bài viết còn điểm qua một số kiến thức về 4 nhóm đại phân tử là axit nucleic, protein, cacbohydrat và lipid.
Trang 1Các đại phân tử sinh học
Nội dung cần đạt được: Cấu trúc kiểu mẫu, một số chức năng quan trọng ộ g ạ ợ , ộ g q ọ g của protein, nucleic acid (DNA, RNA), lipid và polysaccharide
Trang 2Một số khái niệm:
• Amino acid (aa): đơn vị cơ sở (monomer) cấu thành protein Có 20 loại,
hi là 4 hó ( ó tí h kiề tí h id t tí h k ớ t tí h chia làm 4 nhóm (có tính kiềm, tính acid, trung tính kỵ nước, trung tính phân cực).
• Peptide là một chuỗi nối tiếp ít hơn 30 aa Các aa được nối với nhau bởi
các liên kết peptide
• Polypeptide là 1 chuỗi gồm nhiều hơn 30 aa.
• Protein là thuật ngữ dùng để chỉ 1 đơn vị chức năng.
Trang 3- Cấu trúc
- Vận động (myosin,…)
- Vận chuyển
Trang 4NUCLEIC ACID
Vật chất mang thông tin di truyền của hệ thống sống, là polymer gồm các nucleotide nối với nhau bằng lk phosphodiester
Nucleotide = base + đường + phosphate
Nucleoside = base + đường
Mạch có định hướng 1 đầu là 5’phosphate tự do, đầu còn lại là đầu 3’hydroxyl tự do (hướng 5’Æ3’)
Trang 5NUCLEIC ACID (tiếp)
Trang 6• Lipid không phải là 1 dạng polymer, được tạo thành bởi các phân tử acid Lipid không phải là 1 dạng polymer, được tạo thành bởi các phân tử acid
béo.
• Acid béo = mạch hydrocarbon (C, N) + nhóm carboxyl Các aci béo
không mang các lk đôi trong cấu trúc phân tử Æacid béo bão hòa Các acid béo mang ít nhất 1 lk đôi Æacid béo không bão hòa.
Trang 7Các đường đơn liên kết với nhau bằng cầu nối glycosidic Các đườ g đơ ê ết vớ au bằ g cầu ố g ycos d c
Trang 9Học thuyết trung tâm
Trang 10DNA Trữ và truyền thông tin di truyền
• Tính ổn định của DNA
* Cơ chế sao chép bán bảo tồn
* Các cơ chế sửa sai DNA
• Tính biến động của DNA
* Đột biến điểm
ổ
* Tái tổ hợp
* Các gen nhảy g y
Trang 11CÁC KIỂU SAO CHÉP
Trang 12Kiểu phổ biến ở vi khuẩn
Trang 13Kiểu sao chép ở tế bào Eukaryote
DNA ở Eukaryote gồm nhiều replicon DNA prokaryote là 1 replicon
Trang 14QUÁ TRÌNH SAO CHÉP
Trang 15Quá trình sao chép
1 Khởi đầu: trình tự khởi đầu và hiện tượng
ầ khởi đầu sao chép
2 Kéo dài mạch mới: chĩa ba sao chép và các
thà h hầ th i hé
thành phần tham gia sao chép
3 Kết thúc
Trang 16THÀNH PHẦN THAM GIA SAO CHÉP
1 dNTPs = dATP, dGTP, dTTP, dCTP
2 DNA mạch khuôn
3 Enzymes chịu trách nhiệm tháo xoắn, tách y ị ệ ,
mạch tạo chĩa ba sao chép
Trang 17SỰ TÁCH MẠCH Ự Ạ
DNA ở tế bào ở dạng xoắn mạnh
Æcần giảm áp lực xoắn trước
khi sao chép đồng thời giảm
áp lực xoắn tạo ra ở đầu các
chĩa 3 sao chép Æenzyme
topoisomerase I và II
Tham gia tách mạch DNA đôi
thành đơn là enzyme thuộc
Trang 18NÚT XOẮN TẠI CHĨA 3 SAO CHÉP
NÚT XOẮN TẠI CHĨA 3 SAO CHÉP
nucleotide được phân tách.
tổng hợp mạch dài và mạch gián đoạn tạo dạng dimer
Trang 19mạch khuôn (hay nói cách khác là đầu 3’-OH khơi mào)
tự do bằng cách hình thành liên kết phosphodiester giữa đầu 3’-OH của
nu trước với đầu 5’-PO3 liền kề
Trang 20DNA
polymerase polymerase
(tt)
Trang 21DNA polymerase III
α: hoạt tính polymerase ε: hoạt tính sửa sai
θ: Hoạt hóa exonuclease τ: dimer hóa
β: clamp (kẹp)
γ: gắn B lên mạch DNA
Trang 22Primase và DNA ligase
DNA primase
ế
• Primase liên kết với helicase tạo thành phức hợp primosome.
• Giúp tổng hợp đoạn mồi
Ligase
năng lượng : nối liền 2 phân tử DNA hoặc các đoạn okazaki bằng liên kết phosphodiester
Trang 23tự Æhãm và kết thúc sao chép ứng với 2 chỉa 3 sao chép
Ở DNA thằng của Eukaryote, giữa 2 chĩa 3 sao chép cũng có Ter
Trang 24Sao chép ở E.coli p
ori Ætháo xoắn 1 vùng ngắn DNA ÆGyrase (Helicase) cắt đứt lkH tại chĩa ba sao chép ÆSSB ổn định cấu trúc những mạch đơn vừa được tách.
Trang 25Sao chép ở E.coli
Trang 26CÁC CƠ CHẾ SỬA SAI DNA CÁC CƠ CHẾ SỬA SAI DNA
CỦA TẾ BÀO
Trang 27Các tác nhân gây tổn thương DNA
Æbiến đổi các base, cắt các liên kết
Ætạo các gốc oxi hóa có hoạt tính mạnhÆDNA
giữa C5-C5 và C6-C6 của 2 T nằm kề nhau Ælàm mất khả năng lk
giữa A và T
gắn chen vào các base…
Trang 31Hệ thống sửa sai
tổng hợp sai Æcắt bỏ Ætạo đúng (DNA polymerase, enzymes cắt nối trong cơ chế tái tổ hợp…)
(AP endonuclease, SOS (RecA, B, C, E, F, J, K…), protein UVR (UVRA, UVRB, UVRC)….
Trang 32Sửa sai