1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ Thi Thử Hóa NAP 2016

22 364 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 509,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: HD• Điều kiện để về monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử phải có liên kết bội hoặc vòng kém bền.. Đáp án B sai vì C6H3CHCH32 cumen không có khả năng tham gia phản

Trang 1

LỜI GIẢI ĐỀ SỐ 9 Câu 1:

HD• (I) Fe + H2SO4loãng, nguội → FeSO4 + H2

(II) SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4

(III) NaClO + CO2 + H2O → NaHCO3 + HClO

(IV) Al + H2SO4 đặc, nguội → không phản ứng

có 3 thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là (I), (II), (III) → Chọn B

Câu 2:

HD• Điều kiện để về monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử phải có liên kết bội hoặc vòng kém bền

Đáp án A đúng

Đáp án B sai vì C6H3CH(CH3)2 (cumen) không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp

Đáp án C sai vì clobenzen không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp

Đáp án D sai vì 1,2-điclopropan, toluen không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp

Trang 2

HD• 19K: 1s22s22p63s23p64s1 → K thuộc chu kì 4, nhóm IA

14Si: 1s22s22p63s23p2 → Si thuộc chu kì 3,nhóm IVA

Trong một chu kì đi từ trên xuống dưới, bán kính nguyên tử tăng dấn Trong một nhóm, đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần

Vì K thuộc chu kì 4, nhóm IA nên K có bán kính lớn nhất

Si và Mg thuộc cùng chu kì nên bán kính của Si < Mg

Vì N thuộc chu kì 2, nhóm VA nên bán kính của N nhỏ nhất

Vậy ta có chiều giảm dần bán kính từ trái sang phải là K, Mg, Si, N → Chọn D

Câu 5:

HD• Đáp án A sai vì trùng hợp stiren thu được polistiren

Đáp án B sai vì trùng hợp buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N Đáp án C đúng

Đáp án D sai vì tơ visco là tơ bán tổng hợp

Câu 6:

Gọi số mol của CH3OH, C2H5OH, CH8O3 trong m gam X lần lượt là x, y, z

Trong 80 gam X chỉ có glixerol hòa tan được 0,3 mol Cu(OH)2

→ mglixerol = 0,3.2 92 = 55,2 gam → =

Trang 3

Dựa vào đáp án → Y là NaNO3 → loại D

Đáp án B loại C loại vì nCO2 sinh ra = nCaCO3

Đáp án B loại vì nkhí sinh ra = nNO2 + nO2 > nCu(NO3)2

→ Chọn A

Câu 8:

HD• Ta có MCH3COOH > MHCOOH Vậy nhiệt độ sôi HCOOH < CH3COOH

Vì axit hữu cơ có H ở nhóm -OH linh động hơn nhóm -OH ở ancol nên nhiệt độ sôi C2H5OH < HCOOH < CH3COOH

Vì liên kết hiđro của ancol mạnh hơn anđehit nên nhiệt độ sôi CH3CHO < C2H5OH

Vậy ta có dãy sắp xếp nhiệt độ sôi tăng dần là CH3CHO, C2H5OH < HCOOH < CH3COOH

→ Chọn A

Câu 9:

Trang 4

HD• Gọi số mol Ba và Al lần lượt là x và y mol

Khi cho hỗn hợp X vào nước dư thì Al tan 1 phần trong Ba(OH)2

→ nBa = nH2 : 4 = 0,1 mol → x =0,1 mol

Khi cho hỗn hợp X vào Ba(OH)2 dư thì Ba và Al tan hết → x + = 0,7 → y = 0,4 mol

Vậy m= 0,1 × 137 + 0,4 × 27 = 24,5 gam Đáp án C

Câu 10:

HD• (1) (NH4)2Cl + BaCl2 → BaSO4↓ + 2NH4Cl

(2) CuSO4 + Ba(NO3)2 → BaSO4↓ + Cu(NO3)2

(3) Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2NaCl

(4) H2SO4 + BaSO3 → BaSO4↓ + SO2↑ + H2O

(3) tan trong nước Svayde

(4) phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc)

(6) bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng

Trang 5

Trong ddT có một muối chứa 19,83% natri về khối lượng → R = 1;

hai chất là HCOOC6H5 và C6H5OH

∑Na = 0,2 → HCOOC6H5 0,075 mol và C6H5OH = 0,2 - 0,075 x 2 = 0,05 mol

Vậy m = 2 x (0,075 x 122 + 0,05 x 94) = 27,70 gam → Chọn D

Câu 13:

HD• 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2↑

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑

- DD X gồm Al2(SO4)3, FeSO4 và H2SO4 dư cho phản ứng với Ba(OH)2 dư

H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2H2O

Al2(SO4)3 + 3Ba(OH)2 → 3BaSO4↓ + 2Al(OH)3

2Al(OH)3 + Ba(OH)2 → Ba(AlO2)2 + 4H2O

FeSO4 + Ba(OH)2 → Fe(OH)2↓ + BaSO4↓

- Kết tủa Y gồm BaSO4 và Fe(OH)2

Trang 6

Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi:

4Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O

Vậy chất rắn Z gồm 2 chất BaSO4 và Fe2O3 → Chọn C

Câu 14:

HD• Đáp án A sai vì glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

Đáp án B sai vì xenlulozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn

HD• 3NaOH + CrCl3 → Cr(OH)3↓ + 3NaCl; NaOH + Cr(OH)3 → Na[Cr(OH)4]

HCl + NaAlO2 + H2O → NaCl + Al(OH)3↓; Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O; CO2 + CaCO3 + H2O → Ca(HCO3)2

3NH3 + AlCl3 + 3H2O → Al(OH)3↓ + 3NH4Cl

→ Chọn D

Trang 7

Câu 17:

1X + Na → 1H2 Vậy X có hai nhóm -OH trong phân tử

0,2 mol X tác dụng vừa đủ 0,2 mol NaOH → X có 1 nhóm -OH đính vào vòng benzen

Vậy có 3 CTCT thỏa mãn là (o,p,m)-HO-C6H4-CH2OH → Chọn A

Do MC = 37 , sử dụng đường chéo → HCHO và CH3CHO có số mol bằng nhau

Gọi số mol của HCHO và CH3CHO là x mol

Khi tham gia phản ứng tráng bạc → nAg = 4x + 2x = 0,3 → x = 0,05 mol

Vậy 2 ancol thu được gồm CH3OH : 0,05 mol và C2H5OH : 0,05 mol

Khi thủy phân hỗn hợp X cần dùng 0,15 mol NaOH thu được 2 muối và 2 ancol CH3OH : 0,05 mol; C2H5OH : 0,05 mol

→ B có cấu tạo CH3OOC-CH2COOC2H5 : 0,05 mol và A phải có cấu tạo dạng este vòng C5H8O2 Luôn có nNaOH = 2nB + nA → nA = 0,05 mol

Vậy hỗn hợp Y gồm NaOOOC-CH2-COONa: 0,05 mol và C5H9O3Na : 0,05 mol

Trang 8

→ % NaOOC-CH2-COONa= × 100% = 48,61% Đáp án B.

Câu 19:

HCl thể hiện tính khử từ Cl- → Cl2, tính oxi hóa từ H+ → H2

Vậy (a), (c) HCl thể hiện tính khử (d) HCl thể hiện tính oxi hóa và (b) là phản ứng trao đổi Đáp án A

Câu 20:

HD• HCl là axit vô cơ nên có tính axit mạnh nhất → Z là HCl

Vì nhóm đẩy e làm giảm tính axit → tính axit của CH3COOH < HCOOH → Y là HCOOH, T là CH3COOH

C6H5OH có tính axit yếu nhất → X là C6H5OH

Đáp án D sai vì phương pháp hiện đại nhất để điều chế CH3COOH (T) là đi từ ancol metylic

Câu 21:

Nhận thấy kết tủa sinh ra là BaCO3 : 0,14 mol

TH1: Kết tủa BaCO3 được tính theo CO32- ( Điều kiện 0,1a + 0,1 ≥ 0,14)

Dung dịch Z chứa

Bảo toàn điện tích trong dung dịch Z → 0,26 + 2 ( 0,1a- 0,04) = 0,2 + 0,04 → a = 0,3

Thấy 0,1 0,3 + 0,1 < 0,14 → không thỏa mãn điều kiện Loại

TH2: Kết tủa BaCO3 được tính theo Ba2+ ( Điều kiện nCO32- > 0,14)

Bảo toàn nguyên tố Ba → 0,1 + 0,1a = 0,14→ a = 0,4

Trang 9

Đáp án B

Câu 22:

HD• (I) NaCl + KOH → không phản ứng

(II) Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + 2NaOH

(IV) Cu(OH)2 + Na2CO3 → không phản ứng

(V) NH3 + Na2CO3 → không phản ứng

(VI) Na2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4↓ + 2NaOH

Vậy có 3 thí nghiệm điều chế được NaOH là (II), (III), (VI) → Chọn B

mCH3COOH = 8,64 - 0,06 x 94 = 3 gam → nCH3COOH = 0,05 mol

ddY gồm 0,18 mol HBr và 0,05 mol CH3COOH

Vậy nNaOH = 0,18 + 0,05 = 0,23 mol → V = 0,23 : 0,5 = 0,46 lít = 460 ml → Chọn D

Trang 10

Câu 25:

HD• (a) Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

(b) Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + FeCl3 + 4H2O

(c) 2Fe3O4 + 10H2SO4 đặc, nóng → 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O

(d) Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O

2 -2

Cu + Fe2(SO4)3 → 2FeSO4 + CuSO4

1 -1

Sau phản ứng thu được ba muối gồm CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3 dư

(e) 2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O

(g) NaHCO3 + Ba(OH)2 → NaOH + BaCO3 + H2O

(h) Zn + Fe2(SO4)3 → 2FeSO4 + ZnSO4

Zn + FeSO4 → ZnSO4 + Fe

Vậy có 3 thí nghiệm tạo hai muối là (a), (b), (e) → Chọn A

Câu 26:

HD• Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu được 4 mol CO2 → X có 4C trong phân tử → loại B

X tham gia phản ứng tráng bạc → loại A

X + Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 → loại C

→ Chọn D

Trang 11

Gọi số mol Al2(SO4)3 là x mol

Trong dung dịch X chỉ có Fe2(SO4)3 tác dụng với Cu → nFe2(SO4)3 = nCu = 0,04 mol

Khi cho dung dịch X tác dụng với Ba(OH)2 sinh ra 50,5 gam kết tủa

Thấy nếu kết tủa là BaSO4: 0,2 mol và Fe(OH)3 : 0,08 mol → mkết tủa = 0,08 107 + 0,2 233 > 50,5 → chứng tỏ kết tủa BaSO4 được tính theo ion SO42- và Al(OH)3 đã hòa tan 1 phần

Khi xảy ra sự hòa tan kết tủa → nAl(OH)3 = 4nAl3+ - (nOH--3nFe3+) = 8x- ( 0,4-0,08 3) = 8x-0,16

→ BaSO4 : 3x + 0,04 3 , Fe(OH)3: 0,08 mol, Al(OH)3 : 8x- 0,16

→ không chứa vòng benzen trong phân tử

Trang 12

Câu 30:

HD• nkhông khí = 36,96 : 22,4 = 1,65 mol → nO2 = 1,65 x 0,2 = 0,33 mol

Giả sử số mol của CH3NH2 và C2H5NH2 lần lượt là x, y

Ta có hpt:

x : y = 0,08 : 0,04 = 2 : 1 → Chọn A

Câu 31:

HD• Đáp án A đúng

Đáp án B sai vì tro thực vật được dùng làm phân kali vì chứa nhiều K2CO3

Đáp án C sai vì độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo % về khối lượng của P2O5 trong phân

Đáp án D sai vì độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo % khối lượng của N trong phân

Câu 32:

HD• 1) sai vì tơ visco, tơ axetat là polime bán tổng hợp nhưng không điều chế bằng phản ứng trùng hợ hoặc trùng ngưng

2) sai vì tơ nitron CH2=CH-CN chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N

3) sai vì đipeptit không có phản ứng màu biure

4) sai vì nhựa rezit không tan trong nhiều dung môi hữu cơ

5) sai vì cao su thiên nhiên chỉ chứa 2 nguyên tố C, H

7) sai vì nhựa novolac được điều chế bằng cách cho phenol lấy dư tác dụng với HCHO dư, xúc tác axit, to

Có 1 khẳng định đúng là 6) → Chọn C

Trang 13

Câu 33:

Gọi số mol của KMnO4 , KClO3 , O2 lần lượt là x, y, z mol

Ta có dung dịch Z chứa KCl : x+ y mol, MnCl2: x mol

Cho dung dịch Z tác dụng với AgNO3 sinh ra 0,46 mol AgCl → x + y + 2x = 0,46

(3) K là kim loại kiềm nên có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong 5 kim loại

(4) đúng Al, K được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

(5) đúng Cu, Ag không phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng

(6) đúng Al và Fe bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc nguội

Có 5 kết luận đúng là (2), (3), (4), (5), (6) → Chọn B

Trang 14

Các dung dịch làm mềm nước cứng tạm thời gồm : Na2CO3, Ca(OH)2, K3PO4

Các dung dịch điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân dung dịch : CuCl2, CuSO4,

Trang 15

Có 3 phát biểu đúng là (a), (c), (d) → Chọn A

Câu 39:

Ta có nHNO3 = 0,6 0,1 = 0,06 mol

Khí duy nhất thoát ra khỏi bình là O2 : 0,005 mol

Vậy hỗn hợp khí A gồm NO2: 0,06 mol và O2 : 0,06: 4 + 0,005 = 0,02 mol

→ m = 0,06 46 + 0,02 32 = 3,4

Gọi số mol của Cu(NO3)2 và AgNO3 lần lượt là x,y

Bảo toàn khối lượng → 188x + 170 y = 3,4 + 3,4 + 15,04 = 21,84

Khối lượng thanh sắt tăng → mtăng = mCu + mAg - mFe

Trang 16

Trong 50 gam dung dịch NaOH chứa 36 gam nước ( 2 mol) và 14 gam NaOH (0,35 mol)

Chất lỏng Z gồm ancol đơn chức x mol và nước 2 mol

Cho Z tác dụng với Na dư → nH2 = 1,1 = 0,5 2 + 0,5.x → x = 0,2 mol

Trang 17

Vì este đơn chức nên nA = nancol = 0,2 mol → MA = 86 (C4H6O2)

Vậy A có công thức CH2=CH-COOCH3

Chất rắn thu được gồm CH2=CH-COONa : 0,2 mol, NaOH dư : 0,35- 0,2 = 0,15 mol

Thấy AlCl3 có hiệu độ âm điện < 1,7 → AlCl3 không phải là hợp chất ion → (1) sai

(2), (3) thỏa mãn giá trị hiệu độ âm điện → (2), (3) đúng

Hợp chất ion thường là các hợp chất bền nên có nhiệt độ nóng chảy cao → (4) đúng

Đáp án C

Câu 44:

Có 3 chất ở trạng thái kết tinh gồm alanin, phenol và saccarozơ → (1) đúng

Có 2 chất tham gia được phản ứng thủy phân là triolein và saccarozơ → (2) sai

Có 2 chất tác dụng được với dung dịch Br2 là phenol, triolein → (3) đúng

Có 3 chất tác dụng được với dung dịch NaOH là alanin, phenol, triolein → (4) sai

Có 1 chất lưỡng tính là alanin → (5) đúng

Có 1 chất thuộc nhóm cacbohiđrat là saccarozơ → (6) đúng

Trang 18

Đáp án B

Câu 45:

Gọi số mol Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 lần lượt là x, y, z mol

Hỗn hợp khí có 30 > M = 21,6 > 2 và có 1 khí hóa nâu → Z gồm NO: a mol và H2 : b mol

Vì sinh ra H2 nên toàn bộ lượng NO3- trong Fe(NO3)2 và HNO3 chuyển hóa thành NO : 0,07 mol

và NH4+

Bảo toàn nguyên tố N → nNH4+ = 2z + 0,08- 0,07 = 2z + 0,01

Luôn có nH+ = 2nH2 + 4nNO + 10 nNH4+ + 2nO (oxit)

Trang 19

(3) 0,5 M < b → làm giảm nồng độ của H2SO4 → làm giảm tốc độ phản ứng

(4) Tăng thể tích H2SO4 làm giảm nồng độ H2SO4 → tốc độ phản ứng giảm

(5) Tăng gấp đôi nồng độ phản ứng → tốc độ phản ứng tăng

(6) Tăng nhiệt độ tốc độ phản ứng tăng

Vậy có 4 yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng Đáp án C

Câu 47:

Trong X mỗi chất chỉ chứa 2 nhóm chức khác nhau (ancol, axit, andehit) → mỗi chất có ít nhất 2

C

Mà đốt V lít X sinh ra 2V lít CO2 → chứng tỏ mỗi chất trong X đều chứa 2 C

Luôn có nCOOH = nCO2 = 0,1 mol

Khi tham gia phản ứng với Na → nH2 = 0,5 (nOH + nCOOH) → nOH

= 0,09 mol

Vì mỗi chất đều có 2 C, và chứa 2 nhóm chức → chức ancol OH- phải đính với C no ( hay nhóm CH2) → số mol nhóm CH2 là 0,09 mol

Khối lượng mỗi phần là 31,44 : 3 = 10,48 gam gồm

→ nAg = 2nCHO = 0,22 mol → mAg = 0,22 108 = 23,76 gam Đáp án C

Câu 48:

HD• (1) đúng Hầu hết polime là chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định, một số tan trong các dung môi hữu cơ Đa số polime có tính dẻo, một số polime có tính đàn hồi, một số có tính dai, bền, có thể kéo thành sợi

Trang 20

(2) đúng Bông, len, tơ tằm có sẵn trong thiên nhiên được sử dụng trực tiếp nên là tơ thiên nhiên

(3) đúng Đa số polime khi nóng chảy, cho chất lỏng nhớt, để nguội sẽ rắn lại chúng được gọi là chất nhiệt dẻo Một số polime không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng, gọi là chất nhiệt rắn

(4) đúng Vì polibutađien không phân cực nên có thể tan trong dung môi hữu cơ như benzen tạo thành dung dịch nhớt

(5) đúng

(6) đúng

→ Đáp án D

Câu 49:

Nung 2 hidroxit thu được 1 oxit kim loại→ chứng tỏ hai hidroxit này là Fe(OH)2 và

Fe(OH)3 hoặc Cr(OH)2 và Cr(OH)3 24 gam oxit thu được là Fe2O3 ( 0,15 mol) hoặc Cr2O3 Giả sử phần 1 dung dịch X chứa Fe2+ : x mol, Fe3+ : y mol → x + y = 0,3

Khi thêm vào dung dịch Ba(NO3)2 thu được kết tủa không tan trong axit mạnh là BaSO4

Khi thêm AgNO3 thu được kết tủa trắng không tan trong axit là AgCl: 0,14 mol

Vậy dung dịch X chứa Fe2+ : x mol, Fe3+ : y mol, SO42- , Cl-

Khi tham gia phản ứng với KMnO4 → 5nKMnO4 = nFe2++ nCl

Trang 21

Câu 50:

Gọi số mol của A và B là x, x mol Gọi mắt xích của A là n

Vì A, B khi thủy phân tạo muối của aminoaxit no,chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH

→ nNaOH= xn + x

Khi cho hỗn hợp muối Y tác dụng với HCl → nHCl = 2xn + 2x = 0,72 → xn+ x = 0,36 mol

Bảo toàn khối lượng cho phản ứng thủy phân trong NaOH

→ m + 0,36 40 = m + 12,24 + 18 2x → x = 0,06 → n = 5

Gọi số mol muối Gly, Ala lần lượt là a, b mol

1:1

Vậy có 2 cặp thỏa mãn A : Gly-Gly-Gly-Ala-Ala : 0,06 mol và Ala : 0,06 mol (Loại MA < 4MB)

A : Ala-Ala-Ala -Gly-GLy : 0,06 mol và B : Gly : 0,06 ( thỏa mãn)

A có 4 liên kêt peptit → Loại A, D

Ngày đăng: 20/06/2016, 21:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w