1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ Vựng TOEIC part4 CẤp TỐC Siêu Hot Cô MA PHƯ

20 405 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 386,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tùy theo trình độ mà part 4 có thể là phần khó hoặc phần không khó đối với người nghe.. Phần này sẽ khó đối với người nghe chưa tốt – tức là với những người khi nghe gặp từ chưa rõ thì t

Trang 1

TỪ VỰNG

PART 4 TOIEC

Fanpage của cô

https://www.facebook.com/Luyện-Thi-Toeic-Cô-Phương-Mai-854520074634991

Trang 2

Tùy theo trình độ mà part 4 có thể là phần khó hoặc phần không khó đối với người nghe Phần này sẽ khó đối với người nghe chưa

tốt – tức là với những người khi nghe gặp từ chưa rõ thì toàn bộ phần tiếp theo sẽ bị cuốn đi Nhưng sẽ không khó đối với những

người có vốn từ vựng thường gặp khi nghe part 4 Hiểu được độ khó của part 4 nên cô Nguyễn Phương Mai đã biên soạn lại bộ từ

vựng hay gặp theo chủ đề trong các bài nghe part 4 Với hi vọng mong giúp các bạn cảm thấy part 4 dễ hơn và có điểm số cao hơn,

mong tài liệu này sẽ giúp bạn tự tin làm part 4 hơn Chúc các bạn

Trang 3

ANNOUNCEMENT - AIRPORT

Passenger hành khách

carry-on baggage/luggage hành lý xách tay

Unattended không ai trông coi

airline service officials nhà chức trách

mechanical problems các vấn đề liên quan máy móc board/ get on/into lên tàu/xe/máy bay

Traveller du khách

Terminal ga

ticket counter quầy vé

aisle seat ghế gần lối giữa

window seat ghế gần cửa sổ

fasten one's seatbelt thắt chặt dây an toàn

Trang 4

Theater Nhà hát

Playwright nhà viết kịch

Celebrity người nổi tiếng

gift certificate phiếu quà tặng

Destination điểm đến

Specialty nét đặc biệt

Specialist = expert chuyên gia

package tour services dịch vụ du lịch trọn gói

Downtown trung tâm thành phố

sports complex khu phức hợp thể thao

Orchestra ban nhạc, dàn nhạc

Ballroom phòng khiêu vũ

nutrition classes các lớp dinh dưỡng

martial arts võ thuật

Trang 5

ANNOUNCEMENT – ENTERTAINMENT (2)

prospective member thành viên tiềm năng

Vegetarian người ăn chay

show up = attend tham dự

garden salad món khai vị

book early đặt chỗ sớm = make a reservation in

advance music competition cuộc thi âm nhạc

watercolor painting tranh sơn màu

Trang 6

Premises xưởng, công ty

move the office chuyển văn phòng

= new location of the office local resident cư dân địa phương

Citizen công dân

Protest phản đối

Expand mở rộng

Officials nhà chức trách

Enroll đăng ký

Treasurer thủ quỹ

fiscal year năm tài chính

multinational corporation tập đoàn đa quốc gia

medical studies nghiên cứu y khoa

Recipe công thức nấu ăn

outstanding leadership sự lãnh đạo xuất sắc

Trang 7

ANNOUNCEMENT – WORK (2)

Honor vinh danh

a tour of facilities tham quan cơ sở vật chất

at the latest trễ nhất

Bid đấu giá

Approve chấp thuận

in the day time ban ngày

fundraising event gây quỹ = raise money

Dean trưởng khoa

civil engineering department khoa kỹ sư dân dụng

Enthusiastic nhiệt tình

Enhance cải tiến = improve

in the long run về lâu dài

Proceed tiếp tục

Pamphlet cuốn sách nhỏ=booklet

Monthly hàng tháng=every month

Trang 8

introduce new employee giới thiệu nhân viên mới

modern art trends xu hướng nghệ thuật hiện đại

Architect kiến trúc sư

Recruit tuyển dụng

Manpower nhân lực

work tirelessly làm việc không mệt mỏi

market leader công ty dẫn đầu thị trường

office dress code phong cách ăn mặc

= proper appearance Shift ca làm việc

Plate cái đĩa

press conference họp báo

production team đội sản xuất

promotion at work thăng chức

Volunteer tình nguyện viên

Trang 9

ANNOUNCEMENT – WORK (4)

until further notice chờ thông báo thêm

Minivan xe tải nhỏ = vehicle

fuel efficient tiết kiệm nhiên liệu = economical

Microeconomics kinh tế vi mô

Studio phòng thu

Emerging mới nổi

Insurance bảo hiểm

President chủ tịch = head of a company

public speaking nói trước công chúng

vice president phó chủ tịch

Forum diễn đàn

Spokesperson người phát ngôn = spokesman

Author nhà văn

Sponsor tài trợ

give some instructions chỉ dẫn

Trang 10

Autobiography tự truyện = book

identification badge thẻ đeo ra vào cho nhân viên

let some one know cho ai đó biết

Escort hộ tống

Estimate báo giá

Ambassador đại sứ

mingle with lẫn vào

Stock cổ phiếu

Cost chi phí

economic slump khủng hoảng kinh tế

Rival đối thủ =competitor

market share thị phần

Compensate bồi thường

kick off bắt đầu

Intimate thân mật

Trang 11

ANNOUNCEMENT – WORK (6)

oil leaking rò rỉ dầu

assembly line dây chuyền lắp ráp

Workstation bàn làm việc

Collaborate cộng tác

rear door cửa sau

financial planner chuyên viên tư vấn bảo hiểm

be short on chairs không đủ chỗ = not be enough seats

Dealership đại lý

Trang 12

Discontinue cắt

falling sales number doanh số giảm

Shopper người mua sắm

by one get one free mua 1 tặng 1

plastic bottle chai nhựa = package

complementary product sản phẩm bổ sung

keep your receipt giữ lại biên lai

send sth back gửi trả lại

Trang 13

WEATHER FORECAST

Hurricane bão lốc dữ dội

Temperature nhiệt độ

Thunderstorm bão có sấm sét

Rainstorm mưa dông=inclement weather

Snowstorm bão tuyết

be hit bị ảnh hưởng

tree branches nhánh cây

Hourly mỗi giờ=every hour

inclement weather thời tiết khắc nghiệt

Announcer người đọc bản tin ở đài phát thanh

stay inside ở trong nhà=remain indoors

Trang 14

latest news tin mới nhất

breaking news tin sốt dẻo

Northbound về hướng bắc=eastbound, westbound,

southbound

traffic heavy kẹt xe

Tow kéo

Breakdown xe hư

pot hole ổ gà

be fined bị phạt

road closures đường không lưu

Highway xa lộ

Freeway đường cao tốc

Limousine xe li mô

Corner giao lộ

Trang 15

TRAFFIC REPORT (2)

Route tuyến đường

Alternate khác, thay thế

tune into chuyển kênh

local radio station đài phát thanh địa phương

Commuter người lưu thông trên đường

commercial break ít phút quảng cáo

traffic update cập nhật tình hình giao thông

Detour đi vòng=take alternate routes

Motorist người lái mô tô

Trang 16

tour guide hướng dẫn viên du lịch

Fort pháo đài

Gateway cổng vào

Musuem viện bảo tàng

Rule quy tắc, nguyên tắc

holiday package gói du lịch

Border biên giới

Passport hộ chiếu

Aquarium viện hải dương học

Souvenir quà lưu niệm

Parade diễu hành

Upcoming sắp tới

Trang 17

ADVERTISEMENT

Commemorate kỷ niệm

Anniversary lễ kỷ niệm

Promotion khuyến mãi

grocery store cửa hàng bán thực phẩm

exercise room phòng tập thể dục=fitness club

vacuum cleaner máy hút bụi=a cleaning appliance

shut down tắt

family reunion họp mặt gia đình

Trang 18

blood test thử máu

cold medication thuốc cảm

Pharmacy tiệm thuốc tây

doctor's office văn phòng bác sĩ

reception desk quầy tiếp tân

Dentist nha sĩ

business hours giờ hành chính=>working hours

time management cách quản lý quỹ thời gian

Distract quấy rối, quấy nhiễu

Satisfy làm thỏa mãn

Column mục báo

wood flooring sàn bằng gỗ

fore more details = for further information

Pass vé vào cổng

please call me back gọi lại=return the call

Trang 19

PERSON INTRODUCTION

MC người dẫn chương trình

guest speaker khách mời đến nói chuyện

co-owner đồng sở hữu

ladies and gentlemen quý ông và quý bà kính mến

Dietitian chuyên gia dinh dưỡng

Fatigue sự mệt nhọc

stay tuned đừng chuyển kênh

health issues các vấn đề về sức khỏe

Broadcast phát sóng

Longevity tuổi thọ

Songwriter nhạc sĩ=musician

a big round of applause một tràng vỗ tay nồng nhiệt

Trang 20

https://www.facebook.com/Luyện-Thi-Toeic-Cô-Phương-Mai-854520074634991

CHÚC CÁC EM HỌC TỐT <3 <3 <3

Ngày đăng: 20/06/2016, 20:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w