1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Sinh trắc học vân tay

6 603 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 248,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN TÍCH DẤU VÂN TAY, NƠI TÀI NĂNG TÔI ĐƯỢC ĐÁNH THỨCAi trong chúng ta đều luôn tự hỏi : “Tài năng của mình là gì?”. Với một số người, họ đã tự sớm khám phá ra tiềm năng của bản thân, vun đắp và phát triển thành công, nhưng đa số thì phải bỏ cả cuộc đời để tìm kiếm, phát hiện tiềm năng của mình.Chúng tôi luôn tin rằng mỗi người trong chúng ta đều có tiềm năng riêng, điều quan trọng là thời gian phát hiện và vun đắp cho những tiềm năng đó là khi nào và mất khoảng thời gian bao lâu.Sinh trắc học dấu vân tay – Dermatoglyphics (tên khoa học) là phương pháp khoa học phân tích dấu vân tay chính xác và mới nhất hiện nay. Thông qua việc phân tích dấu vân tay giúp bạn khám phá và đánh thức tiềm năng của bản thân, định hướng được những giá trị cốt lõi, để từ đó đầu tư và phát triển đúng cách. Cũng như hiểu được tính cách những người xung quanh và cải thiện sự tương quan trong các mối quan hệ.Sẽ rất tốt nếu các bậc phụ huynh đầu tư cho con đi scan vân tay ngay từ bé

Trang 1

 2

 3

ệ ệ

 4

 5 ệ

ệ ệ

ệ ệ

 6

• = • = • = •

= • = • = • = • =

ệ ệ

 7

 8 • = • =

• = = • =

= • = • =

 9 Soviet Union (Russia) and China have been using dermatoglyphics technology (all 10 fingers) in choosing candida

In China, the selection process

Trang 2

hình thông minh

 10

 11 THIÊN T

 12 WT (WHORL TARGET)  13 

É

ệ 

 ệ

ệ 

nh

 14

 15 

é

ệ 

 ệ

 

thân  c tính chung  M nh m – ng - quy t tâm cao  Là bi

 ng m c tiêu  B c tiêu và làm việc  v i m nh m  D n

 Tính cách m u, d n d

ng i trong công việc và cu c s ng  ng m c tiêu  Quy nh m  T o nên nh ng tham gia  Có chính ki n riêng trong các v th  nh  CH NG WE (WHORL EMOTIONAL)  c biệ m xúc chi ph ng thái quá Khá ki

p ph x c Trong công việ t

 ng h u qu ho có th g

 ửa và Không khí  C m xúc chi ph i, kh

“ n lử ” i khác  Ch nh chu trong công việ ng k t

qu x u trong công việc  Kh c

k t qu hoàn thành  t cho mình nh ng m ph u

  i công việ ho ch theo các m c tiêu u 

m xúc cho nh i xung quanh  M u và

Trang 3

mang tính kỷ |  Có kh

i khác khá t t; kh i nhóm và phân công công việ i khác cùng tham gia  i công việc: marketing, di n gi , t ện  CH NG WC - WI (WHORL COMPOSITE - IMPLODING) S ng tình c m, thích nói và thích chia s  s Có th ng th i th c hiệ u việ t lúc, nhi u m c tiêu Tuy nhiên WC s không thich việc l ệ

ng tình hu n chân WC luôn mong mu

ng bình lu i khác v mình 

d i nh ng, c ng Thích h i khác  u d d ệt m i và kiệt s i

công việ

 p m i quan hệ Kh

ng WI là m ệm r

 Tính cách chung   ng trong các k ho ng th ện và làm nhi u việc khác nhau cùng 1 lúc  Thích nói và chia s v i m i  Thi i quan hệ nhanh chóng  c  B kích thích b i nh ng thử thách, thích khám phá và tìm hi u nhi  Linh ho t, d

  i việ c tiêu, k ho ch Có kh ệm nhi u i nhóm  i công việ ng n, c ng tác viên, quan hệ khách hàng  CH NG PE (PEACOCK EYE) Xu t s c trong việc nh n th

m t và khá thông minh, khá khó tính và khôn ngoan Là m

t kì nam hay n , x ẹp  ng quan niệ t t hào và t tôn b ệm i khác Có kh m nghệ thu m nh ẹ t th m m cao R b 

ki 

t  p tiêu chu R

toàn  Tính cách chung  Thông thái, có s u và kh ẹ

lôi cu  Kh n d o  Làm việc theo cách khác biệt v i m c quan v cu c s ng 

khác v u ệ ng có khuynh ng n i lo i diện cho m o  Nhanh nhẹn, ph  R t chú tr n v b

  M o nghệ o di n, di i m 

i công việc: di n thuy t k m

 CH NG UL (ULNAR LOOP)  i,c ng Là m

n và lành tính, d i khác chèn ép 

t do  Kh

không bao gi i quan hệ M ẹ i m

mang m  hòa

bình Không thích s mâu thu n, gay g t, r khích lệ và nh ng l

 p nh i d i khác ng  ệc theo c m tính và d i m ình 

Trang 4

u Loops: d ng tình hu

M ph i,ph ệ

ng cùng

 Tính cách chung  Thân thiện, nhẹ ng  ng t bình  n, gay g t  C ng viên và khích

lệ thông qua nh ng l i khen, nh ng câu nói khích lệ i nh ng l i chê bai

 Truy n th ng, kh c nhanh  i c ng xã h i thích nh ng

c r i m i giao ti p **Note: 

u 10 Ul m không thuy t ph c

  M i  Thân thiện, nhẹ ng

 Phát huy kh n thân cao nh nh tranh  H

i nhóm  ng xuyên t n m c tiêu

 CH NG SA (SIMPLE ARCH)  n tr

ệc, nhiệm v tin c Thích s t uy tín

và có trách nhiệm r t cao R t làm nh ng công việ

l ng ngày  t c n th n T

ng  n,rõ ràng và c th Là

Ẫ I T “ M MÀ CHẮ ” H

ng v , không nhanh nhẹ Là m i khá chân th

 CH NG TA (TENDED ARCH)  Là m thông minh  Làm việ

ệc C n th n, t m

ng v ng ch ng ch ng c th  C m th y e thẹ

ng trong m  Tuy v ng, d

ng, không có l ng v ng ch c D t b công việc ho

ng  Không th gi t ng t mà ph i

d a vào nh ng kinh nghiệ  Thích cu c s không th c d ng  Là m i khá b

 Tính cách chung  i diện cho Núi  M i theo phong cách làm việc t c t c ch n  , ch ch  , náo nhiệ nh, c  Có

kh p thu không ng ng, h p thu vô h n gi ng b t bi n th c

 M nh  C n th thích nghi v ng, công việc m i  Chuyên gia trong nhi  ệc: c v n, k phân tích, th ng kê, k toán, k

Trang 5

CH NG RL (RADIAL LOOP) Là m t trong nh và thông minh Là m t

i có kh p trung khá cao Kh p thu khá nhanh và r 

ệc tr nên ph  i s

ệt t nh

 t nh ng câu h i khác không th tr l  m ngón cái ho c ngón tr Có kh  ng

i xung quanh và d p Mong mu n t c trong khuôn kh truy n th ng

c tính riêng RL  c  Tính cách m nh, có  i việc v

Trang 6

 ng và b ệt trong việc qu n lý và lãnh

o  ng sử d  i nh u huy  ệ m soát m i việ

Ngày đăng: 20/06/2016, 10:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w