Quá trình nén Tỷ nhiệt mol đẳng tích trung bình của khí nạp mới : =19,806 + = kj/kmolđộ Tỷ nhiệt mol đẳng tích trung bình của sản phẩm cháy : Tỷ nhiệt mol đẳng tích trung bình của khí k
Trang 1GVHD : NGUYỄN QUỐC SỸ SVTH : Trần Văn Nam 13019751
Danh Minh Nhựt 13027021
Lê Hồng Phúc 13035371
ĐỒ ÁN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP
TPHCM
Trang 21 CÁC THÔNG CHO TRƯỚC ĐỘNG CƠ ( ĐỘNG CƠ MẪU )
2 CHỌN CÁC THÔNG SỐ TÍNH TOÁN NHIỆT:
2.1 Áp suất không khí nạp p 0 :
p0 = 0,1 MN/m2 = 1,0 bar = 0,1 MPa
2.2 Nhiệt độ không khí nạp mới T 0 :
tkk=240C (là nhiệt độ không khí trung bình ở nước ta từ 220C – 270C)
T0=24+273=297 0K
2.3 Áp suất khí nạp trước xuppap nạp (p k ):
Đối với động cơ xăng 4 kì không tăng áp thì pk=p0 =0,1 MN/m2 = 1,0 bar = 0,1 MPa
2.4 Nhiệt độ khí nạp trước xuppap nạp (T k ):
Đối với động cơ xăng 4 kì không tăng áp thì Tk=T0 =297 0K
2.5 Áp suất cuối quá trình nạp p a :
Đối với động cơ không tăng áp áp suất cuối quá trình nạp pa
Pa= (0,8 ÷ 0,95).p0
chọn pa= 0,85.p0=0,85.0,1= 0,085 MN/m2
2.6 Áp suất khí sót (p r ):
pr= pth + Δ pr trong đó: pth là áp suất khí thải ra ngoài
Δ pr là áp suất thất thoát qua xuppap xả, đường ống xả Thông thường pr được xác định theo công thức thực nghiệm:
pr = (0,11 ÷ 0,12) MPa
chọn pr = 0,11 MPa
2.7 Nhiệt độ khí sót T r :
Đối với động cơ xăng thì Tr=(900 ÷ 1100) 0K
Trang 3Chọn Tr=975 0K
2.8 Độ tăng nhiệt độ khí nạp mới:
Đối với động cơ xăng: Δ T = (10 ÷ 30) 0K
Chọn Δ T = 20 0K
2.9 Hệ số nạp thêm λ 1 :
λ1=1,02 ÷ 1,07 chọn λ1=1,02
2.10 Hệ số quét buồng cháy λ 2 :
Đối với động cơ không tăng áp do không có quét buồng cháy thì chọn λ2=1
2.11 Hệ số dư lượng không khí α:
α =
Với M0 là số kmol không khí cần đốt cháy hết 1kg nhiên liệu
M1 là số kmol không khí thực tế đi vào xy lanh
Trong tính toán nhiệt ĐCĐT đối với động cơ xăng thì α=0,85 ÷ 0,95
Chọn α=0,9
2.12 Hệ số hiệu đính tỷ nhiệt λ t :
Đối với động cơ xăng α=0,9 thì chọn λt = 1,15
2.13 Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm z (ξ z ):
Động cơ xăng: ξz =0,75 ÷ 0,92
Chọn ξz =0,8
2.14 Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm b (ξ b ):
Động cơ xăng: ξb=0,85 ÷ 0,95
Chọn ξb=0,9
2.15 Hệ số điền đầy đồ thị công (φ d ):
Hệ số điền đầy đủ đồ thị công sẽ đánh giá phần hao hụt về diện tích của đồ thị công thực tế so với đồ thị công tính toán
φd=0,93 ÷ 0,97
Chọn φd =0,95
THÔNG SỐ CHỌN BAN ĐẦU
Trang 42 Nhiệt độ không khí nạp T0 297 0K
3 TÍNH TOÁN NHIỆT
1. Quá trình nạp
Hệ số nạp
v =
v = =0,77
m = 1.5 chỉ số nén đa biến trung bình của không khí
Hệ số khí sót
r =
r = = 0.05
Nhiệt độ cuối hành trình nạp
Ta =
2. Quá trình nén
Tỷ nhiệt mol đẳng tích trung bình của khí nạp mới :
=19,806 + = kj/kmolđộ
Tỷ nhiệt mol đẳng tích trung bình của sản phẩm cháy :
Tỷ nhiệt mol đẳng tích trung bình của khí khí hỗn hợp công tác:
Trang 519,806 + kj/kmolđộ
Chỉ số nén đa biến
=1,37
Áp suất cuối quá trình nén:
Nhiệt độ cuối quá trình nén :
= = 351.9,51,37-1=807 K
3. Quá trình cháy
Lượng khí lý thuyết cần thiết để đốt cháy 1 kg nhiên liệu :
M0 =
M0 = =0,512
Lượng khí thực tế nạp vào xilanh M 1
với = 110 trọng lượng phân tử của xăng
Lương sản vật cháy
M2 = Mo
Hệ số thay đổi phân tử lý thuyết:
Hệ số thay đổi phân tử thực tế:
=
Hệ số thay đổi phân tử tại z:
Trang 6Nhiệt độ cuối quá trình cháy z
Trong đó là nhiệt trị thấp
=
Thay tất cả vào (**) ta được:
Giải hệ trên ta được: K
Tỷ số tăng áp suất:
p =
Áp suất tại điểm z:
Tỷ số giãn nở sớm:
=
Tỷ số giãn nở sau:
4. Quá trình giãn nở:
Chỉ số giãn nở đa biến trung bình:
Thế các thông số đã biết trong đó
-1=
Từ phương trình trên ta thấy có thể chấp nhận được
Áp suất cuối quá trình giãn nở :
Nhiệt độ cuối quá trình giãn nở :
Trang 7Kiểm tra nhiệt độ khí sót :
(tính) =
Vậy
5. Tính toán các thông số của chu trình công tác
Áp suất trung bình chỉ thị lý thuyết :
Áp suất trung bình chỉ thị thực tế :
= 1,09 0,95 =1,0355
Chọn = 0,94
Chọn = 0,95
Áp suất tổn thất cơ khí :
+b.=0,024+ 0,0053.17,25+ (0,11-0,085)= 0,14 (Mpa)
i = 4 , >1 động cơ phun xăng => a= 0,024, b= 0,0053
Áp suất có ích trung bình:
1,0355 – 0,14= 0,8955
Hiệu suất cơ giới :
Hiệu suất chỉ thị :
i = = 0,354
Hiệu suất có ích :
Suất tiêu hao nhiên liệu chỉ thị :
Trang 8Suất tiêu hao nhiên liệu có ích :
6. Tính thông số kết cấu động cơ
Thể tích công tác V h của 1 xi lanh động cơ
(lít)
Thể tích công tác V h của 4 xi lanh động cơ
V hi = 3)
i: số xilanh của động cơ
Đường kính pittong :
D= = (dm) = 74,9 mm
Hành trình pitong
S =
Bảng số liệu thông số tính toán
hiệu
Thông số
Đơn vị
của quá trính nén hỗn hợp
Trang 9công tác
bình của quá trình dãn nở sản
vật cháy
Trang 107. vẽ đồ thị công chỉ thị
= =
=
Vc =
Va =Vh +Vc
c (0,0466 ; 0,857)
r (0,0466 ; 0,11)
áp suất và thể tích khí tại điểm a
áp suất và thể tích khí tại 1 điểm bất kỳ trên đường cong nén
áp suất và thể tích khí tại điểm z
áp suất và thể tích khí tại 1 điểm bất kỳ trên đường cong dãn nở
Trang 11V(cm3) Đường cong nén pn
Để xây dựng đồ thị công của động cơ cần phải thực hiện các bước hiệu chỉnh dưới đây :
trên đồ thị công bằng cách:
OO’ =
Trong đó ,chọn
tâm O đã vẽ ở trên các góc này tham khảo bảng dưới đây :
Trang 12Ô tô máy kéo 5 10 30 35 0
dóng các đường song song với trục tung cắt đồ thị công và từ các điểm này ta xát định được các điểm ( c’, r’, a’, b’, r”) trên
đồ thị công
công :
pz.
trục hoành và cắt đường cong dãn nở
Dùng thước cong nối liền tất cả các điểm xác định trên thành 1 đường cong liên tục ta được đồ thị công chỉ thị của động cơ tính
khí của động
cơ xăng 4 kỳ