1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cơ sở hóa học tinh thể - P8

2 512 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cơ Sở Hóa Học Tinh Thể - P8
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài Liệu
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 97,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngót một thế kỉ qua, kể từ khi cấu trúc tinh thể đầu tiên được xác định, đã xuất hiện những thông tin ngày càng nhiều, ngày càng chính xác về trật tự bên trong của các chất kết tinh....

Trang 1

Phô lôc 2

HÖ thèng tuÇn hoμn nguyªn tè ho¸ häc víi c¸c lo¹i cÊu tróc tinh thÓ

C: xÕp cÇu lËp ph−¬ng, I: lËp ph−¬ng t©m khèi, H: xÕp cÇu s¸u ph−¬ng, M: cÊu tróc ph©n tö, K: cÊu tróc víi sè phèi trÝ K = 8 − N (N lμ sè hiÖu nhãm) L: c¸c cÊu tróc kh¸c

IA IIA IIIB IVB VB VIB VIIB VIIIB IB IIB IIIA IVA VA VIA VIIA VIIIA

1 1

H

K

M

2

He

2 3

Li

I

C

4

Be

H

5

B

L

6

C

K

7

N

M

8

O

M

9

F

10

Ne

3 11

Na

I

C

12

Mg

H

13

Al

C

14

Si

K

15

P

K

16

S

M

17

Cl

M

K

18

Ar

4 19

K

I

20

Ca

H

C

21

Sc

C

H

22

Ti

C

H

23

V

I

24

Cr

I

H

25

Mn

C

26

Fe

I

C

27

Co

C

H

28

Ni

C

29

Cu

C

30

Zn

H

31

Ga

M

32

Ge

K

33

As

K

34

Se

K

35

Br

M

K

36

Kr

5 37

Rb

I

38

Sr

I

H

39

Y

H

40

Zr

I

H

41

Nb

I

42

Mo

I

43

Tc

H

44

Ru

H

45

Rh

C

46

Pd

C

47

Ag

C

48

Cd

H

49

In

C

50

Sn

L

K

51

Sb

K

52

Te

K

53

I

M

K

54

Xe

6 55

Cs

I

56

Ba

C

57

La

C

H

72

Hf

H

73

Ta

I

74

W

I

75

Re

H

76

Os

H

77

Ir

C

78

Pt

C

79

Au

C

80

Hg

C

81

Tl

C

H

82

Pb

C

83

Bi

K

84

Po

L

85

At

86

Rn

7 87

Fr

88

Ra

89

Ac

Phô lôc 3

B¸n kÝnh h÷u hiÖu (tÝnh b»ng Å) cña c¸c ion phæ biÕn trong kho¸ng vËt

Trang 2

I II III IV V VI VII

Li+

0.59 (4)

0.74 (6)

0.92 (8)

0.16 (3)

0.27 (4)

0.45 (6)

B3+

0.11 (4) 0.27 (6)

C4+

- 0.08 (3) 0.15 (4) 0.16 (6)

N5+

- 0.10 (3) 0.13 (6)

O2–

1.36 (3) 1.38 (4) 1.40 (6) 1.42 (8)

F

1.31 (4) 1.33 (6)

0.99 (4)

1.02 (6)

1.18 (8)

1.24 (9)

1.39(12)

0.57 (4)

0.72 (6)

0.89 (8)

Al3+

0.39 (4) 0.48 (5) 0.54 (6)

Sl4+

0.26 (4) 0.40 (6)

P5+

0.17 (4) 0.29 (5) 0.38 (6)

S2–

1.84 (4)

S6+

0.12 (4) 0.29 (6)

Cl

1.81 (6)

K+

1.38 (6)

1.51 (8)

1.55 (9)

1.59 (10)

1.64 (12)

1.00 (6)

1.12 (6)

1.18 (9)

1.23 (10)

1.34 (12)

Sc3+

0.75 (6) 0.87 (8)

Tl 4+

0.42 (4) 0.61 (6) 0.74 (8)

V5+

0.36 (4) 0.46 (5) 0.54 (6)

Cr3+

0,62 (6) Cr4+

0,41 (4) 0,55 (6) Cr6+

0.26 (4)

0.83 (6) 0.96 (8)

0.65 (6)

0.53

Fe2+

0.63 (4) 0.78 (6) 0.92 (8)

Fe3+

0.65 (6) 0.78 (8)

0.74 (6) 0.90 (8)

Nl2+

0.55 (4) 0.69 (6)

0.46 (2) 0.77 (6)

0.57 (4) 0.65 (5) 0.73 (6)

0.60 (4) 0.74 (6) 0.90 (8)

0.47 (4) 0.55 (6) 0.90 (8)

0.39 (4) 0.53 (6)

As3+

0.58 (6)

As5+

0.34 (4) 0.46 (6)

Se2–

1.98 (6)

Br

1.96 (6)

1.52 (6)

1.61 (8)

1.66 (1)

1.72 (12)

Sr2+

1.18 (6)

1.26 (8)

1.36 (10)

1.44 (12)

Y3+

0.90 (6) 1.02 (8)

Zr4+

0.82 (6) 0.78 (7) 0.84 (8) 0.89 (9)

0.64 (6) 0.78 (7) 0.84 (8) 0.89 (9)

0.65 (6)

0.41 (4) 0.59 (6)

0.60 (6)

0.64 (4) 0.86 (6)

1.15 (6) 1.28 (8)

0.58 (4) 0.74 (6) 0.90 (8)

In3+

0.62 (4) 0.80 (6) 0.92 (8)

Sn4+

0.69 (6) 0.81 (8)

Sb3+

0.76 (6)

Sb5+

0.60 (6)

Te2–

2.21 (6)

I

2.20 (6)

Cs+

1.67 (6)

1.74 (8)

1.81 (10)

1.85 (11)

1.88 (12)

1.35 (6)

1.42 (8)

1.47 (9)

1.52 (10)

1.61 (12)

La3+

1.03 (6) 1.16 (8) 1.22 (9) 1.27 (10)

Hf4+

0.71 (6) 0.76 (7) 0.83 (8)

Ta5+

0.64 (6) 0.69 (7) 0.74 (8)

0.42 (4) 0.51 (5) 0.60 (6)

Re4+

0.63 (6)

Re7+

0.38 (4) 0.53 (6)

Ft2+

0.80 (6)

0.96 (4) 1.02 (6) 1.14 (8)

1.19 (6) 1.29 (8) 1.35 (9) 1.40 (10)

Bl3+

0.96 (5) 1.03 (6) 1.17 (8)

Ngày đăng: 04/10/2012, 15:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN