thi vào lớp 10 trường quốc học huế 2016-2017 môn toán tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập l...
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN XUÂN TRƯỜNG ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM 2015
MÔN: TOÁN
(Thời gian làm bài:120 phút, không kể thời gian giao đề)
Phần I/ Trắc nghiệm (2,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết vào bài làm:
Câu 1 Điều kiện để biểu thức 1 x− xác định là:
A x ≥ 1 B x < 1 C x ≤ 1 D x ≠ 1
Câu 2 Tập nghiệm của phương trình
2 ( 5 6)
0 5
x
Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M thuộc đồ thị hàm số y = - x2 và có tung độ bằng – 9 Biết M nằm bên trái trục tung, khi đó tọa độ điểm M là:
A (-3; -9) B (3; -9) C.(3; 9) D (-3; 9)
Câu 4 Hàm số nào sau đây đồng biến khi x < 0?
A y = -2x B y = -x + 10 C y = 3x2 D y = ( 3 2 x− ) 2
Câu 5 Phương trình 4x – 3y = -1 nhận cặp số (x; y) nào sau đây là một nghiệm?
A (-1; 1) B (- 1; -1) C (1; -1) D (1; 1)
Câu 6 Cho góc nhọn α , biết sinα= 3
5 Khi đó cot α bằng:
A 3
4
Câu 7 Độ dài cung 1200 của đường tròn đường kính 6 cm là:
A 2 π cm B π cm C 4π cm D 6π cm
Câu 8 Một hình nón có bán kính đáy bằng 3 cm, chiều cao 4 cm Diện tích xung quanh của
hình nón đã cho bằng:
A 15 π cm B 15π cm2 C 12 π cm2 D 20 π cm2
Phần II/ Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm) Cho biểu thức: 1 1 :
= − − ÷ ÷ + ÷÷
a) Chứng minh rằng với x > 0 và x ≠ 1 thì P = 2 x
x
b) Tính giá trị của biểu thức P khi x= − 4 2 3
Bài 2 (1,5 điểm) Cho phương trình: x2 − 2(m− 1)x+ 2m− = 3 0 (x là ẩn, m là tham số)
a) Chứng minh rằng với mọi m, phương trình đã cho luôn có một nghiệm bằng 1.
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x 1 , x 2 thỏa mãn điều kiện x1 − 2x2 = 1.
Bài 3 (1 điểm) Giải hệ phương trình
2
2
x y
Bài 4 (3 điểm) Cho đường tròn (O; R) và một dây AB không đi qua O Tiếp tuyến tại A và B
của đường tròn cắt nhau ở C Trên dây AB lấy điểm I sao cho AI > IB Đường thẳng đi qua I
và vuông góc với OI cắt tia CA, CB lần lượt tại D và E.
a) Chứng minh tứ giác ADIO nội tiếp được trong một đường tròn Xác định tâm của đường tròn đó?
b) Chứng minh DI = IE.
c) Gọi H là giao điểm của CO và AB, chứng minh CH.CO - CD.CE = BE 2
Bài 5 (1 điểm) Cho x+ − 2 y3 = y+ − 2 x3 và M = 2y− 2y2 + 2xy x+ + 2 2015
Tìm giá trị nhỏ nhất của M
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN XUÂN TRƯỜNG ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM 2015 MÔN: TOÁN
Phần I/ Trắc nghiệm (2,0 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm.
Phần II/ Tự luận (8,0 điểm)
1
(1,5đ)
a)
1,0 đ
Với x > 0 và x ≠ 1 ta có
x
x
0,5
1
x x
x
− Vậy với x > 0 và x ≠ 1 thì P = 2 x
x
b)
0,5 đ
Ta có x= − 4 2 3 = ( )2
3 1 − (Thỏa mãn điều kiện x > 0 và x ≠ 1)
4 2 3
−
0,25
=
2 2 3
−
2
(1,5đ)
a)
0,5 đ
Phương trình đã cho luôn có một nghiệm bằng 1
⇔-2m + 2m = 0 (luôn đúng ∀m)
b)
1,0 đ
Theo câu a, với mọi m, phương trình đã cho luôn có một nghiệm
bằng 1, áp dụng định lý Vi-ét ta có:
a
+ = − = − (1); x x1. 2 c 2m 3
a
Mà x1 − 2x2 = 1 (3) Từ (1) và (3) ta có hệ 1 2
1
2
3
3
m x m x
−
=
=
0,25
Giải phương trình tìm được m1 = 3; m2 = 3
2 và kết luận
(HS có thể tìm nghiệm của phương trình đã cho và thay vào hệ
1 1; 2 2 3
thì cho 0,5 điểm)
0,25
Trang 3(1,0đ)
Giải hệ phương trình
2
2
x y
Ta có ( )2
x− y + − =x y ⇔ ( ) (2 )
x− y + −x y − =
Đặt x− 2y t= ta có phương trình t2 + − =t 2 0
Ta thấy a b c+ + = + − = 1 1 2 0 ⇒ phương trình có hai nghiệm
1 1
t = ; t2 c 2
a
= = −
0,25
* Với t1 = 1, hệ đã cho trở thành 2 1
2
x y
+ = −
1 1
x y
= −
= −
* Với t1 = − 2, hệ đã cho trở thành 2 2
2
x y
− = −
+ = −
2 0
x y
= −
=
Vậy hệ đã cho có hai nghiệm (x y; ) (= − − 1; 1 , 2;0) (− ) 0,25
4
(3,0đ)
H
I D
E
O
B
A
C
a)
1,0đ
Ta có CA là tiếp tuyến của (O) (gt) ⇒CA ⊥ AO (t/c tiếp tuyến)
Lại có DE ⊥ OI (gt) ⇒ ∠DIO = 900
⇒ A, I nhìn DO dưới một góc vuông
⇒ A, I thuộc đường tròn đường kính DO (Bài toán quỹ tích)
⇒ tứ giác ADIO nội tiếp đường tròn đường kính DO (tứ giác có
4 đỉnh cùng thuộc một đường tròn)
0,25
b)
1,0đ
Ta có tứ giác ADIO nội tiếp (câu a)
⇒ ∠IDO = ∠IAO (2 góc nội tiếp cùng chắn cung IO)
CMTT câu a, ta có tứ giác BIOE nội tiếp
⇒ ∠IEO = ∠IBO (2 góc nội tiếp cùng chắn cung IO)
0,25
⇒ ∠IAO = ∠IBO (2 góc ở đáy)
0,25
Trang 4Từ đó suy ra ∠IDO = ∠IEO
Mà OI ⊥ DE (gt) ⇒ OI là đường cao, đồng thời là trung tuyến của ∆ODE (t/c tam giác cân)
c)
1,0đ
Ta có CA = CB (t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau)
OA = OB = R
⇒ OC là đường trung trực của AB ⇒ OC ⊥ AB tại H
0,25
∆ CAO vuông tại A có AH là đường cao
Xét ∆ADO và ∆BEO có:
∠DAO = ∠EBO = 900
OA = OB = R
OD = OE (∆ODE cân tại O)
0,25
Ta có CH.CO – BE2
= CA2 – BE2
= CB2 – BE2 = (CB + BE)(CB – BE) = CE(CA – AD) = CE.CD
⇒ CH.CO – CD.CE = BE2 (đpcm)
0,25
5 (1,0đ)
Ta có x+ − 2 y3 = y+ − 2 x3 (ĐK: x; y ≥ - 2)
⇔ x3 − +y3 x+ − 2 y+ = 2 0
⇔ (x y x− ) ( 2 +xy y+ 2) + x+ − 2 y+ = 2 0
0,25
⇔ ( x+ − + 2) ( y 2)(x2 +xy y+ 2) + x+ − 2 y+ = 2 0
⇔ ( x+ −2 y+2) ( x+ +2 y+2) (x2+xy y+ 2) + =1 0
⇔
* x+ − 2 y+ = 2 0 ⇔ x=y
0,25
* ( x+ + 2 y+ 2) (x2 +xy y+ 2) + = 1 0 (1)
Ta thấy x+ + 2 y+ ≥ ∀ 2 0 x y; ≥ − 2
2
x +xy y+ =x+ y + y ≥ ∀x y≥ −
⇒( x+ + 2 y+ 2) ( x2 +xy y+ 2) + > ∀ 1 0 x y; ≥ − 2
⇒ pt (1) vô nghiệm
0,25
Với x= y ta có M = 2y− 2y2 + 2xy x+ + 2 2015
= 2y− 2y2 + 2y2 +y2 + 2015
= 2 ( )2
2 2015 1 2014 2014
0,25
Trang 5Chú ý: - HS làm cách khác đúng, cho điểm tương tự.
- Tổng điểm của cả bài thi giữ nguyên, không làm tròn.