Căn cứ Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 30/6/2010 của Chủ tịch UBND xã Thành Thọ về việc phê duyệt TKKT và Dự toán công trình: Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đự - xã Thành Thọ.. Căn cứ Quyết
Trang 1UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
XÃ THÀNH THỌ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ - UBND Thành Thọ, ngày 19 tháng 12 năm 2011
QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư hoàn thành Công trình: Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đự - xã Thành Thọ
- huyện Thạch Thành – Thanh Hoá CHỦ TỊCH UBND XÃ THÀNH THỌ
Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/12/2009 của Chính phủ về quản lý dự
án đầu tư xây dựng công trình
Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
Căn cứ Thông tư số 19/2001/TT-BTC ngày 14/02/2011 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn quyết toán vốn đầu tư XDCB
Căn cứ Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 30/6/2010 của Chủ tịch UBND xã Thành Thọ về việc phê duyệt TKKT và Dự toán công trình: Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn
Đự - xã Thành Thọ
Căn cứ Quyết định số 123/QĐ-UBND ngày 05/11/2010 của Chủ tịch UBND xã Thành Tâm về việc phê duyệt chỉ định thầu thi công công trình: Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đự - xã Thành Thọ
Xét đề nghị của Hội đồng thẩm tra quyết toán xã Thành Thọ (có biên bản, kiểm tra kèm theo)
QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Phê duyệt quyết toán vốn ĐT XDCB hoàn thành với nội dung sau:
1 Tên công trình: Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đự - xã Thành Thọ
2 Chủ đầu tư: UBND xã Thành Thọ
3 Địa điểm đầu tư: Tại thôn Đự - xã Thành Thọ
4 Thời gian thực hiện và hoàn thành: Tháng 11/2010 và hoàn thành tháng 3/2011
Điều 2: Kết quả đầu tư hoàn thành
1 Nguồn vốn đầu tư:
Đơn vị: đồng
Đã thực hiện
Đã thanh toán Còn được thanh toán
Trang 2NS xã 282.785.000 230.000.000 52.785.000
2 Chi phí đầu tư:
Đơn vị : đồng
3 Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị công trình
4 Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư
Nội dung
Công trình thuộc chủ đầu tư
quản lý Công trình giao cho đơn vịkhác quản lý
- Tài sản cố định 282.785.000 282.785.000
Điều 3: Trách nhiệm của chủ đầu tư và các đơn vị có liên quan:
1 Trách nhiệm của chủ đầu tư:
- Được phép tất toán nguồn vốn và chi phí đầu tư của công trình là:
2 Vốn còn thiếu của công trình là: 52.785.000đ
- Trả cho Công ty TNHH XD – TM Hạnh Duy: 36.020.000đ
- Trả cho Hội đồng thẩm định QT: 604.707đ
- Trả cho Công ty Kiểm toán Thăng Long: 2.241.000đ
- Trả cho Công ty TNHH Hải Quang (TKBVTC&DT): 7.218.233đ
3 Trách nhiệm của đơn vị tiếp nhận tài sản:
Trang 3Tên đơn vị nhận tài sản Tài sản cố định Tài sản LĐ Nguồn vốn: NS xã
4 Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan
5 Các nghiệp vụ thanh toán khác:
- Đơn vị hạch toán theo chế độ hiện hành
Điều 4 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
Các ông, bà Văn phòng UBND xã, Trưởng ban Tài chính - kế hoạch, Địa chính xây dựng, Chủ tịch UBND xã Thành Thọ và các ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./
- Như điều 4
- Lưu VP
Phạm Thế Minh
Trang 4CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành Thọ, ngày 17 tháng 12 năm 2011
BIÊN BẢN THÔNG QUA SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN Công trình: Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đự - xã Thành Thọ
Chủ đầu tư: UBND xã Thành Thọ - huyện Thạch Thành
Nguồn vốn: Vốn NS xã
Thời gian thực hiện: Tháng 11/2010 và hoàn thành Tháng 3/2011
THÀNH PHẦN THAM GIA
I- Đại diện Hội đồng thẩm tra quyết toán:
II- Đại diện Ban quản lý
1 Ông: Phạm Thế Minh - Chủ tịch UBND xã - Trưởng ban QLCT
2 Ông: Bùi Văn Long - Kế toán NS xã - Kế toán ban
NỘI DUNG
1 SỐ LIỆU THEO BÁO CÁO QUYẾT TOÁN CỦA CHỦ ĐẦU TƯ:
Công trình: Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đự - xã Thành Thọ
3 Dự toán được duyệt: 318.267.000 đồng
3.1 Tại Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 30/6/2010 của Chủ tịch UBND xã Thành Thọ về việc phê duyệt TKKT và Dự toán công trình: Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đự - xã Thành Thọ
3.2 Tại Quyết định số 123/QĐ-UBND ngày 05/11/2010 của Chủ tịch UBND xã Thành Tâm về việc phê duyệt chỉ định thầu thi công công trình: Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đự - xã Thành Thọ
3.3 Tại Quyết định số 124/QĐ-UBND ngày 25/3/2011 của Chủ tịch UBND xã Thành Thọ phê duyệt Dự toán bổ sung theo Thông tư số 09/2008/TT-BXD ngày 17/4/2008 của Bộ xây dựng và Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ xây dựng công trình: Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đự - xã Thành Thọ
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 18.098.000 đồng
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 18.098.000 đồng
Trang 5II SỐ LIỆU SAU KHI THẨM TRA: 282.785.000 đồng
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 10.492.000 đồng
III GIÁ TRỊ CHÊNH LỆCH GIỮA SỐ LIỆU BÁO CÁO VÀ SỐ LIỆU THẨM TRA:
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: - 7.606.000 đồng
IV NGUỒN VỐN
- Đã trả cho Công ty TNHH XD – TM Hạnh Duy: 230.000.000 đồng
2 Vốn còn thiếu của Công trình là: 52.785.000 đồng
- Trả cho Công ty TNHH XD – TM Hạnh Duy: 36.020.000 đồng
- Trả cho Hội đồng thẩm định QT: 604.707 đồng
- Trả cho Công ty Kiểm toán Thăng Long: 2.241.000 đồng
- Trả cho Công ty TNHH Hải Quang (TKBVTC&DT): 7.218.233 đồng
3 Tài sản cố định mới tăng:
Diện tích xây dựng 99,36m2 282.785.000 đồng
V NHẬN XÉT VÀ KẾT LUẬN
- Hồ sơ quyết toán công trình đảm bảo theo quy định
- Đề nghị chủ tịch UBND xã Thành Thọ phê duyệt quyết toán vốn đầu tư XDCB hoàn thành
Công trình: Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đự, xã Thành Thọ
BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH HĐ THẨM TRA QUYẾT TOÁN
Kế toán Trưởng ban QLCT Địa chính XD PCT UBND
Bùi Văn Long Phạm Thế Minh Bùi Thị Thức Bùi Văn Hậu
Trang 6UBND XÃ THÀNH THỌ KIỂM TRA QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH
Công trình: Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đự - xã Thành Thọ - huyện Thạch Thành
Đơn vị tính: đồng
TT Hạng mục Dự toán đượcduyệt Giá trị trúng thầu Số liệu báocáo quyết
toán
Số liệu kiểm toán Số liệu đã thẩmtra Giá trị chênhlệch giảm
Tổng số (I+II+III+IV+V) 318.267.000 251.394.000 304.500.000 282.785.000 282.785.000 (21.715.000)
I Chi phí xây dựng 280.532.000 251.394.000 280.532.000 266.020.000 266.020.000 (14.512.000)
1 Giá trị xây lắp 251.394.000 251.394.000 251.394.000
266.019.823 266.020.000 (14.512.000)
2 Giá trị bổ sung: TT09/2008/TT-BXD
III Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng 18.098.000 18.098.000 10.492.000 10.492.000 (7.606.000)
1 Chi phí KS, TK bản vẽ thi công 7.218.233 7.218.233 7.218.233 7.218.233
2 Chi phí thẩm định thiết kế 512.743 512.743 512.743 512.743
3 Chi phí thẩm định dự toán 497.809 497.809 497.809 497.809
4 Chi phí lựa chọn nhà thầu 838.808 838.808 (838.808)
5 Chi phí giám sát thi công XD 6.541.213 6.541.213 (6.541.213)
6 Chi phí giám sát cộng đồng 2.489.046 2.489.046 2.262.769 2.262.769 (226.277)
1 Chi phí thẩm tra, phê duyệt QT 941.653 941.653 604.707 604.707 (336.946)
2 Chi phí kiểm toán 1.501.050 1.501.050 2.241.000 2.241.000 739.950
Thành Thọ, ngày 17 tháng 12 năm 2011