Khi làm bài tập, nên phân chia từng dạng bài tập và phương pháp giải chi tiết cho từng dạng. Với mỗi dạng bài tập không cần thiết phải làm nhiều, chỉ cần làm từ 1 đến 2 bài để hiểu được kỹ lý thuyết và phương pháp giải. Việc kết nối bài tập với lý thuyết sẽ giúp hiểu sâu sắc thêm vấn đề, giúp ghi nhớ tốt hơn. Để làm tốt một bài Toán cần đọc kỹ đề bài, kết nối các giả thiết trong đề bài với lý thuyết đã học, xác định những đại lượng công việc cần làm. Sau mỗi bài toán không quên kết luận để trả lời các câu hỏi của đề bài, hỏi gì trả lời nấy. Về cách trình bày thì nên dựa vào một bài mẫu do thầy cô đã chữa hoặc trong sách để học trình bày. Với mỗi dạng bài chỉ cần làm và trình bày chuẩn 1 đến 2 bài.
Trang 1Dang Thanh Nam
Auditing 51a, National economics University, Ha Noi, Viet Nam
Trang 2Dang Thanh Nam
Auditing 51a, National economics University, Ha Noi, Viet Nam
Email : dangnamneu@gmail.com
Yahoo: changtraipkt
Mobile: 0976266202
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Công thức khai triển nhị thức NEWTON
Cho 2 số dương a b và số nguyên dương , nthì ta có
0 1 1 0
+ Tổng các số mũ của avà btrong mỗi số hạng bằng n
+ Số hạng thứ k 1trong khai triển là T k1 C a n k n k b k
+ Các hệ số cách đều 2 số hạn đầu và cuối thì bằng nhau
Một số khai triển hay sử dụng
0 1 1 0
0 1 1 0
Các hướng giải quyết bài toán dạng này
của x là m C sao cho n i a n i( )bim
Nếu bài toán đề cập đến max; min của các số hạng C thì xét n i
Tìm maxT thì giả sử k T là lớn nhất khi đó k 1
a C
lấy xathích hợp
Trang 3 Trong biểu thức có
1
11
n
i n i
C i
Vậy hế số của x trong khai triển là: 16 C104( 2) 4
Bài 3 Tìm hệ số của x1008trong khai triển của nhị thức (x2 13)2009
Vậy hệ số của x1008trong khai triển là C20091008
Bài 4 Tìm hệ số của x trong khai triển thành đa thức của 8 2 8
Trang 4Bài 5 Xác định hệ số của x trong khai triển thành đa thức của 3 2 10
Suy ra hệ số của x chỉ xuất hiện trong 3 C x102 2(2 3 ) x 2C x103 3(2 3 ) x 3
Vậy hệ số của x trong khai triển của ( )3 P x là: 12C102 8C103 1500
Bài 6 Tìm hệ số x trong khai triển thành đa thức của 16 1x2(1x2)16
Trang 5+ Theo giả thiết ta suy ra C20n1C21n1C22n1C23n1 C2n n1220
Trang 71 1
1
3 2 3 2 2
3 7 2 35.2 2 20 140 4
x x
n x
Trang 8Vậy hệ số của x trong khai triển là 5 C 165 4368.
Bài 16 Tìm hệ số của số hạng chứa xtrong khai triển của tổng sau
4
1( 0)
3 3 12
1 7 4 7
1( )
Vậy số hạng không chứa xtrong khai triển là: T5 C74 35
Bài 18 Trong khai triển
Trang 9Bài 19 Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất sao cho trong khai triển (1 )n
Hệ số của 2 số hạng liên tiếp là C và n k C n k1
Theo giả thiết ta có:
Vậy giá trị nhỏ nhất của n là 21
Bài 20 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2
7 10 10
23
Trang 10Bài 5 Cho tập hợp A gồm n phần tử (n 4) Biết rằng, số tập con gồm 4 phần tử của A bằng 20
số tập con gồm 2 phần tử của A Tìm k{0;1; 2; ; }n sao cho số tập con gồm k phần tử của A là lớn nhất
Lời giải:
Sô tập con gồm 4 phần tử của A là tổ hợp chập 4 phần tử của n: C n4
Số tập con gồm 2 phần tử của A là tổ hợp chập 2 phần tử của n: C n2
Theo đề bài ta có
Trang 11Bài 2 Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển 5 x(1 2 ) x 5x2(1 3 ) x 10
Bài 3 Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển của 9 (x33x22)n Biết rằng
Bài 11 Cho khai triển của đa thức
Trang 12Bài 12 Trong khai triển đa thức sau
2 2 1 1 0
2x1 n x2 n a x n na n x n a xa Tìm n, biết rằng a2n1160
Bài 13 Tìm số nguyên dương n, biết
Bài 15 Tìm hệ số của x trong khai triển sau 8
4096
12
2
n
nx nx
là 64 Tìm hạng tử không chứa x
Bài 22 Chứng minh rằng với mọi xta luôn có
log 3 1
ln 9 7 5
2
x x
Trang 13Bài 26 Cho khai triển 2 2 2
Bài 31 Cho khai triển 1 2
Trang 14Biến đổi vế trái của đẳng thức cần chứng minh
Trang 15Ta có:
1
1 1
Trang 16Bài 13 Tìm số tự nhiên kthỏa mãn đẳng thức C14k C14k2 2C14k1
Bài 14 Giải phương trình
C k
Trang 18C S
C
k
Ta có:
1 1
1 2 2 2 3 2 1 2 1
2 0
1
k n
n n
Trang 19CÁC BÀI TOÁN DÙNG ĐẠO HÀM VÀ TÍCH PHÂN
Ta thường xét hai khai triển :
Trang 20(ii) Nếu ngược lại có xuất hiện từ các số từ n1,n2, trở lên thì ta phải nhân thêm vào hai vế của (*) một lượng với x x, 2, sau đó mới đạo hàm hai vế
(iii) Sau các bước trên thì ta thay giá trị của x thích hợp vào hai vế, ta có kết quả
Trang 22k k k k
n
C x x
Trang 23Bài 7 Cho n nguyên dương, tính tổng
Trang 24Lấy tích phân hai vế của (*) trên đoạn 0;1, ta được:
Thông thường làm bài toán loại này qua các bước:
(iii) Nếu cần dùng đến đạo hàm hay tích phân thì do biến phức không giống như biến thực do đó
ta phải xét hàm của biến x sau đó đến kết quả cuối mới thay x bởi số phức i vào biểu thức cuối( Xem bài tập mẫu số 2)
(iv) Khi làm được các bước trên ta so sánh hệ số thực, hệ số ảo hai vế hoặc so sánh modun hai
vế ta có kết quả bài toán
Trang 25Xét khai triển của: f x( )(1x)8n C80nC x C x81n 82n 2C x83n 3 C88n n1x8n1C x88n n 8n
Đạo hàm 2 vế theo xta được:
Bài 4 Với số nguyên dương n Chứng minh
Trang 26n n n
Trang 28Đặt a k C2n n k C2n n k , ta chứng minh dãy { }a k là dãy giảm
Vậy dãy { }a k là dãy giảm, suy ra a k a0 C2n n2, 0 k n .
Bài 4 Cho số nguyên k, 0k2000 Chứng minh
1
01
k n
n k n k
C k
Trang 29