1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Ôn tập Cơ Sở Dữ Liệu

12 414 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 430,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập ôn thi1. Cho 1 CSDL chứ a cac ́ lược đồ quan hệ sau:HANGHOA(MaHang, TenHang, DonGia, SoLuongTon)CHITIETHOADON(SoHD, MaHang, SoLuong)Quan hệ CHITIETHOADON cho biế t thông tin chi tiế t mỗi hó a đơn, mỗi hó a đơn có 1số hó a đơn duy nhât ́ và mỗi hó a đơn có thể mua nhiề u hơn 1 hà ng hó a.Hãy viế t lệ nh truy vân ́ tim ̀ mã hà ng hó a nà o đượ c mua nhiề u nhât ́ cù ng vớ i số lượ ngmua củ a hà ng hó a đóa. SELECT MaHang, MAX(SUM(Soluong) ) ‘Tong So Luong’ FROM CHITIETHOADON GROUP BY MaHangb. SELECT TOP 1 TenHang, SUM(SoLuong) ‘Tong So luong’ FROM CHITIETHOADON GROUP BY MaHang ORDER BY SUM(SoLuong) DESCc. SELECT TenHang, SUM(SoLuong) ‘Tong So luong’ FROM CHITIETHOADON c JOIN HANGHOA h ON c.MaHang= h.MaHang GROUP BY TenHang HAVING SUM(SoLuong) >=ALL(SELECT SUM(SoLuong)FROM CHITIETHOADON GROUP BY MaHang)d. Cả ba câu đề u đú ng2ÔN THI MÔN HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU2. Cho 1 CSDL chứ a cac ́ lược đồ quan hệ sau:CHUNGLOAI( MaLoai, TenLoai)HANGHOA(MaHang, TenHang, MaLoai, DonGia, SoLuongTon)CHITIETHOADON(SoHD, MaHang, SoLuong)Quan hệ CHUNGLOAI mô tả cac ́ chủ ng loạ i hà ng hó a, mỗi chủ ng loạ i gồ m nhiề uhà ng hó a khac ́ nhau. Quan hệ CHITIETHOADON cho biế t thông tin chi tiế t mỗi hó ađơn, mỗi hó a đơn có 1 số hó a đơn duy nhât ́ và mỗi hó a đơn có thể mua nhiề u hơn 1hà ng hó a.Hãy viế t lệ nh truy vân ́ liệ t kê cac ́ hó a đơn có chứ a cac ́ hà ng hó a đăt ́ nhât ́ củ a mỗichủ ng loạ ia. SELECT SoHD, h.MaHang, DonGia, MaLoai FROM CHITIETHOADON c JOIN HANGHOA h ON c.MaHang = h.MaHang WHERE DonGia = (SELECT MAX(DonGia) FROM HANGHOA aWHERE a.MaLoai = h.MaLoai)b. SELECT SoHD, h.MaHang, DonGia, MaLoai FROM CHITIETHOADON c JOIN HANGHOA h ON c.MaHang = h.MaHang JOIN (SELECT MaLoai, MAX(DonGia) ‘GiaMacNhat’ FROM HANGHOA GROUP BY MaHang) a ON a.MaLoai= h.MaLoai) WHERE DonGia = GiaMacNhatc. SELECT SoHD, h.MaHang, DonGia, MaLoai FROM CHITIETHOADON c JOIN HANGHOA h ON c.MaHang = h.MaHang WHERE DonGia IN (SELECT MAX(DonGia) FROM HANGHOA aGROUP BY MaLoai)d. Cả ba câu trên đề u đú ng3. Cho 1 CSDL chứ a cac ́ lược đồ quan hệ sau:HANGHOA(MaHang, TenHang, DonGia, SoLuongTon)3ÔN THI MÔN HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆUCHITIETHOADON(SoHD, MaHang, SoLuong)Quan hệ CHITIETHOADON cho biế t thông tin chi tiế t mỗi hó a đơn, mỗi hó a đơn có 1số hó a đơn duy nhât ́ và mỗi hó a đơn có thể mua nhiề u hơn 1 hà ng hó a.Hãy viế t lệ nh truy vân ́ liệ t kê cac ́ hà ng hó a không ban ́ đượ c ( chưa từ ng xuât ́ hiệ ntrong bả ng CHITIETHOADON)a. SELECT FROM HANGHOA WHERE MaHang NOT IN (SELECT DISTINCT MaHang FROM CHITIETHOADON)b. SELECT FROM HANGHOA WHERE MaHang ALL (SELECT DISTINCT MaHang FROM CHITIETHOADON)c. SELECT FROM HANGHOA h WHERE NOT EXIST (SELECT FROM CHITIETHOADONWHERE MaHang =h.MaHang)d. Cả ba câu trên đề u đú ng4. Cho 1 CSDL vớ i cac ́ quan hệ như sau:SINHVIEN (MaSV, Ho,Ten, NgaySinh, MaLop)MONHOC(MaMon,TenMon)BANGDIEM(MaSV,MaMon, Diem)Trong họ c kỳ săp ́ tớ i, toà n bộ sinh viên củ a lớ p có mã lớ p là TH10 sẽ đượ c họ c mônhọc có mã môn là CSDL. Hiện tại trong bả ng BANGDIEM chưa có danh sac ́ h sinh viênhọc môn CSDL củ a lớ p. Hãy viế t lệ nh chè n danh sac ́ h sinh viên lớ p nà y và o bả ngBANGDIEMa. INSERT BANGDIEM (MaSV, MaMon) SELECT MaSV, ‘CSDL’ FROM SINHVIEN WHERE MaLop=’TH10’

Trang 1

1 Cho 1 CSDL chứa các lược đồ quan hệ sau:

HANGHOA(MaHang, TenHang, DonGia, SoLuongTon)

CHITIETHOADON(SoHD, MaHang, SoLuong)

Quan hệ CHITIETHOADON cho biết thông tin chi tiết mỗi hóa đơn, mỗi hóa đơn có 1 số hóa đơn duy nhất và mỗi hóa đơn có thể mua nhiều hơn 1 hàng hóa

Hãy viết lệnh truy vấn tìm mã hàng hóa nào được mua nhiều nhất cùng với số lượng mua của hàng hóa đó

a SELECT MaHang, MAX(SUM(Soluong) ) ‘Tong So Luong’

FROM CHITIETHOADON

GROUP BY MaHang

b SELECT TOP 1 TenHang, SUM(SoLuong) ‘Tong So luong’

FROM CHITIETHOADON

GROUP BY MaHang

ORDER BY SUM(SoLuong) DESC

c SELECT TenHang, SUM(SoLuong) ‘Tong So luong’

FROM CHITIETHOADON c JOIN HANGHOA h ON c.MaHang= h.MaHang

GROUP BY TenHang

HAVING SUM(SoLuong) >=ALL(SELECT SUM(SoLuong)

FROM CHITIETHOADON GROUP BY MaHang)

d Cả ba câu đều đúng

Trang 2

2 Cho 1 CSDL chứa các lược đồ quan hệ sau:

CHUNGLOAI( MaLoai, TenLoai)

HANGHOA(MaHang, TenHang, MaLoai, DonGia, SoLuongTon)

CHITIETHOADON(SoHD, MaHang, SoLuong)

Quan hệ CHUNGLOAI mô tả các chủng loại hàng hóa, mỗi chủng loại gồm nhiều hàng hóa khác nhau Quan hệ CHITIETHOADON cho biết thông tin chi tiết mỗi hóa đơn, mỗi hóa đơn có 1 số hóa đơn duy nhất và mỗi hóa đơn có thể mua nhiều hơn 1 hàng hóa

Hãy viết lệnh truy vấn liệt kê các hóa đơn có chứa các hàng hóa đắt nhất của mỗi chủng loại

a SELECT SoHD, h.MaHang, DonGia, MaLoai

FROM CHITIETHOADON c JOIN HANGHOA h ON c.MaHang = h.MaHang

WHERE DonGia = (SELECT MAX(DonGia) FROM HANGHOA a

WHERE a.MaLoai = h.MaLoai)

b SELECT SoHD, h.MaHang, DonGia, MaLoai

FROM CHITIETHOADON c JOIN HANGHOA h ON c.MaHang = h.MaHang

JOIN (SELECT MaLoai, MAX(DonGia) ‘GiaMacNhat’ FROM HANGHOA

GROUP BY MaHang) a ON a.MaLoai= h.MaLoai)

WHERE DonGia = GiaMacNhat

c SELECT SoHD, h.MaHang, DonGia, MaLoai

FROM CHITIETHOADON c JOIN HANGHOA h ON c.MaHang = h.MaHang

WHERE DonGia IN (SELECT MAX(DonGia) FROM HANGHOA a

GROUP BY MaLoai)

d Cả ba câu trên đều đúng

3 Cho 1 CSDL chứa các lược đồ quan hệ sau:

HANGHOA(MaHang, TenHang, DonGia, SoLuongTon)

Trang 3

CHITIETHOADON(SoHD, MaHang, SoLuong)

Quan hệ CHITIETHOADON cho biết thông tin chi tiết mỗi hóa đơn, mỗi hóa đơn có 1 số hóa đơn duy nhất và mỗi hóa đơn có thể mua nhiều hơn 1 hàng hóa

Hãy viết lệnh truy vấn liệt kê các hàng hóa không bán được ( chưa từng xuất hiện trong bảng CHITIETHOADON)

a SELECT * FROM HANGHOA

WHERE MaHang NOT IN (SELECT DISTINCT MaHang FROM CHITIETHOADON)

b SELECT * FROM HANGHOA

WHERE MaHang <>ALL (SELECT DISTINCT MaHang FROM CHITIETHOADON)

c SELECT * FROM HANGHOA h

WHERE NOT EXIST (SELECT * FROM CHITIETHOADON

WHERE MaHang =h.MaHang)

d Cả ba câu trên đều đúng

4 Cho 1 CSDL với các quan hệ như sau:

SINHVIEN (MaSV, Ho,Ten, NgaySinh, MaLop)

MONHOC(MaMon,TenMon)

BANGDIEM(MaSV,MaMon, Diem)

Trong học kỳ sắp tới, toàn bộ sinh viên của lớp có mã lớp là TH10 sẽ được học môn học có mã môn là CSDL Hiện tại trong bảng BANGDIEM chưa có danh sách sinh viên học môn CSDL của lớp Hãy viết lệnh chèn danh sách sinh viên lớp này vào bảng BANGDIEM

a INSERT BANGDIEM (MaSV, MaMon)

SELECT MaSV, ‘CSDL’

FROM SINHVIEN WHERE MaLop=’TH10’

Trang 4

b INSERT BANGDIEM (MaSV, MaMon)

VALUES ( MaSV, ‘CSDL’) FROM SINHVIEN WHERE MaLop=’TH10’

c INSERT BANGDIEM

SET MaSV = s.MaSV, MaMon=’CSDL’

FROM SINHVIEN WHERE MaLop=’TH10’

d Không có câu nào đúng

5 Giả sử có các lược đồ quan hệ sau:

PROFESSOR(ProfId, Name, DeptId)

TEACHING(ProfID, CrsCode,Semester)

Để liệt kê tất cả các giáo sư (PROFESSOR) khoa CS (DeptId =’CS’) hoặc các giáo sư không thuộc khoa CS nhưng đã từng dạy các môn học của khoa CS ( Mã môn CrsCode luôn bắt đầu bằng 2 ký tự ‘CS’), cần thực hiện lệnh truy vấn sau:

a SELECT P.Name

FROM PROFESSOR P, TEACHING T

WHERE (P.Id = T.ProfId AND T.CrsCode like ‘CS%’) OR (P.Dept=’CS’)

b SELECT P.Name FROM PROFESSOR P, TEACHING T

WHERE (P.Id = T.ProfId AND T.CrsCode like ‘CS%’)

UNION

SELECT P.Name FROM PROFESSOR P WHERE P.Dept=’CS’

c SELECT P.Name

FROM PROFESSOR P JOIN TEACHING T

ON P.Id = T.ProfId WHERE T.CrsCode like ‘CS%’ OR P.Dept=’CS’

d Chỉ có a,b là đúng

6 Cho 1 lược đồ quan hệ như sau

SAILOR(sid, sname, rating, age)

Trang 5

Lược đồ mô tả thông tin của các thủy thủ (SAILOR) bao gồm mã thủy thủ (sid), tên (sname), xếp hạng (rating) và tuổi (age) Hãy viết lệnh truy vấn tìm tên thủy thủ có xếp hạng cao nhất

a SELECT TOP 1 sname FROM SAILOR ORDER BY rating

b SELECT S.sid FROM Sailors S

WHERE S.rating >= ALL ( SELECT S2.rating FROM Sailors S2 )

c SELECT S.sid

FROM Sailors S WHERE S.rating = ( SELECT max(S.rating) FROM Sailors S2 )

d Cả ba câu đều đúng

7 Cho 1 CSDL gồm các lược đồ sau:

NHAXUATBAN(MaNXB, TenNXB, DiaChiNXB)

TIEUDESACH(MaSach,TenSach,DonGia, MaNXB)

Hãy viết lệnh liệt kê các tên các sách có giá cao hơn giá của sách rẻ nhất được xuất bản bởi nhà xuất bản Giáo dục

a SELECT TenSach

FROM TIEUDESACH

WHERE DonGia >ANY (SELECT DonGia FROM TIEUDESACH t

JOIN NHAXUATBAN n ON on.MaNXB = t.MaNXB

WHERE TenNXB =’Giáo dục’)

b SELECT TenSach

FROM TIEUDESACH t JOIN NHAXUATBAN n ON on.MaNXB = t.MaNXB

WHERE TenNXB =’Giáo dục’ AND DonGia > (SELECT Min(DonGia) FROM

TIEUDESACH)

Trang 6

c Cả hai câu trên đều đúng

d Cả hai câu trên đều sai

8 Xét lệnh tạo bảng sau

CREATE TABLE SINHVIEN

( MaSV char(6) unique,

Name char(20),

SoCMND char(10) unique,

Ngaysinh datetime ,

constraint c1 UNIQUE (Name,Ngaysinh))

Phát biểu nào sau đây là đúng sau khi thực hiện lệnh trên:

a Lệnh sai cú pháp, không thể tạo quá nhiều ràng buộc unique

b Không thể tạo ràng buộc c1 trên cả 2 trường Name và Ngaysinh

c Bảng SINHVIEN có 3 khóa dự tuyển (candidate key)

d Cột MaSV nên là primary key

9 Xét lệnh tạo bảng sau:

CREATE TABLE employee

(

emp_id empid

CONSTRAINT PK_emp_id PRIMARY KEY NONCLUSTERED

CONSTRAINT CK_emp_id CHECK (emp_id LIKE

'[A-Z][A-Z][A-Z][1-9][0-9][0-9][0-9][0-9][FM]' or

emp_id LIKE '[A-Z]-[A-Z][1-9][0-9][0-9][0-9][0-9][FM]'),

fname varchar(20) NOT NULL,

minit char(1) NULL,

lname varchar(30) NOT NULL,

job_id smallint NOT NULL DEFAULT 1 REFERENCES jobs(job_id),

job_lvl tinyint DEFAULT 10,

pub_id char(4) NOT NULL DEFAULT ('9952') REFERENCES publishers(pub_id), hire_date datetime NOT NULL DEFAULT (getdate()))

Phát biểu nào sau đây là đúng với lệnh trên

Trang 7

a Sai cú pháp khi tạo cùng lúc nhiều ràng buộc cho cột emp_id

b Có 2 ràng buộc tham chiếu đến bảng jobs và publishers

c Ràng buộc DEFAULT ('9952') phải đặt sau ràng buộc REFERENCES

d Ràng buộc CHECK CK_emp_id sai cú pháp

10 Để thể hiện giá cả (PRICE) thay đổi theo thời gian trong lược đồ ER, ta nên làm gì?

a Tạo thuộc tính đa trị Price cho thực thể PRODUCT

b Tạo thuộc tính phức hợp Price_History có 2 thành phần Effective_Date và Price cho thực thể PRODUCT

c Tạo 1 thực thể yếu PRICE có 2 thuộc tính Product_ID và Price

d Tạo 1 thực thể phụ thuộc tên PRICE có 3 thuộc tính là Product_ID, Date và Price

11 Nên dùng các ràng buộc gì để thể hiện quy tắc nghiệp vụ sau đây nếu có 2 lược

đồ quan hệ là KYSU và BANGCAP : “Mỗi kỹ sư có mã nhân viên duy nhất và không

có kỹ sư nào mã trùng nhau, tuổi của kỹ sư không được quá 50 Mỗi kỹ sư có thể

có ít nhất 1 bằng cấp và có thể có thêm 1 vài bằng cấp khác, các bằng cấp có thể giống nhau”

a Primary key, Check, foreign key

b Unique, Default và foreign key

c Primary key, Foreign key

d Primary key, unique, foreign key, default, check

12 Dùng ràng buộc gì để thể hiện quy tắc nghiệp vụ sau đây nếu có 2 lược đồ quan

hệ KHACH, HOADON: “ Mỗi khách hàng có thể mua nhiều hóa đơn, và mỗi hóa đơn chỉ thuộc 1 khách hàng duy nhất Khách hàng có thể mua từ 1 đến nhiều mặt hàng trong mỗi hóa đơn Số lượng tồn của mỗi mặt hàng luôn được cập nhật ngay sau khi phát sinh hóa đơn mới”

a foreign key

b Primary key

c Check

d Cả 3 loại ràng buộc trên

Trang 8

Phần 2: Phụ thuộc hàm và các dạng chuẩn

1 Cho lược đồ sau:

Hãy xác định các phụ thuộc hàm sau có tồn tại trong lược đồ trên hay không?

i A→B, ii B→C, iii C→B, iv B→A, v C→A

b Phụ thuộc hàm là khóa dụ tuyển (candidate key)?

2 Cho lược đồ R = {A, B, C, D, E, F, G, H, I, J} và tập các phụ thuộc hàm

F = { {A, B}→{C}, {A}→{D, E}, {B}→{F}, {F}→{G,H}, {D}→{I, J} } Hãy xác định khóa của

R Phân rã R thành 2NF và 3NF

3 Khảo sát lược đồ sau:

CAR_SALE(Car#, Date_sold, Salesperson#, Commission%, Discount_amt)

Giả sử 1 xe (car) có thể được bán bởi nhiều nhân viên bán hàng (salespeople) nên khóa chính là {Car#, Salesperson#} Lược đồ còn có 2 phụ thuộc hàm sau:

Date_sold → Discount_amt and

Salesperson# → Commission%

Quan hệ này thuộc chuẩn nào? Nếu không thuộc chuẩn 3NF hãy phân rã thành chuẩn 3NF

4 Cho lược đồ liên quan đến các sách (book) được xuất bản (publish) như sau:

Trang 9

BOOK (Book_title, Author_name, Book_type, List_price, Author_address,Publisher) Giả sử có các phụ thuộc hàm sau:

Book_title → Publisher, Book_type

Book_type → List_price

Author_name → Author_address

Lược đồ thuộc chuẩn nào? Nếu chưa đạt chuẩn 3NF, hãy phân rã về dạng chuẩn 3NF

5 Khảo sát lược đồ sau:

R (Doctor#, Patient#, Date, Diagnosis, Treat_code, Charge)

Mỗi hàng của lược đồ mô tả 1 lần khám bệnh của bệnh nhân (patient) do 1 bác sĩ (doctor) phụ trách,chẩn đoán bệnh (diagnosis), mã điều trị (treament code) và phí khám bệnh(charge) Giả sử mỗi lần khám chỉ có duy nhất 1 chẩn đoán bệnh, mỗi mã điều trị có 1 phí khám bệnh cố định Lược đồ có thuộc dạng chuẩn 2NF không? Hãy chuẩn hóa thành dạng 3NF

6 Cho lược đồ R = {A, B, C, D, E, F, G, H, I, J} và tập phụ thuộc hàm F = { {A, B}→{C}, {A}→{D, E}, {B}→{F}, {F}→{G,H}, {D}→{I, J} } Xác định khóa của lược đồ Phân rã

R thành chuẩn 3NF

7 Tương tự câu 1 nhưng với tập phụ thuộc hàm G = {{A, B}→{C}, {B, D}→{E, F}, {A, D}→{G, H}, {A}→{I}, {H}→{J} }

8 Cho lược đồ và tập phụ thuộc hàm như câu 6 Hãy xác định xem những phân rã nào sau đây có bảo toàn phụ thuộc hàm và không mất mát thông tin hay không?

a D1 = {R1, R2, R3, R4, R5} ; R1 = {A, B, C} , R2 = {A, D, E} , R3 = {B, F} ,

R4 ={F, G, H} , R5 = {D, I, J}

b D2 = {R1, R2, R3} ; R1 = {A, B, C, D, E} , R2 = {B, F, G, H} , R3 = {D, I, J}

c D3 = {R1, R2, R3, R4, R5} ; R1 = {A, B, C, D} , R2 = {D, E} , R3 = {B, F} ,

R4 = {F, G, H} , R5 = {D, I, J}

Trang 10

a Cho lược đồ R1 (A1, A2, A3, A5), R2 (A1, A3, A4), R3 (A4, A5) và các phụ thuộc hàm FD1: A1  A3 A5, FD2: A5  A1 A4 FD3: A3 A4  A2

b Cho R=ABCDE, R1 = AD, R2 = AB, R3 = BE, R4= CDE, R5 =AE Tập phụ thuộc hàm là A C, BC, CD, DEC, CEA

c Khảo sát lược đồ R(A,B,C,D,E) đã phân rã thành các lược đồ sau: R1(A,C), R2(A,B,D), và R3(D,E) với các FD là A → C, AB → D, và D → E

Câu trắc nghiệm

1 Xét lược đồ quan hệ sau D(HKIYZ) và tập phụ thuộc hàm C={HK IZ, KY; YH} Phụ thuộc hàm nào không thể suy diễn được từ C?

a HY IZ

b KZ  HI

c HK YH

d K H

2 Cho các phụ thuộc hàm sau (H I -> D, D -> P) với lược đồ quan hệ là N(H I D P) Phụ thuộc hàm H -> P có thể được suy diễn bởi luật nào sau đây:

a Luật phản xạ (reflexive rule)

b Luật bắc cầu (transitive rule)

c Luật gia tăng (augmentation rule)

d Không có luật nào đúng

3 Cho các phụ thuộc hàm sau, {I A -> N G X ; I -> X} với lược đồ quan hệ

R = (I ,A,N,G,X) Khóa của R là

a I

b IA

c AX

d Một thuộc tính khác

4 Cho lược đồ quan hệ R(I,J,C,D,E,G) với tập các phụ thuộc hàm F ={IJC, CJ, IJDE, GI, IJ, JE, DI} Các phụ thuộc hàm nào sau đây là dư thừa đối với F?

Trang 11

a) IJDE

b) IJ

c) JE

d) DI

5 Cho lược đồ quan hệ Q và tập phụ thuộc hàm F = {ABC,BD,CDE,CEGH,GA} Phụ thuộc hàm nào sau đây không được suy diễn logic từ F?

a) AE

b) CEB

c) CDA

d) BA

6 Cho lược đồ quan hệ Q và tập phụ thuộc hàm F={JNE,JGI,NEI,EG,GIH} Phụ thuộc hàm nào sau đây không được suy diễn logic từ F?

a) JNG

b) NEH

c) JGN

d) JNH

7 Cho lược đồ quan hệ R(Q,D,H,G,C) và tập phụ thuộc F như sau:

F={Q  D,QG  H,GD  C, DH}.Phụ thuộc hàm nào sau đây là dư thừa:

a) Q  D

b) QG  H

c) GD  C

d) DH

8 Cho lược đồ quan hệ Q với 2 tập phụ thuộc hàm: F ={HBG, BG, GDE ,DE }

và K ={HBG, BG, GB, BDE } Hỏi:

a) F tương đương K

b) F không tương đương K

c) F là tập con của tập K

d) K là tập con của tập F

Trang 12

9 Cho lựơc đồ quan hệ Q(G,M,V,N,H,P) và tập phụ thuộc hàm F={GM, GN, GH, GP, MV, NHPM} Q đạt dạng chuẩn nào?

a) 1NF

b) 2NF

c) 3NF

d) BCNF

10 Cho lược đồ quan hệ R(A,B,C,D,E,H) và tập phụ thuộc hàm F={A->E,C->D,E->DH} Xác định dạng chuẩn cao nhất cuả lược đồ quan hệ R

a) Dạng chuẩn 1 (1NF)

b) Dạng chuẩn 2 (2NF)

c) Dạng chuẩn 3 (3NF)

d) Dạng chuẩn Boyce-Codd (BCNF)

11 Cho lược đồ quan hệ Q(N,G,P,M) F={NGPM; MP} Hỏi Q đạt chuẩn gì

a) 2NF

b) 1NF

c) 3NF

d) BCNF

Ngày đăng: 31/05/2016, 10:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w