1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Ebook Đồ án Cơ học đất - Nền móng- Phần 1

35 354 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI NÓI ĐẦUC ơ học đất, Nền và móng công trình là hai môn học không thê thỉêh đối với sinh viên klìoa công trình các trường dại học kỹ thuật.. Hiểu biết sáu sắc về dất nền, về các quá t

Trang 3

LỜI NÓI ĐẦU

C ơ học đất, Nền và móng công trình là hai môn học không thê thỉêh đối với sinh viên klìoa công trình các trường dại học kỹ thuật Hiểu biết sáu sắc

về dất nền, về các quá trình cơ học xảy ra trong nén dưới tác dụng của rải trọng ngoài đ ể từ đó thiết k ế giải pììcìp nền móng hợp lý là yêu cầu bắt buộc đối với các kỹ sư xây dựng, các kỹ sưcíịa cììấỉ công ỉrìnli - địa kỹ tliiiậl.

Thực hiện phương châm "học đi đôi với lìàiili ”, lý íìmyết gắn liên vớì thực tiễn, sau khi học xong lý thuyết các môn học Cơ học đất, N ền và móng công trình, các siiilì viên lĩgàiih Địa chất công trình - Địa kỹ thuật, Địa clìất công trình - Địa chất thủy văn, Xây dựng công Irìnlì ngấm và m ỏ của Trường Đại học M ỏ-Đ ịa chất phải tiến hành làm đồ án môn học Cơ học dất - Nên móng Ciiốn sách “Đ ổ án Cơ học đất - Nền móng " được biên soạn nhằm giúp sinlì viên vận dụní> các kiến ì hức Ị ỷ thuyết d ã học vào việc lính toán và thiểt k ế các gidi pháp nền móng công trìììh.

Trong quá trình biên soạn cuốn sách không tiáiỉli khỏi thiến sót Rất

m ong nhận được nlỉiểii ý kiến dóng góp, chỉ íUĩn của cúc nhà chuyên mòn và bạn đọc d ể lơn in sau được hoàn íhiện hơn.

Các tác giả

Trang 6

Bảng 1.2 Các chỉ tiêu cơ lý của lớp l (sét pha)

Độ ẩm

Hẻ số rỗng ứng với các cấp

áp l ự c P = 1 ;2 ;3 ;4 k G /c m '

Góc ma sát trong

Lực dính kết

Hệ số thấm (T/m')

Ys (T/m^)

w (%) ^2 £3 £4 9

(độ)

c (kG/cm^)

k (cm/s) 1.1 1,78 2;68 25 0,861 0,804 0,777 0,756 20 0,23 5,8.10'^ 1.2 1,80 2,70 22 0,808 0,753 0,727 0,705 22 0,25 1,8.10'^ 1.3 1,79 2,67 24 0,829 0,773 0,747 0,724 21 0,24 1.1.10'^ 1.4 1,82 2,69 25 0,826 0,775 0,745 0,723 24 0,21 4,5.10'* 1.5 1,80 2,70 23 0,824 0,768 0,743 0,721 23 0,23 1,2.10‘^ 1.6 1,85 2,69 22 0,754 0,700 0,672 0,648 23 0.2 1,4.10'^ 1.7 1,92 2,70 20 0,665 0,610 0,586 0,565 21 0,22 1,1.10'^ 1.8 1,88 2,69 23 0,740 0,685 0,659 0,637 22 0,21

i.9 1,84 2,70 24 0,798 0,743 0,718 0,696 20 0,25 1,7.10'^ 1.10 1,76 2,70 26 0,911 0,857 0,833 0,813 22 0,19 1,1.10'^

Bảng 1.3 Các chỉ tiêu cơ lý của lớp 2 (cát pha)

Đé số

“1 Lớp 2: Lớp cát pha

K.lg thể

tích TN

K.lg riêng

Độ ẩm

Hệ số rỗng ứng với các cấp

áp lự cP = 1; 2; 3; 4 kG/cm^

Hê số thấm (T/m')

Ys (T/m^)

w (%) 82 E3 ^4 k

(cm/s) 1,1 1,86 2,70 20 0,705 0,658 0,625 0,607 1,1.10'^ 1.2 1,86 2,70 18 0,68 0,635 0,604 0,587 9,0 lO’-" 1.3 1,82 2,70 20 0,75 0,704 0,672 0,654 1,2.10'^ 1.4 1,85 2,71 22 0,755 0,71 0,678 0,662 1,1.10'^ 1.5 1,84 2,70 21 0,743 0,699 0,669 0,654 1,2.10'^ 1,6 1,86 2,67 21 0,707 0,662 0,63 0,613 1,5,10“* 1.7 1,84 2,70 21 0,743 0,699 0,668 0,652 1,0.10'^ 1.8 1,86 2,ẹ8 18 0,671 0,624 0,592 0,574 7,0.10‘- 1.9 1,88 2,69 20 0,684 0,639 0,609 0,593 1,0,10'^ 1.10 1,85 2,68 22 0,739 0,691 0,658 0,64 1,3,10'^

Trang 7

Nhiệm vụ thiết kế:

, Thiết kế m óng dưới cột Iihà cỏn” i.-niệp

Vẽ biểu đồ ưng suất theo các trục thảng đứng qua tâm móng và qua các diêm: M(x = 0; y = b/4); N(x = 0; y = b/2); K(x = 0; y = - b/2).Xác định tải trọng giới hạn của nền đất dưới tâm và hai mép móng theo lý thuyết cân bằng giới hạn

4 Tính dộ lún theo ihời gian của móng

1.2 ĐỂ SỔ II

Cho một tường nhà công nghiệp kích thước 1 X 30m (hình II 1); trọng lương tường là P|“' (T/m); trọng lượng cầu chạy và vật treo (T/m) Tườngdai Irên nén đất gòin 3 lớp;

- Lớp 1; Cát pha dẻo, dày 3m;

Trang 8

Bảng II.2 Các chỉ tiêu cư lý của lóp 1 (cát pha)

Đế

sô'

Lớp cát pha K.lg thể

tích TN

K.lg riêng

Độ ẩm

Hệ số rỗng ứng với các cấp

áp lực p = 1; 2; 3 :4 kG/cm^

Góc ma Sát trong

Lực dính kết

Hệ số :hâm (T/m')

Ys (T/m^)

w (%) S1 82 C3 £4 <p

(đô)

c (kG/cm^)

k (cm/s) il.1 1,84 2,68 23 0,751 0,705 0,675 0,652 • 16 0,20 1.0.10'^ 11.2 1,86 2,69 22 0,723 0,678 0,648 0,626 20 0,16 8 ,0 10-' 11,3 1,80 2,67 21 0,754 0,709 0,679 0,657 18 0,18 1,2 10'^ 11.4 1,82 2,65 20 0,705 0,661 0,633 0,612 14 0,26 7,0,10-' 11.5 1,78 '2,69 21 0,789 0,744 0,715 0,693 22 0,15 8 ,5 1 0 ' 11.6 1,88 2,68 19 0,658 0,611 0,580 0,557 15 0,21 1,1.10-^ 11.7 1,76 2,66 20 0,774 0,726 0,695 0,671 17 0,22 9 ,5 1 0 ' 11.8 1,85 2,67 \2 1 0,707 0,659 0,626 0,601 20 0,17 1,2.10“' 11,9 1,84 2,65 22 0,716 0,668 0,636 0,611 16 0,25 7 ,5 1 0 ' 11.10 1,86 2,69 23' 0,739 0,691 0,658 0,633 18 0,22 7,0,10'^

Hệ số nén lún

Hệ số thấm

K.lg thể tích TN

Hệ số rỗng

Hệ số nén lún

Hệ số thấm Yw

(T/m')

^1-2 cm^/kG

k (cm/s)

Y (T/m^) Eo

3 i 2 cm^/kG

k (cm/s) il.1 1,78 0,885 0,032 2,5.10® 1,84 0,826 0,028 1,2.10' 11.2 1,78 0,879 0,035 1,8.10-® 1,82 0,806 0,030 0 ,8 1 0 ' 11.3 1,80 0,805 0,030 2,0,10-® 1,86 0,807 0,029 1,0.10-' 11.4 1,82 0,826 0,036 2,2.10® 1,85 0,900 0,031 1,1.10-' 11.5 1,85 0,807 0,032 3,6.10-® 1,90 0,847 0,026 1 ,4.10' 11.6 1,86 0,846 0,034 3,0.10'® 1,80 0,862 0,032 1,2.10-' li.7 1,84 0,862 0,031 2,6.10® 1,88 0,823 0,033 1,0.10' li.8 1,88 0,813 0,029 2,8,10® 1,92 0,854 0,024 1,1.10' 11.9 1,86 0,825 0,030 2,4.10® 1,90 0,884 0,025 1,3,10' 11.10 1,80 0,818 0,036 2,2,10'® 1,86 0,840 0,028 0,8.10-'

Trang 9

Nhiệm vụ thiết kế:

1 Thiết kế móng dưới tường nhà công nghiệp

2 Xây dựng các đường cùng ứng suất nén ép thẳng đứng dưới đáy móng:

Chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất cho trong bảng III 1

Trên khu vực này, người ta dự kiến xây dựng một công trình nhà kho có tường rộng 0 ,4m, tải trọng tác dụng đúng tâm trên một m ét dài tường là

Số liệu cụ thể cho trong bảng III.2

H ìn h / / / /

Trang 10

Bảng III 1 Các chi tiêu cơ lý của các lớp đất

Độ ẩm

K.lg thể tích TN

K.ig rièng

Hệ số nén lún

Lực dính kết

Góc ma sát trong

Hệ số thấm

Các chi w Yw Ys a,-2 c q’ k tiêu (%) (g/cm^) (g/cm^) (cm^/kG) (kG/cm^) (độ) 1 0 ’ cm/s

Lớp 2: Sét pha dẻo cứng III.1 22 2,04 2,71 0,030 0,37 17.0 1,8 III.2 23,5 1,99 2,71 0,034 0,25 14,0 2,5 nl.3 23,1 2,01 2,73 0,031 0,34 15,0 3 III.4 23,1 2,00 2,70 0,028 0,27 17,0 1,2 III.5 22 1,99 2,71 0,029 0,30 19,0 3,4 III.6 24,7 1,93 2,72 0,026 0,29 17,0 2 III.7 21,1 2,06 2,71 0,028 0,23 19,0 4.5 III.8 25,1 1,97 2,72 0,028 0,25 19,0 3,2 lll.g 22 2,01 2,72 0,031 0,28 16,0 5 111.10 22,9 1,94 2,70 0,032 0,24 19,0 4

Lớp 3: Bùn sét III.1 60 1,57 2,59 0,1ũl 0,07 5,45 0,3 III.2 64 1,52 2,48 0,087 0,06 6,00 0,5 111.3 69 1,49 2,49 0,094 0,08 5,50 0,1III.4 61 1,51 2,48 0,100 0,05 4,50 0.8 III.5 67 1,48 2,46 0,095 0,06 5,20 0,6 111.6 68 1,53 2,50 0,085 0,07 5,00 0,7 III.7 63 1,50 2,49 0,098 0,09 4,00 0,2 III.8 64 1,46 2,51 0,089 0,06 4,50 0,4 Iii.g 65 1,48 2,48 0,098 0,05 5,50 0,9 111.10 67 1,52 2,48 0,094 0,06 4,00 0,5

Trang 11

Bảng III.2 Các sở liệu tải trọng

Đé sô' 111,1 III.2 III.3 III.4 111.5 III.6 111,7 111,8 III.9

Hi.10 p,c (T/m) 28 30 26 32 ! 27 29 34 33 29 32

Nhiệm vụ thiết kế:

1 Thiết kế m óng dưới tường nhà kho

2 Xây dựng các đường cùng ứng suất nén ép thẳng đứng dưưi dáy móng:

= 0,6 kG /cm ^ = 0,4 kG/cm^; = 0,2 kG/cm ^

3 Kiểm tra điều kiện ổn định về cường độ của lớp bùn

4 Tính toán và vẽ biểu đồ độ lún của nền đất dưới m óng theo thời gian

1.4 ĐÊ SỐ IV

Cho một mô' cầu có kích thước

5 X 7m , chịu tác d ụ n g tải trọng đúng tâm

nghiêng với phưoỉng thẳng đứng một góc

ô = 5" và tải trọng ngang H Mô' cầu đặt

trên nền đất gồm 2 lớp:

- Lớp 1: Sét pha dẻo cứng dày 6 m;

- Lớp 2: Sét cứng dày vô tận

Tải trọng và các chỉ tiêu cơ lý của đất

nền cho trong các bảng IV 1, IV.2, IV 3

11

Trang 12

Nhiệm vụ thiết kế:

1 Thiết k ế m óng dưới mố cầu

2 K iểm tra ổn định trưọt sâu cùng với nền của mố cầu

3 Xác định tải trọng thẳng đứng giới hạn và tải trọn? ngang giới hạncho phép tác dụng lên móng theo lý ihuyết cân bằng giới hạn Từ đóxác định hệ số ạn toàn về ổn định của móng

4 Tính độ lún cuối cùng lại tâm và 2 mép móng của m ố cầu

Bảng IV.2 Các chỉ tiêu cơ lý của lóp 1 và lớp 2

Hệ số nén lún

Góc

ma sát

Lực dính kết

K.lg thể tích TN

Hệ số rỗng

Hệ số nén lún

Góc

ma sát

Lực dính kết Yw

(T/m')

£o 3 i -2 cm^/kG (độ)

c (kG/cm^)

Yw (T/m^) Sũ

3 i -2 cm^/kG (đô)

c (kG/cm^)

IV 1 1,90 0,700 0,021 18 0,29 2,02 0,604 0,017 18 0,50 IV.2 1,80 0,806 0,024 20 0,25 1,95 0,668 0,019 19 0,55 IV.3 1,88 0,753 0,025 14 0,25 1,96 0,626 0,018 18 0,56 IV.4 1,95 0,812 0,023 16 0,22 2,00 0,720 0,018 19 0,45 IV.5 1,92 0,725 0,026 18 0,26 1,98 0,614 0,015 20 0,60 IV.6 1,87 0,815 0,029 17 0,28 1,92 0,720 0,017 20 0,55 IV.7 1,82 0,784 0,028 15 0,25 1,90 0,665 0,016 19 0,60 IV.8 1,90 0,823 0,027 16 0,23 1,94 0,710 0,020 19 0,62 IV.9 1,86 0,768 0,026 15 0,27 1,95 0,648 0,018 20 0,50

Trang 13

Góc

ma sát

Lực dính kết

Góc

ma sát

Lực dính kết (m) (m) (m) Yw

(T/m^)

9 (độ)

c (kG/cm^)

9 (độ)

c (kG/cm^) V.1 10 8 10 1,88 27 0,15 14 0,27 V.2 12 10 12 1,85 26 0,14 16 0,24 V.3 8 12 8 1,95 28 0,16 12 0,28 V.4 9 11 9 1,90 26 0,10 18 0,23 V.5 14 8 14 1,86 ' 25 0,13 ^15 0,25 V.6 10 12 10 1,90 23 0,12 12 0,30 V.7 12 10 12 1,95 24 0,11 14 0,24 V.8 8 11 8 1,80 26 0,10 16 0,22 V.9 9 9 9 1,88 22 0,12 18 0,25 V.10 14 8 14 1,85 25 0,13 15 0,28 '

13

Trang 14

N hiệm vụ th iế t kế:

1 Thiết kế móng dưới tường nhà công nghiệp

2 Xác định vùng biến dạng dẻo trong nền đất, qua đó đánh giá mức độ

Trang 15

Bảng VI 1, Các í hông so về cong trình và đất nền

q (T/m)

K.lg thể tích TN

Hệ số rỗng TN

Góc

ma sát

Lực dỉn'^ kết

Hệ số nén lún Yw

(T/m^)

Eo

(độ)

c (kG/cm') (cm^/kG) VI.1 8 38 3 45 1,95 0,756 21 0,28 0,024 VI.2 6 40 3 38 1,85 0,710 20 0,26 0,018 VI.3 10 36 4 48 1,92 0 ,7 ia 26 0,24 0,022 VI.4 7 32 4 42 1,88 0,758 18 0,25 0,025 VI.5 5 30 3 36 1,98 0,762 25 0,23 0,016 VI.6 9 38 4 44 1,90 0,724 21 0,24 0,020 VI.7 8 30 3 40 1,86 0,710 19 0,22 0,015 VI.8 6 34 3 46 1,94 0,700 16 0,30 0,014 VI.9 10 35 3 36 1,96 0,720 20 0,25 0,030 VI.10 7 32 3 38 1,90 0,700 22 0,24 0,019

Nhiệm vụ thiết ké:

1 Thiết k ế móng dưới tường nhà cóng nghiệp

2 Xác định tải trọng giới hạn cùa nền đất theo lý thuyết cân bằng giới hạn (theo Bêrêzanxev và Terzaghi)

3 Tính hệ số ổn định của mái đất theo phương pháp mặt trượt cung tròn hình trụ

4 Tính độ lún cuối cùng lóín nhất của m óng nhà công nghiệp

1.7 ĐỂ SỐ VII

Trên một sườn đá hình gãy khúc (hình VII 1), người ta đắp một khòi đất sét pha và dự tính xây m ột nhà công nghiệp cách vai dốc 3m với chiều rộng của nhà 7m chạy dài theo mái dốc, chiều dày của tưcmg 0,4m

Các số liệu cho theo các bảng VII 1 và V II.2

15

Trang 16

0

«3 (độ) 25 29 29 28 23 20 22 17 26 25

«4 (độ) 3 2 - 30 33 31 30 28 32 33 31 28 Tải trọng q (T/m) 30 26 28 3 2 ' 27 29 31 33 30 34

K.ig riêng Ys

Góc ma sát trong

Lực dính kết c

Hệ số rỗng ứng với các cấp

áp lực p = 1; 2; 3; 4kG/cm '

(T/m') (%) (T/m') (đô) (kG/cm^) Ê2 í:3

VII.1 ' 1,86 20 2,72 17 0,23 0,71 0,67 0,65 C64 'VII.2 1,88 22 2,68 20 0,18 0,70 0,65 0,62 C60 VII.3 1,82 24 2,70 19 0,15 0,80 0,75 0,73 C72 VII.4 1,90 28 2,66 16 0,20 0,75 0,71 0,69 C68 VII.5 1,84 26 2,67 18 0,18 0,78 0,74 0,72 C70 VII.6 1,80 25 2,68 22 0,19 0,81 0,76 0,73 C71 VII.7 1,92 23 2,70 15 0,22 0,69 0,65 0,63 C61 VII.8 1,86 27 2,67 21 0,12 0,79 0,74 0,71 C69 VII.9 1,84 30 2,73 16 0,21 0,73 0,68 0,66 C65 VII.10 1,90 29 2,72 18 0,19 0,67 0,63 0,61 C60

Trang 17

Nhiệm vụ thiết kế:

1 Xác định áp lực trượt của khối đất trên sườn đá

2 Thiết kế móng dưới tường nhà công nghiệp

3 Vẽ đồ thị biểu diễn trạng thái ứng suất thẳng đứng và đường cùngứng suất = 0,6p“^; = 0,4p“'; = 0,2p’^

4 Tính độ lún cuối cùng lớn nhất của móng (bỏ qua ảnh hưcmg của lớp

đá cứng)

1.8 Đ Ể SỐ VIII

Cho một lường chắn đất dài 50m Tường chắn có chiều cao H Lưng tường gãy khúc, gồm 1 đoạn thẳng đứng và l đoạn nghiêng với phưcmg thẳng đứng 1 góc e = 15° như hình VIII 1 Góc ma sát giữa đất và lưng tưcmg

là cpo- Trọng lượng 1 mét dài tường là G( (T/m), lệch với irục đi qua trọng tâm 4 áy tường 1 khoảng e Chiều rộng đáy tường là bj Đ ất sau lưng tường nằm ngang gồm 2 lófp:

- Lớp 1: cát hạt nhỏ có bề dày là h,;

- Lớp 2: sét dẻo cứng có chiều dày vô tận

Các sô' liệu khác được cho trong các bảng VILl.l và V III.2

17

Trang 18

Bảng VIII.l

Đé số

Lớp cát hạt nhỏ Lớp sét dẻo cứngYw

(T/m^)

9 (độ)

tPo (độ) (T/m^) (độ)

(Po (độ)

c

(kG/cm^)

a (cm^/kG) SoVIII.1 1,92 28 20 1,86 16 20 0,2 0,021 0,75 VIII.2 1,85 26 18 1,9 14 21 0,22 0,024 0,78 VIII.3 1,90 30 17 1,85 15 22 0,23 0,026 0,75 VIII.4 1,86 25 19 1,92 13 19 0,24 0,019 0,76 VIII.5 1,94 24 20 1,86 16 20 0,18 0,025 0,76 VIII.6 1,88 27 18 1,96 14 21 0,2 0,014 0,74 VIII.7 1,95 23 17 1,85 15 19 0,22 0,019 0,72 VIII.8 1,9 22 19 1,95 13 22 0,21 0,021 0,74VIII.9 1,92 28 18 1,88 12 20 0,22 0,023 0,77 VIII,10 1,88 26 20 1,92 14 21 0,21 0,022 0,76

Bảng VIII.2

Đé số VIII.1 VIII.2 viii.a Vlil.4 VIII.5 V1II.6 Vill.7 VIII.8 Vlil.9 VIII.10 H(m) 8 9 10 11 12 11 10 12 9 11 h,(m ) 3 3 4 4 4 5 3 5 4 3 e(m ) 0,85 0,85 0,80 0,83 0,90 0,88 0,84 0,92 0,82 0,85 G,(T/m) 85 88 80 82 95 84 88 92 90 94

b, (T/m) 3,0 3,4 2,8 3,2

¥ 2,9 3,1 3,3 3,5 2,7

Trang 19

a (độ)

<p (độ)

(po (độ)

c (kG/cm')

IX 1 8 12 13 24 16 0,12 1,92 0,62 161,7 83,0 IX.2 12 10 12 22 14 0,13 1,94 0,62 159,3 88,0 1X.3 10 10 14 26 18 0,10 1,9 0,62 181,8 80,0 IX.4 9 11 12 21 15 0,12 1,88 0,62 177,5 86,0 IX.5 7 13 14 23 19 0,11 1,95 0,62 152,9 80,0 IX.6 11 10 16 26 20 0,11 1,86 0,62 169,2 85,0 IX.7 8 12 15 20 18 0,12 1,96 0,62 169,5 82,0 IX.8 10 10 13 25 17 0,14 1,9 0,62 168,9 81,0 IX.9 12 10 15 22 20 0,13 1,92 0,62 167,6 86,0

IX 10 9 11 13 23 16 0,13 1,94 0,62 175,5 84,0

19

Trang 20

Nhiệm vụ thiết kè:

1 Tính áp lực chủ động của đất tác dụng lên lưng tường theo phương pháp giải tích và đồ giải của Culông

2 Thiết kế móng dưới tường chắn

3 Kiểm tra độ ổn định trượt phảng theo đáy móng, trượt sâu theo phương pháp cung Iròn hình trụ

4 Tính độ lún cuối cùng lớn nhất theo phương pháp phân tầng lấy tổng

Trang 21

Tải trọng tác dụng bao gồm:

- Trọng lượng mô' và đất trên m ố P|’‘‘ tác dụng đúng tâm;

- Trọng lượng một nửa nhịp cầu tải tác dụng lệch tâm, cách trọng tâmcùa mố một khoảng e = 0,5m;

Các sô' liệu về tải trọng và chỉ tiêu cơ lý tương ứng với mỗi đề được cho trong các bảng x l và X.2

Bảng x l

Tải trọng X.1 X.2 X.3 X.4 X.5 X.6 X.7 X.8 X.9 X.10

p / (T) 164 170 162 166 168 172 175 168 164 166 p," (T) 925 915 924 920 918 912 910 922 900 920

So

X.1 1,57 6°32' 0,1 1,96 13°15’ 0,3 1,98 13°00’ 0,45 0,012 0,62 X.2 1,62 5° 14' 0,12 1,91 12°44’ 0,25 1,92 14°06’ 0,48 0,020 0,60

i

x,5 1,49 5“ 26' 0,13 1,95 13°30' 0,26 1,98 11 “54’ 0,52 0,014 0,59 x,6 1,54 8°32' 0,1 1,98 13°02' 0,24 2,02 12°05' 0,54 0,016 0,68 X.7 1,63 7°45' 0,12 1,93 i r i 8 ' 0,27 1,95 13°17' 0,46 0,010 0,58 X.8 1,55 8°Ũ2’ 0,11 1,90 12“ 17’ 0,28 1,96 i r i 2 ’ 0,58 0,012 0,62 X.9 1,52 7°00' 0,1 1,92 13°36' 0,25 1,93 12°34' 0,56 0,015 0,60

21

Trang 22

- Lớp 3; Cát hạt trung, dày vô tận.

Các chỉ tiêu cơ lý và kết quả thí nghiệm ngoài trời (xuyên tĩnh và xuyêntiêu chuẩn) trong các lớp đất cho trong bảng XI 1 và XI.2

Tải trọng của công trình truyền xuống chân cột là p“^ Số liệu cụ thể cho trong bảng X I.3

Nhiệm vụ thiết kế:

1 Thiết k ế móng dưới cột nhà

2 Tính độ lún của m óng dưới cột nhà

Ngày đăng: 30/05/2016, 04:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  I.l. Cát pha - Ebook Đồ án Cơ học đất - Nền móng- Phần 1
ng I.l. Cát pha (Trang 5)
Bảng 1.2.  Các chỉ tiêu  cơ lý của  lớp  l  (sét  pha) - Ebook Đồ án Cơ học đất - Nền móng- Phần 1
Bảng 1.2. Các chỉ tiêu cơ lý của lớp l (sét pha) (Trang 6)
Bảng  II.l.  Các giá  trị  tải  trọng - Ebook Đồ án Cơ học đất - Nền móng- Phần 1
ng II.l. Các giá trị tải trọng (Trang 7)
Bảng  II.2.  Các chỉ  tiêu  cư lý của  lóp  1  (cát  pha) - Ebook Đồ án Cơ học đất - Nền móng- Phần 1
ng II.2. Các chỉ tiêu cư lý của lóp 1 (cát pha) (Trang 8)
Bảng  III.2.  Các  sở  liệu  tải  trọng - Ebook Đồ án Cơ học đất - Nền móng- Phần 1
ng III.2. Các sở liệu tải trọng (Trang 11)
Bảng V.2.  Các  chỉ tiêu  cơ lý của đất đáp  và  đất nền - Ebook Đồ án Cơ học đất - Nền móng- Phần 1
ng V.2. Các chỉ tiêu cơ lý của đất đáp và đất nền (Trang 13)
Bảng  VI. 1,  Các  í hông so  về cong trình  và  đất  nền - Ebook Đồ án Cơ học đất - Nền móng- Phần 1
ng VI. 1, Các í hông so về cong trình và đất nền (Trang 15)
Bảng  VII.l - Ebook Đồ án Cơ học đất - Nền móng- Phần 1
ng VII.l (Trang 16)
Bảng  VIII.l - Ebook Đồ án Cơ học đất - Nền móng- Phần 1
ng VIII.l (Trang 18)
Bảng IX.l - Ebook Đồ án Cơ học đất - Nền móng- Phần 1
ng IX.l (Trang 19)
Bảng XI.2 - Ebook Đồ án Cơ học đất - Nền móng- Phần 1
ng XI.2 (Trang 23)
Bảng  XIV. 1.  Các  chí  tiêu  cơ lý  và  các  thõng  s ò   tính  toán - Ebook Đồ án Cơ học đất - Nền móng- Phần 1
ng XIV. 1. Các chí tiêu cơ lý và các thõng s ò tính toán (Trang 28)
Bảng  XVI.2 - Ebook Đồ án Cơ học đất - Nền móng- Phần 1
ng XVI.2 (Trang 32)
Bảng X V ILl - Ebook Đồ án Cơ học đất - Nền móng- Phần 1
ng X V ILl (Trang 33)
Bảng  X V III.l.  Tải  trọng tiêu  chuẩn  tác dụng lên  móng p ‘' - Ebook Đồ án Cơ học đất - Nền móng- Phần 1
ng X V III.l. Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên móng p ‘' (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w