LỜI NÓI ĐẦUC ơ học đất, Nền và móng công trình là hai môn học không thê thỉêh đối với sinh viên klìoa công trình các trường dại học kỹ thuật.. Hiểu biết sáu sắc về dất nền, về các quá t
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
C ơ học đất, Nền và móng công trình là hai môn học không thê thỉêh đối với sinh viên klìoa công trình các trường dại học kỹ thuật Hiểu biết sáu sắc
về dất nền, về các quá trình cơ học xảy ra trong nén dưới tác dụng của rải trọng ngoài đ ể từ đó thiết k ế giải pììcìp nền móng hợp lý là yêu cầu bắt buộc đối với các kỹ sư xây dựng, các kỹ sưcíịa cììấỉ công ỉrìnli - địa kỹ tliiiậl.
Thực hiện phương châm "học đi đôi với lìàiili ”, lý íìmyết gắn liên vớì thực tiễn, sau khi học xong lý thuyết các môn học Cơ học đất, N ền và móng công trình, các siiilì viên lĩgàiih Địa chất công trình - Địa kỹ thuật, Địa clìất công trình - Địa chất thủy văn, Xây dựng công Irìnlì ngấm và m ỏ của Trường Đại học M ỏ-Đ ịa chất phải tiến hành làm đồ án môn học Cơ học dất - Nên móng Ciiốn sách “Đ ổ án Cơ học đất - Nền móng " được biên soạn nhằm giúp sinlì viên vận dụní> các kiến ì hức Ị ỷ thuyết d ã học vào việc lính toán và thiểt k ế các gidi pháp nền móng công trìììh.
Trong quá trình biên soạn cuốn sách không tiáiỉli khỏi thiến sót Rất
m ong nhận được nlỉiểii ý kiến dóng góp, chỉ íUĩn của cúc nhà chuyên mòn và bạn đọc d ể lơn in sau được hoàn íhiện hơn.
Các tác giả
Trang 6Bảng 1.2 Các chỉ tiêu cơ lý của lớp l (sét pha)
Độ ẩm
Hẻ số rỗng ứng với các cấp
áp l ự c P = 1 ;2 ;3 ;4 k G /c m '
Góc ma sát trong
Lực dính kết
Hệ số thấm (T/m')
Ys (T/m^)
w (%) ^2 £3 £4 9
(độ)
c (kG/cm^)
k (cm/s) 1.1 1,78 2;68 25 0,861 0,804 0,777 0,756 20 0,23 5,8.10'^ 1.2 1,80 2,70 22 0,808 0,753 0,727 0,705 22 0,25 1,8.10'^ 1.3 1,79 2,67 24 0,829 0,773 0,747 0,724 21 0,24 1.1.10'^ 1.4 1,82 2,69 25 0,826 0,775 0,745 0,723 24 0,21 4,5.10'* 1.5 1,80 2,70 23 0,824 0,768 0,743 0,721 23 0,23 1,2.10‘^ 1.6 1,85 2,69 22 0,754 0,700 0,672 0,648 23 0.2 1,4.10'^ 1.7 1,92 2,70 20 0,665 0,610 0,586 0,565 21 0,22 1,1.10'^ 1.8 1,88 2,69 23 0,740 0,685 0,659 0,637 22 0,21
i.9 1,84 2,70 24 0,798 0,743 0,718 0,696 20 0,25 1,7.10'^ 1.10 1,76 2,70 26 0,911 0,857 0,833 0,813 22 0,19 1,1.10'^
Bảng 1.3 Các chỉ tiêu cơ lý của lớp 2 (cát pha)
Đé số
“1 Lớp 2: Lớp cát pha
K.lg thể
tích TN
K.lg riêng
Độ ẩm
Hệ số rỗng ứng với các cấp
áp lự cP = 1; 2; 3; 4 kG/cm^
Hê số thấm (T/m')
Ys (T/m^)
w (%) 82 E3 ^4 k
(cm/s) 1,1 1,86 2,70 20 0,705 0,658 0,625 0,607 1,1.10'^ 1.2 1,86 2,70 18 0,68 0,635 0,604 0,587 9,0 lO’-" 1.3 1,82 2,70 20 0,75 0,704 0,672 0,654 1,2.10'^ 1.4 1,85 2,71 22 0,755 0,71 0,678 0,662 1,1.10'^ 1.5 1,84 2,70 21 0,743 0,699 0,669 0,654 1,2.10'^ 1,6 1,86 2,67 21 0,707 0,662 0,63 0,613 1,5,10“* 1.7 1,84 2,70 21 0,743 0,699 0,668 0,652 1,0.10'^ 1.8 1,86 2,ẹ8 18 0,671 0,624 0,592 0,574 7,0.10‘- 1.9 1,88 2,69 20 0,684 0,639 0,609 0,593 1,0,10'^ 1.10 1,85 2,68 22 0,739 0,691 0,658 0,64 1,3,10'^
Trang 7Nhiệm vụ thiết kế:
, Thiết kế m óng dưới cột Iihà cỏn” i.-niệp
Vẽ biểu đồ ưng suất theo các trục thảng đứng qua tâm móng và qua các diêm: M(x = 0; y = b/4); N(x = 0; y = b/2); K(x = 0; y = - b/2).Xác định tải trọng giới hạn của nền đất dưới tâm và hai mép móng theo lý thuyết cân bằng giới hạn
4 Tính dộ lún theo ihời gian của móng
1.2 ĐỂ SỔ II
Cho một tường nhà công nghiệp kích thước 1 X 30m (hình II 1); trọng lương tường là P|“' (T/m); trọng lượng cầu chạy và vật treo (T/m) Tườngdai Irên nén đất gòin 3 lớp;
- Lớp 1; Cát pha dẻo, dày 3m;
Trang 8Bảng II.2 Các chỉ tiêu cư lý của lóp 1 (cát pha)
Đế
sô'
Lớp cát pha K.lg thể
tích TN
K.lg riêng
Độ ẩm
Hệ số rỗng ứng với các cấp
áp lực p = 1; 2; 3 :4 kG/cm^
Góc ma Sát trong
Lực dính kết
Hệ số :hâm (T/m')
Ys (T/m^)
w (%) S1 82 C3 £4 <p
(đô)
c (kG/cm^)
k (cm/s) il.1 1,84 2,68 23 0,751 0,705 0,675 0,652 • 16 0,20 1.0.10'^ 11.2 1,86 2,69 22 0,723 0,678 0,648 0,626 20 0,16 8 ,0 10-' 11,3 1,80 2,67 21 0,754 0,709 0,679 0,657 18 0,18 1,2 10'^ 11.4 1,82 2,65 20 0,705 0,661 0,633 0,612 14 0,26 7,0,10-' 11.5 1,78 '2,69 21 0,789 0,744 0,715 0,693 22 0,15 8 ,5 1 0 ' 11.6 1,88 2,68 19 0,658 0,611 0,580 0,557 15 0,21 1,1.10-^ 11.7 1,76 2,66 20 0,774 0,726 0,695 0,671 17 0,22 9 ,5 1 0 ' 11.8 1,85 2,67 \2 1 0,707 0,659 0,626 0,601 20 0,17 1,2.10“' 11,9 1,84 2,65 22 0,716 0,668 0,636 0,611 16 0,25 7 ,5 1 0 ' 11.10 1,86 2,69 23' 0,739 0,691 0,658 0,633 18 0,22 7,0,10'^
Hệ số nén lún
Hệ số thấm
K.lg thể tích TN
Hệ số rỗng
Hệ số nén lún
Hệ số thấm Yw
(T/m')
^1-2 cm^/kG
k (cm/s)
Y (T/m^) Eo
3 i 2 cm^/kG
k (cm/s) il.1 1,78 0,885 0,032 2,5.10® 1,84 0,826 0,028 1,2.10' 11.2 1,78 0,879 0,035 1,8.10-® 1,82 0,806 0,030 0 ,8 1 0 ' 11.3 1,80 0,805 0,030 2,0,10-® 1,86 0,807 0,029 1,0.10-' 11.4 1,82 0,826 0,036 2,2.10® 1,85 0,900 0,031 1,1.10-' 11.5 1,85 0,807 0,032 3,6.10-® 1,90 0,847 0,026 1 ,4.10' 11.6 1,86 0,846 0,034 3,0.10'® 1,80 0,862 0,032 1,2.10-' li.7 1,84 0,862 0,031 2,6.10® 1,88 0,823 0,033 1,0.10' li.8 1,88 0,813 0,029 2,8,10® 1,92 0,854 0,024 1,1.10' 11.9 1,86 0,825 0,030 2,4.10® 1,90 0,884 0,025 1,3,10' 11.10 1,80 0,818 0,036 2,2,10'® 1,86 0,840 0,028 0,8.10-'
Trang 9Nhiệm vụ thiết kế:
1 Thiết kế móng dưới tường nhà công nghiệp
2 Xây dựng các đường cùng ứng suất nén ép thẳng đứng dưới đáy móng:
Chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất cho trong bảng III 1
Trên khu vực này, người ta dự kiến xây dựng một công trình nhà kho có tường rộng 0 ,4m, tải trọng tác dụng đúng tâm trên một m ét dài tường là
Số liệu cụ thể cho trong bảng III.2
H ìn h / / / /
Trang 10Bảng III 1 Các chi tiêu cơ lý của các lớp đất
Độ ẩm
K.lg thể tích TN
K.ig rièng
Hệ số nén lún
Lực dính kết
Góc ma sát trong
Hệ số thấm
Các chi w Yw Ys a,-2 c q’ k tiêu (%) (g/cm^) (g/cm^) (cm^/kG) (kG/cm^) (độ) 1 0 ’ cm/s
Lớp 2: Sét pha dẻo cứng III.1 22 2,04 2,71 0,030 0,37 17.0 1,8 III.2 23,5 1,99 2,71 0,034 0,25 14,0 2,5 nl.3 23,1 2,01 2,73 0,031 0,34 15,0 3 III.4 23,1 2,00 2,70 0,028 0,27 17,0 1,2 III.5 22 1,99 2,71 0,029 0,30 19,0 3,4 III.6 24,7 1,93 2,72 0,026 0,29 17,0 2 III.7 21,1 2,06 2,71 0,028 0,23 19,0 4.5 III.8 25,1 1,97 2,72 0,028 0,25 19,0 3,2 lll.g 22 2,01 2,72 0,031 0,28 16,0 5 111.10 22,9 1,94 2,70 0,032 0,24 19,0 4
Lớp 3: Bùn sét III.1 60 1,57 2,59 0,1ũl 0,07 5,45 0,3 III.2 64 1,52 2,48 0,087 0,06 6,00 0,5 111.3 69 1,49 2,49 0,094 0,08 5,50 0,1III.4 61 1,51 2,48 0,100 0,05 4,50 0.8 III.5 67 1,48 2,46 0,095 0,06 5,20 0,6 111.6 68 1,53 2,50 0,085 0,07 5,00 0,7 III.7 63 1,50 2,49 0,098 0,09 4,00 0,2 III.8 64 1,46 2,51 0,089 0,06 4,50 0,4 Iii.g 65 1,48 2,48 0,098 0,05 5,50 0,9 111.10 67 1,52 2,48 0,094 0,06 4,00 0,5
Trang 11Bảng III.2 Các sở liệu tải trọng
Đé sô' 111,1 III.2 III.3 III.4 111.5 III.6 111,7 111,8 III.9
ỉ
Hi.10 p,c (T/m) 28 30 26 32 ! 27 29 34 33 29 32
Nhiệm vụ thiết kế:
1 Thiết kế m óng dưới tường nhà kho
2 Xây dựng các đường cùng ứng suất nén ép thẳng đứng dưưi dáy móng:
= 0,6 kG /cm ^ = 0,4 kG/cm^; = 0,2 kG/cm ^
3 Kiểm tra điều kiện ổn định về cường độ của lớp bùn
4 Tính toán và vẽ biểu đồ độ lún của nền đất dưới m óng theo thời gian
1.4 ĐÊ SỐ IV
Cho một mô' cầu có kích thước
5 X 7m , chịu tác d ụ n g tải trọng đúng tâm
nghiêng với phưoỉng thẳng đứng một góc
ô = 5" và tải trọng ngang H Mô' cầu đặt
trên nền đất gồm 2 lớp:
- Lớp 1: Sét pha dẻo cứng dày 6 m;
- Lớp 2: Sét cứng dày vô tận
Tải trọng và các chỉ tiêu cơ lý của đất
nền cho trong các bảng IV 1, IV.2, IV 3
11
Trang 12Nhiệm vụ thiết kế:
1 Thiết k ế m óng dưới mố cầu
2 K iểm tra ổn định trưọt sâu cùng với nền của mố cầu
3 Xác định tải trọng thẳng đứng giới hạn và tải trọn? ngang giới hạncho phép tác dụng lên móng theo lý ihuyết cân bằng giới hạn Từ đóxác định hệ số ạn toàn về ổn định của móng
4 Tính độ lún cuối cùng lại tâm và 2 mép móng của m ố cầu
Bảng IV.2 Các chỉ tiêu cơ lý của lóp 1 và lớp 2
Hệ số nén lún
Góc
ma sát
Lực dính kết
K.lg thể tích TN
Hệ số rỗng
Hệ số nén lún
Góc
ma sát
Lực dính kết Yw
(T/m')
£o 3 i -2 cm^/kG (độ)
c (kG/cm^)
Yw (T/m^) Sũ
3 i -2 cm^/kG (đô)
c (kG/cm^)
IV 1 1,90 0,700 0,021 18 0,29 2,02 0,604 0,017 18 0,50 IV.2 1,80 0,806 0,024 20 0,25 1,95 0,668 0,019 19 0,55 IV.3 1,88 0,753 0,025 14 0,25 1,96 0,626 0,018 18 0,56 IV.4 1,95 0,812 0,023 16 0,22 2,00 0,720 0,018 19 0,45 IV.5 1,92 0,725 0,026 18 0,26 1,98 0,614 0,015 20 0,60 IV.6 1,87 0,815 0,029 17 0,28 1,92 0,720 0,017 20 0,55 IV.7 1,82 0,784 0,028 15 0,25 1,90 0,665 0,016 19 0,60 IV.8 1,90 0,823 0,027 16 0,23 1,94 0,710 0,020 19 0,62 IV.9 1,86 0,768 0,026 15 0,27 1,95 0,648 0,018 20 0,50
Trang 13Góc
ma sát
Lực dính kết
Góc
ma sát
Lực dính kết (m) (m) (m) Yw
(T/m^)
9 (độ)
c (kG/cm^)
9 (độ)
c (kG/cm^) V.1 10 8 10 1,88 27 0,15 14 0,27 V.2 12 10 12 1,85 26 0,14 16 0,24 V.3 8 12 8 1,95 28 0,16 12 0,28 V.4 9 11 9 1,90 26 0,10 18 0,23 V.5 14 8 14 1,86 ' 25 0,13 ^15 0,25 V.6 10 12 10 1,90 23 0,12 12 0,30 V.7 12 10 12 1,95 24 0,11 14 0,24 V.8 8 11 8 1,80 26 0,10 16 0,22 V.9 9 9 9 1,88 22 0,12 18 0,25 V.10 14 8 14 1,85 25 0,13 15 0,28 '
13
Trang 14N hiệm vụ th iế t kế:
1 Thiết kế móng dưới tường nhà công nghiệp
2 Xác định vùng biến dạng dẻo trong nền đất, qua đó đánh giá mức độ
Trang 15Bảng VI 1, Các í hông so về cong trình và đất nền
q (T/m)
K.lg thể tích TN
Hệ số rỗng TN
Góc
ma sát
Lực dỉn'^ kết
Hệ số nén lún Yw
(T/m^)
Eo
(độ)
c (kG/cm') (cm^/kG) VI.1 8 38 3 45 1,95 0,756 21 0,28 0,024 VI.2 6 40 3 38 1,85 0,710 20 0,26 0,018 VI.3 10 36 4 48 1,92 0 ,7 ia 26 0,24 0,022 VI.4 7 32 4 42 1,88 0,758 18 0,25 0,025 VI.5 5 30 3 36 1,98 0,762 25 0,23 0,016 VI.6 9 38 4 44 1,90 0,724 21 0,24 0,020 VI.7 8 30 3 40 1,86 0,710 19 0,22 0,015 VI.8 6 34 3 46 1,94 0,700 16 0,30 0,014 VI.9 10 35 3 36 1,96 0,720 20 0,25 0,030 VI.10 7 32 3 38 1,90 0,700 22 0,24 0,019
Nhiệm vụ thiết ké:
1 Thiết k ế móng dưới tường nhà cóng nghiệp
2 Xác định tải trọng giới hạn cùa nền đất theo lý thuyết cân bằng giới hạn (theo Bêrêzanxev và Terzaghi)
3 Tính hệ số ổn định của mái đất theo phương pháp mặt trượt cung tròn hình trụ
4 Tính độ lún cuối cùng lóín nhất của m óng nhà công nghiệp
1.7 ĐỂ SỐ VII
Trên một sườn đá hình gãy khúc (hình VII 1), người ta đắp một khòi đất sét pha và dự tính xây m ột nhà công nghiệp cách vai dốc 3m với chiều rộng của nhà 7m chạy dài theo mái dốc, chiều dày của tưcmg 0,4m
Các số liệu cho theo các bảng VII 1 và V II.2
15
Trang 160
«3 (độ) 25 29 29 28 23 20 22 17 26 25
«4 (độ) 3 2 - 30 33 31 30 28 32 33 31 28 Tải trọng q (T/m) 30 26 28 3 2 ' 27 29 31 33 30 34
K.ig riêng Ys
Góc ma sát trong
Lực dính kết c
Hệ số rỗng ứng với các cấp
áp lực p = 1; 2; 3; 4kG/cm '
(T/m') (%) (T/m') (đô) (kG/cm^) Ê2 í:3
VII.1 ' 1,86 20 2,72 17 0,23 0,71 0,67 0,65 C64 'VII.2 1,88 22 2,68 20 0,18 0,70 0,65 0,62 C60 VII.3 1,82 24 2,70 19 0,15 0,80 0,75 0,73 C72 VII.4 1,90 28 2,66 16 0,20 0,75 0,71 0,69 C68 VII.5 1,84 26 2,67 18 0,18 0,78 0,74 0,72 C70 VII.6 1,80 25 2,68 22 0,19 0,81 0,76 0,73 C71 VII.7 1,92 23 2,70 15 0,22 0,69 0,65 0,63 C61 VII.8 1,86 27 2,67 21 0,12 0,79 0,74 0,71 C69 VII.9 1,84 30 2,73 16 0,21 0,73 0,68 0,66 C65 VII.10 1,90 29 2,72 18 0,19 0,67 0,63 0,61 C60
Trang 17Nhiệm vụ thiết kế:
1 Xác định áp lực trượt của khối đất trên sườn đá
2 Thiết kế móng dưới tường nhà công nghiệp
3 Vẽ đồ thị biểu diễn trạng thái ứng suất thẳng đứng và đường cùngứng suất = 0,6p“^; = 0,4p“'; = 0,2p’^
4 Tính độ lún cuối cùng lớn nhất của móng (bỏ qua ảnh hưcmg của lớp
đá cứng)
1.8 Đ Ể SỐ VIII
Cho một lường chắn đất dài 50m Tường chắn có chiều cao H Lưng tường gãy khúc, gồm 1 đoạn thẳng đứng và l đoạn nghiêng với phưcmg thẳng đứng 1 góc e = 15° như hình VIII 1 Góc ma sát giữa đất và lưng tưcmg
là cpo- Trọng lượng 1 mét dài tường là G( (T/m), lệch với irục đi qua trọng tâm 4 áy tường 1 khoảng e Chiều rộng đáy tường là bj Đ ất sau lưng tường nằm ngang gồm 2 lófp:
- Lớp 1: cát hạt nhỏ có bề dày là h,;
- Lớp 2: sét dẻo cứng có chiều dày vô tận
Các sô' liệu khác được cho trong các bảng VILl.l và V III.2
17
Trang 18Bảng VIII.l
Đé số
Lớp cát hạt nhỏ Lớp sét dẻo cứngYw
(T/m^)
9 (độ)
tPo (độ) (T/m^) (độ)
(Po (độ)
c
(kG/cm^)
a (cm^/kG) SoVIII.1 1,92 28 20 1,86 16 20 0,2 0,021 0,75 VIII.2 1,85 26 18 1,9 14 21 0,22 0,024 0,78 VIII.3 1,90 30 17 1,85 15 22 0,23 0,026 0,75 VIII.4 1,86 25 19 1,92 13 19 0,24 0,019 0,76 VIII.5 1,94 24 20 1,86 16 20 0,18 0,025 0,76 VIII.6 1,88 27 18 1,96 14 21 0,2 0,014 0,74 VIII.7 1,95 23 17 1,85 15 19 0,22 0,019 0,72 VIII.8 1,9 22 19 1,95 13 22 0,21 0,021 0,74VIII.9 1,92 28 18 1,88 12 20 0,22 0,023 0,77 VIII,10 1,88 26 20 1,92 14 21 0,21 0,022 0,76
Bảng VIII.2
Đé số VIII.1 VIII.2 viii.a Vlil.4 VIII.5 V1II.6 Vill.7 VIII.8 Vlil.9 VIII.10 H(m) 8 9 10 11 12 11 10 12 9 11 h,(m ) 3 3 4 4 4 5 3 5 4 3 e(m ) 0,85 0,85 0,80 0,83 0,90 0,88 0,84 0,92 0,82 0,85 G,(T/m) 85 88 80 82 95 84 88 92 90 94
b, (T/m) 3,0 3,4 2,8 3,2
¥ 2,9 3,1 3,3 3,5 2,7
Trang 19a (độ)
<p (độ)
(po (độ)
c (kG/cm')
IX 1 8 12 13 24 16 0,12 1,92 0,62 161,7 83,0 IX.2 12 10 12 22 14 0,13 1,94 0,62 159,3 88,0 1X.3 10 10 14 26 18 0,10 1,9 0,62 181,8 80,0 IX.4 9 11 12 21 15 0,12 1,88 0,62 177,5 86,0 IX.5 7 13 14 23 19 0,11 1,95 0,62 152,9 80,0 IX.6 11 10 16 26 20 0,11 1,86 0,62 169,2 85,0 IX.7 8 12 15 20 18 0,12 1,96 0,62 169,5 82,0 IX.8 10 10 13 25 17 0,14 1,9 0,62 168,9 81,0 IX.9 12 10 15 22 20 0,13 1,92 0,62 167,6 86,0
IX 10 9 11 13 23 16 0,13 1,94 0,62 175,5 84,0
19
Trang 20Nhiệm vụ thiết kè:
1 Tính áp lực chủ động của đất tác dụng lên lưng tường theo phương pháp giải tích và đồ giải của Culông
2 Thiết kế móng dưới tường chắn
3 Kiểm tra độ ổn định trượt phảng theo đáy móng, trượt sâu theo phương pháp cung Iròn hình trụ
4 Tính độ lún cuối cùng lớn nhất theo phương pháp phân tầng lấy tổng
Trang 21Tải trọng tác dụng bao gồm:
- Trọng lượng mô' và đất trên m ố P|’‘‘ tác dụng đúng tâm;
- Trọng lượng một nửa nhịp cầu tải tác dụng lệch tâm, cách trọng tâmcùa mố một khoảng e = 0,5m;
Các sô' liệu về tải trọng và chỉ tiêu cơ lý tương ứng với mỗi đề được cho trong các bảng x l và X.2
Bảng x l
Tải trọng X.1 X.2 X.3 X.4 X.5 X.6 X.7 X.8 X.9 X.10
p / (T) 164 170 162 166 168 172 175 168 164 166 p," (T) 925 915 924 920 918 912 910 922 900 920
So
X.1 1,57 6°32' 0,1 1,96 13°15’ 0,3 1,98 13°00’ 0,45 0,012 0,62 X.2 1,62 5° 14' 0,12 1,91 12°44’ 0,25 1,92 14°06’ 0,48 0,020 0,60
i
x,5 1,49 5“ 26' 0,13 1,95 13°30' 0,26 1,98 11 “54’ 0,52 0,014 0,59 x,6 1,54 8°32' 0,1 1,98 13°02' 0,24 2,02 12°05' 0,54 0,016 0,68 X.7 1,63 7°45' 0,12 1,93 i r i 8 ' 0,27 1,95 13°17' 0,46 0,010 0,58 X.8 1,55 8°Ũ2’ 0,11 1,90 12“ 17’ 0,28 1,96 i r i 2 ’ 0,58 0,012 0,62 X.9 1,52 7°00' 0,1 1,92 13°36' 0,25 1,93 12°34' 0,56 0,015 0,60
21
Trang 22- Lớp 3; Cát hạt trung, dày vô tận.
Các chỉ tiêu cơ lý và kết quả thí nghiệm ngoài trời (xuyên tĩnh và xuyêntiêu chuẩn) trong các lớp đất cho trong bảng XI 1 và XI.2
Tải trọng của công trình truyền xuống chân cột là p“^ Số liệu cụ thể cho trong bảng X I.3
Nhiệm vụ thiết kế:
1 Thiết k ế móng dưới cột nhà
2 Tính độ lún của m óng dưới cột nhà