tự học tiếng nhật cho người mới bắt đầu , tóm tắt ngữ pháp , từ vựng cơ bản . tài liệu ngắn gọn dễ hiểu , tập trung toàn bộ kiến thức của minano nihongo tập 1 . .....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 11みなの日本語 18 /4/2016
DuyenNguyen_ soithanthien
Trang 22みなの日本語 18 /4/2016
DuyenNguyen_ soithanthien
Trang 33みなの日本語 18 /4/2016
Trang 44みなの日本語 18 /4/2016
2 CÁCH CHÀO HỎI TRONG TIẾNG NHẬT
おはようございます ohayogozaimasu : chào buổi sáng
こんにちは –konnichiwa : xin chào, chào buổi chiều
こんばんは – konbanwa : chào buổi tối
おやすみなさい-oyasuminasai : chúc ngủ ngon
さようなら-sayounara : chào tạm biệt
ありがとう ございます arigatou gozaimasu : xin cảm ơn
すみません-sumimasen : xin lỗi…
おねがいします-onegaishimasu : xin vui lòng
はち-hachi: 8きゅう、く-kyu, ku: 9じゅう-juu: 10
NGỮ PHÁP N5
NGỮ PHÁP N5: MẪU CÂU 01 ~ 10
DuyenNguyen_ soithanthien
Trang 5Yamada-san wa nihongo ga jōzudesu.
Anh Yamada giỏi tiếng Nhật
この家はドアが大きいです 。
Kono ie wa doa ga ōkii desu
Căn nhà này có cửa lớn
2 ~も~ : cũng, đến mức, đến cả www.saromalang.com
山田さんは本を読むことが好きです。私も同じです
Yamada-san wa hon o yomu koto ga sukidesu Watashi mo onajidesu
Anh yamada thích đọc sách Tôi cũng vậy
昨日忙しくて寝る時間もありませんでした。
Kinō isogashikute nerujikan mo arimasendeshita.
Ngày hôm qua bận quá, không có cả thời gian để ngủ
リンゴを食べます。梨も食べます。
Ringo wo tabemasu Nashi mo tabemasu.
Tôi ăn táo Tôi cũng ăn cả lê
名声がほしいです。お金もほしいです。
Meisei ga hoshii desu Okane mo hoshii desu.
Tôi muốn có danh tiếng Tôi cũng muốn có cả tiền
3 ~で V : tại, ở, vì, bằng, với ( khoảng thời gian) www.saromalang.com
Trợ từ で:
Diễn tả nơi xảy ra
Diễn tả nguyên nhân
Diễn tà phương pháp, phương thức, phương tiện.
Diễn tả sự vật được làm bằng chất liệu / vật liệu gì.
Diễn tả trong một khoảng thời gian
この仕事は明日で終りますか?
Kono shigoto wa ashita de owarimasu ka
Trang 6Công việc này sáng mai có xong không?
はしで食べます。
Hashi de tabemasu.
Tôi ăn bằng đũa
日本語でレポートを書きます。
Nihongo de repōto o kakimasu.
Tôi viết báo cáo bằng tiếng Nhật
駅で新聞を買います。
Eki de shinbun o kaimasu
Tôi mua báo ở nhà ga
4 ~に/ へ V : chỉ hướng, địa điểm, thời điểm www.saromalang.com
Trợ từ に và へ:
Dùng để chỉ thời điểm "vào lúc"
Dùng để chỉ địa điểm "ở, vào"
Dùng để chỉ hướng đến ai
明日、旅行に行きます。
Ashita, ryokō ni ikimasu.
Ngày mai tôi sẽ đi du lịch
午後6時に帰ります。
Gogo roku-ji ni kaerimasu.
6 giờ chiều tôi sẽ về
彼は日本へ留学しました。
Kare wa Nihon e ryūgaku shimashita.
Cậu ấy đã đi du học Nhật Bản
Trợ từ へ phát âm là え (phát âm khác cách viết)
5 ~に、~ : vào, vào lúc www.saromalang.com
7時に起きます。Shichi-ji ni okimasu
Tôi thường thức dậy lúc 7 giờ
2月1日に日本へ行きました。
Nigatsu tsuitachi ni Nihon e ikimashita
Tôi ( đã) đến Nhật vào ngày 1 tháng 2
週末に友達の家へ行きます。
Shūmatsu ni tomodachi no ie e ikimasu.
Trang 7Cuối tuần tôi sẽ đi đến nhà của bạn
6 ~を V: chỉ đối tượng của hành động www.saromalang.com
Trợ từ 「を」đánh dấu đối tượng tác động của hành động sau đó
公園に友達と散歩しました。Kōen ni tomodachi to sanpo shimashita.
Tôi đã đi dạo với bạn tới công viên
同僚とアメリカへ出張します。
Dōryō to amerika e shutchō shimasu.
Tôi sẽ đi công tác ở Mỹ cùng với đồng nghiệp
8 .~に V: cho ~, từ ~ www.saromalang.com
Đối tượng "cho, nhận, dạy cho, gọi điện cho, " thì cũng dùng trợ từ に:
あげます đưa, tặng (cho ai cái gì)
かします cho (ai) mượn (cái gì)
おしえます dạy cho (ai cái gì)
おくります gửi cho (ai cái gì)
でんわをかけます gọi điện thoại cho
Trang 8もらいます nhận (thứ gì từ ai)
ならいます học (gì từ ai)
山田さんは木村さんに花をあげました。Yamada-san wa Kimura-san ni hana o agemashita.
Anh Yamada tặng hoc cho chị Kimura
マリアさんに本を貸しました。
Maria-san ni hon o kashimashita.
Tôi cho chị Maria mượn sách
みみちゃんに英語を教えます。
Mi mi-chan ni eigo o oshiemasu.
Tôi dạy bé Mimi tiếng Anh
会社に電話をかけます。
Kaisha ni denwa o kakemasu.
Tôi gọi điện thoại đến công ty
木村さんは山田さんに花をもらいました。
Kimura-san wa Yamada-san ni hana o moraimashita.
Chị Kimura nhận hoa từ anh Yamada
マリアさんにざっしを借りました。
Maria-san ni zasshi o karimashita.
Tôi mượn cuốn tạp chí từ chị Maria
チンさんに中国語を習います。
Chin-san ni chūgokugo o naraimasu.
Tôi học tiếng Trung Quốc từ anh Chin
"nhận từ" cũng có thể dùng trợ từ から thay cho に。
9 ~と~: và www.saromalang.com
N1 と N2 = N1 và N2
野菜と肉を食べます。
Yasai to niku o tabemasu.
Tôi ăn rau và thịt
休みの日は土曜日と日曜日です。
Yasumi no hi wa doyōbi to nichiyōbidesu.
Ngày nghỉ là ngày thứ bảy và chủ nhật
10 ~ が~: nhưng www.saromalang.com
Trang 9Nối 2 câu đối lập "nhưng" hoặc đơn giản là nối hai câu.
タイ料理はおいしいですが、辛いです。
Tai ryōri wa oishīdesuga, karaidesu.
Món Thái ngon nhưng cay
雨が降っていますが,テストがありますので学校へ行きます.
Ame ga futte imasu ga, tesuto ga arimasu node, gakkou e ikimasu.
Trời đang mưa nhưng do có bài kiểm tra nên tôi tới trường."
Khi bạn "xin lỗi" để hỏi thăm, nhờ vả cũng dùng が:
Sumimasen ga, tetsudatte moraemasen ka?
Xin lỗi, bạn có thể giúp tôi được không?
NGỮ PHÁP N5: MẪU CÂU 11 ~ 20
11 .~から~まで : từ ~ đến ~ www.saromalang.com
Trợ từ から là "từ (thời gian, địa điểm)".
Trợ từ まで là "tới, đến (thời gian, địa điểm)".
から và まで có thể đi cùng nhau thành cặp hoặc đi riêng
9時から午後5時まで働きます。
Ku-ji kara gogo go-ji made hatarakimasu.
Tôi làm việc từ 8h đến 5h chiều
大阪から東京まで新幹線で行くと3時間かかります。
Ōsaka kara Tōkyō made shinkansen de iku to san-jikan kakarimasu.
Nếu đi từ Tokyo đến Osaka bằng tàu siêu tốc shinkansen thì mất 3 tiếng đồng hồ
8時から働きます。
Hachi-ji kara hatarakimasu
Tôi làm việc từ 8 giờ
昼休みは 12 時からです。
Hiruyasumi wa juuichi-ji sanjuppun karadesu
Giờ nghỉ trưa là từ 12 giờ
12 あまり~ない : không ~ lắm www.saromalang.com
Trang 10Không (tính chất, hành động) lắm
私の日本語はあまり上手ではありません。
Watashi no nihongo wa amari jōzude wa arimasen
Tiếng Nhật của tôi không giỏi lắm
今日の天気はあまり寒くないです。
Kyō no tenki wa amari samukunaidesu
Thời tiết hôm nay không lạnh lắm
英語があまり分かりません。
Eigo ga amari wakarimasen
Tiếng Anh thì không hiểu lắm
13 全然 V ない Hoàn toàn không www.saromalang.com
お金が全然ありません。
Okane ga zenzen arimasen
Tôi hoàn toàn không có tiền
全然分かりません。
Zenzen wakarimasen
Tôi hoàn toàn không hiểu
この本は全然面白くないです。
Kono hon wa zenzen omoshirokunai desu.
Cuốn sách này hoàn toàn không thú vị
14 ~なかなか~ない mãi mà không thể làm gì www.saromalang.com
なかなか寝られませんでした。Nakanaka neraremasen deshita
Mãi mà không ngủ được
この問題はなかなか解けなかった。
Kono mondai wa nakanaka tokenakatta
Bài tập này mãi mà không giải được
いっしょに食べませんか。
Issho ni tabemasen ka?
Anh/ chị đi ăn cùng tôi không?
いっしょに旅行へ行きませんか。
Issho ni ryokō e ikimasen ka?
Trang 11Anh/chị đi du lịch cùng tôi không?
カラオケに行きませんか 。
Karaoke e ikimasen ka?
Bạn đi hát karaoke với tớ không?
16 ~があります。 Có (tĩnh vật) ở đâu đó www.saromalang.com
Dùng cho đồ vật, tĩnh vật Động vật thì dùng います。
Nguyên dạng của あります là ある。
部屋にテレビがあります。
Heya ni terebi ga arimasu
Trong phòng có cái ti vi
庭には大きな木があります。
Niwa ni wa ookina ki ga arimasu
Trong vườn thì có cái cây to
Shibafu ni kotori ga sanbiki imasu
Ở bãi có có 3 con chim nhỏ
内は娘がいます。
Uchi wa musume ga imasu
Nhà tôi thì có con gái
18 ~数量(number) + 動詞(V): chỉ số lượng www.saromalang.com
みかんを4個買いました。Mikan o yonko kaimashita
Tôi ( đã) mua 4 quả cam"
外国人社員は二人います。
Gaikokujin shain wa futari imasu
Nhân viên người nước ngoài thì có hai người
私は一カ月に2回映画を見ます。
Trang 12Watashi wa ikkagetsu ni ni-kai eiga o mimasu.
Tôi xem phim 2 lần 1 tháng
一週間に4回日本語を勉強します。
Isshūkan ni yon-kai nihongo o benkyō shimasu
Tôi học tiếng nhật 4 ngày 1 tuần
20 ~ましょう: chúng ta hãy cùng ~ www.saromalang.com
Rủ rê cùng làm gì
ちょっと休みましょう。Chotto yasumimashou Chúng ta nghỉ chút nào
では、終わりましょう。Dewa, owarimashou Vậy thì chúng ta kết thúc thôi
NGỮ PHÁP N5: MẪU CÂU 21 ~ 30
21 ~ ましょうか?~ :Tôi làm ~ hộ cho bạn nhé www.saromalang.com
Đề nghị làm giúp người khác
重い荷物ですね。持ちましょうか?Omoi nimotsu desu ne Mochimashou ka?
Hành lý nặng nhỉ Để tôi mang giúp cho bạn nhé?
22 ~がほしい: Muốn có ~ www.saromalang.com
私はお金がほしいです
Watashi wa okane ga hoshii desu
Tôi muốn có tiền
私は友達が欲しいです Watashi wa tomodachi ga hoshii desu
Tôi muốn có bạn bè
今、何が一番欲しいですか。
Ima, nani ga ichiban hoshii desu ka?
Bây giờ bạn muốn có cái gì nhất?"
Vì là tính từ đuôi い , nên phủ định của 「ほしい」là 「ほしくない」có nghĩa là không muốn
子供がほしいですか。
いいえ、欲しいくないです。
Kodomo ga hoshīdesu ka?
Īe, hoshī kunaidesu
Anh muốn có con không?
Không, tôi không muốn
Trang 1323 . V たい [Tôi] muốn làm gì www.saromalang.com
Ha ga itai desu kara, nani mo tabetakunai desu
Vì đau răng nên tôi không muốn ăn gì
24 Place へ Purpose を V に行く Đi đến….để làm mục đích
Hirugohan wo tabe ni ikimasu
Tôi đi [để] ăn trưa
先生、資料をもらいに来ました。
Sensei, shiryou wo morai ni kimashita
Thưa cô, em tới đây để nhận tài liệu ạ
25 ~てください Hãy (làm gì) (yêu cầu người đối diện làm
gì) www.saromalang.com
すみませんが、この漢字の読み方を教えてください。
Sumimasen ga, kono kanji no yomikata o oshietekudasai
Xin lỗi, hãy chỉ cho tôi cách đọc chữ kanji này
ここに住所と名前を書いてください。
Koko ni jūsho to namae o kaite kudasai
Xin hãy viết địa chỉ và tên vào chỗ này
ぜひ遊びに来てください。
Zehi asobi ni kite kudasai
Nhất định đến chỗ tôi chơi nhé
Trang 1426 .V ないてください: ( xin ) đừng / không www.saromalang.com
私は元気ですから、心配しないでください。
Watashi wa genki desukara, shinpai shinaide kudasai
Vì tôi khỏe nên đừng lo cho tôi
ここで写真を撮らないでください。
Koko de shashin o toranaide kudasai
Xin đừng chụp ảnh ở đây
病院でタバコを吸わないでください。
Byōin de tabako o suwanaide kudasai
Xin đừng hút thuốc trong bệnh viện
Tabako o sutte mo īdesu ka?
Tôi hút thuốc có được không?
この本をもらってもいいですか。
Kono hon o moratte mo īdesu ka?
Tôi lấy cuốn sách này có được không?
ええ、いいですよ。どうぞ。
Ee, īdesu yo Dōzo
Vâng, được Xin mời
すみません。ちょっと・・・
Sumimasen Chotto
Xin lỗi Tôi e rằng không được
Không được phép V
ここで車に止めてはいけません。
Koko de kuruma ni tomete wa ikemasen
Không được đậu xe ở đây
Trang 1529 V なくてもいいです Không phải, không cần ~ (làm
gì) www.saromalang.com
明日来なくてもいいです。
Ashita konakute mo īdesu
Ngày mai anh không đến cũng được
Kusuri o nomanakereba narimasen
Tôi phải uống thuốc
毎日一時間日本語を勉強しなければなりません。
Mainichi ichijikan nihongo o benkyō shinakereba narimasen
Mỗi ngày phải học tiếng Nhật 1 tiếng
Jugyou ni denai to ikemasen yo
Không tới giờ học là không được đâu
(Phải tới lớp học đấy)
gì) www.saromalang.com
10時前に寝なくちゃいけない。
Juuji mae ni nenakucha ikenai
Phải ngủ trước 10 giờ
毎日勉強しなくちゃいけない。
Trang 16Mainichi benkyō shinakucha ikenai.
Phải học bài mỗi ngày
ちゃ là nói tắt của ては。
33 ~だけ: Chỉ có ~ www.saromalang.com
友達とだけ話します。
Tomodachi to dake hanashimasu
Tôi chỉ nói chuyện với bạn bè
みかんだけ買いました。
Mikan dake kaimashita
Tôi chỉ mua có quýt thôi
このクラスはベトナム人学生だけです。
Kono kurasu wa betonamu jin dake desu
Lớp học này chỉ (toàn) học sinh Việt Nam
時間がないから本をあまり読まない。
Jikan ga nai kara hon wo amari yomanai
Vì không có thời gian nên tôi không đọc sách mấy
雨が降りましたから、道は滑りますよ。
Ame ga furimashita kara, michi wa suberimasu yo
Vì trời đã mưa nên đường sẽ trơn trượt đấy
35 V のが~:Danh từ hóa động từ / Thích việc (làm
Kanojo wa nihongo o hanasu no ga jōzudesu
Cô ấy nói tiếng Nhật giỏi
私は犬を飼うのが好きです。
Watashi wa inu o kau no ga sukidesu
Tôi thích nuôi chó
Trang 17日本人は歩くのが速いです。
Nihonjin wa aruku no ga hayaidesu
Người Nhật đi bộ nhanh
薬を買うのを忘れました。
Kusuri o kau no o wasuremashita
Tôi quên mua thuốc
大声で話すのをやめて!
Oogoe de hanasu no wo yamete!
Thôi nói chuyện to tiếng đi!
37 [V/A] のは~ : Danh từ hóa động từ/tính từ www.saromalang.com
一番雨が多いのは 6 月です。Ichiban ame ga ōi no wa rokugatsu desu
Mưa nhiều nhất là tháng 6
いっしょに食事するのは楽しいです。
Issho ni shokuji suru no wa tanoshīdesu
Cùng nhau ăn uống thì vui
ビールを飲むのはどう?
Biiru wo nomu no wa dou?
Uống bia thì thế nào? (rủ rê)
38 もう~ました: Đã làm gì xong www.saromalang.com
Nhấn mạnh
もう宿題をしましたか。
Mō shukudai o shimashita ka?
Bạn đã làm bài tập xong chưa?
もう晩御飯を食べましたか。
Mō ban gohan o tabemashita ka?
Bạn đã ăn tối chưa?
Trang 18Īe, mada tabete imasen.
Bạn ăn cơm chưa?
Chưa, tôi chưa ăn
風邪はまだよくなっていません。
Kaze wa mada yoku natte imasen
Bệnh cảm vẫn chưa khỏi
日本はベトナムより寒いです。Nihon wa Betonamu yori samui desu
Nhật Bản lạnh hơn Việt Nam
今年の冬は昨年よりも寒い。
Kotoshi no fuyu wa sakunen yori mo samui
Mùa đông năm nay lạnh hơn mùa đông năm ngoái
NGỮ PHÁP N5: MẪU CÂU 41 ~ 50
41 ~ほど~ない Không … bằng www.saromalang.com
ベトナムは日本ほど寒くない。Betonamu wa Nihon hodo samukunai
Việt Nam không lạnh bằng Nhật Bản
山田さんは田中さんほど英語を話すのが上手ではありません。
Yamada-san wa Tanaka-san hodo eigo o hanasu no ga jōzude wa arimasen
Anh Yamada nói tiếng Anh không giỏi bằng Anh Tanaka
42 ~と同じです: Cùng với, giống với, tương tự với www.saromalang.com
この本はあの本と出版社が同じだ。
Kono hon hā no hon to shubbansha ga onajida
Cuốn sách này cùng nhà xuất bản với cuốn sách kia
あの人が食べているのと同じものをください。
Ano hito ga tabete iru no to onaji mono o kudasai
Cho tôi món giống như món của người kia đang ăn
私は彼と同じクラスです。
Watashi wa kare to onaji kurasu desu
Tôi cùng lớp với anh ấy
Trang 1943 N1 のなかで N2 がいちばん A: Trong số N1 (cá) thì N2 (cá hồi) là A
季節の中で、春が一番好きです。
Kisetsunonakade, haru ga ichiban sukidesu
Trong các mùa trong năm, tôi thích nhất là mùa xuân
三人の中で、僕は一番イケメンです。
Sannin no nakade, boku wa ichiban ikemen desu
Trong số ba người thì tôi đẹp trai nhất
Tính từ thành trạng từ
暑くなってきましたね。
Atsuku natte kimashitane
Trời đã nóng lên rồi nhỉ
十一月になると、日本は寒くなります。
Jūichi-gatsu ni naru to, Nihon wa samuku narimasu
Sang tháng 11 là nước Nhật trở lạnh
彼女はだいぶきれいになりましたね。
Kanojo wa daibu kireini narimashita ne
Cô ấy trở nên xinh đẹp hơn hẳn rồi nhỉ
このスマホの色が好きじゃないから、安くても買わないよ。
Kono sumaho no iro ga sukijanai kara, yasukute mo kawanai yo
Tôi không thích màu cái điện thoại thông minh này nên rẻ cũng không mua đâu
どんなに成績が良くても自慢してはいけません。
Don'nani seiseki ga yokute mo jiman shite wa ikemasen
Cho dù thành tích có tốt như thế nào cũng không được tự kiêu
大変でも受験勉強をがんばりましょう。
Taihen demo juken benkyō o ganbarimashou
Cho dù vất vả chúng ta hãy cùng cố gắng ôn thi
昨日、友達と歌を歌ったりビールを飲んだりして楽しかった。
Kinō, tomodachi to uta o utattari bīru o non dari shite tanoshikatta
Hôm qua, tôi lúc thì hát lúc thì uống bia với bạn bè, thật là vui
Trang 20Ame ga futtari yan dari shite imasu
Mưa đang lúc rơi lúc tạnh
日本語を勉強している。
Nihongo o benkyō shite iru
Tôi đang học tiếng Nhật
私はベトナムに住んでいます。
Watashi wa Betonamu ni sunde imasu
Tôi sống ở Việt Nam
姉は工場で働いています。Ane wa kōjō de hataraite imasu
Chị gái tôi (đang) làm việc ở nhà máy
時々水泳に行くことがある。
Tokidoki suiei ni iku koto ga aru
Thỉnh thoảng tôi có đi bơi
時間があれば本を読むことがある。
Jikan ga areba hon o yomu koto ga aru
Nếu có thời gian thì cũng có khi tôi đọc sách
朝ごはんを食べないことがある。
Asa gohan o tabenai koto ga aru
Có lúc tôi không ăn sáng
刺身を食べたことがある。
Sashimi o tabeta koto ga aru.
Tôi đã từng ăn món cá sống sashimi.
日本へ行ったことがありますか。
Trang 21Nihon e itta koto ga arimasu ka?
Bạn đến Nhật Bản bao giờ chưa?
NGỮ PHÁP N5: MẪU CÂU 51 ~ 60
51 ~や~など (Ví dụ) như là … và … (liệt kê không đầy
đủ) www.saromalang.com
かばんの中にノートやペンなどたくさんのものが入っています。
Kaban no naka ni nōto ya pen nado takusan no mono ga haitte imasu
Trong cặp đang có rất nhiều thứ như vở viết và bút
52 ~ので~: Bởi vì ~ nên ~ www.saromalang.com
Eki no mae ni ōkina manshon ga tatta
Phía trước nhà ga đã mọc lên một ngôi nhà chung cư lớn
寝る前に音楽を聞きます。
Nerumae ni ongaku o kikimasu
Trước khi đi ngủ tôi thường nghe nhạc
結婚するまえに、一度ゆっくり仲間と旅行してみたい。
Kekkon suru mae ni, ichido yukkuri nakama to ryokō shite mitai
Trước khi lập gia đình, tôi muốn cùng đám bạn thân đi du lịch thoải mái một lần
54 ~てから:Kể từ khi đã (làm gì xong) thì ~ www.saromalang.com
夏休みになってから一度も学校に行っていない。
Natsuyasumi ni natte kara ichido mo gakkō ni itte inai
Từ khi nghỉ hè tôi chưa lần nào đến trường
授業が終わってから散歩しませんか。
Jugyō ga owatte kara sanpo shimasen ka
Sau khi giờ học kết thúc bạn đi dạo cùng tôi không?
Trang 22Giải thích: Mẫu câu này dùng để diễn tả sự việc 2 sau khi sự việc 1 xảy ra.
この本は見たあとで、貸してね。
Kono hon wa mita ato de, kashite ne
Sách này đọc xong thì cho tớ mượn nhé
仕事が終わったあとで、カラオケにいきませんか。
Shigoto ga owatta ato de, karaoke ni ikimasen ka?
Sau khi xong việc thì đi hát karaoke không?
56 ~とき: Khi/Lúc (nào, làm gì) www.saromalang.com
暇なとき何をする。
Himana toki nani o suru
Lúc rảnh bạn làm gì?
日本へ行くとき飛行機を使った。
Nihon e iku toki hikōki o tsukatta
Lúc đi Nhật tôi dùng máy bay
57 ~でしょう? ~ đúng không? www.saromalang.com
それはだめでしょう?
Việc đó đâu có được đúng không?
図書館で大声を出してはいけないでしょう?
Toshokan de ōgoe o dashite wa ikenaideshou?
Ở thư viện đâu có được to tiếng đúng không?
Kyō ame ga furanai to omoimasu
Tôi nghĩ là hôm nay trời sẽ không mưa
Trang 23Watashi wa sō omoimasen.
Tôi không nghĩ thế
60 ~と言います : Nói rằng / Nói là www.saromalang.com
日本人はご飯を食べるまえに「いただきます」といいます。
Nihonjin wa gohan o taberu mae ni "itadakimasu" to īmasu
Người Nhật trước khi ăn thì thường nói "itadakimasu" (tôi xin phép ăn)
彼は「大学に行きたい」と言いました。
Kare wa "daigaku ni ikitai" to iimashita
Nó đã nói là "tôi muốn đi đại học"
Danh sách từ vựng tiếng Nhật N5 – ViJaExpress.com