1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa chuyên vinh lần 2

5 329 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 252,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trăm muối ăn bị điện phân là Câu 5: Từ 3 amino axit: glyxin, alanin và valin có thể tại ra mấy tripeptit mạch hở trong đó có cả 3 α-amino axit trên Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

CÂU LẠC BỘ YÊU VẬT LÝ

(Đề thi gồm 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016

MÔN: HÓA HỌC − LẦN 02

Thời gian làm bài 90 phút

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;

P = 31; S = 32

Câu 1: Este no, đơn chức mạch hở có công thức phân tử chung là

A CnH2n+2O2 (n ≥ 2) B CnH2n+2O (n ≥ 3) C CnH2nO(n ≥ 3) D CnH2nO2 (n ≥ 2) Câu 2: Trong các gluxit: glucozo, fructozo, mantozo, saccarozo có bao nhiêu chất vừa có phản ứng tráng bạc vừa có khả năng làm mất màu dung dịch brom

Câu 3: Cho cân bằng hóa học (trong bình kín) sau: N2 (khí) + 3 H2 (khí) ↔ 2 NH3 (khí), ∆H = –92KJ/mol Trong các yếu tố:

(1) thêm một lượng N2 hoặc H2

(2) thêm một lượng NH3

(3) tăng nhiệt độ của phản ứng

(4) tăng áp suất của phản ứng

(5) dùng thêm chất xúc tác

Có bao nhiều yếu tố làm cho tỉ khối của hỗn hợp khí trong bình so với H2 tăng lên

Câu 4: Điện phân dung dịch chứa 23,4 gam muối ăn (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) thu được 2,5 lít dung dịch có pH = 13 Phần trăm muối ăn bị điện phân là

Câu 5: Từ 3 amino axit: glyxin, alanin và valin có thể tại ra mấy tripeptit mạch hở trong đó có cả 3 α-amino axit trên

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 7: Trong các hợp kim sau đây hợp kim nào khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì sắt không bị ăn mòn điện hóa học

Câu 8: Để sản xuất 10 lít C2H5OH 460 (d = 0,8 g/ml) cần bao nhiêu kg tinh bột biết hiệu suất của toàn quá trình là 80%

Câu 9: Hidro hóa hoàn toàn 47,6 gam andehit acrylic bằng H2 dư (có xúc tác Ni đun nóng) thu được m gam ancol Giá trị của m là

Câu 10: Cho các phương trình phản ứng sau (X, Y, Z, T là kí hiệu của các chất)

X +NaOH → Y + Z

Y(rắn) + 2NaOH CaO,t0 T + 2Na2CO3

C2H4 + T Ni C2H6

Chất X là

Câu 11: Oxit nào sau đây tác dụng với H2O tạo ra hỗn hợp axit

Câu 12: Thuốc thử được dùng để phân biệt các dung dịch riêng biệt, mất nhãn: NaCl, HCl, NaHSO4,

Na2CO3 là

Mã Đề: 485

Trang 2

Câu 13: Cho 8,8 gam CH 3 COOC 2 H 5 tác dụng hết với 200ml dung dịch NaOH 1,5M đun nóng Cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 14: Trong nhóm halogen theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân từ flo đến iot thì

A tính oxi hóa tăng dần B tính khử giảm dần

C bán kính nguyên tử tăng dần D độ âm điện tăng dần

Câu 15: Ancol etylic và phenol đều có phản ứng với

Câu 16: Loại thuốc nào sau đây gây nghiện cho con người

A Moocphin B Vitamin C C Thuốc cảm pamin D Penixilin

Câu 17: Tổng hợp polietilen bằng phản ứng

Câu 18: Khử hoàn toàn một lượng Fe 2 O 3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao thu được m gam Fe và 6,72 lít CO 2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 19: Cho từ từ dung dịch NH 3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa

Câu 20: Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta thường

A điện phân dung dịch AlCl 3 B cho Mg vào dung dịch Al 2 (SO 4 ) 3

C cho Co dư đi qua Al 2 O 3 đun nóng D điện phân Al 2 O 3 nóng chảy có mặt criolit

Câu 21: Cho các chất: C 2 H 5 OH, CH 3 COOC 2 H 3 , CH 3 COOH, C 2 H 2 , C 2 H 4 Có bao nhiêu chất sinh ra từ CH 3 CHO bằng một phản ứng

Câu 22: Polime nào sau đây là polime tổng hợp

A Thủy tinh hữu cơ plexiglas B Tơ tằm

Câu 23: Cặp chất có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

A Br 2 + dung dịch FeCl 2 B Al(OH) 3 + dung dịch H 2 SO 4 đặc nguội

C Fe 2 O 3 + dung dịch HNO 3 đặc, nguội D KHSO 4 + dung dịch BaCl 2

Câu 24: Hợp chất X có các tính chất sau

(1) là hợp chất có tính lưỡng tính

(2) bị phân hủy khi đun nóng

(3) Tác dụng với dung dịch NaHSO 4 cho sản phẩm có chất kết tủa và khí

Vậy chất X là

Câu 25: Cho các chất: Al, AlCl 3 , Zn(OH) 2 , NH 4 HCO 3 , KHSO 4 , NaHS, Fe(NO 3 ) 2 Số chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là

Câu 26: Cho các phát biểu

(1) Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit, dung dịch bazo hoặc nhờ xúc tác enzim

(2) Nhỏ vài giọt dung dịch axit nitric đặc vào ống nghiệm đựng dung dịch lòng trắng trứng thì có kết tủa vàng (3) Hemoglobin của máu là protein có dạng hình cầu

(4) Dung dịch protein có phản ứng màu biure

(5) Protein đông tụ khi cho axit, bazo hoặc khi đun nóng

Số phát biểu đúng là

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 8,5 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm X, Y (ở 2 chu kì kế tiếp , M X < M Y ) vào nước thu được 3,36 lít khí H 2 (đktc) Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 28: Cho 13,5 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch HCl xM, thu được dung dịch chứa 24,45 gam hỗn hợp muối Giá trị của x là

Câu 29: Chất nào trong các chất sau đây có lực bazo lớn nhất

Câu 30: Tiến hành các thí nghiệm

Trang 3

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO 4

(4) Đun nóng dung dịch bão hòa của NaNO 2 và NH 4 Cl

(5) Sục khí Cl 2 vào dung dịch H 2 S

Số thí nghiệm sinh ra đơn chất là

Câu 31: Có các phát biểu sau

(1) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có C và H

(2) Các hidrocacbon thơm đều có công thức chung là C n H 2n-6 (n ≥ 6)

(3) Penta-1,3-dien có đồng phân hình học

(4) Isobutan tác dụng với Cl 2 có chiếu sáng theo tỉ lệ 1:1 chỉ thu được 1 sản phẩm hữu cơ

(5) Hidrocacbon có công thức phân tử C 4 H 8 có 5 đồng phân cấu tạo

Số phát biểu đúng là

Câu 32: Có 5 hỗn hợp mỗi hỗn hợp gồm 2 chất rắn có số mol bằng nhau: Na 2 O và Al 2 O 3 ; Cu và Fe 2 (SO 4 ) 3 ; KHSO 4

và KHCO 3 ; BaCl 2 và CuSO 4 ; Fe(NO 3 ) 2 và AgNO 3 Số hỗn hợp có thể hoàn tan hoàn toàn trong nước dư là

Câu 33: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố R có tổng số electron trong các phân lớp p

là 10 Nhận định nào sau đây không đúng?

A R ở chu kì 2 nhóm VIA

B Khi tham gia phản ứng R vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

C Hợp chất khí của R với hidro có tính khử mạnh

D Số oxi hóa cao nhất của R trong hợp chất là +6

Câu 34: Hỗn hợp X gồm hai andehit Y và Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, M Y < M Z Oxi hóa 10,2 gam X thu được hỗn hợp hai axit cacboxylic no, đơn chức tương ứng Để trung hòa hỗn hợp axit này cần vừa đủ 200ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng của Z trong X là

Câu 35: Một loại supephotphat kép có chứa 87,75% muối canxi dihidrophotphat còn lại là các chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân bón này là

Câu 36: Cho 18 gam hỗn hợp X gồm R CO và 2 3 NaHCO (có số mol bằng nhau) vào dung dịch chứa HCl 3

dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít CO (đktc) Mặt khác nung nóng 9 gam X đến khối 2 lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 37: Nung 20,8 gam hỗn hợp X gồm bột sắt và lưu huỳnh trong bình chân không thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất rắn không tan và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H là 9 Giá trị của m là 2

Câu 38: X, Y là hai hợp chất hữu cơ đơn chức chỉ chứa C, H, O Khi đốt cháy X, Y với số mol bằng nhau hoặc khối lượng bằng nhau đều thu được CO với tỉ lệ tương ứng là 2 : 3 và 2 H O với tỉ lệ mol tương ứng 2 1: 2 Số cặp chất X, Y thỏa mãn

Câu 39: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol KNO và b mol 3 Fe(NO ) trong bình chân không 3 2 thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ Z vào nước thì thu được dung dịch HNO và không 3

có khí thoát ra Biểu thức liên hệ giữa a và b là

Trang 4

Câu 40: Hấp thụ hết 0,3 mol khí CO vào 2 lít dung dịch hỗn hợp 2 Ba(OH) 0,05M và NaOH 0,1M Sau 2 khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 1

m gam chất rắn khan Giá trị của m và m tương ứng là 1

A 19,7 và 10,6 B 39,4 và 16,8 C 13,64 và 8,4 D 39,8 và 8,4 Câu 41: Hòa tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng lượng vừa đủ V lít dung dịch HNO3 1M Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,672 lít N (đktc) duy nhất và dung dịch chứ 54,9 gam 2 muối Giá trị của V là

Câu 42: Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol eti;en, 0,1 mol vinylaxetilen và 0,3 mol hidro với xúc tác Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hidro bằng 10,75 Cho toàn bộ Y vào dung dịch Brom

dư thấy có tối đa a mol Brom phản ứng Giá trị của a là

Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 3 ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng cần vừa đủ

V lít oxi (đktc) thu được 22 gam CO và 14,4 gam 2 H O Nếu đun nóng cũng lượng hỗn hợp X trên với 2

2 4

H SO đặc ở nhiệt độ thích hợp để chuyển hết thành ete thì thu được m gam hỗn hợp ete Giá trị của V và

m lần lượt là

A 20,16 và 7,0 B 13,44 và 9,7 C 16,80 và 9,7 D 15,68 và 12,7 Câu 44: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp X gồm Al và Fe O đến khi phản ứng xảy ra 3 4 hoàn toàn thu được hỗn hợp Y (biết Fe O chỉ bị khử về Fe) Chia Y thành 2 phần: 3 4

- Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,15 mol khí hidro (đktc), dung dịch Z và phần không tan T Cho toàn bộ T vào HCl dư thu được 0,45 mol hidro

- Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HCl thu được 1,2 mol hidro

Giá trị của m là

Câu 45: Cho hỗn hợp A gồm 2 chất hữu cơ X và Y (chỉ chứa C, H, O và MX MY) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,2 mol ancol đơn chức và 2 muối của 2 axit hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Mặt khác đốt cháy 20,56 gam A cần 1,26 mol O thu được 2 CO và 0,84 2 mol nước Phần trăm số mol của X trong A là

Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit X bằng một lượng oxi vừa đủ cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình lượng nước vôi trong ban đầu Mặt khác, khi thủy phân hoàn toàn 8,06 gam X trong dung dịch NaOH dư thu được dung dịch chứa a gam muối Giá trị của a là

Câu 47: Hỗn hợp X gồm glyxin và tyrosin Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với NaOH dư thu được dung dịch Y chứa (m+8,8) gam muối Mặt khác nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+10,95) gam muối Giá trị của m là

Trang 5

Câu 48: Cho m gam bột sắt vào dung dịch X chứa AgNO và 3 Cu(NO ) đến khi các phản ứng kết thúc 3 2 thu được chất rắn Y và dung dịch Z Cho dung dịch Z tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thu được a gam kết tủa T gồm hai hidroxit kim loại Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi thu được b gam chất rắn Biểu thức liên hệ giữa m, a, b có thể là

A m8, 225b 7a B m9b 6, 5a. C m8, 4 3a. D m8, 575b 7a.

Câu 49: Cho hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic X, Y (cùng dãy đồng đẳng, có số mol bằng nhau,

M M ) và một amino axit Z (phân tử có chứa một nhóm NH2) Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp M thu được khí N ; 14,56 lít 2 CO (đktc) và 12,6 gam nước Cho 0,3 mol hỗn hợp M phản ứng vừa 2

đủ với dung dịch chứa x mol HCl Nhận xét nào sau đây đúng?

A Phần trăm số mol của Y trong M là 50%

B Giá trị của x là 0,075

C Phần trăm khối lượng của Z trong M là 32,05%

D X có phản ứng tráng bạc

Câu 50: Hòa tan hoàn toàn 19,4 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe trong dung dịch chứa 1,2 mol HNO , sau 3 khi các kim loại tan hết thu được dung dịch Y (không chứa NH4) và V lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm 2 khí

có tỉ lệ mol 1: 2 Cho 500ml dung dịch KOH 1,7M vào dung dịch Y thu được kết tủa D và dung dịch E Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 26 gam chất rắn F Cô cạn cẩn thận E thu được chất rắn G Nung G đến khối lượng không đổi thu được 69,35 gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

_HẾT

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 28/05/2016, 18:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w