ạ Khái ni m clustering có nghĩa khác nhau trong các ng c nh khác nhau.
Trang 1Công ngh clustering trên Linux ệ 28/11/2003 09:34:01
Hi n nay công ngh clustering đ c dùng r ng rãi cho các h th ng c n đ s n sàngệ ệ ượ ộ ệ ố ầ ộ ẵ
ph c v cao. Các nhà cung c p l n đ u có các gi i pháp clustering c a mình. Các gi iụ ụ ấ ớ ề ả ủ ả pháp clustering trên Linux đ c đ c bi t quan tâm do tính kinh t , kh n ng d ch vượ ặ ệ ế ả ǎ ị ụ cao, và đa d ng. Chúng ta hãy cùng xem xét v công ngh clustering.ạ ề ệ
Hi n nay công ngh clustering đ c dùng r ng rãi cho các h th ng c n đ s n sàngệ ệ ượ ộ ệ ố ầ ộ ẵ
ph c v cao. Các nhà cung c p l n đ u có các gi i pháp clustering c a mình. Các gi iụ ụ ấ ớ ề ả ủ ả pháp clustering trên Linux đ c đ c bi t quan tâm do tính kinh t , kh n ng d ch vượ ặ ệ ế ả ǎ ị ụ cao, và đa d ng. ạ
Khái ni m clustering có nghĩa khác nhau trong các ng c nh khác nhau. Clusteringệ ữ ả bao g m có hai h ng chính là:ồ ướ
Clustering cho tính toán (ch ng h n Beowulf): k t h p s d ng nhi u máy đ t ngẳ ạ ế ợ ử ụ ề ể ǎ
s c m nh tính toán, ki u này th ng đ c áp d ng cho các công vi c đòi h i tính toánứ ạ ể ườ ượ ụ ệ ỏ chuyên sâu. Mô hình clustering này đ c dùng cho các d án khoa h c trong các lĩnhượ ự ọ
v c thiên v n, h t c b n, mô t b n đ gien, y h c ự ǎ ạ ơ ả ả ả ồ ọ
Kh n ng s n sàng ph c v cao (High Availability HA): s d ng nhi u công nghả ǎ ẵ ụ ụ ử ụ ề ệ khác nhau nh m đ t đ c m c tin c y đ c bi t v d ch v khi g p s c Ví d nhằ ạ ượ ứ ậ ặ ệ ề ị ụ ặ ự ố ụ ư các nhà cung c p d ch v Internet ISP c n ph i đ m b o d ch v không gián đo nấ ị ụ ầ ả ả ả ị ụ ạ 24/7/365
Ta không nên l n l n v khái ni m gi a công ngh clustering trong tài li u này v iẫ ộ ề ệ ữ ệ ệ ớ thu t ng kh n ng ch u đ ng sai sót (faulttolerance). Các h th ng ch u đ ng saiậ ữ ả ǎ ị ự ệ ố ị ự sót s d ng ph n c ng chuyên d ng cao (v i giá thành r t cao) đ cung c p m t môiử ụ ầ ứ ụ ớ ấ ể ấ ộ
tr ng d đ tin c y đ m b o cho các d ch v có th ho t đ ng tr n tru mà không bườ ư ộ ậ ả ả ị ụ ể ạ ộ ơ ị
d ng b i m t vài l i nh Các h th ng Linux có kh n ng ph c v cao đ c thi t kừ ở ộ ỗ ỏ ệ ố ả ǎ ụ ụ ượ ế ế
đ ch y trên các ph n c ng thông d ng đ đ t kh n ng s n sàng cao ti m c n khể ạ ầ ứ ụ ể ạ ả ǎ ẵ ệ ậ ả
n ng s n sàng cao c a các h th ng có kh n ng ch u đ ng sai sót v i chi phí th pǎ ẵ ủ ệ ố ả ǎ ị ự ớ ấ
h n vài l n. ơ ầ
Các h th ng Linux clustering d a trên các c u hình dùng hai công ngh n n t ng làệ ố ự ấ ệ ề ả dùng máy d phòng khi g p l i (Fail Over Service FOS) và Server o Linux (Linuxự ặ ỗ ả Virtual ServerLVS). Vi c l a ch n FOS hay LVS làm công ngh n n cho máy chệ ự ọ ệ ề ủ Linux có kh n ng ph c v cao s làm nh h ng t i các yêu c u v ph n c ng vàả ǎ ụ ụ ẽ ả ưở ớ ầ ề ầ ứ các d ch v có th đ c h tr Ta hãy th xem qua m t vài ví d v c u hình và xemị ụ ể ượ ỗ ợ ử ộ ụ ề ấ xét m c đ liên quan c a chúng.ứ ộ ủ
Các c u hình FOSấ
Máy ch Linux có kh n ng ph c v cao d a trên FOS g m hai h th ng ho t đ ngủ ả ǎ ụ ụ ự ồ ệ ố ạ ộ trên n n h đi u hành Linux. M i m t h th ng ph i đ c đ m b o cung c p đ về ệ ề ỗ ộ ệ ố ả ượ ả ả ấ ủ ề
m t c u hình đ có th h tr đ t i cho các d ch v Đi u này là c n thi t, b i vì t iặ ấ ể ể ỗ ợ ủ ả ị ụ ề ầ ế ở ạ
b t k th i đi m nào, ch có duy nh t m t h th ng (nút active) là cung c p d ch vấ ỳ ờ ể ỉ ấ ộ ệ ố ấ ị ụ cho khách hàng c a b n.ủ ạ
Trang 2 Trong quá trình kh i t o c u hình c a m t cluster FOS, m t h th ng s đ c coi làở ạ ấ ủ ộ ộ ệ ố ẽ ượ nút chính (primary node), và h th ng kia s đ c g i là nút sao l u (backup node).ệ ố ẽ ượ ọ ư
S khác bi t này đ c t o ra đ xác đ nh h th ng nào s đ c khai báo là active đự ệ ượ ạ ể ị ệ ố ẽ ượ ể
c hai h th ng s t tìm ki m tr ng thái ho t đ ng t i cùng m t th i đi m. Trongả ệ ố ẽ ự ế ạ ạ ộ ạ ộ ờ ể
tr ng h p đó, nút chính s "chi n th ng".ườ ợ ẽ ế ắ
Nút đang ho t đ ng (active node) s đáp l i các yêu c u v d ch v thông qua m tạ ộ ẽ ạ ầ ề ị ụ ộ
đ a ch IP o (Virtual IP hay VIP). Đ a ch VIP là m t đ a ch IP và nó ch khác soị ỉ ả ị ỉ ộ ị ỉ ỉ
v i đ a ch IP thông th ng c a m t nút đang ho t đ ng.ớ ị ỉ ườ ủ ộ ạ ộ
H th ng khác (nút không ho t đ ng) không tr c ti p ch y d ch v , thay vào đó nóệ ố ạ ộ ự ế ạ ị ụ
qu n lí các d ch v c a nút đang ho t đ ng, và đ m b o ch c ch n là nút đang ho tả ị ụ ủ ạ ộ ả ả ắ ắ ạ
đ ng v n ph i đang còn ho t đ ng. N u nút không ho t đ ng phát hi n ra 1 v n độ ẫ ả ạ ộ ế ạ ộ ệ ấ ề nào đó v i ho c là nút ho t đ ng ho c d ch v đang ch y trên nó, thì m t thông báoớ ặ ạ ộ ặ ị ụ ạ ộ
l i s đ c kh i t o.ỗ ẽ ượ ở ạ
Khi có l i, các b c sau s đ c th c hi n:ỗ ướ ẽ ượ ự ệ
Nút đang ho t đ ng s tr c ti p ng t h t các d ch v đang ch y (n u nó đang ch yạ ộ ẽ ự ế ắ ế ị ụ ạ ế ạ
và v n còn đang k t n i m ng)ẫ ế ố ạ
Nút không ho t đ ng s kh i đ ng các d ch vạ ộ ẽ ở ộ ị ụ
Nút đang ho t đ ng s ng t không s d ng đ a ch VIP (n u nó v n đang ch yạ ộ ẽ ắ ử ụ ị ỉ ế ẫ ạ
ho c còn đang n i m ng)ặ ố ạ
Nút không ho t đ ng bây gi l i chuy n thành nút đang ho t đ ng, và ch đ sạ ộ ờ ạ ể ạ ộ ở ế ộ ử
d ng đ a ch VIPụ ị ỉ
N u nó v n còn đang ch y và đang k t n i m ng, nút tr c kia là đang ho t đ ngế ẫ ạ ế ố ạ ướ ạ ộ thì bây gi tr thành không ho t đ ng, b t đ u giám sát các d ch v và nói chungờ ở ạ ộ ắ ầ ị ụ
th c hi n đ y đ các ch c n ng c a m t nút đang ho t đ ng.ự ệ ầ ủ ứ ǎ ủ ộ ạ ộ
Hãy xem các c u hình FOS c b n nh t:ấ ơ ả ấ
M t c u hình FOS c b nộ ấ ơ ả
Hình 1, là m t c u hình đ n gi n FOS minh ho m t máy ch Linux cluster có khộ ấ ơ ả ạ ộ ủ ả
n ng ph c v cao. Trong tr ng h p này, nút đang ho t đ ng cung c p các d ch vǎ ụ ụ ườ ợ ạ ộ ấ ị ụ
v Web và FTP, trong khi nút không ho t đ ng qu n lý nút đang ho t đ ng và cácề ạ ộ ả ạ ộ
d ch v đang ch y trên nó.ị ụ ạ
N u không đ c minh ho trong s đ này, cũng có th là c hai nút đang ho t đ ngế ượ ạ ơ ồ ể ả ạ ộ
và không ho t đ ng đ c dùng vào vi c khác, ít c p bách h n, các d ch v trong khiạ ộ ượ ệ ấ ơ ị ụ
th c hi n vai trò c a chúng trong m t FOS cluster. Ví d , h th ng không ho t đ ngự ệ ủ ộ ụ ệ ố ạ ộ
có th ch y l nh inn đ qu n lý giao th c NNTP newsfeed. Tuy nhiên, c n l u ý làể ạ ệ ể ả ứ ầ ư
ho c ph i gi cho h th ng có kh n ng còn đ tài nguyên d đ đ phòng có m t l iặ ả ữ ệ ố ả ǎ ủ ư ể ề ộ ỗ
xu t hi n, ho c ch n các d ch v có kh n ng t t h th ng trong tr ng h p có l iấ ệ ặ ọ ị ụ ả ǎ ắ ệ ố ườ ợ ỗ
x y ra. H n n a, t quan đi m c a m t ng i qu n tr h th ng, thì lý t ng nh t làả ơ ữ ừ ể ủ ộ ườ ả ị ệ ố ưở ấ
có thêm m t h th ng dành riêng cho nút chính và nút sao l u đ th c hi n các d chộ ệ ố ư ể ự ệ ị
v liên quan t i cluster, th m chí ngay c khi đi u này cho k t qu c a vi c s d ng ítụ ớ ậ ả ề ế ả ủ ệ ử ụ
Trang 3h n 100% tài nguyên h th ng.ơ ệ ố
Hình 1. M t ví d c u hình FOSộ ụ ấ
M t v n đ c a FOS cluster là kh n ng toàn b cluster s h n ch kh n ng c a nútộ ấ ề ủ ả ǎ ộ ẽ ạ ế ả ǎ ủ
hi n t i đang ho t đ ng. Đi u này có nghĩa là, thêm vào các kh n ng ph khác tr cệ ạ ạ ộ ề ả ǎ ụ ự tuy n s yêu c u ph i c p nh t (ho c thay th ) cho m i h th ng. Trong khi côngế ẽ ầ ả ậ ậ ặ ế ỗ ệ ố ngh FOS l i bao hàm ý nghĩa là các c p nh t đó có th th c hi n đ c mà khôngệ ạ ậ ậ ể ự ệ ượ làm nh h ng t i tính s n có c a d ch v ả ưở ớ ẵ ủ ị ụ
C n l u ý thêm là FOS không ph i là công ngh chia x d li u (datasharingầ ư ả ệ ẻ ữ ệ
technology). Hay nói cách khác, n u m t d ch v đ c và ghi d li u trên m t nútế ộ ị ụ ọ ữ ệ ộ đang ho t đ ng, FOS s không bao hàm c ch sao chép d li u đó sang m t nútạ ộ ẽ ơ ế ữ ệ ộ không ho t đ ng. Đi u này có nghĩa là d li u đ c dùng b i các d ch v trên m tạ ộ ề ữ ệ ượ ở ị ụ ộ cluster FOS s thu c vào m t trong hai nhóm d i đây:ẽ ộ ộ ướ
D li u không thay đ i; nó là d li u ch đ c (readonly)ữ ệ ổ ữ ệ ỉ ọ
D li u không còn là ch đ c, nh ng nó l i s n sàng cho c hai nút ho t đ ng vàữ ệ ỉ ọ ư ạ ẵ ả ạ ộ không ho t đ ng m t cách đ u nhau.ạ ộ ộ ề
Trong khi c u hình th nghi m trên có th là phù h p v i m t Web site có các trangấ ử ệ ở ể ợ ớ ộ Web là tĩnh, thì nó l i không thích h p v i m t site FTP đang b n, đ c bi t là site màạ ợ ớ ộ ậ ặ ệ các file m i đ c upload liên t c b i ng i s d ng FTP site. Hãy th xem qua cáchớ ượ ụ ở ườ ử ụ ử
mà FOS cluster có th s d ng nhi u h n các d li u đ ng.ể ử ụ ề ơ ữ ệ ộ
M t c u hình FOS v i d li u đã đ c chia xộ ấ ớ ữ ệ ượ ẻ
Nh đã nói trên, m t s c ch đ c s d ng đ t o d li u đ cghi s n có cho cư ở ộ ố ơ ế ượ ử ụ ể ạ ữ ệ ọ ẵ ả hai nút trong m t FOS cluster. M t gi i pháp là s d ng kh n ng l u tr NFS có thộ ộ ả ử ụ ả ǎ ư ữ ể truy c p đ c. B ng cách s d ng ti p c n này, các l i x y ra v i nút đang ho t đ ngậ ượ ằ ử ụ ế ậ ỗ ả ớ ạ ộ
s không nh h ng đ n k t qu c a d li u b không truy c p đ c c a nút khôngẽ ả ưở ế ế ả ủ ữ ệ ị ậ ượ ủ
ho t đ ng.ạ ộ
Tuy nhiên, c n ph i th n tr ng khi ch n quy n truy nh p t i các thi t b l u trũ NFSầ ả ậ ọ ặ ề ậ ớ ế ị ư
n u nh đó ch là m t l i đ n gi n. H n n a, s m t mát c a ki u l u tr này có thế ư ỉ ộ ỗ ơ ả ơ ữ ự ấ ủ ể ư ữ ể
nh h ng t i k t qu ng ng ch y d ch v , th m chí là ngay c khi các nút ho t đ ng
và không ho t đ ng v n bình th ng. Gi i pháp hình 2 là s d ng RAID và cácạ ộ ẫ ườ ả ở ử ụ công ngh khác đ tri n khai m t máy ch NFS ch u đ c l i (faultresistant NFSệ ể ể ộ ủ ị ượ ỗ server)
Hình 2. M t ki u c u hình FOS v i d li u chia xộ ể ấ ớ ữ ệ ẻ
Trong khi nó có th là các s a đ i khác nhau đ i v i c u hình FOS cluster c b n làể ử ổ ố ớ ấ ơ ả
có th , thì trong th c t , các l a ch n là gi i h n trong m t h th ng cung c p t t cể ự ế ự ọ ớ ạ ộ ệ ố ấ ấ ả
Trang 4các d ch v , trong khi m t h th ng sao l u qu n lý các d ch v đó, và kh i t o l iị ụ ộ ệ ố ư ả ị ụ ở ạ ỗ
n u có và khi c n. Đ t ng thêm kh n ng m m d o và m t s kh n ng khác, l aế ầ ể ǎ ả ǎ ề ẻ ộ ố ả ǎ ự
ch n gi i pháp k t h p là c n thi t. Và s l a ch n đó chính là LVS.ọ ả ế ợ ầ ế ự ự ọ
Các c u hình LVS đi n hìnhấ ể
B ng nhi u cách, m t LVS cluster có th đ c xem nh là m t FOS cluster ch v iằ ề ộ ể ượ ư ộ ỉ ớ
m t sai khác nh thay vì th c s cung c p các d ch v , nút đang ho t đ ng trongộ ỏ ự ự ấ ị ụ ạ ộ LVS cluster l i g i các yêu c u t i m t ho c nhi u máy ch mà th c s cung c p cácạ ử ầ ớ ộ ặ ề ủ ự ự ấ
d ch v Các máy ch ph này (g i là các máy ch th c real servers) đ c th c hi nị ụ ủ ụ ọ ủ ự ượ ự ệ cân b ng t i b i nút đang ho t đ ng (trong thu t ng c a LVS g i là active router)ằ ả ở ạ ộ ậ ữ ủ ọ
Gi ng nh FOS cluster, có hai h th ng chia s , đ m b o r ng m t trong hai h th ngố ư ệ ố ẻ ả ả ằ ộ ệ ố
là đang ho t đ ng, trong khi m t h th ng khác (inactive router) l i ch đ ch đạ ộ ộ ệ ố ạ ở ế ộ ờ ể
kh i t o l i. Tuy nhiên, chúng ch khác nhau đi m k t thúc.ở ạ ỗ ỉ ở ể ế
B i vì nhi m v chính c a active router là ch p nh n các yêu c u d ch v g i đ n vàở ệ ụ ủ ấ ậ ầ ị ụ ử ế
g i chúng t i m t máy ch thích h p, đi u đó cũng c n thi t cho active router đ theoử ớ ộ ủ ợ ề ầ ế ể dõi tình tr ng c a các máy ch th c, và xác đ nh xem máy ch th c nào s nh n cácạ ủ ủ ự ị ủ ự ẽ ậ yêu c u d ch v tr v Nh v y, active router qu n lý t t c các d ch v trên m iầ ị ụ ả ề ư ậ ả ấ ả ị ụ ỗ
m i server th c. Ngay c khi d ch v g p s c trên m t máy ch th c, active serverỗ ự ả ị ụ ặ ự ố ộ ủ ự
s d ng vi c g i các yêu c u d ch v t i nó cho t i khi d ch v ho t đ ng tr l i.ẽ ừ ệ ử ầ ị ụ ớ ớ ị ụ ạ ộ ở ạ
Thêm vào đó, active router có th tu ý s d ng m t trong s các thông s l ch trìnhể ỳ ử ụ ộ ố ố ị
đ xác đ nh xem máy ch th c nào có kh n ng nh t trong vi c x lý các yêu c uể ị ủ ự ả ǎ ấ ệ ử ầ
d ch v ti p theo. Các ki u cân t i:ị ụ ế ể ả
Luân chuy n (Round robin);ể
K t n i t i thi u (least connections);ế ố ố ể
Luân chuy n có tr ng s ; ể ọ ố
K t n i t i thi u có tr ng s (least connections).ế ố ố ể ọ ố
Nh v y các active router có th tính đ c t i ho t đ ng c a máy ch th c và phân t iư ậ ể ượ ả ạ ộ ủ ủ ự ả
t ng ng. Các máy ch th c có th s d ng các c u hình ph n c ng khác nhau, và cóươ ứ ủ ự ể ử ụ ấ ầ ứ
m t active router cân b ng t i cho m i real server m t cách đ u nhau.ộ ằ ả ỗ ộ ề
M t c u hình LVS c b nộ ấ ơ ả
Trong hình 3 minh ho m t ki u máy ch LVS cluster v i 3 máy ch th c cung c pạ ộ ể ủ ớ ủ ự ấ
d ch v v Web. Trong c u hình này, các máy ch th c đ c k t n i v i m t m ngị ụ ề ấ ủ ự ượ ế ố ớ ộ ạ con đã đ c dành riêng. B phân tuy n (router) có hai card giao di n m ng:ượ ộ ế ệ ạ
M t giao di n cho m ng chungộ ệ ạ
M t giao di n cho m ng riêngộ ệ ạ
Các yêu c u d ch v đ c g i t i các đ a ch IP o c a cluster đ c nh n b i activeầ ị ụ ượ ử ớ ị ỉ ả ủ ượ ậ ở router trên m t giao di n, sau đó l i đ c chuy n sang máy ch th c thích h p khácộ ệ ạ ượ ể ủ ự ợ thông qua m t giao di n khác. Trong tr ng h p này, các b ch n đ ng đ ng th i cóộ ệ ườ ợ ộ ọ ườ ồ ờ
th ho t đ ng nh là m t ph n c a các firewall; ch chuy n ti p các d ch v h p lể ạ ộ ư ộ ầ ủ ỉ ể ế ị ụ ợ ệ
Trang 5t i m ng riêng c a máy ch th cớ ạ ủ ủ ự
Hình 3. M t c u hình LVS đi n hìnhộ ấ ể
M t LVS cluster có th s d ng m t trong 3 ph ng pháp khác nhau đ phân tuy nộ ể ử ụ ộ ươ ể ế thông tin t i các máy ch th c:ớ ủ ự
D ch đ a ch m ng (Network Address Translation), cho phép thi t l p m t ki nị ị ỉ ạ ế ậ ộ ế trúc m ng LAN riêng.ạ
D n đ ng tr c ti p, cho phép thi t l p ki u truy n theo ki u m ng LAN.ẫ ườ ự ế ế ậ ể ề ể ạ
Đ ng h m Tunnelling (đóng gói IP) cho phép có th phân ph i các máy ch th cườ ầ ể ố ủ ự
m c WAN
ở ứ
Trong hình 3, b ch n đ ng NAT đang đ c s d ng. Trong khi b ch n đ ng d aộ ọ ườ ượ ử ụ ộ ọ ườ ự trên NAT cho phép nó có th ho t đ ng v i các máy ch th c trong m t môi tr ngể ạ ộ ớ ủ ự ộ ườ
đ c b o v t t h n, b i nó ph i d ch các đ a ch c a t t c các thành ph n đi và đ nượ ả ệ ố ơ ở ả ị ị ỉ ủ ấ ả ầ ế
t m i máy ch th c. Trong th c t , đi u này ch gi i h n kích th c c a NATừ ỗ ủ ự ự ế ề ỉ ớ ạ ướ ủ routed LVS cluster t i x p x 10 đ n 20 máy ch th c.ớ ấ ỉ ế ủ ự
T ng chi phí cho gi i pháp này s là không hi n th c n u s d ng các b d n đ ngổ ả ẽ ệ ự ế ử ụ ộ ẫ ườ
ki u tunnel (đ ng h m) ho c d n đ ng tr c ti p, b i vì trong các kĩ thu t d nể ườ ầ ặ ẫ ườ ự ế ở ậ ẫ
đ ng này, các máy ch th c ph n h i tr c ti p t i các h th ng đ c yêu c u. V iườ ủ ự ả ồ ự ế ớ ệ ố ượ ầ ớ
ki u tunneling t ng chi phí s còn cao h n nhi u so v i ki u tr c ti p, nh ng nó v nể ổ ẽ ơ ề ớ ể ự ế ư ẫ
nh h n khi so sánh v i ki u NAT.ỏ ơ ớ ể
M t khía c nh khá thú v c a cluster LVS là các máy ch th c không ph i ch y trênộ ạ ị ủ ủ ự ả ạ
m t h đi u hành riêng bi t. Vì các k thu t ch n đ ng s d ng LVS đ u d a trênộ ệ ề ệ ỹ ậ ọ ườ ử ụ ề ự các đ c đi m chu n TCP/IP, do đó v i b t kì m t n n công ngh nào có h trặ ể ẩ ớ ấ ộ ề ệ ỗ ợ
TCP/IP đ u có th dùng đ c nh là m t ph n c a LVS cluster.ề ể ượ ư ộ ầ ủ
C u hình LVS ph c t p h nấ ứ ạ ơ
Hình 4, minh ho m t ti p c n ph c t p h n đ tri n khai h th ng LVS. Ki u c uạ ộ ế ậ ứ ạ ơ ể ể ệ ố ể ấ hình này minh ho cho ta th y m t ti p c n c a vi c tri n khai các cluster bao g mạ ấ ộ ế ậ ủ ệ ể ồ
m t s l ng l n các h th ng. Ti p c n này theo c u hình này là chia x m t t p h pộ ố ượ ớ ệ ố ế ậ ấ ẻ ộ ậ ợ các máy ch th c gi a nhi u router (và các router backup cùng v i chúng)ủ ự ữ ề ớ
Hình 4. C u hình LVS ph c t pấ ứ ạ
Trang 6B i vì m i m t active router ch u trách nhi m x lý các yêu c u ch n đ ng g i t iở ỗ ộ ị ệ ử ầ ọ ườ ử ớ
m t đ a ch VIP duy nh t (ho c t p h p các đ a ch ), c u hình này v c b n có thộ ị ỉ ấ ặ ậ ợ ị ỉ ấ ề ơ ả ể
đ i di n cho nhi u cluster. Tuy nhiên, roundrobin DNS có th đ c dung đ gi iạ ệ ề ể ượ ể ả quy t m t hostname đ n t i m t trong s các đ a ch VIP đ c qu n lý b i m t trongế ộ ơ ớ ộ ố ị ỉ ượ ả ở ộ
s các active router. Do đó, m i m t yêu c u d ch v s đ c g i t i m i m t activeố ỗ ộ ầ ị ụ ẽ ượ ử ớ ỗ ộ router, m t cách hi u qu là phân b đ u l u l ng truy n qua các active router.ộ ệ ả ố ề ư ượ ề
K t lu nế ậ
Các nhà cung c p gi i pháp nh IBM, SGI, HP, và Sun đ u cung c p các s n ph mấ ả ư ề ấ ả ẩ
và d ch v đ xây d ng các cluster trên Linux. S quan tr ng c a Linux nh m t n nị ụ ể ự ự ọ ủ ư ộ ề server xoay quanh kh n ng h tr các server l n và các cluster cho phép c nh tranhả ǎ ỗ ợ ớ ạ
v i các Unix server. Các b n có th th y có nhi u t ch c dùng các gi i pháp clusterớ ạ ể ấ ề ổ ứ ả trên Linux đ tính các bài toán l n ho c ph c v các Website. Clustering là m t trongể ớ ặ ụ ụ ộ các d ch v đã đ c th thách thành công trên Linux. Vi c dùng các gi i pháp trênị ụ ượ ử ệ ả Linux đã gi m giá thành gi i pháp cluster vài l n và đ t tính s n sàng ph c v cao,ả ả ầ ạ ẵ ụ ụ
th m chí đ n "b n s chín" 99,99%. ậ ế ố ố