BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆPGiáo viên hướng dẫn:Chu Hồng Hải Nhóm Thực Tập Công Ty TNHH TM và Tin Học Truyền Thông Việt Lớp :DV12 ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HỒ CHÍ MINH KHOA ĐIỆN-ĐIỆN
Trang 1BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Giáo viên hướng dẫn:Chu Hồng Hải
Nhóm Thực Tập Công Ty TNHH TM và
Tin Học Truyền Thông Việt
Lớp :DV12
ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐIỆN-ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG
HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI PANASONIC KX-TES824
Trang 2ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐIỆN-ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG
Phần cứng và cấu hình tổng đài TES824
PHẦN 1
Trang 3Dung lượng tổng đài KX-TES824
Dung lượng ban đầu : 3 trung kế 8 máy nhánh (hỗn hợp)
Mở rộng tối đa tới : 8 trung kế 24 máy nhánh
3 Loại card mở rộng trung kế thuê bao
► KX-TE82483 : 3 trung k 8 máy nhánh (h n h p) ế ỗ ợ
► KX-TE82480 : 2 trung k 8 máy nhánh (analog) ế
► KX-TE82474 : 0 trung k 8 máy nhánh (analog) ế
Điều kiện khi mở rộng
► KX-TES824 có th c m thêm t i đa 2 card m r ng n a ể ắ ố ở ộ ữ
► Không c m 2 card cùng lo i ắ ạ
► Không c m card KX-TE82480 và KX-TE82474 v i nhau ắ ớ
Trang 44 - HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI NỘI BỘ - CAMERA NHÓM THỰC TẬP TRUYỀN THÔNG VIỆT– DV12
Các card mở rộng trung kế thuê bao
Trang 5Bảng cấu hình của tổng đài KX-TES824
Jack01 – 08 Jack17 – 24
CO7, CO8 Jack17 – 24
CO4 – CO6 Jack09 – 16
Trang 66 - HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI NỘI BỘ - CAMERA NHÓM THỰC TẬP TRUYỀN THÔNG VIỆT– DV12
Hệ thống DISA
DISA = Direct Inward System Access
► H th ng tr l i t đ ng truy c p tr c ti p hay Đi n tho i viên t đ ng ệ ố ả ờ ự ộ ậ ự ế ệ ạ ự ộ
Đặc tính của DISA
► Kênh : kh năng đáp ng ? Cu c g i t i 1 th i đi m ả ứ ộ ọ ạ ờ ể
► C p : ấ
LỜI CHÀO LỜI CHÀO
Thời gian
Hệ thống DISA 1 kênh
101
Trang 7Kênh của hệ thống DISA
Khi không được hệ thống DISA đáp ứng người gọi sẽ nghe thấy đổ chuông
Thông thường một lời chào khoảng 30 giây
LỜI CHÀO LỜI CHÀO
Trang 88 - HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI NỘI BỘ - CAMERA NHÓM THỰC TẬP TRUYỀN THÔNG VIỆT– DV12
… 0
LỜI CHÀO CTY
LỜI CHÀO P KINH DOANH
LỜI CHÀO P.KĨ THUẬT
LỜI CHÀO P.KẾ TOÁN
1 2 3
1 2
2 1
Cấp 3 Cấp 2
Cấp 1
Trang 9Hệ thống DISA của KX-TES824
Tổng đài KXTES824 đã tích hợp sẵn hệ thống DISA
► 1 Kênh, 3 c p ấ
► 8 l i chào, t ng th i gian ghi âm 3 phút ờ ổ ờ
Card nâng cấp hệ thống DISA KXTE82491
► + 1 kênh
► + 3 phút
Tổng đài chỉ cắm thêm 1 card
Hệ thống DISA của KXTES824 tối đa
► 2 Kênh, 3 c p ấ
► 6 phút
Card nâng cấp hệ thống DISA
KXTES82491
Trang 1010 - HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI NỘI BỘ - CAMERA NHÓM THỰC TẬP TRUYỀN THÔNG VIỆT– DV12
Chức năng hiện thị số – CallerID
Muốn hiện số ngoài mạng công cộng cần đăng kí với nhà cung cấp
► Khi đã đăng kí m i cu c g i đ n tín hi u hi n s đ ỗ ộ ọ ế ệ ệ ố ượ c g i kèm ử
Cần điện thoại analog 2 dây có chức năng hiện số
► Đi n tho i th ệ ạ ườ ng có kí hi u CallerID ho c CID ệ ặ
► Không ph i đi n tho i có màn hình nào cũng hi n s g i đ n đ ả ệ ạ ệ ố ọ ế ượ c
Trang 11Chức năng hiển thị số ở KXTES824
Tích hợp sẵn chức năng hiện thị số nội bộ
Muốn hiện thị số bên ngoài gọi vào tới máy nội bộ cần thêm card
Card hiện thị số trung kế KXTE82493 hoặc KXTE82494
► M i card hi n th s cho 3 đ ỗ ệ ị ố ườ ng trung k ế
► 1 – 3 trung k thì c n 1 card KXTE82493 ho c KXTE82494 ế ầ ặ
► 4 – 6 trung k c n 2 card ế ầ
► 7 – 8 trung k c n 3 card ế ầ
Card hiện số gọi đến KXTE82493
Trang 1212 - HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI NỘI BỘ - CAMERA NHÓM THỰC TẬP TRUYỀN THÔNG VIỆT– DV12
Hộp thư thoại tổng đài KXTES824
Hộp thư thoại = Voice Mail (voice message) = Ghi âm lời nhắn
Card Voice Message KXTE82492
► T ng th i gian ghi âm 60 phút (lên t i 120 phút) ổ ờ ớ
► 24 H p th tho i (Đ cho 24 máy) ộ ư ạ ủ
► 1 H p cho c h th ng v i 24 l i m i ộ ả ệ ố ớ ờ ờ
► 2 Kênh (t i đa 2 ng ố ườ i truy c p) ậ
Card ghi âm lời nhắn KXTE82492
Trang 13 Khóa cửa điện
Cửa mở rồi anh vào đi
KX-T30865 Khóa điện
KX-TE82461
Trang 14ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HỒ CHÍ MINH
LẬP TRÌNH và SỬ DỤNG TỔNG ĐÀI KX-TES824
PHẦN 2
Trang 15► Ch đ đi n tho i viên t đ ng (DISA) ế ộ ệ ạ ự ộ
Hạn chế cuộc gọi (trong giờ và ngoài giờ làm việc)
► H n ch đ u s (Qu c t , di đ ng liên t nh, t t c ) ạ ế ầ ố ố ế ộ ỉ ấ ả
► G i b ng mã (Account Code) ọ ằ
► H n ch th i gian g i ạ ế ờ ọ
► H n ch chi m trung k ạ ế ế ế
Trang 1616 - HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI NỘI BỘ - CAMERA NHÓM THỰC TẬP TRUYỀN THÔNG VIỆT– DV12
Lập trình tổng đài sử dụng máy tính
Phần mềm lập trình:
► KX-TE Maintenance Console v 3.0
Giao diện kết nối:
► USB (ph i cài driver khi l n đ u tiên k t n i thi t b vào máy tính) ả ầ ầ ế ố ế ị
► COM RS232
Kết nối tổng đài để lập trình
► Programer Code : đ ươ c đ t trong quá trình cài đ t ph n m m ặ ặ ầ ề
► System Password : password c a t ng đài (m c đ nh là: 1234) ủ ổ ặ ị
Cáp USB
Trang 17Lập trình trung kế ( )
Mục 3.3 Detail (Connection) hoặc bấm Ctrl + F tìm kiếm lệnh 400
Trang 1818 - HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI NỘI BỘ - CAMERA NHÓM THỰC TẬP TRUYỀN THÔNG VIỆT– DV12
Lập trình trung kế ( )
Mục 3.3 Detail (Dial Mode) hoặc bấm Ctrl + F tìm kiếm lệnh 401
Trang 19Lập trình thay đổi số máy nhánh ( )
Mục 1.3 Numbering Plan hoặc bấm Ctrl + F tìm kiếm lệnh 009
Trang 2020 - HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI NỘI BỘ - CAMERA NHÓM THỰC TẬP TRUYỀN THÔNG VIỆT– DV12
Lập trình đổ chuông ( )
Mục 3.2 Incoming / Outgoing hoặc bấm Ctrl + F tìm kiếm lệnh 408
Trang 21Lập trình lời chào tự động DISA ( )
Mục 3.1 Line Mode hoặc bấm Ctrl + F tìm kiếm lệnh 414
Trang 2222 - HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI NỘI BỘ - CAMERA NHÓM THỰC TẬP TRUYỀN THÔNG VIỆT– DV12
Lập trình lời chào tự động DISA ( )
Mục 7.2 Settings hoặc bấm Ctrl + F tìm kiếm lệnh 504
Trang 23Lập trình hạn chế cuộc gọi ( )
Mục 5.2 Denied Codes hoặc bấm Ctrl + F tìm kiếm lệnh 302
Trang 2424 - HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI NỘI BỘ - CAMERA NHÓM THỰC TẬP TRUYỀN THÔNG VIỆT– DV12
Mục 5.1 Class of Service hoặc bấm Ctrl + F tìm kiếm lệnh 601
Trang 25SELECT AUTO ANS / MUTE STORE AUTO DIAL / STORE CLEAR TRANSFER
Trang 2626 - HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI NỘI BỘ - CAMERA NHÓM THỰC TẬP TRUYỀN THÔNG VIỆT– DV12
Lập trình thời gian
Cài đặt ngày giờ
Nh p l nh ậ ệ 000 > Date & Time set
NEXT > (Hi n lên năm tháng ngày th , vd : ệ ứ ’05 Jan 01 Sun)
Nh p năm ậ (vd: 07 = Năm 2007) > (’07 Jan 01 Sun)
FWD/DND
SELECT AUTO ANS / MUTE STORE AUTO DIAL / STORE CLEAR TRANSFER END HOLD
Trang 27Lập trình trung kế
Kết nối trung kế
Nh p l nh ậ ệ 400 > CO Connection
NEXT > CO No?
Nh p th t trung k ậ ứ ự ế (vd: 1 = CO1, có nghĩa là t t c CO) ấ ả > (CO1 : Connect)
Dùng SELECT đ ch n k t n i ho c không ( ể ọ ế ố ặ Connect / Not connect )
FWD/DND
SELECT AUTO ANS / MUTE STORE AUTO DIAL / STORE CLEAR TRANSFER END HOLD
Trang 2828 - HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI NỘI BỘ - CAMERA NHÓM THỰC TẬP TRUYỀN THÔNG VIỆT– DV12
FWD/DND
SELECT AUTO ANS / MUTE STORE AUTO DIAL / STORE CLEAR TRANSFER END HOLD
Trang 29Lập trình thay đổi số máy nhánh
Làm mềm số
Nh p l nh ậ ệ 009 > Extension No Set
NEXT > Number Plan : 1
Nh p ki u đánh s ( ậ ể ố 1 / 2 / 3 )
STORE > Jack No?
Nh p s jack ậ ố (vd: 01 = jack01 …) > (Jack01 : Ext101)
Nh p s máy m i cho jack > ( ậ ố ớ Jack01 : Ext201)
FWD/DND
SELECT AUTO ANS / MUTE STORE AUTO DIAL / STORE CLEAR TRANSFER END HOLD
Trang 3030 - HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI NỘI BỘ - CAMERA NHÓM THỰC TẬP TRUYỀN THÔNG VIỆT– DV12
Lập trình đổ chuông
Chế độ đổ chuông
Nh p l nh ậ ệ 408 > Day In CO
NEXT > CO No?
Nh p s th t trung k ( ậ ố ứ ự ế 1 – 8 / * ) > (CO1 # 01: Enable)
# > Nh p s jack ( ậ ố 01 – 24 / * ) > (CO1 # 01: Enable)
Dùng SELECT ch n đ chuông ho c không ( ọ ổ ặ Enable / Disable )
Trang 3232 - HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI NỘI BỘ - CAMERA NHÓM THỰC TẬP TRUYỀN THÔNG VIỆT– DV12
Lập trình lời chào tự động DISA
Lập trình trả lời tự động
Nh p l nh ậ ệ 414 > Day CO Mode
NEXT > CO No?
Nh p s th t trung k ( ậ ố ứ ự ế 1 – 8 / * ) > (CO * : Normal)
Dùng SELECT ch n ch đ DISA > ( ọ ế ộ CO * : DISA OGM -)
Nh p s th t c a l i DISA ( ậ ố ứ ự ủ ờ 1 – 8 ) >(CO * : DISA OGM 1)
Trang 33Lập trình lời chào tự động DISA (…)
Lời DISA phát ngay sau khi gọi vào
Nh p l nh ậ ệ 504 > DISA Delay Ans
NEXT > Time : 3s
Dùng SELECT đ ch n th i gian ( ể ọ ờ 0 / 3 / 6 / 12s ) > Time : 0s
STORE đ l u ể ư
END đ l u ể ư
Ghi âm lời DISA (Dùng điện thoại KX-T7730)
PROGRAM (Không nh p password) ậ
Nh c ng nghe > B m ấ ố ấ 91 > B m s th t c a l i DISA mu n ghi ấ ố ứ ự ủ ờ ố
Ch khi có ti ng ờ ế TÚT… dài > Đ c n i dung l i DISA … k t thúc ọ ộ ờ ế
STORE đ l u l i ể ư ạ
Nghe lại lời DISA đã ghi
PROGRAM > B m ấ 92 > B m s th t c a l i DISA mu n nghe ấ ố ứ ự ủ ờ ố
Xóa lời DISA đã ghi
PROGRAM > B m ấ 90 > B m s th t c a l i DISA mu n xóa > ấ ố ứ ự ủ ờ ố Store
Trang 3434 - HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI NỘI BỘ - CAMERA NHÓM THỰC TẬP TRUYỀN THÔNG VIỆT– DV12
Trang 3636 - HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI NỘI BỘ - CAMERA NHÓM THỰC TẬP TRUYỀN THÔNG VIỆT– DV12
Lập trình hạn chế cuộc gọi (…)
Quy định cấm tới từng máy
Nh p l nh ậ ệ 601 > Day Toll Restr
NEXT > Jack No?
Trang 3838 - HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI NỘI BỘ - CAMERA NHÓM THỰC TẬP TRUYỀN THÔNG VIỆT– DV12
Các bước lập trình
Trang 4040 - HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI NỘI BỘ - CAMERA NHÓM THỰC TẬP TRUYỀN THÔNG VIỆT– DV12
Sử dụng tổng đài KX-TES824
Thực hiện cuộc gọi
► G i n i b : ọ ộ ộ Extension (S máy nhánh) ố
► G i Operator: ọ 0 (ho c ặ 9), m c đ nh là ặ ị 0)
► G i ra ngoài: ọ 9 (ho c ặ 0), m c đ nh là ặ ị 9 + S đi n tho i c n g i ố ệ ạ ầ ọ
► G i ra ngoài theo nhóm CO: ọ
► G i b ng mã cá nhân (Account Code): ọ ằ
► Quay s nhanh cá nhân: ố 1 ho c ặ # (ho c ặ ##) + Th t s quay nhanh ứ ự ố
► Quay s nhanh h th ng: ố ệ ố + Th t s quay nhanh ứ ự ố
► Quay l i s đã quay g n nh t: ạ ố ầ ấ 80 ho c ặ ## (ho c ặ ###)
► G i m t đi n tho i c a: ọ ộ ệ ạ ử 31 (ho c ặ #31) + S đi n tho i c a ố ệ ạ ử
Trang 41Sử dụng tổng đài KX-TES824
Trang 4242 - HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI NỘI BỘ - CAMERA NHÓM THỰC TẬP TRUYỀN THÔNG VIỆT– DV12
Sử dụng tổng đài KX-TES824
Khi máy bị gọi bận
► Đ t g i l i ngay sau khi đ ặ ọ ạ ườ ng dây h t b n: ế ậ 6
► G i tín hi u báo đang đ i cu c g i: ử ệ ợ ộ ọ 2
Máy điều hành (Operator)
► Ghi âm l i chào h th ng (S d ng KX-T7730): ờ ệ ố ử ụ
► Ghi âm: PROGRAM + 91 + S th t l i chào ( ố ứ ự ờ 1 8) … ch ti ng tút … ờ ế
► Nghe l i: ạ PROGRAM + 92 + S th t l i chào ( ố ứ ự ờ 1 8)
► Chuy n ch đ ho t đ ng c a t ng đài ể ế ộ ạ ộ ủ ổ
► Ngày: 781#
► Tr a: ư 783#
Trang 43Sử dụng tổng đài KX-TES824
Chuyển hướng cuộc gọi (Call Forward)
► N i b : ộ ộ 71 + 1: Cho t t c cu c g i ấ ả ộ ọ + S máy nhánh ố + #
► Ra bên ngoài: 71 + 3 + 9 (ho c ặ 81…88) + S đi n tho i ố ệ ạ + #
► Tránh làm phi n (t t chuông đi n tho i): ề ắ ệ ạ 714#
► B ch đ : ỏ ế ộ 710#
Phím chức năng (Trên điện thoại KX-T7730)
► Gán tr ng thái máy nhánh: ạ PROGRAM + Phím gán + 1 + S máy nhánh ố + STORE
► Gán tr ng thái CO: ạ PROGRAM + Phím gán + 0 + Th t CO ứ ự + STORE
► Gán s quay nhanh: ố PROGRAM + Phím gán + 2 + S quay nhanh ố + STORE
► Ch c năng xem s g i đ n (Caller ID) ứ ố ọ ế : PROGRAM + Phím gán + 6 + STORE
► Xóa các cài đ t máy: ặ ở 790 (ho c ặ 79#)
Trang 44ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HỒ CHÍ MINH
GIỚI THIỆU VỀ CAMERA
VÀ ĐẦU THU
PHẦN 3
Trang 45ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HỒ CHÍ MINH
QUÁ TRÌNH THỰC TẬP
PHẦN 4
Trang 4646 - HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI NỘI BỘ - CAMERA NHÓM THỰC TẬP TRUYỀN THÔNG VIỆT– DV12
Một số hình ảnh thực tập
Trang 47Một số hình ảnh thực tập
Trang 4848 - HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI NỘI BỘ - CAMERA NHÓM THỰC TẬP TRUYỀN THÔNG VIỆT– DV12
Trân trọng cảm ơn!