1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

coi xuong tre em y4 copy

25 508 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 20,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÒI XƯƠNG Ở TRẺ EM... TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG.

Trang 1

CÒI XƯƠNG Ở TRẺ EM

Trang 2

MỤC TIÊU

1 Trình b y à đượ c tình hình thi u vitamin tr em ế ở ẻ

1 Trình b y à đượ c tình hình thi u vitamin tr em ế ở ẻ

2 Trình b y à đượ c vai trò v chuy n hoá c a vitamin D à ể ủ

2 Trình b y à đượ c vai trò v chuy n hoá c a vitamin D à ể ủ

trong c th ơ ể

trong c th ơ ể

3 Li t kê ệ đượ c các nguyên nhân v các y u t nguy c à ế ố ơ

3 Li t kê ệ đượ c các nguyên nhân v các y u t nguy c à ế ố ơ

c a b nh thi u vitamin D ủ ệ ế

c a b nh thi u vitamin D ủ ệ ế

4 Mô t ả đượ c các tri u tr ng lâm s ng v c n lâm s ng ệ ứ à à ậ à

4 Mô t ả đượ c các tri u tr ng lâm s ng v c n lâm s ng ệ ứ à à ậ à

Trang 3

TẦM QUAN TRỌNG

n: Còi x ng l b nh lo n d ng x ng do thi u

Đ n: Còi x ươ ng l b nh lo n d à ệ ạ ưỡ ng x ươ ng do thi u ế

vitamin D hay r i lo n chuy n hóa vitamin D B nh ố ạ ể ệ

vitamin D hay r i lo n chuy n hóa vitamin D B nh ố ạ ể ệ

còi x ươ ng do thi u vitamin D g i l còi x ế ọ à ươ ng dinh

còi x ươ ng do thi u vitamin D g i l còi x ế ọ à ươ ng dinh

su t m c, các b nh nhi n khu n d c bi t l nhi m ấ ắ ệ ễ ẩ ặ ệ à ễ

su t m c, các b nh nhi n khu n d c bi t l nhi m ấ ắ ệ ễ ẩ ặ ệ à ễ

khu n ẩ đườ ng hô h p ấ

khu n ẩ đườ ng hô h p ấ .

Trang 4

NGU N CUNG C P VIT D Ồ Ấ

C th ơ ể đượ c cung c p vitamin D t 2 ngu n chính: ấ ừ ồ

C th ơ ể đượ c cung c p vitamin D t 2 ngu n chính: ấ ừ ồ

* Ngu n vitamin D n i sinh Ngu n vitamin D n i sinh ồ ồ ộ ộ : Do các ti n Vit D (Dehydro cholesterol) trong da, : Do các ti n Vit D (Dehydro cholesterol) trong da, ề ề ở ở

d ướ i tác d ng c a tia c c tím trong anh sang MT chuy n th nh vitamin D3 ụ ủ ự ể à

d ướ i tác d ng c a tia c c tím trong anh sang MT chuy n th nh vitamin D3 ụ ủ ự ể à

(cholecalciterol)

S t ng h p ph thu c v o khí h u, s chi u sáng, m u da ự ổ ợ ụ ộ à ậ ự ế à

S t ng h p ph thu c v o khí h u, s chi u sáng, m u da ự ổ ợ ụ ộ à ậ ự ế à

L ngu n cung c p D chính c a c th (chi m 80% nhu c u vitamin D c a c à ồ ấ ủ ơ ể ế ầ ủ ơ

L ngu n cung c p D chính c a c th (chi m 80% nhu c u vitamin D c a c à ồ ấ ủ ơ ể ế ầ ủ ơ

Trang 5

NHU CẦU VIT D CỦA CƠ THỂ

Nhu c u vitamin D ph thu c v o tu i: ầ ụ ộ à ổ

Nhu c u vitamin D ph thu c v o tu i: ầ ụ ộ à ổ

- Tr em < 15 tu i: Nhu c u / ng y l 400 v ẻ ổ ầ à à đ

- Tr em < 15 tu i: Nhu c u / ng y l 400 v ẻ ổ ầ à à đ

- Ng ườ ớ i l n: 200 v/ng y đ à

- Ng ườ ớ i l n: 200 v/ng y đ à

- Ph n có thai ho c cho con bú có th t ng thêm 200 ụ ữ ặ ể ă đế n 300 /v ng y đ à

- Ph n có thai ho c cho con bú có th t ng thêm 200 ụ ữ ặ ể ă đế n 300 /v ng y đ à

Trang 6

NGUYÊN NHÂN

Thi u ánh sáng m t tr i ế ặ ờ

Thi u ánh sáng m t tr i ế ặ ờ

Nh ch t ch i, Nh ch t ch i, à ở ậ à ở ậ ộ ộ

T p quán kiêng khem ậ

M nhi u qu n áo v mùa ông ặ ề ầ ề đ

M nhi u qu n áo v mùa ông ặ ề ầ ề đ

Môi tr ng v th i ti t: mùa ông ánh sáng m t tr i gi m Vùng núi cao ườ à ờ ế đ ặ ờ ả

Môi tr ng v th i ti t: mùa ông ánh sáng m t tr i gi m Vùng núi cao ườ à ờ ế đ ặ ờ ả

nhi u s ng mù ề ươ

nhi u s ng mù ề ươ

2 Ch n: ế độ ă

2 Ch n: ế độ ă

- Thi u s a m , nuôi con b ng s a bò (tuy trong s a bò l ng canxi cao h n ế ữ ẹ ằ ữ ữ ượ ơ

- Thi u s a m , nuôi con b ng s a bò (tuy trong s a bò l ng canxi cao h n ế ữ ẹ ằ ữ ữ ượ ơ

s a m nh ng t l canxi/phospho không cân i nên khó h p th canxi ữ ẹ ư ỷ ệ đố ấ ụ

s a m nh ng t l canxi/phospho không cân i nên khó h p th canxi ữ ẹ ư ỷ ệ đố ấ ụ

Tr n b t quá nhi u: (trong b t có nhi u a.phytic s c n tr s h p th ẻ ă ộ ề ộ ề ẽ ả ở ự ấ ụ

Tr n b t quá nhi u: (trong b t có nhi u a.phytic s c n tr s h p th ẻ ă ộ ề ộ ề ẽ ả ở ự ấ ụ

canxi)

- Ch n thi u d u, m ế độ ă ế ầ ỡ

- Ch n thi u d u, m ế độ ă ế ầ ỡ

Trang 7

YẾU TỐ NGUY CƠ

- Tu i: hay g p tr d Tu i: hay g p tr d ổ ổ ặ ở ẻ ướ ặ ở ẻ ướ i 1 tu i l tu i m h x i 1 tu i l tu i m h x ổ à ổ ổ à ổ à ệ ươ à ệ ươ ng phát tri n m nh nh t) ng phát tri n m nh nh t) ể ể ạ ạ ấ ấ

- Tr ẻ đẻ non, đẻ ấ th p cân: do s tích l y trong th i k b o thai th p, do t c ự ũ ờ ỳ à ấ ố độ

- Tr ẻ đẻ non, đẻ ấ th p cân: do s tích l y trong th i k b o thai th p, do t c ự ũ ờ ỳ à ấ ố độ

+ R i lo n tiêu hóa kéo d i ố ạ à

+ R i lo n tiêu hóa kéo d i ố ạ à

+ T c m t, viêm gan ắ ậ

+ T c m t, viêm gan ắ ậ

+ B m b thi u vitamin D trong lúc có thai v cho con bú à ẹ ị ế à

+ B m b thi u vitamin D trong lúc có thai v cho con bú à ẹ ị ế à

- M u da; tình tr ng c a s c t da c ng nh h à ạ ủ ắ ố ũ ả ưở ng đế n s b c x c a tia c c ự ứ ạ ủ ự

- M u da; tình tr ng c a s c t da c ng nh h à ạ ủ ắ ố ũ ả ưở ng đế n s b c x c a tia c c ự ứ ạ ủ ự

tím Ng ườ i da m u d m c còi x à ễ ắ ươ ng

tím Ng ườ i da m u d m c còi x à ễ ắ ươ ng

Trang 8

Chuy n hoá vitaminD trong c ể ơ

thể

-7 dehydrocholestezol có nhi u l p malpighi c a bi u bì da, d ề ở ớ ủ ể ướ i tác

-7 dehydrocholestezol có nhi u l p malpighi c a bi u bì da, d ề ở ớ ủ ể ướ i tác

d ng c a tia c c tím (b ụ ủ ự ướ c sóng 230 - 320) chuy n th nh vitaminD3 ể à

d ng c a tia c c tím (b ụ ủ ự ướ c sóng 230 - 320) chuy n th nh vitaminD3 ể à

Ch t n y ấ à đượ c protein v n chuy n v o máu (vitaminD bindinh protein) ậ ể à

Ch t n y ấ à đượ c protein v n chuy n v o máu (vitaminD bindinh protein) ậ ể à

- VitaminD2, D3 t th c n ừ ứ ă đượ c h p th ph n trên ru t non v i s ấ ụ ở ầ ộ ớ ự

- VitaminD2, D3 t th c n ừ ứ ă đượ c h p th ph n trên ru t non v i s ấ ụ ở ầ ộ ớ ự tham gia c a mu i m t (vì v y các r i lo n v b i ti t m t s nh ủ ố ậ ậ ố ạ ề à ế ậ ẽ ả

tham gia c a mu i m t (vì v y các r i lo n v b i ti t m t s nh ủ ố ậ ậ ố ạ ề à ế ậ ẽ ả

h ưở ng đế n s h p thu vitaminD VitaminD n y v o máu qua h thông ự ấ à à ệ

h ưở ng đế n s h p thu vitaminD VitaminD n y v o máu qua h thông ự ấ à à ệ

b ch huy t Trong máu vitaminD ạ ế đượ c g n v i 1 protein v chuy n ắ ớ à ể đế n

b ch huy t Trong máu vitaminD ạ ế đượ c g n v i 1 protein v chuy n ắ ớ à ể đế n gan (do ó l m t globulin) T i gan vitaminD đ à ộ ạ đượ c hydroxy hoá v trí ở ị

gan (do ó l m t globulin) T i gan vitaminD đ à ộ ạ đượ c hydroxy hoá v trí ở ị C5 để ướ d i tác d ng c a men hydroxylaza chuy n th nh 25OHD, ch t ụ ủ ể à ấ

C5 để ướ d i tác d ng c a men hydroxylaza chuy n th nh 25OHD, ch t ụ ủ ể à ấ

n y à đượ c v n chuy n ậ ể đế n thân để hydroxy hoá v trí C1 th nh 1.25 ở ị à

n y à đượ c v n chuy n ậ ể đế n thân để hydroxy hoá v trí C1 th nh 1.25 ở ị à (OH)2D, d ướ i tác d ng c a men 1.25 hydroxylaza ây l ch t ho t tính ụ ủ Đ à ấ ạ

(OH)2D, d ướ i tác d ng c a men 1.25 hydroxylaza ây l ch t ho t tính ụ ủ Đ à ấ ạ

c a vitamin D ủ

c a vitamin D ủ

Trang 9

Vai trò c a Vitamin D ủ

Vai trò c a Vitamin D ủ

1 T i ru t: 1.25 (OH)2 D kích thích h p th canxi v phospho do s t ng t ng ạ ộ ấ ụ à ự ă ổ

1 T i ru t: 1.25 (OH)2 D kích thích h p th canxi v phospho do s t ng t ng ạ ộ ấ ụ à ự ă ổ

h p protein v n chuy n canxi t i di m b n ch i c a t b o bi u mô ru t do ó ợ ậ ể ạ ễ à ả ủ ế à ể ộ đ

h p protein v n chuy n canxi t i di m b n ch i c a t b o bi u mô ru t do ó ợ ậ ể ạ ễ à ả ủ ế à ể ộ đ

l m t ng v n chuy n canxi v o b o t à ă ậ ể à à ươ ng r i khuy ch tán v o máu qua m ng ồ ế à ạ

l m t ng v n chuy n canxi v o b o t à ă ậ ể à à ươ ng r i khuy ch tán v o máu qua m ng ồ ế à ạ

2 T i x ạ ươ ng: T ng c ă ườ ng s t o khuông x ự ạ ươ ng b ng cách t ng ho t tính c a ằ ă ạ ủ

2 T i x ạ ươ ng: T ng c ă ườ ng s t o khuông x ự ạ ươ ng b ng cách t ng ho t tính c a ằ ă ạ ủ

AND trong nguyên b o x à ươ ng l m t ng t ng h p khuôn x à ă ổ ợ ươ ng.

AND trong nguyên b o x à ươ ng l m t ng t ng h p khuôn x à ă ổ ợ ươ ng.

Kích thích v n chuy n v l ng Kích thích v n chuy n v l ng ậ ậ ể ể à ắ à ắ đọ đọ ng canxi v o khuôn x ng canxi v o khuôn x à à ươ ươ ng thông qua vi c ng thông qua vi c ệ ệ

gi cân b ng canxi trong máu ữ ằ

gi cân b ng canxi trong máu ữ ằ

3 T i th n: 1,25 (OH)2 D kích thích tái h p thu canxi v phospho t i th n d ạ ậ ấ à ạ ậ ướ i

3 T i th n: 1,25 (OH)2 D kích thích tái h p thu canxi v phospho t i th n d ạ ậ ấ à ạ ậ ướ i

nh h ng c a hormon c n giáp.

ả nh h ưở ng c a hormon c n giáp ủ ậ

Trang 11

TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG

+ Đố ớ i v i còi x ươ ng c p có th g p các bi u hi n c a h canxi máu: ti ng th ấ ể ặ ể ệ ủ ọ ế ở

+ Đố ớ i v i còi x ươ ng c p có th g p các bi u hi n c a h canxi máu: ti ng th ấ ể ặ ể ệ ủ ọ ế ở

rít thanh qu n, c n khóc l ng, hay nôn ả ơ ặ

rít thanh qu n, c n khóc l ng, hay nôn ả ơ ặ

N c khi n, có th có co gi t do h canxi máu ấ ă ể ậ ạ

N c khi n, có th có co gi t do h canxi máu ấ ă ể ậ ạ

Tr ch m phát tri n v n ẻ ậ ể ậ độ ng

Tr ch m phát tri n v n ẻ ậ ể ậ độ ng :

Ch m bi t l y bò Ch m bi t l y bò ậ ậ ế ẫ ế ẫ … …

Trang 12

- M m x ề ươ ng s ( Craniotabez ) : n nh ọ Â ẹ đầ u ngón tay vao gi a b n ữ ả

- M m x ề ươ ng s ( Craniotabez ) : n nh ọ Â ẹ đầ u ngón tay vao gi a b n ữ ả

x ươ ng s ọ

x ươ ng s ọ

( th ươ ng n v o x ấ à ươ ng nh ) th y x đỉ ấ ươ ng lõm xu ng, khi b ngón tay ra ố ỏ

( th ươ ng n v o x ấ à ươ ng nh ) th y x đỉ ấ ươ ng lõm xu ng, khi b ngón tay ra ố ỏ

x ươ ng l i tr v nh c D u hi u n y không có giá tr tr < 3 tháng ạ ở ề ư ũ ấ ệ à ị ở ẻ

x ươ ng l i tr v nh c D u hi u n y không có giá tr tr < 3 tháng ạ ở ề ư ũ ấ ệ à ị ở ẻ

- Thóp r ng, ch m li n, b thóp m m ộ ậ ề ờ ề

- Thóp r ng, ch m li n, b thóp m m ộ ậ ề ờ ề

- Có b ướ u trán, ch m, b ẩ ướ đỉ u nh l m cho à đầ u to ra.

- Có b ướ u trán, ch m, b ẩ ướ đỉ u nh l m cho à đầ u to ra.

- X ươ ng h m: bi n d ng, h p, r ng m c l n x n à ế ạ ẹ ă ọ ộ ộ

- X ươ ng h m: bi n d ng, h p, r ng m c l n x n à ế ạ ẹ ă ọ ộ ộ

- R ng m c ch m, men r ng x u v sâu ă ọ ậ ă ấ à

- R ng m c ch m, men r ng x u v sâu ă ọ ậ ă ấ à

Trang 14

TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG

Bi u hi n x ể ệ ở ươ ng l ng ng c ồ ự

Bi u hi n x ể ệ ở ươ ng l ng ng c ồ ự

- Chu i h t s ỗ ạ ườ n: Nh ng ch n i gi a s n v x ữ ỗ ố ữ ụ à ươ ng phì

- Chu i h t s ỗ ạ ườ n: Nh ng ch n i gi a s n v x ữ ỗ ố ữ ụ à ươ ng phì

- Rãnh Filatop - Harrison: l rãnh phía d à ở ướ i vú, ch y ạ

- Rãnh Filatop - Harrison: l rãnh phía d à ở ướ i vú, ch y ạ

ch ch ra 2 bên Rãnh nay l k t qu c a b ng ch ế à ế ả ủ ụ ướ ng v à

ch ch ra 2 bên Rãnh nay l k t qu c a b ng ch ế à ế ả ủ ụ ướ ng v à

X ươ ng chi d ướ ị i b cong t o th nh hình ch X, O ạ à ữ

X ươ ng chi d ướ ị i b cong t o th nh hình ch X, O ạ à ữ

3.4 X ươ ng c t s ng: gù v o ộ ố ẹ

Trang 17

Rãnh Pilatopharritson

Trang 18

L ng ng c g ồ ự à

L ng ng c g ồ ự à

Trang 20

Tri u ch ng c n lâm sàng: ệ ứ ậ

Tri u ch ng c n lâm sàng: ệ ứ ậ

1 Bi n ế đổ i sinh h c máu: + Phosphataza ki m t ng: Bi u ọ ề ă ể

1 Bi n ế đổ i sinh h c máu: + Phosphataza ki m t ng: Bi u ọ ề ă ể

hi n s m ( bình th ệ ớ ườ ng 100 300 UI /L) –

hi n s m ( bình th ệ ớ ườ ng 100 300 UI /L) –

+ Canxi máu: Bình th ườ ng ho c gi m nh ặ ả ẹ

+ Canxi máu: Bình th ườ ng ho c gi m nh ặ ả ẹ

+ Phospho máu gi m nh <4 mg /dl ả ẹ

+ Phospho máu gi m nh <4 mg /dl ả ẹ

+ nh l Đị ượ ng 25.OH.D máu gi m ( bình th ả ườ ng 20-40/ml)

+ nh l Đị ượ ng 25.OH.D máu gi m ( bình th ả ườ ng 20-40/ml)

gi m khi <10/ml ả

gi m khi <10/ml ả

+ Công th c máu : có thi u máu nh ứ ế ượ c s c ắ

+ Công th c máu : có thi u máu nh ứ ế ượ c s c ắ

2 Bi n ế đổ i trong n ướ c ti u: ể

2 Bi n ế đổ i trong n ướ c ti u: ể

+ Canxi ni u gi m.+ Phospho ni u t ng + axit amin ni u ệ ả ệ ă ệ

+ Canxi ni u gi m.+ Phospho ni u t ng + axit amin ni u ệ ả ệ ă ệ

t ng ă

t ng ă

3 D u hi u XQ x ấ ệ ươ ng

3 D u hi u XQ x ấ ệ ươ ng

- X ươ ng chi: Có s b t th ự ấ ườ ng các ở đầ u x ươ ng

- X ươ ng chi: Có s b t th ự ấ ườ ng các ở đầ u x ươ ng

+ Đầ u x ươ ng to bè

+ Đầ u x ươ ng to bè

Trang 23

- Còi x ươ ng khoáng vitamin D: B nh th ệ ườ ng xu t hi n mu n ấ ệ ộ

- Còi x ươ ng khoáng vitamin D: B nh th ệ ườ ng xu t hi n mu n ấ ệ ộ

, i u tr b ng vitaminD không có hi u qu , bi n d ng đ ề ị ằ ệ ả ế ạ

, i u tr b ng vitaminD không có hi u qu , bi n d ng đ ề ị ằ ệ ả ế ạ

x ươ ng th ườ ng n ng M t s tr ặ ộ ố ươ ng h p có tính ch t gia ợ ấ

x ươ ng th ườ ng n ng M t s tr ặ ộ ố ươ ng h p có tính ch t gia ợ ấ

ình

đ ình

đ

- Còi x ươ ng th phat sau m t s b nh : ứ ộ ố ệ

- Còi x ươ ng th phat sau m t s b nh : ứ ộ ố ệ

+ B nh ng th n m n tính ệ ố ậ ạ

+ B nh ng th n m n tính ệ ố ậ ạ

+ B nh h tiêu hoá : T c m t , kém h p thu ệ ệ ắ ậ ấ

+ B nh h tiêu hoá : T c m t , kém h p thu ệ ệ ắ ậ ấ

- M t s b nh x ộ ố ệ ươ ng: M m x ề ươ ng b m sinh, lo n s n s n, ẩ ạ ả ụ

- M t s b nh x ộ ố ệ ươ ng: M m x ề ươ ng b m sinh, lo n s n s n, ẩ ạ ả ụ

b nh porak - durank ệ

b nh porak - durank ệ

Trang 24

Khi có b nh c p tính ho c có nhi m khu n c p (nh viêm ph i, tiêu ch y có th ệ ấ ặ ễ ẩ ấ ư ổ ả ể

Khi có b nh c p tính ho c có nhi m khu n c p (nh viêm ph i, tiêu ch y có th ệ ấ ặ ễ ẩ ấ ư ổ ả ể

cho 10.000 v/ ng y trong 10 ng y đ à à

cho 10.000 v/ ng y trong 10 ng y đ à à

Trong m t s tr ộ ố ườ ng h p n ng ho c không u ng thu c ợ ặ ặ ố ố đề u có th ch nh ể ỉ đị

Trong m t s tr ộ ố ườ ng h p n ng ho c không u ng thu c ợ ặ ặ ố ố đề u có th ch nh ể ỉ đị

200,000 UI u ng 1 l n duy nh t ố ầ ấ

200,000 UI u ng 1 l n duy nh t ố ầ ấ

2 i u tr b ng tia c c tím: ng y nay ít s d ng, m i Đ ề ị ằ ự à ử ụ ỗ đợ t 20 bu i, Th i gian ổ ờ

2 i u tr b ng tia c c tím: ng y nay ít s d ng, m i Đ ề ị ằ ự à ử ụ ỗ đợ t 20 bu i, Th i gian ổ ờ

- Ch ế độ ă đầ đủ n y ch t dinh d ấ ưỡ ng, nh t l protein, d u, m ấ à ầ ỡ

- Ch ế độ ă đầ đủ n y ch t dinh d ấ ưỡ ng, nh t l protein, d u, m ấ à ầ ỡ

Trang 25

Phòng b nh ệ

1 Phòng cho m : Ngay khi có thai m n u ng ẹ ẹ ă ố đầ đủ y , ra ngo i tr i à ờ

1 Phòng cho m : Ngay khi có thai m n u ng ẹ ẹ ă ố đầ đủ y , ra ngo i tr i à ờ nhi u ề

- Giáo d c b m cách nuôi con: ụ à ẹ đả m b o s a m , n sam úng ( ả ữ ẹ ă đ đầ y

- Giáo d c b m cách nuôi con: ụ à ẹ đả m b o s a m , n sam úng ( ả ữ ẹ ă đ đầ y

cho các đố ượ i t ng đẻ non, đẻ th p cân, tr phát tri n nhanh, không có ấ ẻ ể

Ngày đăng: 25/05/2016, 21:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w