1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

cach them ing ed es

2 417 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 13,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ex: stop stopping, run running, etc... Eg: zoo zoos, radio radios, photo photos, piano pianos 6.

Trang 1

T ng h p Các quy t c thêm u ôi" ing","ed","s","es" vào n g t và danh t nàoổ ợ ắ đ đ ừ ừ

I CÁCH THÊM “-ING” VÀO ĐN G T Ừ

1

-Khi n g t t n cùng b ng m t –e, ta ph i b -e trđ ừ ậ ằ ộ ả ỏ ưc khi thêm –ing

Ex: love ( loving, write ( write ( writing, etc

Nh ng n u n g t t n cùng b ng –ee, ta v n gi nguyên chúng:ư ế độ ừ ậ ằ ẫ ữ

Ex: free ( freeing, see ( seeing, knee ( kneeing

2

- Khi n g t m t v n t n cùng b ng m t ph âm (tr h, w, x, y), i trđ ừ ộ ầ ậ ằ ộ ụ ừ đ ưc là m t nguyên âm, ta ộ

g p ô i ph âm trấ đ ụ ưc khi thêm –ing

Ex: stop ( stopping, run ( running, etc

- Nh ng:ư

Fix ( fixing, play ( playing (vì có x, y) cu i t ở ố ừ

Greet ( greeting ( i trđ ước b ng 2 nguyên âm)ằ

Work ( working ( i trđ ước b ng 2 ph âm)ằ ụ

- Quy lu t này c ng áp d ng cho n g t 2 v n, mi n là d u nh n n m trên v n cu i cùng:ậ ũ ụ đ ừ ầ ễ ấ ấ ằ ầ ố Be’gin ( beginning, pre’fer ( preferring

Nh ng ‘suffer ( suffering (vì d u nh n n m v n u )ư ấ ấ ằ ở ầ đầ

- Các n g t t n cùng b ng “l” thđ ừ ậ ằ ưn g đ c g p ô i (M : không g p ô i)ấ đ ĩ ấ đ

3

- M t vài trộ ưn g h p c n ph i thu c lòng:ợ ầ ả ộ

Die ( dying, lie ( lying, tie ( tying (ho c tieing).ặ

II CÁCH THÊM “-ED” VÀO Đ N G T Ừ

1

- Thêm –d vào sau các n g t t n cùng b ng –ee ho c –eđ ừ ậ ằ ặ

Ex: live ( lived, agree ( agreed, etc

2

- Thêm –ed vào các n g t còn l i:đ ừ ạ

Work ( worked, learn ( learned

- Tuy nhiên chúng ta c n chú ý nh sau:ầ ư

a Đối v i các n g t m t v n, t n cùng b ng m t nguyên âm + m t ph âm (tr h, w, x, y), ớ đ ừ ộ ầ ậ ằ ộ ộ ụ ừ chúng ta ph i g p ô i ph âm trả ấ đ ụ ưc khi thêm –ed:

Ex: fit ( fitted, stop ( stopped, etc

Nh ng: stay ( stayed (vì t n cùng là ph âm y), work ( worked (vì t n cùng là 2 ph âm rk), heat (ư ậ ụ ậ ụ heated (vì t n cùng là 2 nguyên âm ea)ậ

b Đối v i n g t có 2 v n có d u nh n v n cu i cùng và v n này có c u t o âm nh trớ độ ừ ầ ấ ấ ở ầ ố ầ ấ ạ ư ườn g

h p (a) nói trên, chúng ta c ng ph i g p ô i ph âm trợ ũ ả ấ đ ụ ưc khi thêm –ed:

Ex: pre’fer ( preferred, per’mit ( permitted, etc

c Độn g t t n cùng b ng ph âm –y, ta chia ra làm 2 trừ ậ ằ ụ ưn g h p:ợ

- tr ưc y là m t ph âm, ta bi n y thành i trộ ụ ế ưc khi thêm –ed: study ( studied (phát âm –ied là /id/)

- tr ưc y là m t nguyên âm, ta thêm –ed bình thộ ưn g: play ( played

III CÁCH THÊM “-S/-ES” VÀO ĐN G T HO C DANH TỪ Ặ Ừ

1

- H u h t các danh t s nhi u u ầ ế ừ ố ề đề đ c thành l p b ng cách thêm –s vào danh t s ít.ậ ằ ừ ố

Ex: boy ( boys, house ( houses, dog ( dogs, etc

Trang 2

2

- Các danh t t n cùng b ng s, sh, ch, x, z ừ ậ ằ được t o thành s nhi u b ng cách thêm –esạ ố ề ằ

Ex: dish ( dishes, church ( churches, box ( boxes, bus ( buses, quiz ( quizes, etc

3 Riêng i v i các danh t có t n cùng b ng –y thì ta chia ra làm hai trđố ớ ừ ậ ằ ườn g h p:ợ

- N u trế ước –y là m t ph âm, ta b -y thêm –ies vào danh t : baby ( babies, country ( countries,ộ ụ ỏ ừ etc

- N u trế ước –y là m t nguyên âm, ta ch thêm –s vào danh t : boy ( boys, day ( days, etc.ộ ỉ ừ

4

- M t s danh t t n cùng b ng –f ho c –fe nh calf, half, knife, leaf, life, loaf, self, thief, wife, ộ ố ừ ậ ằ ặ ư wolf được t o thành s nhi u b ng cách b i –f ho c –fe r i thêm vào –ves.ạ ố ề ằ ỏđ ặ ồ

Ex: knife ( knives, wolf ( wolves, etc

- Các danh t t n cùng b ng –f ho c –fe còn l i thì ta thêm –s vào cu i danh t ừ ậ ằ ặ ạ ố ừđể ạ t o thành hình th c s nhi u cho danh t ó ứ ố ề ừđ

Ex: roof ( roofs, belief ( beliefs, cliffs, etc

5

- M t s danh t t n cùng b ng m t ph âm + o ộ ố ừ ậ ằ ộ ụ được t o thành hình th c s nhi u b ng cách ạ ứ ố ề ằ thêm –es

Eg: tomato ( tomatoes, potato ( potatoes, hero ( heroes, echo ( echoes

- Các danh t t n cùng b ng m t nguyên âm + o, các t vay mừ ậ ằ ộ ừ ượn c a nủ ước ngoài ho c các t ặ ừ

c vi t t t thì ch c n thêm –s t o thành hình th c s nhi u

Eg: zoo ( zoos, radio ( radios, photo ( photos, piano ( pianos

6 M t s trộ ố ườn g h p danh t b t quy t c thông d ng:ợ ừ ấ ắ ụ

Singular form Plural form

A man men

A woman women

A tooth teeth

A foot feet

A child children

A mouse mice

An ox oxen

A sheep sheep

An aircraft aircraft

A deer deer

A fish fish

Ngày đăng: 24/05/2016, 08:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w