- Lập quy trình công nghệ gia công Sơ đồ gá đặt: định vị, kẹp chặt, máy, dụng cụ gia công không tính chế độ cắt.. - Phơng pháp mài dao - Số liệu cho trong bảng ứng với số thứ tự sinh viê
Trang 1Khoa cơ khớ
Bộ mụn thiết bị và dụng cụ cụng nghiệp
Đề bài tập lớn thiết kế dụng cụ cắt
Bài 1: Thiết kế dao tiện định hỡnh để tiện cho chi tiết cú hỡnh dạng như sau:
`
- Vật liệu gia công: Thép 45 có b = 750 N/mm2
Yêu cầu:
- Thiết kế dụng cụ cắt
- Thiết kế dỡng kiểm tra và phơng pháp kiểm tra
- Lập quy trình công nghệ gia công (Sơ đồ gá đặt: định vị, kẹp chặt, máy, dụng cụ gia công) (không tính chế độ cắt)
- Phơng pháp mài dao
- Số liệu cho trong bảng ứng với số thứ tự sinh viên trong lớp
(Ghi chú: Nếu các số liệu khi tính toán không hợp lý có thể trao đổi lại với
giảng viên)
- Kết qủa gồm: các bản vẽ + thuyết minh
TT 20 18 12 15 16 2 5 8 12 15 1x45 0 16 18
16 18
45 o
Trang 214 22 18 12 15 20 6 10 19 24 30 1 36 40
Trang 365 48 34 16 15 20 5 8 20 26 30 1 36 40
Trang 4Bài 2: Thiết kế dao chuốt lỗ với cỏc số liệu như sau:
Các thông số khi thiết kế:
- Vật liệu gia công (theo bảng)
- Đờng kích lỗ sau khi khoan Do (mm)
- Đờng kích lỗ sau khi truốt D
- Chiều dài lỗ gia công L (mm)
Yêu cầu:
- Thiết kế dao chuốt
- Thiết kế dỡng kiểm tra và phơng pháp kiểm tra
- Lập quy trình công nghệ gia công (Sơ đồ gá đặt: định vị, kẹp chặt, máy, dụng cụ gia công) (không tính chế độ cắt)
- Phơng pháp mài dao
(Ghi chú: Nếu các số liệu khi tính toán không hợp lý có thể trao đổi lại với giảng viên)
- Kết qủa gồm: các bản vẽ (có đủ kích thớc, dung sai và các yêu cầu kỹ thuật) + thuyết minh
chuốt
5 20 20H7 30 GX 15-32 Đúc khuôn kim loại
6 20 20H7 30 GX 15-32 Đúc khuôn kim loại
7 20 20H7 30 GX 15-32 Đúc khuôn kim loại
10 20 20H8 30 GX 15-32 PhôI tiện thô
Trang 511 20 20H7 30 GX 15-32 Đúc khuôn kim loại
12 20 20H7 30 GX 15-32 Đúc khuôn kim loại
13 20 20H7 30 GX 15-32 Đúc li tâm đứng
14 20 20H7 30 GX 15-32 Đúc li tâm đứng
15 20 20H7 30 GX 15-32 Đúc li tâm đứng
37 30 30H9 30 GX 15-32 PhôI tiện thô
38 30 30H8 30 GX 15-32 PhôI tiện thô
48 26 26H8 40 GX 15-32 Đúc li tâm đứng
49 26 26H8 40 GX 15-32 Đúc li tâm đứng
50 26 26H9 40 GX 15-32 Đúc li tâm đứng
51 26 26H7 40 GX 15-32 Đúc li tâm đứng
52 26 26H7 40 HK nhôm đúc Đúc áp lực
53 26 26H7 26 HK nhôm đúc Đúc áp lực
54 26 26H7 26 HK nhôm đúc PhôI tiện thô
55 26 26H7 26 HK nhôm đúc PhôI tiện thô
56 26 26H8 40 HK nhôm đúc Đúc áp lực
Trang 662 26,1 26H8 26 GX 15-32 Đúc li tâm đứng
63 26,2 26H8 26 GX 15-32 Đúc li tâm đứng
64 26,3 26H8 26 GX 15-32 Đúc li tâm đứng
65 26,4 26H8 26 GX 15-32 PhôI tiện thô
66 26,5 26H8 26 GX 15-32 PhôI tiện thô
67 26,3 26H8 26 GX 15-32 PhôI tiện thô
68 26,1 26H8 26 GX 15-32 PhôI tiện thô
69 26,2 26H8 26 GX 15-32 Đúc khuôn cát
70 26,3 26H8 26 GX 15-32 Đúc khuôn cát
71 26,4 26H8 26 GX 15-32 Đúc khuôn cát
72 26,5 26H8 26 GX 15-32 Đúc li tâm đứng
73 26,3 26H8 26 GX 15-32 Đúc li tâm đứng
74 26,1 26H9 16 GX 15-32 PhôI tiện thô
75 26,2 26H9 16 GX 15-32 PhôI tiện thô
76 26,3 26H9 16 GX 15-32 Đúc li tâm đứng
77 26,4 26H9 16 GX 15-32 Đúc khuôn cát
78 26,5 26H9 16 GX 15-32 PhôI tiện thô
79 26,3 26H9 16 GX 15-32 PhôI tiện thô
80 35,2 35H7 16 GX 15-32 Đúc li tâm đứng
81 35,1 35H7 16 GX 15-32 Đúc li tâm đứng
82 35,4 35H7 16 GX 15-32 Đúc li tâm đứng
83 35,3 35H7 16 GX 15-32 Đúc khuôn cát
Ghi chú:
- Các bề mặt khác đã gia công tinh
- Số liệu cho trong bảng ứng với số thứ tự sinh viên trong lớp
Bài 3: Thiết kế dao phay răng và dụng cụ gia cụng ren , trục vít với cỏc số liệu như sau:
Trang 7Các thông số khi thiết kế (theo bảng)
Yêu cầu:
- Thiết kế dao
- Thiết kế dỡng kiểm tra và phơng pháp kiểm tra
- Lập quy trình công nghệ gia công (Sơ đồ gá đặt: định vị, kẹp chặt, máy, dụng cụ gia công) (không tính chế độ cắt)
- Phơng pháp mài dao
- Số liệu và nội dung cho trong bảng ứng với số thứ tự sinh viên trong lớp
(Ghi chú: Nếu các số liệu khi tính toán không hợp lý có thể trao đổi lại với giảng viên)
- Kết qủa gồm: các bản vẽ + thuyết minh
cụ
Chi tiết gia công
ngón mô đun Bánh răng
ngón mô đun Bánh răng
Trang 815 4 30 9 45 Dao phay
ngón mô đun Bánh răng
ngón mô đun Bánh răng
ngón mô đun Bánh răng
ngón mô đun Bánh răng
lợc dạng đĩa Ren
lợc dạng đĩa Ren
Trang 951 3 3 CT30 Dao tiện ren
lợc dạng đĩa Ren
lợc dạng đĩa Ren
lợc lăng trụ Ren
lợc lăng trụ Ren
lợc lăng trụ Ren
lợc lăng trụ Ren
lợc lăng trụ Ren
lợc lăng trụ Ren
lợc lăng trụ Ren
Trang 1097 4 3 305 Qu¶ c¸n Ren