1 “s” đứng trước các nguyên âm “a,e,i,o,u” => phát âm như “z”
Zum Beispiel (VD)
2 “sch” => phát âm [ ʃ ]
3 “t,d” đứng cuối từ => phát âm như “t”
sind
4 “qu” = phát âm “kv”
Trang 2bequem (adj) thoải mái, tiện lợi
- Rung ở đầu lưỡi
- Rung ở thanh quản
7.1 - “CH” đứng sau “ e, i, ö, ä, ü “
- Đuôi “chen”
- Sau “l, m, r”
- sau âm “eu, äu”
=> Phát âm giống “x” của tiếng Việt
Trang 3nichts Hoàn toàn không
“ihr” -các bạn
7.2 “ CH” đứng sau “ a, o, u” => phát âm [x] (giống âm “kh” của tiếng
Việt)
Trang 4doch Thực vậy, quả thực
Chemie
China
Hóa học Trung Quốc [k] Chaos
Charakter
Christ
Sự hỗn loạn Đặc điểm, tính cách Đức chúa Giê-su
[ ʃ ] Chance
Chef
Cơ hội Sếp [ tʃ ] checken
Chip
Kiểm tra
8.1 - Sau “-t,-d”
- Sau các âm “-f,-ch,-sch,-s”
=> phát âm giống [ừn] trong tiếng Việt
z.B>
schlafen, rauchen, Taschen, reisen
Sau “-p, -b”
=> Phát âm giống [ừm] trong tiếng Việt
z.B:
Lippen, haben Sau “-k,-g”
=> Phát âm giống [ừng] trong t.V
z.B:
trinken sagen
- Sau nguyên âm, hoặc nguyên âm ghép
- Sau âm mũi “-m, -n.-ng”
- Sau “r,l”
=> Đọc [èn]
Sehen, schauen Schwimmen, bringen Hören, holen