1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

7 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 212,5 KB
File đính kèm phan tic ngay 2907.rar (48 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần I (1.5 điểm – Làm trên đề thy): Anh (Chị) hãy trả lời ngắn gọn các cau96 trả lời sau đây: 1. Trong điều kiện các yếu tố khách không đổi, sự thay đổ của thuế suất thuế TNDN có tác động tới ROI và ROE hay không? Tại sao?

Trang 1

Họ và tên sinh viên: Lớp: SBD:

ĐỀ THY PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP ĐỀ 2

Thời gian làm bài: 90 phút

SV được sử dụng giáo trình và 01 tờ A4 chép tay: Giám thị 1:

Giám thị 2:

Phần I (1.5 điểm – Làm trên đề thy): Anh (Chị) hãy trả lời ngắn gọn các cau96 trả lời sau đây:

1 Trong điều kiện các yếu tố khách không đổi, sự thay đổ của thuế suất thuế TNDN có tác động tới ROI và ROE hay không? Tại sao?

Trả lời: Trong điều kiện các yếu tố khách không đổi, sự thay đổi của thuế suất thuế TNDN không có tác động tới ROI và ROE vỳ: ROI chỉ chịu sự tác động của hiệu quả tiết kiện chi phí hoạt động và chịu tác động của vòng quay tổng vốn, còn ROE thỳ chịu sự tác động của hiệu quả

sử dụng nợ và cơ cấu nợ mà thôi

2 Vốn lưu động ròng sẽ thay đổi như thế nào nếu doanh nghiệp phái hành trái phiếu và sử dụng số tiền thu được để trả các khoản vay và nợ ngắn hạn? Tại sao?

Trả lời: Vốn lưu động ròng sẽ không thay đổi vỳ: Vốn lưu động ròng chịu sự tác động bởi 2 nhân

tố đó là NVDH và TSDH (VLĐR = NVDH – TSDN) Số tiền thu được từ phái hành trái phiếu trả cho các khoản nợi vay ngắn hạn làm cho NVDH không đổi trong đó các yếu tố khác không đổi vậy VLĐR không đổi

Phần II (2.5 điểm – Làm trên đề thy) Công ty B có so961 liệu như sau:

2 Phải thu khách hàng bình quân 881.5 1,414.5 533.0

3 Phải trả người bán bình quân 512.2

6 giá trị muan hàng vào trong kỳ(có VAT) 4,920 6,400 1,480

8 Số ngày luân chuyển hàng tồn kho

9 Số ngày thu tiền bán hàng 45

11 Số ngày của chu kỳ vốn lưu động

Trang 2

1 Tính toán và điền vào số liện còn thiếu

2 Phải thu khách hàng bình quân 881.5 1,414.5 533.0

3 Phải trả người bán bình quân 512.2 888.9 376.7

6 Giá trị mua hàng vào trong kỳ(có VAT) 4,920 6,400 1,480

Trong đó:

Phải trả khách hàng bình quân

Số ngày trả tiền mua hàng =

Giá trị mua hàng có thuế bình quân ngày

Phải trả khách hàng bình quân =

Số ngày trả tiền mua hàng x Giá trị mua hàng

có thuế bình quân ngày Phải trả khách hàng bình quân = 50x(6,400/360) =888.8889

Tồn kho bình quân

Số ngày luân chuyển hàng tồn kho =

Giá vốn hàng bán bình quân ngày

785.0

Số ngày luân chuyển hàng tồn kho = = 58

4,940/360 Phải thu khách hàng bình quân

Số ngày thu tiền bán hàng =

Doanh thu bán hành có thuế bình quân ngày

Trang 3

Chu kỳ vốn lưu động = Số ngày luân chuyển hàng tồn kho + Số ngày thu tiền bán hang

+ Số ngày trả tiền mua hàng

2 Cho biết trong năm 2011 công ty B phải huy động vốn từ từ chủ nợ và từ cổ đông để tài trợ cho tài sản trong chu kỳ kinh doanh là bao nhiêu ngày:

Chu kỳ kinh doanh = Số ngày luân chuyển hang tồn kho + Số ngày thu tiền bán hàng

= 60 + 50 = 110 (ngày)

3 Xác định lượng vốn tiết kiệm hoặc gia tăng do thay đổi chu kỳ vốn lưu động

• Mức thay đổi vốn lưu động do thay đổi thời gian luân chuyển hàng tồn kho

∆VLĐ(SNTK) = ∆SNTK x (GVHBBQ Ngày)2011

= 2 x 17.44

= 34.87

• Mức thay đổi vốn lưu động do thay đổi thời gian thu tiền bán hàng

∆VLĐ(SNTTBH) = ∆SNTTBH x (DTBH (có Thuế) BQ Ngày)2011

= 5 x 24.29

= 121.45

• Mức thay đổi vốn lưu động do thay đổi thời gian trả tiền mua hàng

∆VLĐ(SNTTMH) = –∆SNTTMH x (DSMH (có Thuế) BQ Ngày)2011

= –12 x 17.53

= – 210.41

• Mức thay đổi vốn lưu động do thay đổi chu kỳ vốn lưu động

∆VLĐ(CKVLĐ) = ∆VLĐ(SNTK) + ∆VLĐ(SNTTBH) + ∆VLĐ(SNTTMH)

= 34.87 + 121.45 – 121.14

= – 54.09

Trang 4

Phần III Tại công ty dệt thắng lợi có các tài liệu sau

Tài liệu 1 Trích báo cáo kết quả kinh doanh (ĐVT: Triệu đồng)

Doanh thu thuần 53,080 66,350 13,270 100.00% 100.00% 0.00%

Tài liệu 2 Bảng cân đối kế toán 31/12/2011

2 Các khoản đầu tư TC

ngắn hạn - - 2 Phải trả người bán

6,82

0

8,18

4

3 Các khoản phải thu ngắn

hạn 6,420 7,704 3 Phải trả công nhân viên 340 408

4 Hàng tồn kho 6,230 9,584 4 Phải trả ngắn hạn khác 300 360 5.Tài sản ngắn hạn khác 40 80 5 Vay và nợi dài hạn 2,500 4,600

6 Tài sải dài hạn 12,500 12,800 6 Vốn chủ sở hữu 10,200 12,500 Tổng cộng tài sản 25,390 30,468 Tổng cộng nguồn vốn 25,390 30,468 Tài liệu 3 Thuế suất thuế TNDN cả 2 năm đều là 25%

Yêu cầu:

1 (1 điểm) tính và điền các số liệu vào bảng sau

1.Vốn lưu động

2 Vốn lưu động ròng

3 % VLĐ ròng trênVLĐ

4 % VLĐ ròng trên TSNH

Lời giải:

2 Vốn lưu động ròng 200 4,300 4,100

Trang 5

Trong năm 2011 cơ cấu tài chính của công ty Dệt Thắng lợi theo su hướng ổn định hơn an toàn hơn vỳ: Cuối năm 2010 thỳ chỷ có 1.55% nguồn vốn dài hạn tài trợ cho tải sản ngắn hạn, tới cuối năm 2011 con số này đã là 27.34% tăng lên 22.79% so với cùng kỳ năm 2010

3 (2.5 điểm – Làm trên giấy thy) Phân tích biến động năm 2011 so với năm 2010 của chỉ tiêu ROI

3.1 Lập bảng phân tích

3 Tổng vốn bình quân (V) 24,400 27,929 3,529

Trong đó:

V2010 = NOI2010/ROA2010 = ( 1,613 + 1,184 x ( 1 – 25%))/ 10.25% = 24,400

EBIT = Lợi nhận sau thuế + Chi phí thuế TNDN + Lãi tiền vay

= 1,613 + 538 + 1,184 = 3,335

3.2 Sự tác dộng của các nhân tố lên ROI

∆ROI (EBIT/DTT) = ∆ EBIT/DTT x (DTT/V)2010

= – 0.13% x 2.18

= – 0.28%

∆ROI (DTT/V) = ∆ DTT/Vx (EBIT/DTT)2011

= 0.20 x 6.16%

= 1.23%

3.3 Nhận xét

Tỷ lệ hoàn vốn năm 2011 tăng 0.95% so với năm 2010 đây là tốc độ tăng không cao

Tỷ lệ hoàn vốn năm 2011 tăng như vậy là do tác động tích cực của nhân tố gia tăng vòng quay tổng vốn và tác động xấu của nhân tố gia chi phí hoạt động so với năm 2010

Do doanh nghiệp đã nỗ lực gia tăng vòng quay tổng vốn năm 2011 là 0.20 vòng so với năm 2010 đã làm cho Tỷ lệ hoàn vốn năm 2011tăng thêm 1.23% so với năm 2010

Do doanh nghiệp gia tăng chi phí hoạt động năm 2011 là 0.13% so với năm 2010 đã làm cho Tỷ lệ hoàn vốn năm 2011 giảm 0.28% so với năm 2010

4 (1 điểm) Tính và điền vào bảng số liệu sau

1 Tỷ suất sinh lời trên tài sản (ROA) 10.25%

3 Vốn chủ sở hữu bình quân (E) 9,600

4 Chi phí sử dụng nợ sau thuế (Rd) 6.00%

5 Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu (D/E) 1.5417

6 Tỷ suất sinh lời trên VCSH (ROE)

Trang 6

Lời giải:

1 Tỷ suất sinh lời trên tài sản (ROA) 10.25% 10.97% 0.72%

3 Vốn chủ sở hữu bình quân (E) 9,600 11,350 1,750

4 Chi phí sử dụng nợ sau thuế (Rd) 6.00% 6.88% 0.88%

5 Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu (D/E) 1.5417 1.4607 (0.08)

6 Tỷ suất sinh lời trên VCSH (ROE) 16.80% 16.95% 0.15%

Trong đó:

ROA2011 = NOI2011/V2011

= (1,924 + 1,520x(1 – 25%))/27,929

= 10.97%

VCSH đầu kỳ + VCSH cuối kỳ VCSH bình quân (E) 2011 =

2

10,200 + 12,500

2 Chi phí lãi vay sau thuế 2011 Chi phí sử dụng nợ sau thuế (Rd) 2011 =

Nợ bình quân 2011 1520x(1- 25%)

16,579

Nợ bình quân (D) 2011

Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu (D/E) 2011 =

Vốn chủ sở hữu bình quân (E) 2011

16,579

1.46070 5 11,350

Trang 7

5 (0.5 điểm) cho biết hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu làm ROE tăng giạm bao nhiêu?

Lời giải:

∆ROE (D/E) = ∆D/E x (ROA – Rd)2010

= –0.08 x (10.25% – 6.00%)

= – 0.34%

Vậy do hệ số sử dụng nợ năm 2011giảm 0.08 lần so với năm 2010 đã làm cho tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp năm 2011 giảm 0.34% so với năm 2010

Ngày đăng: 18/05/2016, 15:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w