1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

1000 CAU COMMUNICATION PART 1

38 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với đội ngũ giáo viên 100% là người bản ngữ được đào tạo bài bản và có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giảng dạy, trình độ tiếng Anh của học viên sẽ được cải thiện nhanh chóng và hi

Trang 1

1000 MẪU CÂU GIAO TIẾP

THÔNG DỤNG

Guru Communication

Tài liệu dành tặng cho học viên Trung tâm Anh ngữ Guru

Trang 2

Giới thiệu

Tự tin giao tiếp Với đội ngũ giáo viên 100% là người bản ngữ được đào tạo bài bản và có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giảng dạy, trình độ tiếng Anh của học viên sẽ được cải thiện nhanh chóng và hiệu quả Việc học tiếng Anh sẽ không còn nhàm chán vì các bài học được thiết kế dựa trên các tình huống thực tế, các giáo viên bản ngữ theo sát chỉnh sửa phát âm, giúp học viên chuẩn hóa lại cách phát âm và hình thành sự tự tin cũng như linh hoạt trong giao tiếp

Các khóa học và hoạt động tại Guru English Centre

- Guru Communication

- Guru IELTS- TOEIC

- Guru English Speaking Club

- Guru TOTS (4-6 tuổi) - Guru KIDS (6-11 tuổi)

Trang 3

o Tự tin giao tiếp trong công việc theo đúng chuẩn TOEIC

o Chuẩn hóa phát âm, phát triển đồng đều các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, ngữ pháp và từ vựng

o Phát triển thói quen tư duy bằng tiếng Anh và phản xạ nhanh nhạy khi giao tiếp

o Rèn luyện khả năng làm việc và thảo luận theo nhóm

o Mở rộng mối quan hệ công việc và bạn bè

o Chuẩn hóa phát âm và phát triển đồng đều các kỹ năng

o Lấy học viên là trung tâm, tối đa sự tương tác giữa học viên

và giáo viên bản ngữ

o Tổ chức các hoạt động thảo luận nhóm dựa trên các tình huống

thực tế hằng ngày

o Chuẩn đầu ra của khoá học theo sát chuẩn giao tiếp TOEIC

o Cung cấp các bài mini-tests và chuẩn bị những kỹ năng luyện thi

bước đầu trước khi tham gia các lớp luyện thi TOEIC hoặc IELTS

o Học thử 1 tuần

o Miễn phí giáo trình gốc và tất cả tài liệu học tập trong suốt thời gian học

o Miễn phí sử dụng thư viện với nhiều đầu sách bổ ích và không gian xanh với trà và cà phê

o Luyện tập giao tiếp tiếng Anh miễn phí với TAs

Chương

trình Thông tin

Thời lượng / Khoá học

Học phí / Khoá học Khoá học

Chuẩn đầu ra TOEIC

Ngày học

“Chuẩn hóa phát âm, tự tin giao

tiếp”

3.950.000 Beginners 1

220 T2-T4

& 4.350.000 Beginners 2

Giá trị cốt lõi mang lại cho học viên

Phương pháp giảng dạy độc đáo

Học phí chi tiết

GURU COMMUNICATION

Chương trình ưu đãi

Chuẩn hoá phát âm, tự tin giao tiếp

Trang 4

o Đảm bảo đầu ra đạt đúng số điểm tương ứng khoá học

o Trang bị cho học viên kỹ năng và kinh nghiệm cần thiết để làm bài hiệu quả trong kỳ thi IELTS

o Học viên với điểm kiểm tra đầu vào IELTS<5.0 được nâng cao nền tảng tiếng Anh song song với kỹ năng làm bài thi

o Miễn phí sử dụng thư viện cho việc tự học hoặc đọc sách với nhiều đầu sách bổ ích và không gian xanh với trà và cà phê tự phục vụ

o Giáo viên nhiều năm kinh nghiệm dạy luyện thi tiếng Anh

o Lấy học viên là trung tâm, tối đa sự tương tác giữa học viên

và giáo viên bản ngữ

o Đánh giá sát và liên tục chuẩn đầu ra của từng học viên

o Giáo viên chỉ rõ điểm yếu của từng học viên và đề ra cách

Học phí / Khoá học

Chuẩ

n đầu vào IELT

S

Chuẩn đầu ra IELTS Ngày

Giá trị cốt lõi mang lại cho học

Phương pháp giảng dạy

Học phí chi tiết

GURU EXAMS – IELTS

Trang 5

GURU ENGLISH CLUB

“MÔI TRƯỜNG 100% GIAO TIẾP TIẾNG ANH VỚI GIÁO VIÊN BẢN NGỮ”

Guru English Club được xây dựng với mục tiêu chuẩn hóa giao tiếp, gạt bỏ những trở ngại trong giao tiếp của bạn và tạo môi trường chi sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp cho tất cả mọi người dưới sự hướng dẫn của giáo viên bản ngữ Những chủ đề phong phú, gần gũi và sát với thực tế cuộc sống, công việc không chỉ giúp bạn tự tin rèn luyện kỹ năng nói tiêng Anh, chuẩn hóa phát âm với giáo viên bản ngữ mà những nội dung này rất hữu ích để các bạn có thể ứng dụng ngay vào trong công việc hoặc cuộc sống hằng ngày khi giao tiếp thực tế với đồng nghiệp hoặc sếp người nước ngoài

Những quyền lợi của hội viên của Guru English Club :

 Tham gia sinh hoạt Guru English Club (8 buổi /1 tháng; 2 buổi / 1 tuần) dưới

sự hướng dẫn của giáo viên bản ngữ:

- Chuẩn hóa giao tiếp tiếng Anh, phát âm chuẩn và rèn luyện khả năng thuyết trình cho các học viên

- 100% môi trường giao tiếp tiếng Anh

- Các chủ đề thiết thực xoay quanh công việc và cuộc sống hàng ngày

 Miễn phí sử dụng thư viện tự học của Guru hằng ngày và rèn luyện nói tiếng Anh với Guru’s TA bất cứ thời gian nào

 Được cấp thẻ hội viên

Trang 6

Bộ tài liệu “1000 mẫu câu giao tiếp thông dụng” là món quà mà Guru English Centre thân dành tặng cho học viên Tài liệu gồm có 4 phần, bao gồm 1000 mẫu câu giao tiếp thông dụng được chọn lọc theo các chủ đề gần gũi với đời sống hằng ngày Với bộ tài liệu này, Guru English Centre hy vọng sẽ giúp các bạn trao dồi kỹ năng giao tiếng tiếng Anh một cách nhanh chóng và hiệu quả

Chúc các bạn thành công!

Trang 7

PHẦN 1

Trang 8

MỤC LỤC

MẶC CẢ - BARGAIN 3

MUA VÉ MÁY BAY - BUYING AIRLINE TICKET 4

THAN PHIỀN - COMPLAINT 5

HỌC THÊM – HAVING PRIVATE TUITION 6

TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC – AT UNIVERSITY 7

THÀNH NGỮ VỀ MÀU SẮC – IDIOMS ABOUT COLOUR 8

PHIM ẢNH - FILM 9

HẸN GẶP BÁC SĨ - MAKING AN APPOINTMENT WITH DOCTOR 10

YÊU CẦU GIÚP ĐỠ - ASKING FOR HELP 11

NGẮT LỜI, LÀM GIÁN ĐOẠN - INTERRUPTION 12

THẤT VỌNG - DISAPPOINTMENT 13

KHEN NGỢI - COMPLIMENT 14

BÀY TỎ CẢM GIÁC – SHOW 15

KHẢ NĂNG – ABILITY/ CAPACITY 16

NHỚ - REMEMBERANCE 17

ĐỘNG VIÊN - ENCOURAGEMENT 18

TRÁI TIM - HEART 19

GIÁO DỤC - EDUCATION 20

HỘI HỌA - PAINTING 21

MƯỢN ĐỒ - LENDING 22

NGHỀ NGHIỆP- OCCUPATION 23

Trang 9

MẶC CẢ - BARGAIN

1 What about the price?

Giá cả như thế nào?

2 It’s $400

Nó giá 400 đô la

3 It’s too expensive

Mắc quá

4 We are charging reasonably for you

Chúng tôi bán giá phải chăng cho bạn rồi đó

5 I will not give you more than $300

300 đô la nhé, tôi không thể trả hơn đâu

6 Now I have lost my profit Give me $350

Vậy tôi tính giá 350 đô la nhé Tôi không lấy lời rồi đó

7 You won

Được rồi Theo ý anh/chị vậy

Trang 10

MUA VÉ MÁY BAY - BUYING AIRLINE TICKET

1 I’d like to buy a ticket to Singapore

Tôi muốn mua một vé đi Singapore

2 Would you like one way or round-trip tickets?

Anh/chị muốn vé một chiều hay khứ hồi?

3 When will you be leaving?

Khi nào anh/chị đi?

4 When does the next plane leave?

Khi nào chuyến bay tiếp theo cất cánh?

5 I’d like a ticket for that flinght, please

Tôi muốn mua một vé đi chuyến đó

6 First class or coach?

Khoang hạng nhất hay hạng thường?

7 Let me check availability

Để tôi kiểm tra xem còn vé không

Trang 11

THAN PHIỀN - COMPLAINT

1 I have a complaint to make

Tôi muốn than phiền

2 Nothing to complaint

Không có gì để than phiền

3 Stop complaining!

Hãy thôi than vãn đi!

4 Darling, I’m very tired

Anh ơi, em mệt quá

5 I’m whacked

Tôi mệt quá chừng

6 I’m tired of thinking

Tôi mệt vì phải suy nghĩ rồi

7 You tire me out with all your questions

Hỏi hoài mệt quá

Trang 12

HỌC THÊM – HAVING PRIVATE TUITION

1 What kind of course are you looking for?

Anh đang tìm khóa học nào?

2 Have you found any courses?

Bạn tìm được lớp học thêm chưa?

3 I’m not sure which one to sign up for

Tôi chưa biết sẽ đăng ký vào lớp nào nữa

4 I need to improve my English

Tôi cần cải thiện Tiếng Anh của mình

5 Do you want any one-to-one private tutors?

Em có cần gia sư kèm riêng không?

6 Are you looking for a course to suit you?

Bạn đang tìm lớp phù hợp à?

7 I would like a brochure

Tôi muốn một cuốn sách hướng dẫn

Trang 13

TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC – AT UNIVERSITY

1 Are you a student?

Cô có phải là sinh viên không?

2 I’m majoring in English

Tôi chuyên về tiếng Anh

3 Which year are you in?

Bạn học năm mấy?

4 I’ve just graduated

Tôi vừa tốt nghiệp

5 I am doing a PhD in ecomomics

Tôi đang làm tiến sĩ ngành kinh tế

6 I’m taking a gap year

Mình đang nghỉ 1 năm trước khi học

Trang 14

THÀNH NGỮ VỀ MÀU SẮC – IDIOMS ABOUT COLOUR

1 He blacks out

Anh ấy tắt đèn

2 I feel blue

Tôi thấy buồn

3 I’m browned off with this place

Tôi phát chán nơi này

4 She is green with envy

Cô ấy rất ganh đua

5 I’m tickled pink

Tôi rất vui

6 I’m in the red

Tôi đang mắc nợ

7 This doctor tells a white lie

Bác sĩ này nói dối vô hại

Trang 15

PHIM ẢNH - FILM

1 What kind of movies do you like?

Bạn thích loại phim nào?

2 I like action movies best

Tôi thích nhất là phim hành động

3 What is your favorite film?

Bộ phim yếu thích của bạn là gì?

4 My favorite film is Titanic

Bộ phim yêu thích của tôi là Titanic

5 Have you bought any tickets?

Bạn mua vé xem phim chưa?

6 Do you like comedy movies or romatic movies?

Bạn thích phim hài hay phim tình cảm?

7 Is there anything new in the theatre?

Ngoài rạp có phim gì mới không?

Trang 16

HẸN GẶP BÁC SĨ - MAKING AN APPOINTMENT WITH DOCTOR

1 Do you have an appointment?

Anh có hẹn trước không?

2 When would you like to have an appointment?

Anh muốn hẹn khi nào?

3 Is tomorrow possible?

Ngày mai được không?

4 What time would you like?

Bạn muốn mấy giờ?

Trang 17

YÊU CẦU GIÚP ĐỠ - ASKING FOR HELP

1 Can you help me?

Bạn có thể giúp tôi được không?

2 Could you do me a favor?

Anh giúp tôi một chuyện được không?

3 Please, give me a hand!

Làm ơn giúp tôi một tay!

4 I need your favor

Tôi cần bạn giúp

5 Certainly!

Dĩ nhiên!

6 Do you mind helping me?

Phiền anh giúp tôi nhé?

7 Would you mind helping me?

Phiền anh giúp tôi nhé?

Trang 18

NGẮT LỜI, LÀM GIÁN ĐOẠN - INTERRUPTION

1 Excuse me!

Xin lỗi!

2 Pardon me!

Thứ lỗi cho tôi!

3 Sorry to interrupt, but I have a question

Xin lỗi vì cắt ngang, tôi có một câu hỏi

4 May I interrupt?

Tôi có thể cắt ngang được không?

5 Can I add something here?

Tôi có thể thêm vài thứ vào không?

6 I don’t mean to intrude, but I want to ask a question

Tôi không cố ý can thiệp vào nhưng tôi muốn hỏi một câu

7 Could I inject something here?

Tôi có thể thêm vào một số ý không?

Trang 19

4 I’m feeling down

Tôi đang tuyệt vọng

5 I’m bored to die

Tôi chán muốn chết

6 She really swears on me

Cô ta khiến tôi chán ngấy

7 I need a change of scenery

Tôi cần đi đổi gió

Trang 20

KHEN NGỢI - COMPLIMENT

Trang 21

BÀY TỎ CẢM GIÁC – SHOW

6 I’m in a good mood

Tôi đang rất vui

7 I’m in a bad mood

Tâm trạng tôi không tốt

Trang 22

KHẢ NĂNG – ABILITY/ CAPACITY

1 Do you have any computer skill?

Chị có các kỹ năng vi tính không?

2 Do you know how to cook?

Anh biết nấu ăn không?

3 Are you good at driving?

Anh lái xe giỏi không?

4 I think I can manage it

Tôi nghĩ là tôi xoay sở được

5 I reckon I can handle it

Tôi cho là tôi giải quyết được

6 I don’t have any skill at fishing

Tôi không biết câu cá

7 I know something about English

Tôi biết một chút tiếng Anh

Trang 23

NHỚ - REMEMBERANCE

1 I remember when I was young

Tôi nhớ lúc tôi còn nhỏ

2 I can clearly remember when I was young

Tôi có thể nhớ rất rõ hồi lúc tôi còn nhỏ

3 I’ll never forget that woman

Tôi sẽ không bao giờ quên người phụ nữ đó

4 As far as I remember, it’s here

Theo như tôi nhớ thì nó ở đây này

5 As I recall, it’s here

Theo như tôi nhớ thì nó ở đây

6 If I remember correctly, we’ve already met

Nếu tôi nhớ không lầm thì chúng ta gặp nhau rồi

7 If I’m not mistaken, we’ve already met

Nếu tôi nhớ không nhầm thì chúng ta gặp nhau rồi

Trang 24

4 You’re on the right track/ line

Bạn đi đúng hướng rồi đó

5 Youve almost got it

Mém chút nữa là được rồi

6 Don’t give up!

Trang 25

TRÁI TIM - HEART

1 Let’s follow your heart

Hãy đi theo tiếng gọi trái tim

2 I have a change of heart

Tôi đồng ý

3 She has a heart of stone

Cô ấy có trái tim sắt đá

4 I want to pour my heat out

Tôi muốn bày tỏ lòng mình

5 My heart misses a beat

Trái tim tôi lỗi nhịp

6 He has a heart-to-heart talk with her

Anh ấy đã tâm sự với cô ấy

7 Let’s take heart

Can đảm lên nào

Trang 26

GIÁO DỤC - EDUCATION

1 This is my Ministry of Education and Training

Đây là Bộ Giáo dục và Đào tạo

2 Are they public schools or private schools?

Họ là trường công lập hay trường tư thục?

3 My brother goes to nursery school

Em trai tôi đi nhà trẻ

4 I go to vocational school

Tôi học trường nghề

5 Some children go to charity school

Một số trẻ em thì học ở trường mồ côi

6 Nguyen Thi Minh Khai is a specialized school

Nguyễn Thị Minh Khai là trường chuyên

7 Teaching is a noble career

Dạy học là nghề cao quý

Trang 27

HỘI HỌA - PAINTING

1 Is it a fake?

Nó là tranh giả à?

2 You call this art?

Ông gọi thế này là nghệ thuật hả?

3 This is a masterpiece

Đây là một kiệt tác

4 He is ahead of this time

Anh ấy đi trước thời đại

5 I’m taking an art class

Tôi đang theo học một lớp nghệ thuật

6 It’s a famous French painting

Nó là một bức tranh nổi tiếng của Pháp

7 They are good painters

Họ là những họa sĩ nổi tiếng

Trang 28

MƯỢN ĐỒ - LENDING

1 Do you mind lending me your pen?

Bạn có phiền nếu cho tôi mượn cây viết không?

2 Can I get last week’s notes?

Cho tôi mượn tập chép bài được không?

3 Well, here you go

Đây nè

4 Are these all of them?

Tất cả nằm trong đây đúng không?

5 Here is the rest

Trang 29

NGHỀ NGHIỆP- OCCUPATION

1 My mother is a lawyer

Mẹ tôi là luật sư

2 The architect is drawing a blueprint

Vị kiến trúc sư đang vẽ bản thiết kế

3 My brother is a hairdresser

Em trai tôi là thợ cắt tóc

4 Firefighting is dangerous

Nghề cứu hỏa là nghề mạo hiểm

5 I want to become a doctor

Tôi muốn trở thành bác sĩ

6 Do you want to become a cook

Con có muốn trở thành đầu bếp không?

Trang 30

THÍCH CÁI GÌ HƠN CÁI GÌ – PREFER (STH.) TO STH

1 I’d prefer to stay in this

Tôi muốn đề cập đến chuyện này

2 I’d go for a Vietnamese meal

Tôi chọn món ăn Việt Nam

3 I prefer juice to smoothie

Tôi thích nước ép hơn sinh tố

4 Give me milk any day

Tôi muốn uống sữa mỗi ngày

5 If it was up to me, I’d choose Da Nang

Nếu là tôi, tôi sẽ chọn Đà Nẵng

6 Going to a pub is more my kind of thing

Tôi thích đi đến quán rượu

7 Give the choice, I’d rather stay in

Cho tôi chọn thì tôi sẽ chọn

Trang 31

ĐI THAM QUAN - TRAVELING

1 What is your favorite place?

Em thích đi nơi nào nhất?

2 Have you ever been to India?

Anh đến Ấn Độ bao giờ chưa?

3 When will you come back?

Khi nào anh về?

4 How much is an air ticket?

Giá vé máy bay hết bao nhiêu?

5 Are there any landscapes here?

Ở đây có thắng cảnh nào không?

6 What is Da lat famous for?

Đà Lạt nổi tiếng về cái gì?

7 What’s the specialty here?

Đặc sản ở đây là gì?

Trang 32

TRẢ TIỀN ĂN - PAYMENT

1 Excuse me Check please

Làm ơn tính tiền giùm tôi

2 How was everything?

Món ăn thế nào?

3 Would you like this to-go?

Bạn có muốn đem về không?

4 Can you put it in a plastic bag?

Anh chó thể bỏ nó vào bao ny long không?

5 Do you take credit cards?

Chị có nhận thẻ tín dụng không?

6 Here’s your receipt

Đây là hóa đơn của anh chị

7 You are welcome

Không có chi

Trang 33

KIỂM TRA TẠI SÂN BAY – CHECKING AT THE AIR PORT

1 I’ve come to collect my tickets

Tôi đến lấy vé

2 I booked on the internet

Tôi đã đặt vé trên mạng

3 Your passport and ticket, please

Xin hãy xuất trình hộ chiếu và máy bay

4 Here’s my booking reference

Đây là mã số đặt vé của tôi

5 Where are you flying to?

Anh/chị bay đi đâu?

6 How many bags are you checking in?

Chị đăng ký bao nhiêu túi hành lý?

7 Could I see your hand baggage, please?

Ngày đăng: 17/05/2016, 20:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w