1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Giáo trình Quản trị dự án đầu tư

97 411 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG 1 ĐẦU TƯ 1.1 Khỏi niệm đầu tư oạt đ ng đầu tư gọ tắt l đầu tư là quỏ trỡnh sử ụng cỏc nguồn lực v t chớnh, lao đ ng, tài nguyờn thiờn nhiờn và cỏc tài sản vật chất khỏc nhằm

Trang 1

GIÁO TRÌNH

QUẢN TRỊ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Trang 2

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU 4

CHƯƠNG 1 – TỔNG QUAN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 1 ĐẦU TƯ 5

1.1 Khái niệm đầu tư 5

1.2 Vai trò của đầu tư 6

1.3 Nguồn vốn cho đầu tư 9

1.4 c nh thu h t nguồn vốn 11

1.4.1 u đ ng vốn t n n n nh t uốc n 11

1.4.2 u đ ng vốn ngo nư c 14

1.5 c g a đoạn đầu tư: 16

2 DỰ ÁN ĐẦU TƯ 17

2.1 Dự n v những uan niệm v ự n 17

2.1.1 Khái niệm ự án: 17

2.1.2 Dự n – m t phương thức hoạt đ ng có hiệu uả: 17

2.1.3 Dự án là m t hệ thống: 18

2.1.4 4 c phương diện chính của ự n 18

2.2 Dự n đầu tư 22

2.2.1 Khái niệm: 22

2.2.2 Yêu cầu của ự án đầu tư: Để đảm ảo tính hả thi, ự án đầu tư phả đ p ứng c c u cầu cơ bản sau: 22

2.2.3 Ph n loạ ự n đầu tư 23

3 Quản trị ự n đầu tư 23

3.1 Quản trị ự n 23

3.2 c mục t u của QLDA 24

3.3 c chức năng của uản lý ự n 24

4 Đố tượng v phương ph p ngh n cứu của môn học 25

4.1 Đố tượng ngh n cứu: 25

4.2 Phương ph p ngh n cứu 25

5 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP 25

CHƯƠNG 2 – MÔ HÌNH TỔ CHỨC VÀ CÁC NHÀ QUẢN TRỊ DỰ ÁN 1 c mô hình tổ chức ự n 26

1.1 Mô hình chủ đầu tư trực t p uản trị ự n 26

1.2 Mô hình chủ nh ệm đ u h nh ự n 27

1.3 Mô hình chìa khóa trao tay 27

1.4 Tổ chức uản trị ự n theo chức năng 27

1.5 Mô hình tổ chức chu n tr ch uản trị ự n 28

1.6 Tổ chức uản trị ự n theo ma trận 29

2 n uản trị ự n 30

2.1 hức năng của c n uản trị ự n 30

2.2 Tr ch nh ệm của hủ nh ệm (G m đốc) ự n 31

2.3 Kỹ năng cần có của chủ nh ệm ự n 32

3 u hỏ v tập: 32

CHƯƠNG 3 - LẬP KẾ HOẠCH DỰ ÁN 1 Kh n ệm, ý nghĩa v n ung của hoạch ự n 33

1.1 Kh n ệm, t c ụng của lập hoạch ự n 33

1.2 Ph n loạ hoạch ự n: 33

1.3 Y u cầu cơ ản đố v công t c lập hoạch ự n 34

1.4 N ung cơ ản của hoạch ự n 35

Trang 3

1.5 Qu trình lập hoạch ự n 37

2 Ph n t ch công v ệc của ự n 38

2.1 Kh n ệm v t c ụng thực h ện ph n t ch công v ệc 38

2.1.1 Kh n ệm: 38

2.1.2 T c ụng thực h ện ph n t ch công v ệc: 38

2.2 Phương ph p thực h ện ph n t ch công v ệc 39

3 u hỏ v tập thực h nh 40

CHƯƠNG 4 – QUẢN LÝ THỜI GIAN VÀ TIẾN ĐỘ DỰ ÁN 1 Mạng công v ệc 41

1.1 Kh n ệm v t c ụng của mạng công v ệc 41

1.2 Phương ph p ểu ễn mạng công v ệc 42

1.2.1 Phương ph p AOA: 42

1.2.2 Phương ph p AON: 43

2 Kỹ thuật tổng uan v đ nh g ự n (PERT) v phương ph p đường găng 44

2.1 X ựng sơ đồ PERT/ PM 45

2.2 Dự tính thờ g an thực h ện t ng công v ệc 46

2.3 Thờ g an ự trữ của c c sự ện (đ ểm n t) 49

2.4 Thờ g an ự trữ của c c công v ệc 52

3 Phương ph p ểu đồ Gantt v ểu đồ đường chéo 53

3.1 Kh n ệm v cấu tr c của Gantt 53

3.2 T c ụng v hạn ch của Gantt 54

3.2.1 T c ụng : 54

3.2.2 ạn ch : 54

3.3 Quan hệ g ữa Pert v Gantt 54

3.4 B ểu đồ đường chéo 55

4 Câu hỏ v tập: 56

CHƯƠNG 5 – PHÂN PHỐI NGUỒN LỰC CHO DỰ ÁN 1 B ểu đồ phụ tả nguồn lực v đ u chỉnh đ u nguồn lực 58

1.1 B ểu đồ phụ tả nguồn lực 58

1.2 Đ u chỉnh đ u nguồn lực 60

1.3 Đ u phố nguồn lực tr n cơ sở thờ g an ự trữ tố th ểu 62

1.4 Phương hư ng g ả u t tình trạng th u hụt nguồn lực 63

2 Ph n phố nguồn lực cho ự n ằng phương ph p ưu t n 64

2.1 Ưu t n ph n phố m t nguồn lực hạn ch 65

2.2 Ph n phố ha nguồn lực cho ự n 65

2.2.1 Phương ph p ảng ểu: 65

2.2.2 Phương ph p ph n phố đồng thờ cả lao đ ng v m móc cho ự n: 65

3 u hỏ v tập 66

CHƯƠNG 6 – DỰ TOÁN NGÂN SÁCH VÀ QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN 1 Kh n ệm, t c ụng v đặc đ ểm của ự to n ng n s ch 67

1.1 Kh n ệm, ph n loạ 67

1.2 T c ụng của ự toán ngân sách 68

1.3 Đặc đ ểm của ự to n ng n s ch 68

2 Phương ph p ự to n ng n s ch 68

2.1 Phương ph p ự to n ng n s ch t cao xuống thấp 68

2.2 Phương ph p ự to n ng n s ch t thấp đ n cao 69

2.3 Phương ph p t hợp 69

3 K hoạch ch phí cực t ểu 70

3.1 h phí của ự n 70

3.2 Phương ph p thực h ện hoạch ch phí cực t ểu 71

Trang 4

4 K hoạch g ảm tổng ch phí của phương n đẩ nhanh 74

5 Quản lý ch phí ự n 75

5.1 Ph n tích òng ch phí ự n 75

5.2 K ểm so t ch phí ự n 75

6 u hỏ v tập: 76

CHƯƠNG 7 – QUẢN LÝ RỦI RO ĐẦU TƯ 1 Kh n ệm v ph n loạ rủ ro 77

1.1 Kh n ệm rủ ro 77

1.2 Ph n loạ rủ ro 77

2 hương trình uản lý rủ ro 79

2.1 X c định rủ ro 79

2.2 Đ nh g v đo lường hả năng th ệt hạ 79

2.3 Ph n tích v đ nh g mức đ rủ ro 80

2.4 c phương ph p uản lý rủ ro 80

2.4.1 Né tr nh rủ ro 80

2.4.2 hấp nhận rủ ro 80

2.4.3 Tự ảo h ểm 80

2.4.4 Ngăn ng a th ệt hạ 81

2.4.5 G ảm t th ệt hạ 81

2.4.6 hu ển ịch rủ ro 81

2.4.7 Bảo h ểm 81

3 Phương ph p đo lường rủ ro 82

3.1 Ph n tích x c suất 82

3.2 Phương sa v hệ số n th n 83

3.3 Ph n tích đ nhạ 84

3.4 Ph n tích c u t định 84

4 u hỏ v tập: 85

CHƯƠNG 8 – GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN 1 G m s t ự n 86

1.1 Kh n ệm, t c ụng của g m s t ự n 86

1.1.1 Kh n ệm: 86

1.1.2 T c ụng: 86

1.2 Phương ph p g m s t ự n 87

1.2.1 Phương ph p sử ụng c c mốc g hạn: 87

1.2.2 Phương ph p ểm tra g hạn: 87

1.2.3 c đường cong chữ S: 87

1.2.4 K ểm so t thực h ện v sơ đồ g trị thu được 88

1.2.5 B o c o t n đ : 89

1.2.6 c cu c họp n v ự n: 89

1.2.7 Tham quan thực t : 89

1.3 c hệ thống g m s t: 89

1.4 B o c o g m s t ự n 90

2 Đ nh g ự n 91

2.1 Kh n ệm, mục t u v ph n loạ 91

2.2 c ư c t n h nh đ nh g ự n 93

2.2.1 Phương ph p định tính: 95

2.2.2 Phương ph p định lượng: gồm: 95

3 u hỏ v tập: 95

TÀI LIỆU T AM K ẢO 96

Trang 5

LỜI NÓI ĐẦU

Đầu tư l m t hoạt đ ng nh t và là m t phận hoạt đ ng sản xuất

nh oanh của c c đơn vị, doanh nghiệp Nó có ảnh hưởng trực t p đ n việc tăng ti m lực của n n kinh t nó chung, t m lực sản xuất nh oanh của c c đơn vị nó r ng

Mỗ hoạt đ ng đầu tư được t n h nh v rất nhi u công việc có những đặc điểm kinh t - ỹ thuật đa ạng Nguồn lực cần huy đ ng cho hoạt đ ng đó thường rất l n Thờ gian thực hiện và t th c đầu tư , nhất là v ệc thu hồ đầu

tư vốn đã bỏ ra, hoặc đem lạ những lợ ích cho xã h i, là m t quá trình có thờ gian dài Do đó, để sử dụng có hiệu uả các nguồn lực đã ch cho công cu c đầu tư, đem lạ lợ ích kinh t xã h i l n nhất cho đất nư c, ngành và c c đơn

vị, m t trong những vấn đ quan trọng có tính chất u t định của mọ công

cu c đầu tư là những người trực ti p uản lý đi u hành quá trình đầu tư và thực h ện đầu tư phả được trang ị đầ đủ c c n thức v hoạt đ ng đầu tư

và dự n đầu tư

Để đ p ứng u cầu uản lý đầu tư trong n n nh t , môn học “Quản

trị dự án đầu tư” đã ra đờ v được g ảng ạ cho hệ cao đẳng Ngh Quản trị

oanh ngh ệp Cùng v quá trình g ảng dạy, môn học ngày càng được hoàn thiện và được đ nh giá là rất cần thi t v ổ ích phục vụ việc uản lý hiệu uả đầu tư

N dung cuốn sách gồm 8 chương đ cập những ki n thức thi t thực v uản trị ự n đầu tư

Mặc dù đã có nh u cố gắng trong v ệc v t và biên tập, nhưng chắc chắn cuốn sách không tránh khỏ những thi u sót Tác giả mong nhận được sự góp

ý của tất cả c c ạn đồng nghiệp, của các anh chị em sinh viên và tất cả các

ạn đọc để ti p tục hoàn th ện nhằm nâng cao hơn nữa chất lượng cuốn sách Tác giả xin chân thành c m ơn tất cả các đồng ngh ệp, c c nh hoa học, đã giúp đỡ trong u trình n soạn cuốn s ch n

TPHCM tháng 01 năm 2014

Tác giả

Trang 6

CHƯƠNG 1 – TỔNG QUAN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Mục tiêu:

- Nêu đ-ợc khái niệm về đầu t-, dự án đầu t- và quản trị dự án đầu t-

- Đánh giá đ-ợc tác dụng của quản trị dự án đối với hoạt động đầu t-

- Phân biệt đ-ợc các lĩnh vực quản trị dự án

NỘI DUNG

1 ĐẦU TƯ

1.1 Khỏi niệm đầu tư

oạt đ ng đầu tư (gọ tắt l đầu tư) là quỏ trỡnh sử ụng cỏc nguồn lực

v t chớnh, lao đ ng, tài nguyờn thiờn nhiờn và cỏc tài sản vật chất khỏc nhằm trực t p hoặc giỏn t p tỏi sản xuất giản đơn và tỏi sản xuất mở r ng cỏc

cơ sở vật chất ỹ thuật của n n kinh t Xuất ph t t phạm v ph t hu t c ụng của c c t uả đầu tư, cú thể cú những c ch hiểu h c nhau v đầu tư

Đầu tư theo nghĩa rộng là sự hy sinh cỏc nguồn lực ở hiện tại để

ti n hành cỏc hoạt đ ng nào đú nhằm thu v cho người đầu tư cỏc t uả nhất định trong tương lai l n hơn c c nguồn lực đó ỏ ra để đạt được cỏc k t

uả đú Nguồn lực cú thể là ti n, là tài nguyờn thiờn nhiờn, là sức lao đ ng và trớ tuệ Cỏc t uả đạt được cú thể là sự tăng thờm cỏc tài sản tài chớnh, tài sản vật chất, tà sản trớ tuệ v nguồn lực

Đầu tư theo nghĩa hẹp chỉ bao gồm những hoạt đ ng sử ụng cỏc nguồn

lực ở hiện tạ nhằm đờm lạ cho n n kinh t - xó h những t uả trong tương lai l n hơn cỏc nguồn lực đó sử ụng để đạt được c c t uả đú

T đ cú khỏi n ệm v đầu tư như sau: Đầu tư là hoạt động sử dụng cỏc

nguồn lực tài chớnh, nguồn lực vật chất, nguồn lực lao động và trớ tuệ để sản xuất kinh doanh trong một thời gian tương đối dài nhằm thu về lợi nhuận

và lợi ớch kinh tế xó hội

Hoạt đ ng đầu tư cú những đặc điểm chớnh sau đõy:

- Trước hết phải cú vốn Vốn cú thể ằng t n, bằng cỏc loạ tài sản h c

như mỏy múc thi t bị, nh xưởng, cụng trỡnh x ựng h c, g trị u n sở hữu cụng nghiệp, ớ u t kỹ thuật, quy trỡnh cụng nghệ, dịch vụ ỹ thuật, giỏ trị quy n sử ụng đất, mặt nư c, mặt ển, cỏc nguồn tài nguyờn khỏc Vốn cú thể là nguồn vốn Nhà nư c, vốn tư nhõn, vốn gúp, vốn cổ phần, vốn

va hạn, trung hạn, ngắn hạn

Trang 7

- M t đặc điểm h c của đầu tư là thời gian tương đối dài, thường t 2

năm trở lên, có thể đ n 50 năm, nhưng tố đa cũng hông u 70 năm Những hoạt đ ng ngắn hạn trong vòng m t năm tài chính không được gọi là đầu tư Thờ hạn đầu tư được ghi rõ trong u t định đầu tư hoặc G ấ phép đầu tư

v còn được coi là đờ sống của ự n

- Lợi ích do đầu tư mang lại được biểu hiện trên hai mặt: lợ ích tài

chính (biểu hiện ua lợi nhuận) và lợ ích kinh t xã h (biểu hiện qua chỉ tiêu kinh t xã h ) Lợi ích kinh t xã h thường được gọ tắt là lợi ích kinh

t Lợ ích tài chính ảnh hưởng trực t p đ n quy n lợ của chủ đầu tư, còn gọ

lợ ích nh t ảnh hưởng đ n uy n lợ của xã h , của c ng đồng

1.2 Vai trò của đầu tư

Vai trò của đầu tư đối với sự hình thành và phát triển doanh nghiệp

Đầu tư l hoạt đ ng chủ u, u t định sự ph t tr ển v hả năng tăng trưởng của oanh ngh ệp

Trong hoạt đ ng đầu tư, oanh ngh ệp ỏ vốn hạn nhằm hình th nh

v ổ sung những t sản cần th t để thực h ện những mục t u nh oanh oạt đ ng n được thực h ện tập trung thông ua v ệc thực h ện c c ự

n đầu tư Dự n đầu tư l m t tập hợp c c hoạt đ ng nh t đặc thù v

c c mục t u, phương ph p v phương t ện cụ thể để đạt t m t trạng th mong muốn N ung của ự n đầu tư được thể h ện trong luận chứng nh t - ỹ thuật, l văn ản phản nh trung thực, chính x c v t uả ngh n cứu thị trường, mô trường nh t – ỹ thuật v mô trường ph p lý, v tình hình t chính…

Để đ p ứng mục t u tố đa ho g trị t sản của chủ sở hữu, oanh ngh ệp cần có ch n lược trong v ệc tìm m v lùa chọn c c ự n đầu tư N u hông có những ý tưởng m v ự n đầu tư m , oanh ngh ệp sẽ hông thể tồn tạ v ph t tr ển được, đặc ệt l trong mô trường cạnh tranh hốc l ệt h ện na c oanh ngh ệp muốn đứng vững tr n thị trường đò hỏ phả ngh n cứu ỹ thị trường v có những hoạt đ ng đầu tư thích hợp nhằm g a tăng hả năng cạnh tranh cho sản phẩm của oanh ngh ệp

Tuỳ theo mục đích của mỗ oanh ngh ệp nhằm ph t tr ển sản phẩm m ,

éo tuổ thọ sản phẩm ha l m tăng hả năng thu lợ cho sản phẩm h ện có

m có thể ph n loạ đầu tư oanh ngh ệp theo những t u thức h c nhau Theo

cơ cấu t sản đầu tư có thể ph n loạ đầu tư của oanh ngh ệp th nh:

Trang 8

- Đầu tư tài sản cố định, đ l c c hoạt đ ng đầu tư nhằm mua sắm, cả

tạo, mở r ng t sản cố định của oanh ngh ệp Đầu tư t sản

cố định thường ch m tỷ trọng l n trong tổng đầu tư của oanh ngh ệp, đặc ệt l oanh ngh ệp sản xuất Loạ đầu tư n ao gồm: đầu tư x lắp; đầu tư mua sắm m móc th t ị, đầu tư t sản cố định h c

- Đầu tư tài sản lưu động, đ l hoản đầu tư nhằm hình th nh c c t

sản lưu đ ng cần th t để đảm ảo cho c c hoạt đ ng sản xuất nh oanh của oanh ngh ệp được t n h nh ình thường Nhu cầu đầu tư

v o t sản lưu đ ng phụ thu c v o đặc đ ểm của hoạt đ ng sản xuất

nh oanh; v o nhu cầu tăng trưởng của oanh ngh ệp

- Đầu tư tài sản tài chính, c c oanh ngh ệp có thể mua cổ ph u, tr

ph u, hoặc tham g a góp vốn l n oanh v c c oanh ngh ệp h c oạt đ ng t chính ng c ng có tỷ trọng cao v mang lạ nh u lợ ích cho c c oanh ngh ệp

- Đầu tư theo cơ cấu tài sản đầu tư g p cho c c oanh ngh ệp x ựng

được m t t cấu t sản thích hợp nhằm đa ạng ho đầu tư, tận ụng được năng lực sản xuất v năng lực hoạt đ ng, đồng thờ n ng cao h ệu

uả hoạt đ ng đầu tư

ó thể căn cứ v o mục đích đầu tư có thể ph n loạ đầu tư ra th nh: Đầu

tư tăng năng lực sản xuất, đầu tư đổ m sản phẩm, đầu tư n ng cao chất lượng sản phẩm, đầu tư mở r ng thị trường t u thụ sản phẩm… oạt đ ng đầu

tư ph n theo mục đích đầu tư có va trò định hư ng cho c c nh uản trị oanh ngh ệp x c định hư ng đầu tư v ểm so t được tình hình đầu tư theo những mục t u đã chọn

Như vậ , có thể nó hoạt đ ng đầu tư l m t trong những u t định có ý nghĩa ch n lược đố v oanh ngh ệp Đ l u t định t trợ hạn, có

t c đ ng l n t h ệu uả sản xuất nh oanh của oanh ngh ệp

Những sa lầm trong v ệc ự to n vốn đầu tư có thể ẫn đ n tình trạng lãng phí vốn l n, thậm chí g hậu uả ngh m trọng đố v oanh ngh ệp oạt đ ng đầu tư có va trò rất uan trọng trong u trình hình th nh v ph t

tr ển của oanh ngh ệp đò hỏ c c u t định đầu tư phả được tính toán và cân nhắc ỹ lưỡng

Vai trò của đầu tư đối với sự tăng trưởng của nền kinh tế

oạt đ ng đầu tư tr n phương ện vĩ mô m t n n nh t ao gồm hoạt

đ ng đầu tư trong nư c v hoạt đ ng đầu tư nư c ngo Trong đó, hoạt đ ng

Trang 9

đầu tư trong nư c v đầu tư nư c ngo có mố uan hệ hữu cơ v nhau, ch ng

có t c đ ng lẫn nhau v th c đẩ u trình tăng trưởng của n n nh t

Đầu tư trong nư c có h ệu uả sẽ x ựng được m t n n nh t ổn định

có tốc đ tăng trưởng nhanh, có cơ sở hạ tầng h ện đạ v cơ sở ph p lý l nh mạnh, tạo ra t n đ để t p nhận v sử ụng có h ệu uả đầu tư nư c ngo Nguồn vốn đầu tư trong nư c của c c oanh ngh ệp tự đầu tư để mở r ng sản xuất nh oanh có ý nghĩa to l n trong v ệc tạo ra hả năng tốt cho đầu tư nư c ngoài Vì hoạt đ ng đầu tư nư c ngo hoạt đ ng chủ u thông ua c c công t

xu n uốc g a, m c c công t n rất cần tìm chọn đố t c đầu tư l c c công

t tương xứng ở c c nư c nhận đầu tư hính vì vậ m trong những năm v a

ua chóng ta đã có nh u ện ph p hu n hích c c oanh ngh ệp tự đầu tư

ph t tr ển sản xuất, gần đ chính phủ đã thực h ện v ệc xắp x p c c oanh ngh ệp nh nư c, m t mặt cũng l để c c oanh ngh ệp n có hả năng

n ng cao h ệu uả nh oanh v nư c ngo

Nhờ có đầu tư trong nư c để tạo ra m t hệ thống công ng ệp phụ trợ thì hoạt đ ng đầu tư nư c ngo m được thực h ện v h ệu uả cao Thông thường h có m t đồng vốn đầu tư nư c ngo thì cũng cần phả có ha

a đồng vốn “ n ngo h ng r o”

Ảnh hưởng của đầu tư nước ngoài với tăng trưởng kinh tế: Xét v h ệu

uả t chính thì vốn đầu tư nư c ngo đã đóng góp đ ng ể v o ng n s ch nh

nư c, ua v ệc nhận v ện trợ, va tín ụng v ua thu thu đố v đầu tư trực

t p nư c ngo (FDI) Qua đó bổ sung nguồn vốn quan trọng cho đầu tư phát

triển, mặc ù vốn FDI thường ch m tỷ trọng hông l n trong tổng mức đầu tư

của c c nư c chủ nh nhưng đ ng lưu ý l vốn FDI cho phép tạo ra c c

ng nh m ho n to n hoặc th c đẩ sự ph ttr ển của m t số ng nh uan trọng trong u trình công ngh ệp ho đất nư c Sự ph t tr ển của c c ng nh

n tạo đ u ện để ph t tr ển cơ sở hạ tầng, g ảm nhu cầu ngoạ tệ để nhập hẩu, tăng thu cho ng n s ch nh nư c v góp phần cả th ện c n c n thanh to n của đất nư c, nhờ đó đảm ảo tăng trưởng nh t oạt đ ng đầu

tư nư c ngo gắn l n v v ệc chu ển g ao công nghệ ỹ thuật, ỹ xảo chu n môn, í u t v trình đ uản lý t n t n

c l n oanh của V ệt Nam v nư c ngo đã l m tăng tính cạnh tranh của thị trường V ệt Nam, g p cho c c oanh ngh ệp trong nư c nỗ lực đổ

m công nghệ, n ng cao chất lượng sản phẩm

Thông ua hoạt đ ng đầu tư nư c ngo , c c nguồn lực trong

nư c như lao đ ng, đất đa v t ngu n th n nh n được hu đ ng ở mức cao

Trang 10

v sử ụng có h ệu uả, cung cấp cho thị trường trong nư c nh u sản phẩm, mặt h ng v ịch vụ có chất lượng cao, góp phần g ảm p lực t u ùng, ổn định

g cả

Đầu tư nư c ngo tạo th m v ệc l m v góp phần n ng cao trình đ chu n môn v uản ý cho ngườ lao đ ng FDI tạo th m v ệc l m hông chỉ cho c c oanh ngh ệp có vốn đầu tư nư c ngo m còn g n t p tạo

v ệc l m cho c c oanh ngh ệp l n uan đ n hoạt đ ng FDI như c c oanh ngh ệp cung cấp c c u tố đầu v o; oanh ngh ệp ph n phố , t u thụ sản phẩm FDI góp phần t cấu tr c n n nh t theo hư ng phù hợp v ch n lược công ngh ệp ho của nư c chủ nh Ngo ra, hoạt đ ng FDI còn tạo ra m t mô trường nh oanh ng c ng hốc l ệt, góp phần hình th nh v hẳng định ản lĩnh nh oanh cho c c oanh nh n V ệt Nam

Đầu tư trong nư c v đầu tư nư c ngo có vị trí h c nhau nhưng l ha phận của cùng m t u trình đầu tư, nó gắn ó đan t v nhau, hỗ trợ ổ sung cho nhau cùng th c đẩ tăng trưởng nh t

1.3 Nguồn vốn cho đầu tư

Hu đ ng ốn trong nư c Trong những năm t , cần tăng nhanh tỉ lệ

t t ệm nh cho đầu tư, co t t ệm l uốc s ch, có những ện ph p t t

ệm trong sản xuất v t u ùng ở tất cả c c hu vực Nh nư c, oanh ngh ệp,

h g a đình để ồn vốn cho ph t tr ển sản xuất Đa ạng ho c c hình thức hu

đ ng vốn, nhất l hình thức ph t h nh tr ph u hính phủ, mở r ng v ph t

tr ển c c tổ chức t chính trung g an như: ệ thống c c công t t chính , c c oanh ngh ệp ảo h ểm Song song v v ệc hu đ ng vốn ngắn hạn, cần tăng tỉ trọng hu đ ng vốn trung- hạn Mục t u phấn đấu l phả hu đ ng được

tr n 0 tổng nhu cầu vốn đầu tư t c c nguồn trong nư c ụ thể l :

- guồn vốn đầu tư hính phủ: ng năm ng n s ch Nh nư c nh ra

hoảng 0- 5 vốn cho đầu tư ph t tr ển Dự n tổng thu NSNN g a đoạn 00 - 00 l 0- GDP, trong đó thu thu , phí hoảng 7- GDP Tổng ch NSNN hoảng - GDP trong đó ch cho đầu tư

ph t tr ển l 0 GDP v ằng tổng ch NSNN B ch NSNN hông vượt u 5 GDP g ả u t ằng c ch ha th c tr ệt để c c nguồn thu v đẩ mạnh chính s ch va nợ của hính phủ thông ua

ph t h nh tr ph u hính phủ

- guồn vốn đầu tư t nguồn khấu hao cơ bản và lợi nhuận để lại t các

doanh nghiệp: Khoảng 5- tỉ trong những năm ua ình u n c c

Trang 11

oanh ngh ệp đã đầu tư ổ xung t 00- 50 tr ệu , ự n vốn oanh ngh ệp ch m trong cơ cấu vốn đầu tư trong nư c, đ l nguồn vốn đầu tư uan trọng trong tương la

- guồn vốn đầu tư t các tổ ch c tài chính: Đ l nguồn vốn t c c tổ

chức tín ụng, công t t chính, ng n h ng v ph ng n h ng, nguồn

n được tính hoảng -4 tỉ

- guồn vốn đầu tư các hộ gia đ nh: ả nư c có tr n 0 tr ệu h g a

đình, trong đó có hoảng tr ệu h đủ vốn nh oanh v tích luỹ h ng năm để ph t tr ển nh t g a đình Dự n mỗ h tích ệm cho đầu tư

ph t tr ển trung ình t .000 đ n 500 /năm, tổng số tích luỹ hoảng

- tỉ ch m cơ cấu vốn đầu tư trong nư c

Hu đ ng ốn nư c ngo i: Trong c c nguốn vốn đầu tư nư c ngo , tập

trung thu h t vốn đầu tư trực t p (FDI) vì nó hông chỉ tạo vốn ph t tr ển nh

t m còn tạo cơ h để trực t p đưa ỹ thuật, công nghệ t n ngo v o, g ả

u t công ăn v ệc l m cho cho lao đ ng trong nư c, tạo ra sản phẩm cho t u ùng v cho xuất hẩu ần tập trung v o ha th c c c hoản v ện trợ ph t

tr ển chính thức (ODA), nhưng cần ho n tất s m c c công v ệc chuẩn ị để t p nhận nhanh nguồn vốn n V ệc ph t h nh tr ph u uốc t cần c n nhắc ỹ

c c đ u ện va v hả năng trả nợ Không va thương mạ để đầu tư cho cơ

sở hạ tầng v những công trình hông mang lạ lợ nhuận

luật đầu tư nư c ngo tạ V ệt Nam ng / / 7 đ n h t ng / / ,tr n địa n cả nư c đã có ự n đầu tư được cấp g ấ phép

v tổng số đăng ý đạt 4 4 tr ệu ( ể cả vốn x n tăng th m của ự n) Trong đó số ự n còn đang hoạt đ ng l 5 ự n v số vốn l .5 tr ệu

v có 50 ự n đã chấm ứt thờ ỳ hoạt đ ng hoặc ị r t g ấ phép v tổng

số vốn l 5.775 tr ệu V v ệc t p tục chính s ch nh t mở cửa, hu n hích, hấp ẫn, tạo cơ sở ph p lý để hư ng ẫn c c nh đầu tư Quốc t có hả năng hu đ ng vốn đầu tư trực t p t nư c ngo v o V ệt Nam, ư c tính năm

00 vốn thực h ện hoảng - tỉ , tăng ,5 - so v năm 00 Trong đó vốn nư c ngo 5- tỉ trong tổng số vốn thực h ện Nguồn vốn FDI ư c th ng đầu năm 004 theo số đăng ý đạt 4 tr ệu , g ảm 4 so

v cùng ỳ, số thực h ện đạt hoảng 00 tr ệu , g ảm 7 so v cùng ỳ

Nguồn ốn ODA, t trợ đa phương của c c tổ chức t trợ Quốc t (IMF,

ADB, B ) cũng có va trò rất uan trọng Vốn ODA trong thờ ỳ - 5

có thể đạt - ,5 tỷ Trong năm - 4 h nghị t trợ ph t tr ển cho V ệt

Trang 12

Nam tạ PARI, c ng đồng t chính Quốc T đã cam t nh cho V ệt Nam nguồn t trợ chính thức t tỷ Ta đã va t IMF hoảng 0 tr ệu , v

B v ADB số t n 740 tr ệu , ý h ệp định va ODA song phương v Nhật trị g 5 tỷ n (th ng / 4), v Ph p trị g 4 0 tr ệu Fr (7/ / 4)

Mục t u đặt ra: Trong vòng 0 năm ch ng ta phả đẩ mạnh hu đ ng vốn

t - tỷ t nguồn ODA v nguồn t trợ đa phương của c c tổ chức Quốc t Nguồn vốn ODA th ng đầu năm 000 được chính thức ho ằng c c h ệp định

ý t v c c nh t trợ đạt 0 , tr ệu (gồm 0 tr ệu vốn va v 04,

tr ệu vốn v ện trợ hông ho n lạ ) Số vốn g ả ng n ư c đạt 7 5 tr ệu , đạt

4 , hoạch năm (trong đó vốn va 55 tr ệu , vốn v ện trợ hông ho n lạ

1 0 tr ệu )

Nguồn iện tr nư c ngo i: T năm 0 v ện trợ của c c tổ chức L n

h ệp uốc cho V ệt Nam hoảng 50- 0 tr ệu /năm

để hu đ ng vốn đầu tư của c c nh đầu tư nư c ngo l m t g ả ph p cần

th t th c đẩ ph t tr ển nh t Dự n trong 5 năm - 00 ình u n mỗ năm hu đ ng 00-500 tr ệu thì tổng số hu đ ng vốn có thể đạt - ,5 tỷ Trong thờ g an ua ch ng ta đã có chính s ch, cơ ch hu đ ng vốn thích hợp, góp phần tạo đ u ện ha th c những nguồn vốn trong nư c v nư c ngo m t c ch có h ệu uả Nhờ đó ch ng ta đã hu đ ng được m t lượng vốn

l n để ù đắp th u hụt NSNN v để đầu tư ph t tr ển nh t , góp phần ổn định lưu thông t n tệ, m ch lạm ph t Tu nh n, n cạnh những th nh uả đạt được thì trong thờ g an ua công t c hu đ ng vốn của ta còn nh u hạn ch

Để hắc phục những tồn tạ v n ng cao h ệu uả hu đ ng vốn, cần có những chính s ch, g ả ph p hữu h ệu hợp lý hơn

1.4 Các nh thu h t nguồn ốn

Để tăng cường công t c hu đ ng vốn cho đầu tư ph t tr ển, phục vụ sự công ngh ệp ho , h ện đạ ho n n nh t cần ch trọng m t số g ả ph p sau:

1.4.1 u động vốn t nội bộ nền kinh tế quốc d n

ện na , t m năng vốn trong nư c của ta còn rất l n Vấn đ đặt ra l cần tìm g ả ph p để n t m năng th nh h ện thực, hu đ ng tr ệt để vốn trong

nư c phục vụ sự ngh ệp công ngh ệp ho , h ện đạ ho đất nư c

Hu đ ng ua nh NSNN

Sẽ l đ u ện uan trọng để g ả u t nhu cầu thu ch của Nh nư c v

t u ùng thường xu n, ch đầu tư ph t tr ển nh t theo hư ng công ngh ệp

Trang 13

ho , h ện đạ ho V ệc hu đ ng ua nh NSNN phả ựa v o thu , phí, lệ phí,

ph t hu t m năng vốn t c c nguồn t ngu n uốc g a, t va nợ trong đó thu thu v phí vẫn l nguồn thu uan trọng nhất

- u đ ng vốn ua thu , phí , lệ phí: Để tăng cường hơn nữa h ệu uả

hu đ ng vốn ua thu , phí, lệ phí cần phả mở r ng ện thu thu , u định mức thu suất ở mức v a phả , hợp lý nhằm th c đẩ c c oanh ngh ệp, n cư mở r ng đầu tư, mở r ng ện thu thu thu nhập c nh n

đ nh thu thu nhập v hoản lợ tức thu t vốn, chu ển hẳn sang cơ

ch đố tượng n p thu tự ha v n p trực t p v o KBNN

- Mở r ng ph t h nh tr ph u hính phủ để tạo nguồn vốn cho sự ngh ệp công ngh ệp ho , h ện đạ ho n n nh t Va nợ n tạo nguồn vốn cho đầu tư l h ện tượng ình thường của mọ nh nư c Va nợ

n tạo nguồn vốn cho đầu tư ph t tr ển có ha đ ểm lợ :

 Tăng t t ệm xã h , tạo thó uen t t ệm, t u ùng hợp lý cho ngườ n

 Nh nư c có nguồn vốn để đầu tư ph t tr ển nh t m hông phả

ph t h nh t n, tr nh được lạm ph t

- Muốn tăng h ệu uả va nợ n, cần ch trọng v o những vấn đ sau:

 Đa ạng ho c c hình thức hu đ ng vốn như: Tín ph u, tr ph u,

ph t h nh c c loạ tr ph u vô anh có thể chu ển đổ tự o, tr

ph u công trình có thể chu ển đổ th nh cổ ph u, đảm ảo v ệc lấ

c ti n nhanh iệc hát tri n thị trư ng ch ng hoán

Ph t tr ển thị trường vốn, thị trường chứng ho n l m t trong nghững

u tố u t định ph t tr ển nh t của m t uốc g a trong đI u ện n n nh t hoạt đ ng theo cơ ch thị trường V ệc ho n th ện thị trường vốn, thị trường chứng ho n sẽ tạo ra cơ ch thông tho ng g ữa ngườ có nhu cầu vốn đầu tư

Trang 14

v c c nh đầu tư, góp phần hu đ ng tố đa c c nguồn vốn nh n rỗ trong xã

h cho đầu tư ph t tr ển nh t Đặc ệt v ệc ph t tr ển thị trường chứng

ho n sẽ tạo đ u ện cho c c g ao ịch v chứng ho n v chu ển đổ t chứng ho n sang t n mặt được nhanh gọn v thuận t ện

Hu đ ng ốn ua các t ch c T i ch nh-T n d ng

Trong những năm trư c mắt v cả v l u , c c tổ chức T chính-Tín ụng vẫn l trung g an vốn l n nhất trong n n nh t , ở vậ phả co trọng v tăng cường h ệu uả hu đ ng vốn ua c c tổ chức n G ả ph p đó l :

- Mở r ng hình thức t t ệm ua ưu đ ện, tạo đ u ện thuận lợ cho ngườ n có thể gử t n t t ệm ất ỳ l c n o, ở đ u v số t n

nh u ha ít

- Mở r ng c c hình thức hu đ ng vốn t t ệm như: T t ệm x ựng

nh ở, t t ệm tuổ g , tín ụng t u ùng

- Khu n hích v tạo đ u ện thuận lợ cho v ệc th t lập c c uỹ đầu

tư, c c công t ảo h ểm, công t t chính để thu h t có h ệu uả c c nguồn vốn, ph t tr ển mạnh mẽ hơn nữa hệ thống c c Ng n h ng, c c tổ chức t chính, c c uỹ tín ụng nh n n

Th c đ các doanh nghiệ đầu tư

Kha th c tr ệt để c c nguồn vốn trong c c oanh ngh ệp, c c tổ chức nh

t - chính trị-xã h tự ỏ vốn đầu tư ph t tr ển sản xuất

- Kích thích, hu n hích c c oanh ngh ệp, c c tổ chức nh t -chính trị - xã h tự ỏ vốn đầu tư ph t tr ển sản xuất:

 Khu n hích c c oanh ngh ệp n ng cao hả năng tích tụ v tập trung vốn, mở r ng vốn t t uả sản xuất nh oanh của mình

 Kha th c v sử ụng có h ệu uả mọ t m năng vốn h ện có trong oanh ngh ệp, cho phép c c oanh ngh ệp sử ụng l nh hoạt c c nguồn vốn, c c loạ uỹ, phục vụ ịp thờ u cầu sản xuất nh oanh Nh nư c cần x ựng cơ ch ảo to n vốn

Trang 15

- Khuy n hích, tạo đ u ện cho c c oanh ngh ệp tự hu đ ng vốn t

n cư, c c tổ chức tín ụng, c c tổ chức c nh n trong v ngo nư c

để đ p ứng nhu cầu sản xuất nh oanh:

m v hu đ ng vốn của c nh n nh đầu tư trong v nư c ngo

Khai thác triệt đ ti m n ng ốn trong d n cư

Khích thích ngườ n tự ỏ vốn đầu tư cho Nh nư c, c c tổ chức nh

t va để tạo nguồn vốn đầu tư Thực h nh t t ệm trong to n xã h , hu n hích v có chính s ch hư ng ẫn t u ùng hợp lý, tạo mô trường nh oanh thuận lợ cho ngườ n ỏ vốn đầu tư

1.4.2 u động vốn ngoài nước

V ệc hu đ ng vốn nư c ngo trong những năm trư c mắt vẫn được co

l ện ph p uan trọng v l n uan đ n chính s ch đố ngoạ , uan hệ nh t , chính trị g ữa V ệt Nam v c c nư c, c c tổ chức uốc t để thu h t được hoảng 0- 5 tỷ t nư c ngo cho đ n năm 004 h ng ta có thể p ụng c c hình thức sau:

Thu h t ng c ng nhiều ngu n vốn đầu tư trực tiếp của c c nh đầu tư nước ng i

V ngu n tắc để thu h t được nguồn vốn đầu tư n , trư c h t phả chứng

m nh được n n nh t n địa l nơ an to n cho sự vận đ ng của đồng vốn v sau nữa l nơ có năng lực s nh lợ cao hơn những nơ h c, có đ u ện cần v

đủ để thu h t vốn đầu tư nư c ngo Do vậ cần phả thực h ện c c g ả ph p sau:

- Tạo lập mô trường nh t - xã h ổn định v thuận lợ cho sự x m nhập v vận đ ng của òng vốn đầu tư nư c ngo Để đảm ảo tạo lập

Trang 16

 Nh nư c đảm ảo tạo lập m t mô trường nh oanh thuận lợ , ình đẳng cho mọ th nh phần nh t

 Đẩ mạnh hơn nữa v thực h ện tr ệt để công cu c cả c ch v thủ tục h nh chính, cả th ện mô trường ph p lý cho sự vận đ ng của

c c òng vốn nư c ngo

- Du trì v tăng cường hả năng s nh lợ l u n của n n nh t

- Xem xét c c hình thức ưu đã đầu tư, có u hoạch cụ thể, ch t t c c

ng nh, c c lĩnh vực, c c ự n ưu t n đầu tư

Khai th ng m r ng h thu triệt đ các nguồn ốn đầu tư gián

u trình hép ín tr n cả a phương ện: hu đ ng, sử ụng v uản lý Đồng thờ đảm ảo thông suốt tr n cả a g a đoạn: Tích luỹ, hu đ ng, đầu tư nhằm đạt tốc đ lu n chu ển v h ệu uả cao nhất ó như vậ nư c ta m tr nh được tình trạng hủng hoảng nợ v đảm ảo cho n n nh t –xã h ph t tr ển

l nh mạnh v n vững

Trang 17

1.5 Các giai đoạn đầu tư

Qu trình đầu tư được phân thành 3 gia đoạn l n như sau:

1 Giai đoạn chuẩn bị đầu tư: Giai đoạn này cần giả qu t các công việc

như ngh n cứu sự cần th t phả đầu tư và quy mô đầu tư Ti n hành

ti p xúc, thăm dò thị trường trong nư c, ngoài nư c để xác định nguồn tiêu thụ, hả năng cạnh tranh của sản phẩm, tìm nguồn cung ứng vật tư, thi t bị, vật tư cho sản xuất; xem xét hả năng v nguồn vốn đầu tư và lựa chọn hình thức đầu tư Ti n hành đi u tra, hảo sát và lựa chọn địa điểm xây dựng ; Lập ự n đầu tư Gử hồ sơ ự án và văn ản trình đ n người có thẩm u n u t định đầu tư, tổ chức cho vay vốn đầu tư và

cơ quan thẩm định dự án đầu tư Giai đoạn này t thúc khi nhận được văn bản Qu t định đầu tư n u đ là đầu tư của Nhà nư c hoặc văn ản Giấ phép đầu tư n u đ l của c c th nh phần nh t h c

2 Giai đoạn thực hiện đầu tư: G a đoạn này gồm các công v ệc như xin

giao đất hoặc thu đất (đối v ự án có sử ụng đất); Xin g ấ phép xây ựng n u yêu cầu phả có g ấ phép x ựng v giấ phép ha

th c t ngu n (n u có ha th c t ngu n); Thực h ện đ n ù giả phóng mặt ằng , thực hiện k hoạch t định cư và phục hồ (đố v ự

án có yêu cầu t định cư và phục hồ ), chuẩn ị mặt ằng xây ựng Mua sắm thi t bị, công nghệ; Thực hiện việc khảo sát, th t xây ựng; Thẩm định, phê duyệt th t và tổng ự to n, ự toán công trình;

T n hành thi công xây lắp ; Kiểm tra và thực h ện các hợp đồng; Quản lý ỹ thuật, chất lượng thi t bị và chất lượng xây ựng; Vận hành thử, nghiệm thu u t toán vốn đầu tư, n g ao v thực h ện ảo h nh sản phẩm

3 Giai đoạn kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng: Giai

đoạn này gồm các công việc như nghiệm thu, bàn giao công trình; Thực

h ện việc t thúc xây dựng công trình; Vận h nh công trình v hư ng

ẫn sử ụng công trình; Bảo h nh công trình; Qu t to n vốn đầu tư;

Ph u ệt qu t to n

Trang 18

u c v nguồn lực trong ố cảnh hông chắc chắn

- Tổng thể các hoạt đ ng: Dự án bao gồm nhi u công việc mà tất cả đ u phả k t th c ằng m t sản phẩm giao n p - sản phẩm, hoạch, báo cáo, hồ sơ tài liệu mà muốn có đ u đò hỏ những u t định, đi u ho các mặt u cầu, c c ch phí v sự chấp nhận rủ ro

- Các công v ệc lệ thu c vào nhau: Vì tất cả đ u đ p ứng m t mố quan tâm sự thành công của ự án và do đó tất cả chỉ còn là những đóng góp cho m t hệ thống r ng l n, hư ng đích hơn Sự sắp x p công v ệc trong

r ng u c chặt chẽ h ch phí cho ự n l m t số th nh công then chốt

- Các hoạt đ ng của ự án diễn ra trong môi trường không chắc chắn Môi trường của ự n hông phả l môi trường hiện tạ mà là môi trường tương lai

Như vậ , ự án và các hoạt đ ng đang t n hành có điểm chung: cả hai

đ u o con ngườ thực h ện v ị gi hạn v nguồn lực, cả ha đ u được lên hoạch, thực h ện v iểm tra Sự khác biệt ở chỗ các hoạt đ ng đang được

ti n hành có tính chất lặp lạ , còn ự n thì có thờ hạn v l u nhất

2.1.2 Dự án – một phương th c hoạt động có hiệu quả:

Hoạt đ ng theo ự án là m t hoạt đ ng có hoạch, được ểm tra để đảm ảo cho m t t n trình chung v các nguồn lực và môi trường đã được tính toán nhằm thực h ện những mục tiêu nhất định Dự án là đi u kiện, ti n

đ của sự đổ m và phát triển Những năm gần đ , số lượng các dự án tăng lên Dự án sinh ra nhằm g ả u t những “vấn đ ” trên con đường phát tr ển của m t doanh ngh ệp, m t uốc gia, m t khu vực thậm chí trên phạm vi toàn cầu Dự án cho phép hư ng mọ sự nỗ lực có thời hạn để tạo ra sản phẩm dịch vụ mong muốn Nhu cầu muốn trở thành hiện thực phả thông ua hoạt

Trang 19

đ ng của con người oạt đ ng hôn ngoan l hoạt đ ng theo ự n, những hoạt đ ng đã được lên k hoạch v đủ nguồn lực để đảm ảo sự th nh công

2.1.3 Dự án là một hệ thống:

Tính hệ thống của m t ự án xuất phát t những căn cứ sau đ :

- Những hoạt đ ng trong m t ự án quan hệ và chi phố lẫn nhau theo những lôgíc nhất định M t công v ệc không được thực h ện hoặc không thực h ện đ ng t n đ và chất lượng sẽ ảnh hưởng không tốt đ n c c công việc h c v to n c c công v ệc của ự n

- Mỗ ự án tồn tạ m t mục tiêu quy định hoạt đ ng của toàn ự án, tạo ra sự hạn định v c c phương diện của ự n

- Mỗ ự án đ u có mố quan hệ qua lạ chặt chẽ v môi trường Như vậ

ự án hông chỉ là m t hệ thống ỹ thuật, mà nó là m t hệ thống xã h

M t hệ thống được đặc trưng ở c c hoạt đ ng của con người Dự án

là m t hệ thống mở, có sự trao đổ qua lạ v môi trường

Quan niệm ự án như m t hệ thống có ý nghĩa quan trọng đố v các nhà uản lý ự n M t hệ thống muốn tồn tạ và phát tr ển cần phả phù hợp

v môi trường, phả có m t cơ cấu hợp lý v những chức năng nhất định, phải đảm ảo đủ đầu vào để có được những đầu ra mong muốn, trên h t phả

có m t cơ ch đ u khiển thích ứng cho hệ thống Phương pháp phân tích hệ thống trở th nh phương ph p ngh n cứu đặc thù trong uản lý c c ự n

Đặc trưng của c c phương ph p n trong uản lý ự n l :

- Quan niệm dự án như là m t hệ thống các hoạt đ ng có mục đích và mục tiêu ở mọ g a đoạn h c nhau của ự n

- Các hoạt đ ng trong m t ự án cần được thực h ện theo những lôgíc chặt chẽ v thờ g an, hông g an v vật chất

- Tính toán đầ đủ đ n các yêu tố đảm ảo hiệu uả hoạt đ ng của ự án trong th vận đ ng v i n đổ

2.1.4 4 ác phương diện chính của dự án

* Phương diện th i gian: Chu trình của m t ự án bao gồm nhi u giai

đoạn khác nhau, thường bao gồm ba giai đoạn chính:

- Giai đoạn xác định, nghiên c u và lập dự án Đ là giai đoạn u t

định hành đ ng hay không hành đ ng , tr ển khai hay không triển khai

ự án Giai đoạn này mang tính chất nghiên cứu T ý tưởng xuất h ện

do m t nhu cầu nào đó đ n việc luận chứng v mọ hía cạnh để bi n

ý tưởng thành thực t l cả m t công v ệc khó hăn phức tạp Đố v

Trang 20

những ự n đầu tư l n, giai đoạn này giữ vị trí then chốt, đò hỏ m t

đ ngũ chuyên gia giỏ , l m việc có trách nhiệm Trong giai đoạn xác định, nghiên cứu và lập ự án, các công việc cần được ti n h nh m t cách thận trọng, hông v vã v c c lý o

 Ảnh hưởng u t định đ n sự th nh ạ của ự án

 Tính chất phức tạp của công việc

 Kinh phí cho giai đoạn này cha nh u Gia tăng thờ gian và kinh phí cho giai đoạn n l cần th t, góp phần uan trọng l m giảm rủ

- Giai đoạn triển khai thực hiện dự án Trong giai đoạn n c c nguồn

lực được sử ụng, các chi phí phát sinh, đố tượng ự án được t ng

ư c hình thành Yêu cầu đặt ra trong g a đoạn này là ti n hành công

v ệc nhanh, đảm ảo chất lượng công việc và chi phí trong huôn hổ

đã được xác định bởi vì các chi phí chủ u iễn ra ở giai đoạn này, chất lượng ự án phụ thu c vào k t uả hoạt đ ng trong g a đoạn n

và đ là gia đoạn u t định việc đưa ự án vào khai thác sử ụng để thực h ện mục t u ự n

Đố v các ự án đầu tư, giai đoạn này được gọ là giai đoạn thực hiện đầu tư N ung g a đoạn n ao gồm:

 X n g ao hoặc thu đất theo u định của Nh nư c (n u có x dựng)

Trang 21

 Ký t hợp đồng v nh thầu để thực h ện ự n

 Thi công xây lắp công trình

 Ngh ệm thu công trình v thanh u t to n

Triển ha thực h ện ự n l t uả m t u trình chuẩn ị v ph n tích

kỹ lưỡng, song thực t rất ít khi dự án được t n hành đ ng như hoạch Nhi u ự án đã hông đảm ảo ti n đ thờ gian và chi phí dự

ki n, thậm chí m t số ự án đã phả thay đổi th t ban đầu do giả pháp kỹ thuật không thích hợp , do thi u vốn, do những bi n đ ng v môi trường ự n, đặc biệt là do hạn ch v mặt uản lý mà phổ bi n là

th u c n uản lý ự án, cơ cấu tổ chức, phân công trách nh ệm không rõ ràng, sự phố hợp kém h ệu quả giữa các cơ quan tham gia vào

ự án Những y u kém trong uản lý thường gây ra tình trạng chậm trễ thực h ện và chi phí vượt mức, giám sát thi u chặt chẽ và kém linh hoạt, phản ứng chậm trư c những tha đổ trong môi trường nh t – xã h

- Giai đoạn khai thác dự án Đ là giai đoạn hoạt đ ng ự án Giai đoạn

này được bắt đầu t khi k t thúc thực h ện ự án đ n h t thời kỳ hoạt

đ ng của ự án Trong giai đoạn hoạt đ ng, ự án ắt đầu sinh lợ Đố

v i các ự án đầu tư theo nguyên tắc hoàn trả trực t p, đ l thờ kỳ sản xuất kinh doanh, thờ kỳthuhồ vốn Đố v các ự án h c,đ là thờ kỳ khai thác ự án Thờ ỳ này đóng vai trò u t định cuố cùng của toàn chu ỳ dự án Lợ ích của ự n chỉ được thực h ện ở giai đoạn này

V phương diện thờ gian, ự án cần xem như m t quá trình gồm ba giai đoạn ti p v chi phố lẫn nhau Mỗi giai đoạn đ u có vị trí quan trọng

và đ u diễn ra trong m t thờ gian xác định Xuất phát t yêu cầu v t uả cuối cùng của dự án, giai đoạn đầu cần ti n hành m t cách thận trọng vì đ

là v ệc đưa ra m t u t định uản lý quan trọng Giai đoạn ha cần được triển khai nhanh nhằm rút ngắn thờ gian thực h ện, đưa ự án vào khai thác đem lạ hiệu uả

* Phương diện inh phí của dự án: Kinh phí của ự n là biểu hiện

ằng t n của c c nguồn lực cần thi t cho hoạt đ ng của ự n Đố v c c dự

n đầu tư, phương diện nh phí của ự án là phương diện tài chính mà trung tâm là vấn đ vốn đầu tư và hiệu uả sử ụng vốn đầu tư Vốn đầu tư cần được tính chính x c v uản lý chặt chẽ Đủ nh phí ự n m được thực

h ện và hoạt đ ng theo ti n đ đã đ ra Kinh phí của ự án luôn luôn là thành

tố uan trọng tạo nên hiệu quả kinh t c c ự n, đặc biệt là các dự án đầu tư

Trang 22

Đố v i mỗ ự n, đi u uan trọng không chỉ xác định chính xác lượng kinh phí cần thi t mà còn cần xác định nguồn kinh phí của nó Mỗ ự án có thể được đảm ảo bằng m t, m t số hoặc nhi u nguồn nh phí khác nhau Cơ cấu nguồn kinh phí là m t nhân tố phản ánh khả năng an toàn của ự n Phương diện nh phí của ự n cần được xem xét ở cả a g a đoạn Giai đoạn đầu x c định số lượng và nguồn kinh phí cần thi t cho các hoạt đ ng của hai giai đoạn còn lạ Kinh phí cần th t cho các hoạt đ ng ở giai đoạn

m t của ự án ch m tỷ lệ thấp so v hai g a đoạn sau, nhưng tính chất hoạt đ ng trong giai đoạn này có ý nghiã quy t định, ở vậy, không cần quá hạn ch chi phí để ảnh hưởng đ n chất lượng hoạt đ ng Giai đoạn thực

h ện ự án là giai đoạn chủ y u kinh phí được đưa vào để hoàn thành các hoạt đ ng thực h ện ự n ần đặc ệt uan t m đ n uản lý nh phí trong

g a đoạn n G a đoan a, nh phí đ- ược ểu hiện ư i ạng chi phí khai thác dự n Chi phí khai có tỷ lệ nhi u ít khác nhau tuỳ thu c vào t ng ngành

Đố v các dự án sản xuất kinh doanh, kinh phí cho g a đoạn này l vốn lưu

đ ng cần thi t

* Phương diện hoàn thiện của dự án: Phương diện này của ự án

đạ ện cho những đầu ra mong muốn ( t uả cần đạt được theo hư ng mục tiêu) M t cách chung nhất, đó l chất lượng hoạt đ ng của ự án M t cách

cụ thể, đó có thể là lợi nhuận cao trong các hoạt đ ng nh doanh Đ ho n

th ện của ự n là t uả tổng hợp của cả ba giai đoạn: chuẩn ị, thực h ện v hoạt đ ng Bất cứ m t hoạt đ ng u ém n o trong a g a đoạn đ u ảnh hởng đ n t uả cuố cùng của ự án Chất lượng hoạt đ ng trong giai đoạn

m t được thể hiện ở chất lượng tập hồ sơ v ự n ở g a đoạn ha l việc đảm

ảo t u chuẩn chất lượng sản phẩm của ự án Còn chất lượng hoạt đ ng trong giai đoạn ba là t uả cuố cùng của ự n – mục t u ự n

* Quan hệ giữa ba hương diện chính của dự án: Mố quan hệ

giữa ba phương diện chính của dự n là mố quan hệ iện chứng có mâu thuẫn Việc g ả uy t mố uan hệ n luôn đặt ra cho các nhà quản lý ự n Thờ điểm, thờ gian, các nguồn lực là những đi u kiện u t định mục tiêu của ự án Ngược lạ , những đầu ra định hư ng cho v ệc lựa chọn đầu vào

M t ự án v i yêu cầu chất lượng, v những công v ệc phức tạp không thể thực h ện ằng đ ngũ những người th u ỹ năng v hông có tr ch nh ệm

Trang 23

2.2 Dự án đầu tư

2.2.1 Khái niệm:

Theo luật đầu tư thì ự án đầu tư là tập hợp các đ xuất ỏ vốn trung

v hạn để ti n h nh c c hoạt đ ng đầu tư tr n địa n cụ thể, trong hoảng thờ gian x c định

Như vậ ự án đầu tư có thể xem xét t nhi u góc đ h c nhau:

- V mặt hình thức nó là m t tập hợp hồ sơ t l ệu trình bày m t cách chi ti t và có hệ thống các hoạt đ ng và chi phí theo m t hoạch để đạt được những t uả và thực h ện được những mục t u nhất định trong tương lai

- Trên góc đ uản lý, ự án đầu tư là m t công cụ uản lý sử ụng vốn, vật tư, lao đ ng để tạo ra c c k t uả t chính, nh t - xã h trong m t thời gian dài

- Trên góc đ hoạch, ự án đầu tư là m t công cụ thể hiện hoạch chi t t của m t công cu c đầu tư sản xuất kinh doanh, phát triển kinh t - xã h i, làm ti n đ cho cho c c u t định đầu tư v t trợ

- V mặt n i dung, ự án đầu tư là m t tập hợp các hoạt đ ng có liên quan v nhau được hoạch hoá nhằm đạt các mục tiêu đã định ằng việc tạo ra các t uả cụ thể trong m t thờ g an nhất định, thông qua việc sử ụng c c nguồn lực x c định

2.2.2 Yêu cầu của dự án đầu tư: Để đảm bảo tính khả thi, dự án đầu tư phải

đ p ứng các yêu cầu cơ bản sau:

- Tính kh a học: Thể hiện người soạn thảo ự n đầu tư phả có m t u

trình ngh n cứu tỷ mỷ kỹ càng, tính toán thận trọng, chính xác t ng

n i dung của ự án đặc b ệt là n ung v t chính, n ung v công nghệ ỹ thuật Tính hoa học còn thể hiện trong u trình soạn thảo ự

n đầu tư cần có sự tư vấn của c c cơ uan chu n môn

- Tính thực tiễn: các n ung của dự n đầu tư phả được nghiên cứu, x c

định tr n cơ sở xem xét, phân tích, đánh giá đ ng mức các đi u kiện

và hoàn cảnh cụ thể liên quan trực ti p v g n ti p đ n hoạt đ ng đầu

- Tính pháp lý: Dự n đầu tư cần có cơ sở ph p lý vững chắc tức l phù

hợp v chính s ch và luật pháp của Nhà nư c Muốn vậ phả nghiên cứu ỹ chủ trương, chính sách của Nh nư c, c c văn ản ph p u l n uan đ n hoạt đ ng đầu tư

Trang 24

- Tính đ ng nhất: Các dự án đầu tư phả tuân thủ các u định chung của

các cơ uan chức năng v hoạt đ ng đầu tư, ể cả các quy định v thủ tục đầu tư V các ự n đầu tư uốc t còn phả tu n thủ u định chung mang tính uốc t

2.2.3 Phân loại dự án đầu tư

a Theo th m u n u t định hoặc c gi hé đầu tư

* Đối i dự án đầu tư trong nư c: Để ti n hành uản lý và phân

cấp uản lý, tuỳ theo tính chất của ự án và quy mô đầu tư, các ự án đầu

tư trong nư c được phân theo 3 nhóm A, B và C Có hai tiêu thức được dùng để phân nhóm là ự án thu c ngành kinh t n o?; Dự án có tổng mức đầu tư l n hay nhỏ? Trong các nhóm thì nhóm A là quan trọng nhất, phức tạp nhất, còn nhóm C là ít quan trọng, ít phức tạp hơn cả Tổng mức vốn nêu trên bao gồm cả ti n chu ển u n sử ụng đất, mặt nư c, mặt ển, th m lục địa, vùng trờ (n u có)

* Đối i các dự án đầu tư nư c ngoài: gồm 3 loạ ự án đầu tư

nhóm A, B và loại được phân cấp cho địa phương

b Phân theo trình tự lập và trình du ệt dự án: Theo trình tự (hoặc

theo ư c) lập và trình duyệt, c c ự n đầu tư được phân ra hai loại:

- Nghiên c u tiền khả thi: Hồ sơ trình u ệt của bư c này gọ là báo cáo

nghiên cứu ti n hả th

- ghiên c u khả thi: Hồ sơ trình uyệt của ư c n gọ l o c o

ngh n cứu hả thi

c Theo nguồn ốn: Dự án đầu tư ằng vốn trong nư c (vốn cấp ph t, tín

ụng, các hình thức huy đ ng khác) và ự án đầu tư ằng nguồn vốn

nư c ngoài (nguồn viện trợ nư c ngoài ODA và nguồn đầu tư trực t p

nư c ngoài FDI)

3 Quản trị dự án đầu tư

3.1 Quản trị dự án

Quản lý ự n (Project Management - PM) l công t c hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, theo õ v ểm so t tất cả những hía cạnh của m t ự n v ích thích mọ th nh phần tham g a v o ự n đó nhằm đạt được những mục

t u của ự n đ ng thờ hạn v c c ch phí, chất lượng v thờ g an ự n

Nó c ch h c, QLDA l công v ệc p ụng c c chức năng v hoạt đ ng của uản lý v o suốt vòng đờ của ự n nhằm đạt được những mục t u đã đ ra

Trang 25

QLDA l m t u trình phức tạp, hông có sự lặp lạ Nó h c ho n

to n so v v ệc uản lý công v ệc thường ng của m t nh h ng, m t công

t sản xuất ha m t nh m , ễn ra theo c c u tắc chặt chẽ v được x c định rõ của công v ệc Trong h đó, công v ệc của QLDA v những tha đổ của nó mang tính u nhất, hông lặp lạ , hông x c định rõ r ng v hông có

ự n n o g ống ự n n o Mỗ ự n có địa đ ểm h c nhau, hông g an v thờ g an h c nhau, thậm chí trong u trình thực h ện ự n còn có sự tha

đổ mục t u, ý tưởng t chủ đầu tư ho n n v ệc đ u h nh QLDA cũng luôn tha đổ l nh hoạt, hông có công thức nhất định

3.2 Các m c tiêu của QLDA

Để đ nh g v ệc QLDA, ngườ ta thường ựa tr n c c t uả mong muốn, ng n s ch cho phép v thờ g an u định Do vậ , để QLDA th nh công phả đạt được cả a mục t u sau:

- o n th nh đ ng thờ g an u định;

- o n th nh v ch phí cho phép;

- Đạt được t uả mong muốn

Để đạt được c c mục t u tr n, ự n phả sử ụng nguồn lực được g ao

v thờ g an cho phép m t c ch h ệu uả v hữu h ệu

Hình 1.1: ác mục tiêu chính của dự án

3.3 Các ch c n ng của quản lý dự án

- h c năng hoạch định (planning): X c định cần phả l m gì: x c định

mục t u v th t lập c c công cụ để đạt mục t u trong đ u ện g hạn

v nguồn lực v phả phù hợp mô trường hoạt đ ng

- h c năng tổ ch c (organizing): Qu t định công v ệc được thực h ện

như th n o, tức c ch thức hu đ ng v sắp x p c c nguồn lực m t c ch

M c ti u

Chi phí Kết quả

Trang 26

hợp lý để thực h ện hoạch đã đ ra ụ thể l a l m v ệc gì v o c o cho a ; phố hợp công v ệc như th n o; chổ n o cần ra u t định

- h c năng lãnh đạo (leading): Nh uản lý t c ch hư ng ẫn v đ ng

v n nh n v n; g ả u t c c m u thuẫn trong tổ chức; chọn m t nh thông t n h ệu uả

- h c năng kiểm soát (controlling): Đ nh g c c hoạt đ ng v h ệu chỉnh

h cần th t nhằm đảm ảo c c hoạt đ ng được thực h ện theo hoạch

v đạt được mục t u ự n QLDA phả x ựng được hệ thống thông

t n tốt để thu thập xử lý số l ệu l n uan

4 Đối tư ng hương há nghi n c u của môn học

4.1 Đối tư ng nghiên c u:

Quản lý dự án là ngành khoa học ngh n cứu v v ệc lập k hoạch, tổ

chức và quản lý, giám s t u trình ph t tr ển của ự n nhằm đảm ảo cho ự

n ho n th nh đ ng thờ g an, trong phạm v ng n s ch đã được u ệt, đảm ảo chất lượng, đạt được mục t u cụ thể của dự án v c c mục đích đ ra

Mục t u cơ ản của v ệc uản lý ự n thể h ện ở chỗ c c công v ệc phả được ho n th nh theo u cầu v ảo đảm chất lượng, trong phạm v ch phí được u ệt, đ ng thờ g an v g ữ cho phạm v ự n hông tha đổ

4.2 Phương há nghi n c u

- Phương ph p so s nh c c chỉ t u

- Phương ph p thẩm định theo trình tự

- Thẩm định ựa tr n ph n tích đ nhạ

5 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

1 Th n o l đầu tư? oạt đ ng đầu tư có những đặc đ ểm gì cần ch ý?

2 Th n o l ự n v ự n đầu tư ? Dự n đầu tư phả đ p ứng những u cầu gì ?

Trang 27

CHƯƠNG 2 – MÔ HÌNH TỔ CHỨC VÀ CÁC NHÀ QUẢN TRỊ

DỰ ÁN

Mục tiêu:

- Ph n ệt được c c mô hình tổ chức ự n

- Ph n tích được đ u ện p ụng th nh công t ng mô hình tổ chức ự n

- Nắm vững c c ỹ năng của nh uản trị ự n

NỘI DUNG

1 Các mô hình t ch c dự án

1.1 Mô hình chủ đầu tư trực ti p quản trị dự án

Đ l hình thức tổ chức uản lý m chủ đầu tư hoặc tự thực h ện ự n(tự sản xuất, tự x ựng, tự tổ chức g ảm s t v tự chịu tr ch nh ệm trư c

ph p luật) hoặc chủ đầu tự lập ra an uản lý ự n để uản lý v ệc thực h ện

c c công v ệc ự n theo sự uỷ u n

ình thức n thường được p ụng cho c c ự n u mô nhỏ, ỹ thuật đơn g ản v gần v chu n môn s u của chủ đầu tư, đồng thờ chủ đầu tư có đủ năng lực chu n môn v nh ngh ệm để uăn lý ự n Trong trường hợp chủ đầu tư th nh lập an uản lý ự n thì an uản lý ự n chịu tr ch nh ệm trư c

ph p luật v chủ đầu tư v nh ệm vụ v u n hạn được g ao Ban uản lý ự n

có thể uản lý nh u ự n đồng thờ n u có đủ năng lực v được chủ đầu tư cho phép nhưng hông được th nh lập an uản lý đầu tư trực thu c

Hình 2.1: Mô h nh chủ đầu tư trực tiếp quản trị dự án

Trang 28

1.2 Mô hình chủ nhiệm đi u hành dự án

hủ đầu tư g ao cho an uản lý ự n chu n ng nh hoặc thu m t oanh ngh ệp, tổ chức có đủ đ u ện, năng lực chu n môn đứng ra l m hủ

nh ệm đ u h nh, uản lý to n u trình chuẩn ị v thực h ện ự n Ban uản lý ự n l m t ph p nh n đ c lập chịu tr ch nh ệm trư c ph p luật v chủ đầu tư v to n u trình chuẩn ị v thực h ện ự n

1.3 Mô hình chìa khóa trao tay

hủ đầu tư g ao cho m t nh thầu (có thể o m t số nh thầu l n t lạ

v nhau) tha mình thực h ện to n c c công v ệc t lập ự n đầu tư đ n thực h ện ự n v n g ao to n ự n đã ho n th nh cho chủ đầu tư ha

th c, sử ụng Ngoài ra, nh thầu còn l tổng thầu, an uản lý ự n hông chỉ được g ao to n u n thực h ện ự n m còn được phép thu nh thầu phụ để thực h ện t ng v ệc của ự n đã tr ng thầu Trong trường hợp n n nhận thầu hông phả l m t c nh n m l m t tổ chức uản lý ự n chu n ngh ệp

Hình 2.2: Mô hình chìa khóa trao tay

1.4 T ch c quản trị dự án theo ch c n ng

L mô hình trong đó chủ đầu tư hông th nh lập ra an uản lý ự n chu n tr ch m th nh v n của an uản lý ự n l c c c n t c c phòng

Trang 29

an chức năng l m v ệc m nh ệm; oặc chức năng uản lý ự n được g ao

cho m t phòng chức năng n o đó đảm nh ệm

Ưu đ ểm của mô hình n :

- L nh hoạt trong v ệc sử ung c n Phòng chức năng có ự n chỉ uản lý h nh chính v tạm thờ m t số mặt v chu n g a ự n ọ sẽ trở v vị trí cũ h t th c ự n

- M t ngườ có thể tham g a nh u ự n, sử ụng tố đa h ệu uả vốn,

n thức chu n môn, nh ngh ệm của c c chu n g a

Nhược đ ểm:

- Không theo u cầu h ch h ng

- c phòng chức năng uan t m nh u hơn đ n v ệc ho n th nh nh ệm

vụ chính của nó m hông tập trun g ả u t c c vấn đ của ự n Do

đó, ự n hông nhận đủ sự ưu t n cần th t, hông đủ nguồn lực hoặc

ị co nhẹ

nh 2.3: Mô h nh tổ ch c dự án theo ch c năng

1.5 Mô hình t ch c chuyên trách quản trị dự án

hủ đầu tư th nh lập ra an uản lý ự n chu n tr ch, chịu tr ch nh ệm

tổ chức thực h ện to n c c công v ệc của ự n Các thành viên tách hoàn

to n hỏ phòng chức năng chu n môn

Trang 30

- Thông t n trao đổ ịp thờ h ệu uả cao hơn

Nhược đ ểm:

- Kh thực h ện nh u ự n ở nh u nơ h c nhau, phả ảm ảo đủ số lượng c n cần th t cho t ng ự n n n lãng phí nh n lực

- Do u cầu ho n th nh tốt mục t u v ho n th ện, thờ g an, ch phí n n

an uản lý có xu hư ng tu ển hoặc thu th m chu n g a g ỏ trong

t ng lĩnh vực vì ự phòng hơn l như cầu thực t của uản lý ự n

Hình 2.4: Mô h nh tổ ch c chu ên trách quản trị dự án

1.6 T ch c quản trị dự án theo ma trận

K hợp Mô h nh tổ ch c dự án theo ch c năng và Mô h nh tổ ch c

chu ên trách quản trị dự án Th nh v n của nhóm ự n được tập hợp t c c

c n của c c phận chức năng h c nhau ư sự đ u h nh của nhóm trưởng còn gọ l g m đốc (chủ nh ệm) ự n Mỗ c n có thể tham g a cùng

l c v o ha hoặc nh u ự n h c nhau v chịu sự chỉ hu đồng thờ của cả trưởng nhóm ự n v trưởng phận chức năng

Trang 31

- N u ph n u n u t định trong ự n hông rõ r ng hoặc tr ngược, trùng chéo sẽ ảnh hưởng đ n t n trình thực h ện ự n

- hủ nh ệm ự n u t định h nh chính, trưởng phòng chức năng u t định ỹ thuật Do ó, ỹ năng thương lượng l rất uan trọng để đảm

ảo th nh công ự n

- V phạm ngu n tắc tập trung uản lý (m t nh n v n thủ trưởng)

N u thủ trưởng m u thuẫn nhau trong v ệc ra lệnh, nh n v n rất hó hăn để ra u t định

nh 2.6: Mô h nh tổ ch c quản trị dự án theo ma trận

Trang 32

T ch c thực hiện dự án: c n uản lý u t định công v ệc thực h ện

như th n o ọ có tr ch nh ệm lựa chọn, đ o tạo th nh v n của ự n, o c o

t uả v t n trình thực h ện ự n v cấp tr n Thông o hoạch cho c c

g a đoạn nhằm hu đ ng v sắp x p hợp lý nguồn lực, vật tư th t ị v nguồn vốn Định rõ va trò, tr ch nh ệm ngườ tham g a ự n

Chỉ đạo hư ng dẫn: Sau h nhận nh ệm vụ, c n uản lý ự n chỉ

đạo, hư ng ẫn, ủ u n, hu n hích đ ng v n, phố hợp c c th nh v n trong nhóm thực h ện tốt ự n

Ki m tra giám sát: c n uản lý ự n có chức năng ểm tra g m s t

sản phẩm ự n, chất lượng, ỹ thuật, ng n s ch v t n đ thờ g an Nh uản

lý ự n phả am h u c c t u chuẩn, chính s ch, thủ tục uản lý, phả có đủ năng lực ỹ thuật để g m s t công v ệc, đ nh g đ ng h ện trạng v xu hư ng tương la

Ch c n ng th ch ng: nh uản lý thường xu n đố đầu v những tha

đổ , n n hoạch, h nh đ ng, chuẩn mực cũng tha đổ theo L nh hoạt thích ứng v mô trường l m t đò hỏ tất u

2.2 Trách nhiệm của Chủ nhiệm (Giám đốc) dự án

Trách nh ệm của hủ nh ệm ự n v cơ ản được ch a l m nhóm l n:

Đối i c tr n: đảm ảo mọ nguồn lực v uản lý h ệu uả ự n

được g ao ần o c o đầ đủ trung thực những thông t n v tình trạng h ện tạ ,

ch phí, t n đ v t n tr ển của ự n cho cấp tr n

Đối i dự án: cần thực h ện nh ệm vụ sau:

- Đ u h nh, uản lý thờ g an, ch phí, nh n lực, thông t n, uản lý chất lượng ự n Đảm ảo ho n th nh ự n đ ng mục t u, thờ hạn trong phạm v nguồn lực, ch phí được u ệt

- Lãnh đạo nhóm uản lý ự n: phố hợp v mọ th nh v n trong nhóm,

ph t hu tố đa hả năng, tính chủ đ ng, s ng tạo của t ng th nh v n trong nhóm nhằm thực h ện th nh công ự n

Trang 33

2.3 Kỹ n ng cần có của chủ nhiệm dự án

Kỹ n ng lãnh đạo: chỉ đạo, định hư ng, hu n hích v phố hợp c c

thành viên trong nhóm cùng thực h ện ự n Đ l ỹ năng uan trọng nhất,

đò hỏ phả có những phẩm chất cần th t, có u n lực nhất định để thực h ện

th nh công ự n

Giao ti th ng tin trong uản lý dự án: phố hợp, thống nhất c c

hoạt đ ng g ữa c c hoạt đ ng chức năng v những cơ uan l n uan để thực

h ện công v ệc của ự n n n c n phả có ỹ năng g ao t p hủ nh ệm ự n phả h ểu c c công v ệc c c phòng chức năng, có n thức sau r ng v m t số lĩnh vực ỹ thuật G m đốc ự n cũng cần trao đổ thông t n v c c th nh

v n ự n v những ngườ l n uan trong hoạt đ ng tr ển ha ự n

Kỹ n ng thương lư ng giải u t ư ng mắc hó h n: trách

nh ệm của hủ nh ệm ự n rất l n nhưng u n lực chưa tưng xứng Do th u nguồn lực, nh uản lý phả có ỹ năng thương lượng g ỏ v nh uản lý cấp

tr n, ngườ đứng đầu phòng chức năng chu n môn để g nh đủ nguồn lực cần

th t cho hoạt đ ng ự n Những ất đồng nã s nh o thủ tục h nh chính, mục

t u, tranh chấp nguồn lực, uan đ ểm ỹ thuật, cần có hư ng g ả u t đ ng

Kỹ n ng ti thị uan hệ hách h ng: trợ g p đơn vị, oanh ngh ệp

trong hoạt đ ng mar et ng Đ u n g p g ữ được h ch h ng v tăng th m

h ch h ng t m năng

Kỹ n ng ra u t định: trong đ u ện th u thông t n, có sự tha đổ ,

ha gặp vấn đ trong ự n, những u t định của nh uản lý rất uan trọng

Ra u t định đ ng, ịp thờ cần nh u đ n ỹ năng tổng hợp của nh uản lý

3 Câu hỏi và bài tập:

1 Trình đặc đ ểm c c mô hình tổ chức uản lý ự n? Phân tích đ u ện

p ụng th nh công t ng mô hình tổ chức uản lý ự n?

2 Trình c c chức năng uan trọng cần có của c n uản lý ự n?

3 Trình bày tr ch nh ệm v ỹ năng cần có của hủ nh ệm (G m đốc) ự án? Vì sao nh uản lý cần g ỏ ỹ năng tổng hợp hơn ỹ năng ph n tích?

Trang 34

CHƯƠNG 3 - LẬP KẾ HOẠCH DỰ ÁN

Mục tiêu:

- Nắm vững trình tự c c ư c lập hoạch ự n

- Trình được n ung trong ản hoạch ự n

- Thực h ện được phương ph p ph n t ch công v ệc

NỘI DUNG

1 Khái niệm, ý nghĩa n i dung của k hoạch dự án

1.1 Khái niệm, tác d ng của lập k hoạch dự án

Khái niệm: lập hoạch ự n l v ệc lập t n đ tổ chức ự n theo m t

trình tự log c, x c định mục t u v c c phương ph p để đạt mục t u của ự n,

ự tính những công v ệc cần l m, nguồn lực thực h ện v thờ g an l m những công v ệc đó nhằm ho n th nh tốt mục t u đã x c định của ự n Lập hoạch

ự n l t n trình ch t t hóa những mục t u của ự n th nh c c công v ệc cụ thể v hoạch định m t chương trình ện ph p để thực h ện c c công v ệc đó

Tác d ng: lập hoạch g ữ vị trí uan trọng trong công t c uản trị ự

n K hoạch ự n có t c ụng:

- L cơ sở tu ển ụng, đ o tạo, ố trí nh n lực cho ự n

- L căn cứ để ự to n tổng ng n s ch cũng như ch phí cho t ng công v ệc của ự n

- K hoạch ự n l cơ sở để c c nh uản lý đ u phố nguồn lực v uản

lý t n đ c c công v ệc của ự n

- Lập hoạch ự n chính x c có t c ụng l m g ảm th ểu mức đ rủ ro của ự n, tr nh được tình trạng hông hả th , lãng phí nguồn lực v những h ện tượng t u cực

- L căn cứ để ểm tra g m s t, đ nh g t n trình thực h ện ự n v c c mặt: thờ g an, ch phí, chất lượng…

1.2 Phân loại k hoạch dự án:

K hoạch ự n gồm nh u loạ , t hoạch đơn lẻ theo t ng lĩnh vự đ n hoạch tổng hợp, t hoạch trong g a đoạn lập ự n đ n g a đoạn th c

ự n, t hoạch thờ g an đ n hoạch nh n lực, vốn… Dư đ l m t số loạ hoạch chính:

- Kế hoạch phạm vi: hoạch n chỉ rõ phạm v của ự n tr n c c

phương ện t chính, thờ g an, nguồn lực, hông g an… Sử ụng phương ph p ph n t ch công v ệc, hoạch công v ệc n o hông thu c

ự n Đ l những căn cứ để lập c c loạ hoạch thực h ện sau n

Trang 35

- Kế hoạch thời gian: n ung chủ u của hoạch thờ g an l x c định

thờ g an ắt đầu, t th c, đ thờ g an thực h ện to n ự n cũng như t ng công v ệc; x c định mố uan hệ g ữa công v ệc, x ựng sơ đồ

hệ thống phản nh uan hệ n

- Kế hoạch chi phí: ự tính tổng vốn đầu tư, ch phí cho c c công v ệc trực

t p v ch phí g n t p; x c định ch phí theo c c hoản mục; ự to n ch phí theo tưng g a đoạn v cho c c hạng mục công v ệc chính

- Kế hoạch nh n lực: phản nh số lao đ ng cần th t cho ự n gồm cả trực

t p v g n t p; hoạch tu ển ụng, đ o tạo (n u có), hoạch t n lương gồm lương lao đ ng trong nư c v chu n g a nư c ngo (n u có)

v được ph n ổ cho c c hạng mục đầu tư, c c đơn vị thực th ự n theo

c c thờ ỳ đầu tư

- Kê hoạch quản lý chất lượng: n u rõ những t u chuẩn chất lượng c n

phả đạt được đố v những phần v ệc, hạng mục đầu tư; công t c đảm

ảo chất lượng được t n h nh th n o v c c phương ph p, công cụ ểm tra chất lượng được vận h nh ra sao

nh 3.1: Mối quan hệ giữa một số loại kế hoạch dự án

1.3 Yêu cầu cơ bản đối v i công tác lập k hoạch dự án

Qu trình lập hoạch ự n phả đ p ứng c c u cầu cơ ản sau:

Trang 36

- K hoạch phả to n ện, rõ rang tu n thủ đ ng u cầu của Nh nư c v

- K hoạch phả ựa tr n thông t n đầ đủ, chính x c

1.4 N i dung cơ bản của k hoạch dự án

Gi i thiệu t ng uan: G th ệu những nét h u t nhất v ự n định

thực h ện

- Mục t u cần đạt được của ự n (mục t u của ự n trong mố uan hệ

v mục t u chung của oanh ngh ệp)

- Trình lí o ra đờ của ự n

- Trình phạm v của ự n

- ơ cấu tổ chức uản lý ự n

- L ệt c c mốc thờ g an uan trong trong u trình thực h ện

M c ti u của dự án: x c định rõ mục t u ự n trư c h lập hoạch

ự n:

- Mức lợ nhuận o ự n tạo ra

- Thị phần của oanh ngh ệp ự n tăng th m n u thực h ện ự n

- Mục t u nh t - xã h h c

Th i gian ti n đ

Phả l m rõ lịch trình thực h ện ự n, la căn cứ để an uản lý ự n đ u hahf, cho phép x c định ẽ ng c c công v ệc then chốt, x c định ng

ắt đầu v t th c, thờ g an thực h ện t ng công v ệc K hoạch t n đ phả được lập chặt chẽ, đồng thờ cũng l cơ sở để c c phận lập hoạch h c M t số n ung cần uan t m: x c định trình tự công v ệc,

so s ng đ nh g sự phù hợp t n đ thờ g na v ch phí, nguồn nh n lực,

ểm tra đ nh g , ph u ệt chính thức t n đ chung, x ựng, ph n tích c c phương n đả nhanh t n đ , đ u ện thực h ện, tính hả th …

em xét h a cạnh ỹ thuật uản lý dự án

- V ỹ thuật: so s nh ỹ thuật ự n v hả năng ỹ thuật h ện có

- V uản lý: cho t những đ ểm h c nhau cần ch ý trong uản lý Ví ụ: sử ụng hợp đồng thầu phụ

Trang 37

K hoạch h n hối nguồn lực

Tr n cơ sở c c định mức nh t ỹ thuật, c c u định của Nh nư c, đặc

đ ểm r ng của mỗ ự n… để lập hoạch ph n phố nguồn lực hợp lý

ần l m rõ: c c nguồn lực sử ụng, x c định tổng nhu cầu t ng loạ nguồn lực nh cho ự n, x c định thứ tự ưu t n ph n phố nguồn lực cho ự n v t ng công v ệc ự n, x ựng sơ phương n ph n phố nguồn lực, đ nh g mức đ đ p ứng nhu cầu, tìm m c c hả năng g ả

u t th u hụt

Ng n sách dự toán inh h dự án

Ng n s ch của ự n phản nh to n c c hoạt đ ng của ự n, ao gồm

cả hoạt đ ng thu v ch Ng n s ch ự n có nh u loạ : ng n s ch hạn, trung hạn v ngắn hạn, ng n s ch của c c đơn vị, hoạch ng n s ch theo c c hạng mục đầu tư… K hoạch ng n s ch l m t tập hợp nh u loạ hoạch như hoạch x c định tổng nhu cầu v vốn, hoạch hu

đ ng vốn, hoạch ph n ố ng n s ch trong c c thờ ỳ, theo c c đơn vị

th công, theo hạng mục công v ệc v công v ệc, theo c c hoản mục ch phí… Phần hoạch ng n đưa ra c c thủ tục uản lý cho phí (thủ tục thông thường, thủ tục r ng để uản lý c c nguồn lực như m chu n ung, th t ị ểm tra, hệ thống vận chu ển…) trong suốt u trình thực

h ện ự n

Nh n sự

- Trình những u cầu r ng v công t c nh n sự ự n

- Nhu cầu tu ển ụng, đ o tạo ự n

- Những hạn ch của lực lượng lao đ ng nh cho ự n

- K hoạch lao đ ng, t n lương

Các h a cạnh h đồng của dự án: mô tả - l ệt c c loạ hợp đồng:

- ợp đồng cung cấp chính v m móc th t ị, ngu n l ệu

Trang 38

đồng, thất ạ v ỹ thuật, ảnh hưởng thờ t t, hạn ch nguồn lực, u n lực của c n ự n hông đầ đủ, nh u công v ệc của ự n h m

th nh, mức ch phí ự to n, t uả đạt được Sau đ l c c ư c x c lập mục tiêu:

nh ệm vụ phả thực h ện ng t h ắt đầu ự n N ung g a đoạn ph t

tr ển ự n ao gồm: lập anh mục, mã hóa công v ệc ự n, trình sơ đồ cơ cấu ph n t ch công v ệc ( BS)… trong đó BS l uan trọng nhất

5) Dự toán kinh phú và ph n bổ nguồn lực cho mỗi công việc của dự án:

ần ự to n ch phí cho t ng công v ệc v t ng hoản mục cũng như ự tính những nguồn lực cần th t h c như lao đ ng, m móc th t ị… Thực chất đ l hoạt đ ng lập hoạch ng n s ch ự n gắn l n v lập lịch trình thực h ện ự n

6) huẩn bị báo cáo và kết thúc dự án:

Trang 39

B o c o t n đ , thờ g an, ch phí nhằm ểm so t hoạch thờ g an cũng như ự to n ch phí huẩn ị tốt hệ thống o c o, ểm tra g m s t l

m t trong những h u cần th t để thực h ện th nh công hoạch ự n

2 Phân tách công việc của dự án

2.1 Khái niệm và tác d ng thực hiện phân tách công việc

2.1.1 Khái niệm:

ơ cấu ph n t ch công v ệc l ph n ch a theo cấp ậc m t ự n th nh

c c nhóm nh ệm vụ v những công v ệc cụ thể, l v ệc x c định, l ệt v lập ảng g ả thích cho t ng công v ệc cần thực h ện ự n

V hình thức, sơ đô ph n t ch công v ệc ự n g ống như m t c đa hệ, phản nh theo cấp ậc c c công v ệc cần thực h n của ự n M t sơ đồ ph n

t ch công v ệc có nh u cấp ậc ấp ậc tr n cùng phản nh mục t u cần thực

h ện c cấp ậc thấp ần thể h ện mức đ ch t t của mục t u ấp đ thấp nhất l những công v ệc cụ thể Số lượng c c cấp ậc của sơ đồ ph n t ch công

v ệc phụ thu c v o u mô v đ phức tạp của ự n

2.1.2 Tác dụng thực hiện phân tách công việc:

Ph n t ch công v ệc l cơ sở thực h ện c c nh ệm vụ uản lý h c của ự

n Nó có t c ụng chính sau:

- Tr n cơ sở sơ đồ ph n t ch công v ệc, có thể g ao nh ệm vụ, x c đ nh

tr ch nh ệm cụ thể t ng c nh n, phận đố v mỗ công v ệc của ự

n Ph n t ch công v ệc l cho mọ ngườ uan t m hơn đ n ự n v l m

l m c c nhóm ự n h u được u cầu của nhau

- Ph n t ch công v ệc l cơ sở ph t tr ển trình tự v thứ tự uan hệ trư c sau g ữa c c công v ệc, l cơ sở lập sơ đồ mạng PERT/ PM

- Sơ đồ ph n t ch công v ệc l cơ sở x ựng c c hoạch ch t t v đ u chỉnh c c hoạch t n đ thờ g an, ph n ổ c c nguồn lực cho t ng công v ệc ự n

- L cơ sở để đ nh g h ện trạng v t uả thực h ện c c công v ệc ự n trong t ng thờ ỳ

- V sơ đồ ph n t ch công v ệc, c c nh uản lý ự n trong u trình đ u phố hoạch t n đ , nguồn lực v ch phí sẽ tr nh được những sa sót hoặc ỏ u n m t số công v ệc n o đó

Trang 40

2.2 Phương há thực hiện phân tách công việc

ó thể ph t tr ển sơ đồ ph n t ch công v ệc theo nh u phương ph p Ba phương ph p chính thường được sử ụng l phương ph p th t òng (phương

ph p log c), phương ph p ph n t ch theo c c g a đoạn hình th nh ph t tr ển (chu ỳ) v phương ph p ph n t ch theo mô hình tổ chức (chức năng) c nh uản lý ự n có thể sử ụng t hợp c c phương ph p tr n Nhưng hông t hợp nh u phương ph p trong cùng m t cấp ậc

To n ự n (nhóm ự n)

To n ự n (nhóm ự n)

2 Mức đ ự n ệ thống l n Những g a đoạn

chính (c c chu ỳ)

c phận cấu thành chính

5 Nhóm công v ệc Nhóm công v ệc Nhóm công v ệc Nhóm công v ệc

6 ông v ệc cụ thể ông v ệc cụ thể ông v ệc cụ thể ông v ệc cụ thể

Bảng 3.1: Th bậc ph n tích công việc theo các phương pháp

Ví ụ thứ ậc ph n t ch công v ệc m t ự n x ựng được thể h ện như ảng : c c cấp đ công v ệc, thứ tự trư c sau v tình hình ch phí hoạch v thực t cho t ng công v ệc

trư c

K hoạch

Thực

t

Ghi chú

1 1 huẩn ị mặt ằng

2 2 Xây nhà

3 2.1 Đổ móng

4 2.2 X tường v trần tầng

Ngày đăng: 17/05/2016, 11:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1:  ác mục tiêu chính của dự án - Giáo trình Quản trị dự án đầu tư
Hình 1.1 ác mục tiêu chính của dự án (Trang 25)
Hình 2.1:    Mô h nh chủ đầu tư trực tiếp quản trị dự án - Giáo trình Quản trị dự án đầu tư
Hình 2.1 Mô h nh chủ đầu tư trực tiếp quản trị dự án (Trang 27)
Hình 2.2: Mô hình chìa khóa trao tay - Giáo trình Quản trị dự án đầu tư
Hình 2.2 Mô hình chìa khóa trao tay (Trang 28)
Hình 2.4: Mô h nh tổ ch c chu ên trách quản trị dự án - Giáo trình Quản trị dự án đầu tư
Hình 2.4 Mô h nh tổ ch c chu ên trách quản trị dự án (Trang 30)
Bảng 3.1: Th  bậc ph n tích công việc theo các phương pháp - Giáo trình Quản trị dự án đầu tư
Bảng 3.1 Th bậc ph n tích công việc theo các phương pháp (Trang 40)
Bảng 4.1:  ông việc và thời gian thực hiện dư án K  Giải ví dụ 1: trình     theo phương ph p AOA: - Giáo trình Quản trị dự án đầu tư
Bảng 4.1 ông việc và thời gian thực hiện dư án K Giải ví dụ 1: trình theo phương ph p AOA: (Trang 44)
Hình 4.2:  X   dựng mạng công việc cho dự án K theo phương pháp AON - Giáo trình Quản trị dự án đầu tư
Hình 4.2 X dựng mạng công việc cho dự án K theo phương pháp AON (Trang 45)
nh 4.3: Sơ đồ PERT của dự án K - Giáo trình Quản trị dự án đầu tư
nh 4.3: Sơ đồ PERT của dự án K (Trang 49)
Bảng 4.5: Tính thời gian muộn nhất đạt tới các sự kiện của dự án M - Giáo trình Quản trị dự án đầu tư
Bảng 4.5 Tính thời gian muộn nhất đạt tới các sự kiện của dự án M (Trang 52)
Bảng 4.6: Tính toán thời gian dự trữ cho các sư kiện trong dự án M - Giáo trình Quản trị dự án đầu tư
Bảng 4.6 Tính toán thời gian dự trữ cho các sư kiện trong dự án M (Trang 53)
Bảng 5.1: thời gian và nguồn lực cho dự án - Giáo trình Quản trị dự án đầu tư
Bảng 5.1 thời gian và nguồn lực cho dự án (Trang 60)
nh 5.4: Sơ đồ PERT/ PM điều chỉnh - Giáo trình Quản trị dự án đầu tư
nh 5.4: Sơ đồ PERT/ PM điều chỉnh (Trang 62)
Bảng 6.1: Phương án b nh thường và đẩ  nhan của dự án - Giáo trình Quản trị dự án đầu tư
Bảng 6.1 Phương án b nh thường và đẩ nhan của dự án (Trang 74)
Bảng ph n tích ch  chí cho  ự  n N  như  ảng  . : - Giáo trình Quản trị dự án đầu tư
Bảng ph n tích ch chí cho ự n N như ảng . : (Trang 75)
nh 7.1: Sơ đồ quan hệ giữa xác suất xuất hiện với tỉ suất đầu tư - Giáo trình Quản trị dự án đầu tư
nh 7.1: Sơ đồ quan hệ giữa xác suất xuất hiện với tỉ suất đầu tư (Trang 84)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm