PHÂN TÍCH CƠ BẢN CỔ PHIẾU Phương pháp sử dụng dữ liệu thực tế để phân tích, xác định giá trị nội tại của cổ phiếu... PHÂN TÍCH NGÀNH •Phân tích thông tin về các công ty niêm yết trong
Trang 2NHỮNG VẤN ĐỀ ĐẶT RA
Trang 4PHÂN TÍCH CƠ BẢN CỔ PHIẾU
Phương pháp sử dụng dữ liệu thực tế để phân tích, xác định giá trị nội tại của cổ
phiếu
Trang 5PHÂN TÍCH CƠ BẢN CỔ PHIẾU
Trang 6CÁC YẾU TỐ VĨ MÔ
TẤT CẢ NHỮNG YẾU TỐ VĨ MÔ CÓ KHẢ NĂNG TÁC ĐỘNG ĐẾN KHOẢN ĐẦU TƯ CỦA BẠN
Trang 7MÔI TRƯỜNG CHÍNH TRỊ, XÃ HỘI
BẦU CỬ
Trang 8THAY ĐỔI VỀ THỂ CHẾ CHÍNH TRỊ
Trang 9MÔI TRƯỜNG CHÍNH TRỊ, XÃ HỘI
Trang 10CHIẾN TRANH
Trang 11MÔI TRƯỜNG CHÍNH TRỊ, XÃ HỘI
MÂU THUẪN, BẤT ỔN
TRONG XÃ HỘI
Trang 12CHU KỲ KINH TẾ
Trang 13TỶ GIÁ
Trang 16LÃI SUẤT
Trang 17LÃI SUẤT HUY ĐỘNG 2012-2013
Trang 18PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN
Trang 20PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN
Trang 24PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN
Trang 25BẢN ĐỒ THỊ TRƯỜNG (THEO KLGD)
Trang 26BẢN ĐỒ THỊ TRƯỜNG (THEO VỐN HÓA)
Trang 29YẾU TỐ BÊN TRONG
Trang 30YẾU TỐ BÊN NGOÀI
Trang 31Ví dụ phân tích SWOT của WSS
-Phân tích VIS tháng 9 năm 2010:
Điểm mạnh:
-Đối tác lớn: Tổng công ty Sông Đà nắm 25,5 % vốn cp -Dây chuyền công nghệ hiện đại của Ý
-Dự án nhà máy thép Hải phòng cung cấp 1 phần
nguyên liệu đầu vào cho VIS, tăng tính chủ động cho nguồn nguyên liệu đầu vào
Trang 32MÔ HÌNH 5 NHÂN TỐ
Trang 33MÔ HÌNH 5 NHÂN TỐ
Sử dụng trong phân tích công ty, đánh giá năng lực cạnh tranh, cường độ cạnh tranh
5 yếu tố:
Mối đe dọa từ đối thủ cạnh tranh mới
Mối đe dọa từ sản phẩm thay thế
Sức mạnh của nhà cung cấp
Sức mạnh của người mua
Cường độ cạnh tranh nội bộ
Trang 34Cha đẻ lý thuyết lợi thế cạnh tranh của các quốc gia
Cố vấn lĩnh vực cạnh tranh
cho lãnh đạo nhiều nước
Trang 35Ví dụ mô hình 5 nhân tố
• Ví dụ : VIS Thép Việt-Ý , tháng 7 năm 2010
Mối đe dọa từ đối thủ cạnh tranh mới:
-Ngành thép đòi hỏi lượng vốn lớn, trình độ kĩ thuật cao Đây là rào cản gia nhập
-Vốn đầu tư lớn, hợp đồng nguyên liệu đầu vào thường dài hạn vì vậy rào cản rút lui cũng khá lớn
Còn những vấn đề chưa được phân tích như:
-Chi phí chìm
-Sự trung thành khách hàng
-Mạng lưới phân phối…
Trang 36PHÂN TÍCH NGÀNH
•Phân tích thông tin về các công ty niêm yết trong ngành
•Phân tích các chỉ số tài chính cơ bản về các cổ phiếu trong ngành đã niêm yết
Trang 37PHÂN TÍCH DIỄN BIẾN GIÁ CHỨNG KHOÁN NGÀNH
Trang 38PHÂN TÍCH CÁC CÔNG TY TRONG NGÀNH
Trang 403- Xác định loại cổ phiếu, loại công ty
• Cổ phiếu tăng trưởng
• Cổ phiếu mùa vụ
• Cổ phiếu phòng vệ
• Cổ phiếu chu kỳ
• Cổ phiếu thu nhập
Trang 41Phân tích báo cáo tài chính
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Trang 42Báo cáo thu nhập
Trang 43Bảng cân đối tài sản
Trang 44Phân tích các chỉ tiêu tài chính
Cơ cấu tài sản
Khả năng hoạt động
Khả năng sinh lời
Khả năng thanh toán Hệ số thanh toán ngắn hạn
Hệ số thanh toán nhanh
Hệ số Nợ/Tổng tài sản
Hệ số Nợ/Vốn CSH
Vòng quay hàng tồn kho Doanh thu thuần/Tổng TS LNST/DDT
ROA, ROE
Trang 45Phân tích các chỉ tiêu tài chính
•Ví dụ về các chỉ tiêu tài chính được sử dụng
Trang 46Phân tích các chỉ tiêu tài chính
•So sánh các chỉ tiêu tài chính với DN cùng ngành
Trang 48Quán quân EPS 2011
HGM Khoáng sản 9.593 24.850 DPR Cao su 9.335 19.746 TRC Cao su 8.896 17.020 TCT Du lịch 9.572 15.054 AGD Thủy sản 5.317 12.714 BMC Khoáng sản 2.815 11.062 NNC Khoáng sản 9.263 11.550 KTS Mía đường 11.139 17.151 KSB Khoáng sản 11.514 10.563 HHS Thương mại 7.204 10.500 PHR Cao su 6.114 10.423 ACL Thủy sản 5.418 10.268 CNG Năng lượng 13.724 10.047 D11 Bất động sản 12.189 10.043 VSC Logistics 15.101 10.028
Trang 49Chỉ số cơ bản các ngành
Trang 50Chỉ số cơ bản các ngành
Trang 51Chỉ số cơ bản các ngành
Trang 53PHÂN TÍCH KĨ THUẬT
Trang 54Phân tích kt là phương pháp phân tích cổ phiếu dựa trên biểu đồ, các số liệu quá khứ về giá, khối lượng giao dịch để đưa ra dự báo về xu hướng giá trong tương lai
Trang 55Offline: Amibroker, MetaStock
Online: Smartinvest
PHẦN MỀM THÔNG DỤNG
Trang 56Các giả định nền tảng của pt kĩ thuật
• Giá thị trường xác định bởi cung cầu
• Giá CK biến động theo xu thế
• Lịch sử thường lặp lại
Trang 57• Nền tảng phân tích kĩ thuật
• Đưa ra dự đoán xu thế biến đổi giá cả cổ phiếu trên TT
• Biến động giá xảy ra trước biến động thị trường
LÝ THUYẾT DOW
Trang 58Charles Henry Dow (1851–1902)
Trang 60Các dạng đồ thị
Đồ thị dạng đường ( Line chart)
Đồ thị dạng then chắn ( Bar chart)
Đồ thị dạng nến (Candlestick chart )
Trang 611-Đồ thị dạng đường (Line)
Trang 622-Đồ thị dạng then chắn (Bar)
Trang 633-Đồ thị dạng nến (Candle stick)
Trang 64MỘT SỐ ĐƯỜNG CHỈ BÁO
Trang 65•Đường MA được vẽ dựa trên tập hợp Bình quân các giá đóng cửa trong n phiên
•Là cách làm phẳng hoạt động biến động giá
theo thời gian
•MA bao gồm :
–Đường bình quân động giản đơn (SMA)
–Đường bình quân động có trọng số (EMA)
ĐƯỜNG BÌNH QUÂN ĐỘNG MA
Trang 66• Gồm 3 đường:
1 Đường tín hiệu: EMA(9)
2 MACD = EMA(12) – EMA(26)
3 Đường biểu đồ= MACD – Đường tín hiệu
ĐƯỜNG BÌNH QUÂN ĐỘNG HỘI TỤ PHÂN KỲ
Moving Average Convergence-Divergence (MACD)
Trang 67MACD
Trang 68ĐƯỜNG CHỈ SỐ SỨC MẠNH TƯƠNG ĐỐI
RELATIVE STRENGTH INDEX (RSI)
Trang 69ĐƯỜNG CHỈ SỐ SỨC MẠNH TƯƠNG ĐỐI
RELATIVE STRENGTH INDEX (RSI)
Trang 70Chỉ số RSI vượt qua 70 hoặc 80 thì coi là mua quá nhiều và có xu hướng giảm
Chỉ số RSI xuống dưới 30 hoặc 20 thì coi là bán quá nhiều và có xu hướng tăng
ĐƯỜNG CHỈ SỐ SỨC MẠNH TƯƠNG ĐỐI
RELATIVE STRENGTH INDEX (RSI)
Trang 71• Cho biết về lượng tiền chảy vào CK , CP đó có đang được ưa chuộng không ( có liên hệ với RSI )
• Xu hướng đi xuống dưới 20 : bị bán quá nhiều, là tín hiệu xu hướng thay đổi giá đi lên=> tín hiệu nên mua
• Xu hướng đi lên trên 80: tín hiệu dòng tiền vào quá lớn, bị mua quá nhiều, xu hướng thay đổi giá đi
xuống=> tín hiệu nên bán
CHỈ SỐ DÒNG TIỀN MFI
Trang 72CHỈ SỐ DÒNG TIỀN MFI
Trang 73DÃY FIBONACCI
Trang 74DẢI BOLLINGER ( Bollinger Bands)
Trang 75Các phương pháp định giá cổ phiếu :
Phương pháp chiết khấu
+ Chiết khấu cổ tức (Mô hình tăng trưởng Gordon) + Chiết khấu dòng tiền
Trang 76DPSt : Cổ tức dự kiến nhận được năm
ke : Tỷ suất sinh lời kỳ vọng
) k (1
DPS
t 0
e
t
P
CHIẾT KHẤU CỔ TỨC
Chiết khấu các luồng cổ tức nhận được trong tương lai
về thời điểm định giá
Trang 770 1
g: Tỷ lệ tăng trưởng cổ tức trong suốt giai đoạn sau
Mô hình tăng trưởng Gordon
Trang 79• Định giá trái phiếu
• Các vấn đề liên quan đến lãi suất trái phiếu
PHÂN TÍCH VÀ ĐỊNH GIÁ TRÁI PHIẾU
Trang 80Lợi suất đáo hạn(YTM- Yield to
maturity)
• Lợi suất mua lại(YTC-Yield to call)
Trang 81• Giá trái phiếu xác định dựa trên cái gì?
– Các khoản lãi định kỳ
– Vốn gốc
– Lãi suất thị trường
=> Tổng giá trị hiện tại của các khoản thu nhập mang lại trong tương lai
Định giá Trái phiếu
Trang 82Giá trị TP = GT HT các khoản lãi + GT HT mệnh giá
Công thức xác định giá trái phiếu