• Ghi lưu bảng tính theo kiểu tệp tin khác Nhắp chuột vào thực đơn lệnh File Save as Chọn thư mục chứa tệp tin trong hộp Save in Nhập tên mới vào hộp File name Chọn kiểu tệp ti
Trang 1Sử dụng MS Excel
Trang 21 Những thao tác đầu tiên với MS-Excel
• Khởi động MS-Excel
• Tạo bảng tính mới theo mẫu mặc định
• Mở một tệp đã ghi trên ổ đĩa
• Ghi lưu bảng tính vào ổ đĩa
• Ghi lưu bảng tính dưới một tên khác
• Ghi bảng tính theo kiểu tệp tin khác
• Đóng bảng tính, đóng chương trình Excel
Trang 3MS-• Khởi động MS-Excel
Cách 1: Nhắp chuột vào nút Start Programs
Microsoft Office Microsoft Excel.
Cách 2: Nhắp đúp chuột vào biểu tượng
Microsoft Excel có trên màn hình Desktop
Những thao tác đầu tiên với MS-Excel
Trang 6• Tạo bảng tính mới theo mẫu mặc định
Cách 1: Nhắp chuột vào biểu tượng New
trên thanh công cụ
Trang 7Những thao tác đầu tiên với MS-Excel
• Mở một tệp đã ghi trên ổ đĩa (Open)
C1: Kích chuột vào biểu tượng Open trên Toolbar
Trang 8Những thao tác đầu tiên với MS-Excel
• Ghi tệp vào ổ đĩa (Save)
C1: Kích chuột vào biểu tượng Save trên Toolbar.
C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+S.
C3: Vào menu File/Save.
Nếu tệp đã được ghi trước từ trước thì lần ghi tệp hiện tại sẽ ghi lại sự thay đổi kể từ lần ghi trước ( có cảm giác là Excel không thực hiện việc gì ).
Nếu tệp chưa được ghi lần nào sẽ xuất hiện hộp thoại Save As, chọn nơi ghi tệp trong khung Save in, gõ tên tệp cần ghi vào khung File name, ấn nút Save.
Trang 9• Ghi lưu bảng tính dưới một tên khác
Nhắp chuột vào thực đơn lện File Save as
Chọn thư mục chứa tệp tin trong hộp Save in
Nhập tên mới vào hộp File name
Trang 10• Ghi lưu bảng tính theo kiểu tệp tin khác
Nhắp chuột vào thực đơn lệnh File Save as
Chọn thư mục chứa tệp tin trong hộp Save in
Nhập tên mới vào hộp File name
Chọn kiểu tệp tin muốn ghi trong hộp Save as
type
Nhấn nút Save để ghi
Những thao tác đầu tiên với MS-Excel
Trang 11• Sử dụng bảng tính mẫu
Nhắp chuột vào thực đơn lện File New
Chọn thẻ Spreadsheet Solutions
Nhắp đúp vào mẫu Purchase Order
Bảng tính mới theo mẫu vừa chọn được mở
ra
Những thao tác đầu tiên với MS-Excel
Trang 12• Ghi bảng tính như một tệp tin mẫu
Nhắp chuột vào thực đơn lện File Save as
Trong hộp Save in chọn thư mục chứa tệp
Nhập tên cho tên tệp tin mẫu vào hộp File
Trang 13• Ghi bảng tính để có thể đưa lên trang web
Nhắp chuột vào thực đơn lện File Save as
Trong hộp Save in chọn thư mục chứa tệp
Nhập tên cho tên tệp tin mẫu vào hộp File
Trang 14• Đóng bảng tính
Nhắp chuột vào thực đơn lệnh File Close
• Đóng chương trình MS-Excel
C1: Ấn tổ hợp phím Alt+F4
C2: Kích chuột vào nút Close ở góc trên cùng bên
phải cửa sổ làm việc của PowerPoint.
C3: Vào menu File/Exit
Những thao tác đầu tiên với MS-Excel
Nếu chưa ghi tệp vào ổ đĩa thì xuất hiện 1
Message Box, chọn:
Yes: ghi tệp trước khi thoát,
No: thoát không ghi tệp,
Cancel: huỷ lệnh thoát.
Trang 152.Thao tác cơ bản trên bảng tính
• Mở một hoặc nhiều bảng tính
• Chuyển trạng thái hiện hành giữa các bảng tính
• Trang hiện hành, ô hiện hành
• Sử dụng công cụ phóng to, thu nhỏ
• Che giấu / hiển thị các thanh công cụ
• Cố định dòng tiêu đề / cột tiêu đề
Trang 16Thao tác cơ bản trên bảng tính
• Mở một bảng tính
Nhắp chuột vào thực đơn lệnh File Open
hoặc nhắp chuột vào biểu tượng Open
Di chuyển đến tệp tin muốn mở
Nhắp đúp chuột vào tên tệp tin để mở
Có thể thao tác để tìm tệp trong các thư mục
khác tương tự như trong Windows
Trang 17Thao tác cơ bản trên bảng tính
• Chọn và mở nhiều tệp tin kề nhau
Nhắp chuột vào thực đơn lệnh File Open
hoặc nhắp chuột vào biểu tượng Open
Chọn tệp tin đầu tiên trong danh sách, giữ
phím Shift và nhắp chuột vào tên tệp tin cuối
cùng
Nhấn nút Open
Trang 18Thao tác cơ bản trên bảng tính
• Chọn và mở nhiều tệp tin không kề nhau
Nhắp chuột vào thực đơn lệnh File Open
hoặc nhắp chuột vào biểu tượng Open
Chọn tệp tin đầu tiên, giữ phím Ctrl và nhắp
chuột vào tên các tệp tin khác
Nhấn nút Open
Trang 19Thao tác cơ bản trên bảng tính
• Chuyển trạng thái hiện hành giữa các bảng tính
Cách 1: Nhắp chuột vào biểu tượng bảng tính
có trên thanh trạng thái của cửa sổ nền của Windows
Cách 2: Trong cửa sổ làm việc của MS-Excel,
nhắp chuột vào thực đơn lệnh Window
chọn tên bảng tính muốn mở
Trang 20Thao tác cơ bản trên bảng tính
• Trang hiện hành
Trang hiện hành: là bảng tính hiện tại đang
được thao tác
Thay đổi trang hiện hành: nhắp chuột vào
phần chứa tên của trang bảng tính
• Ô hiện hành
Ô hiện hành là ô đang được thao tác: A1,
Thay đổi ô hiện hành: nhấn chuột vào ô hoặc
sử dụng các phím mũi tên
Trang 21Thao tác cơ bản trên bảng tính
• Nhận dạng con trỏ
Con trỏ ô: xác định ô nào là ô hiện hành, có
đường bao đậm xung quanh
Con trỏ soạn thảo: hình thanh đứng mầu đen,
nhấp nháy xác định vị trí nhập dữ liệu cho ô
Con trỏ chuột: thay đổi hình dạng tùy thuộc
vào vị trí của nó trên trang
Trang 22Thao tác cơ bản trên bảng tính
• Cách nhập, chỉnh sửa dữ liệu cơ bản
Các phím thường dùng
Tab: di chuyển con trỏ ô sang phải một cột
Enter: di chuyển con trỏ ô xuống dòng dưới và kết
Trang 23Thao tác cơ bản trên bảng tính
• Cách nhập, chỉnh sửa dữ liệu cơ bản
Nhập dữ liệu
Chuyển con trỏ ô đến ô cần nhập dữ liệu
Delete, Backspace để xóa ký tự
Home, End để di chuyển nhanh trên dòng nhập
Esc: kết thúc nhưng không lấy dữ liệu đã nhập
Enter:để chấp nhận dữ liệu vừa nhập và kết thúc
việc nhập cho ô đó
Trang 24Thao tác cơ bản trên bảng tính
• Cách nhập, chỉnh sửa dữ liệu cơ bản
Chỉnh sửa dữ liệu
Nhắp đúp chuột vào ô có dữ liệu muốn chỉnh sửa
Thực hiện các thao tác chỉnh sửa
Nhấn phím Enter để chấp nhận và kết thúc chỉnh
sửa
Trang 25Thao tác cơ bản trên bảng tính
• Sử dụng công cụ phóng to thu nhỏ
Bảng tính được đặt hiển thị mặc định là 100%
Thay đổi tỉ lệ hiển thị: nhắp chuột vào hình
tam giác bên phải biểu tượng Zoom, chọn tỉ
lệ tương ứng muốn hiển thị
Trang 26Thao tác cơ bản trên bảng tính
• Che giấu và hiển thị các thanh công cụ
Các thao tác được thực hiện tương tự trong
MS-Word
Nhắp chuột vào thực đơn lệnh View, chọn
Toolbars
Chọn (hiển thị) hoặc bỏ chọn (che dấu) các
thanh công cụ tương ứng
Trang 27Thao tác cơ bản trên bảng tính
• Cố định dòng tiêu đề, cột tiêu đề
Là các dòng và các cột sẽ hiển thị cố định khi
sử dụng thanh cuộn
Nhắp chuột vào ô đầu tiên của vùng dữ liệu
muốn thay đổi theo thanh cuộn
Chọn thực đơn Window Freeze Panes
• Gỡ bỏ việc cố định tiêu đề
Trang 283 Soạn thảo nội dung bảng tính
• Nhập dữ liệu kiểu số, kiểu văn bản
• Biên tập dữ liệu
• Thao tác chọn/hủy chọn ô, dòng, cột
• Sử dụng công cụ điền nội dung tự động
• Thao tác sao chép, di chuyển, xóa, chèn
các ô
• Thêm/bớt ô, dòng, cột
• Thao tác với các trang bảng tính
• Sử dụng tiện ích sẵp xếp và lọc dữ liệu
Trang 29Nhập dữ liệu
• Các kiểu dữ liệu chính
Kiểu số - Number: 1, 2, …,-100
Kiểu văn bản – Text: “Cộng hòa”,…
Kiểu logic: True, False
Kiểu mã lỗi – Error: #DIV/0!, #VALUE!
Trang 30Số âm: gõ dấu “-” trước số hoặc đưa số đó vào
cặp dấu ngoặc đơn - “( số )”
Dấu “.” để ngăn cách giữa phần nguyên và phần
thập phân
Trang 31Nhập dữ liệu
• Nhập dữ liệu kiểu số
Dữ liệu kiểu ngày tháng
Cách thức nhập được quy định trong mục
Regional Settings trong cửa sổ Control Panel
Thứ tự nhập thông thường: tháng/ngày/năm
Chú ý: phải nhập giá trị ngày tháng theo đúng quy
định được đặt trong mục Regional Settings
Trang 32Nhập dữ liệu
• Nhập dữ liệu kiểu văn bản
Mặc định được căn theo lề trái của ô
Trang 33Biên tập dữ liệu
• Sửa nội dung đã có trong ô
Nhắp đúp chuột vào ô có dữ liệu muốn chỉnh
sửa
Di chuyển con trỏ chuột đến vị trí chỉnh sửa
Thực hiện chỉnh sửa
Ấn phím Enter để kết thúc chỉnh sửa
Trang 34Biên tập dữ liệu
• Thay thế nội dung đã tồn tại trong ô
Nhắp chuột vào ô có dữ liệu muốn thay thế
Nhập nội dung mới cho ô
Ấn phím Enter để kết thúc
Trang 36Biên tập dữ liệu
• Thao tác chọn
Chọn ô: nhắp chuột vào ô muốn chọn
Chọn vùng ô liền nhau
Nhắp chuột vào ô trái trên cùng của vùng
Giữa phím Shift và nhắp chuột vào ô phải dưới
dùng của vùng
Thả phím Shift để kết thúc việc chọn
Có thể sử dụng chuột để thay cho các thao tác ở
trên
Trang 38Biên tập dữ liệu
• Thao tác chọn
Chọn một cột: nhắp chuột vào tên cột có trên
trường viền ngang – A, B, …
Trang 39Biên tập dữ liệu
• Thao tác chọn
Chọn dãy cột rời rạc
Chọn cột hoặc dãy cột liền nhau
Giữ phím Ctrl trong khi chọn cột hoặc dãy cột tiếp
theo
Thả phím Ctrl
Thực hiện các thao tác tương tự để chọn
hàng
Trang 41Biên tập dữ liệu
• Hủy chọn
Nhắp chuột vào một ô bất kỳ trên bảng tính
Trang 42Công cụ điền nội dung tự động
• Điền tự động số thứ tự
Nhập số đầu tiên vào ô đầu tiên của vùng
muốn điền số tự động, ví dụ: nhập vào ô A1
số 1
Nhấn giữ phím Ctrl
Chuyển con trỏ chuột vào hình vuông nhỏ ở
góc phải dưới của ô, con trỏ chuyển thành
hình dấu “+”cộng có mũ “+”
Nhấn và kéo chuột theo chiều dọc, ngang như
Trang 43Công cụ điền nội dung tự động
• Điền tự động theo chuỗi dữ liệu
Nhập 2 chuỗi cho 2 ô đầu tiên theo quy luật,
ví dụ: 05TC0001, 05TC0002
Chọn 2 ô vừa nhập
Đưa con trỏ chuột vào hình vuông ở góc phải
dưới của vùng vừa chọn
Nhấn vào kéo chuột theo chiều dọc, ngang
như mong muốn
Trang 44Công cụ điền nội dung tự động
• Điền tự động theo cấp số cộng
Nhập giá trị cho 2 ô đầu tiên theo quy luật cấp
số cộng, ví dụ: 1, 4
Chọn 2 ô vừa nhập
Đưa con trỏ chuột vào hình vuông ở góc phải
dưới của vùng vừa chọn
Nhấn vào kéo chuột theo chiều dọc, ngang
như mong muốn
Trang 45Công cụ điền nội dung tự động
• Điền tự động theo cấp số nhân
Nhập giá trị cho 2 ô đầu tiên theo quy luật cấp
số nhân, ví dụ: 1, 4
Chọn 2 ô vừa nhập
Đưa con trỏ chuột vào hình vuông ở góc phải
dưới của vùng vừa chọn
Nhấn phải chuột vào kéo chuột theo chiều
dọc, ngang như mong muốn
Đến ô cuối cùng nhả chuột phải
Chọn Growth Trend
Trang 46• Các đối tượng hay dùng
Sao chép, di chuyển, xóa, chèn các ô
Trang 47Sao chép, di chuyển, xóa, chèn các ô
Trang 49• Xóa nội dung các ô
Trang 50Thêm/bớt ô, dòng, cột
• Thêm dòng
Chọn dòng muốn chèn dòng mới lên trên nó
Trên thanh thực đơn chọn Insert Rows
• Thêm cột
Chọn cột muốn chèn cột mới bên trái nó
Trên thanh thực đơn chọn Insert Column
Trang 51Thêm/bớt ô, dòng, cột
• Thêm ô
Chọn ô muốn thêm ô mới bên cạnh nó
Trên thanh thực đơn chọn Insert Cell
Xuất hiện hộp thoại
Chọn Shift cells right: chèn ô trống và đẩy ô hiện
tại sang phải
Chọn Shift cells down: chèn ô trống và đẩy ô
hiện tại xuống dưới
Trang 52Thêm/bớt ô, dòng, cột
• Xóa vùng ô
Chọn vùng ô muốn xóa
Trên thanh thực đơn chọn EditDelete
Xuất hiện hộp thoại
Chọn Shift cells left: xóa các ô và đẩy ô bên
trái sang
Chọn Shift cells up: xóa các ô và đẩy các ô
bên phải sang
Chọn Entire row: xóa các dòng có ô đang
chọn
Chọn Entrire column: xóa các cột có ô đang
chọn
Trang 53Thêm/bớt ô, dòng, cột
• Thay đổi chiều rộng cột/ cao dòng
Thay đổi chiều rộng cột
Chuyển con trỏ chuột vào cạnh phải của tiêu
đề cột, biểu tượng chuột có dạng
Nhấn và kéo di chuột sang phải/ trái để tăng/giảm kích thước chiều rộng cột
⇒ Nếu muốn thay đổi chiều rộng của nhiều cột
thì trước tiên chọn các cột muốn thay đổi có cùng kích thước và sau đó thực hiện các thao
Trang 54Thêm/bớt ô, dòng, cột
• Thay đổi chiều rộng cột/ cao dòng
Thay đổi chiều cao dòng
Chuyển con trỏ chuột vào cạnh dưới của tiêu
đề dòng, biểu tượng chuột có dạng
Nhấn và kéo di chuột xuống dưới/lên trên để tăng/giảm độ cao dòng
⇒ Nếu muốn thay đổi chiều cao của nhiều dòng
thì trước tiên chọn các dòng muốn thay đổi độ cao có cùng kích thước và sau đó thực hiện các thao tác thay đổi
Trang 55Thêm/bớt ô, dòng, cột
• Thay đổi chiều rộng cột/ cao dòng
Điều chỉnh tự động độ rộng cột
Nhắp đúp chuột vào cạnh phải của cột
Đặt độ rộng bằng nhau cho nhiều cột
Trang 56Thêm/bớt ô, dòng, cột
• Thay đổi chiều rộng cột/ cao dòng
Điều chỉnh tự động độ cao dòng
Nhắp đúp chuột vào cạnh dưới của dòng
Đặt độ cao bằng nhau cho nhiều dòng
Chọn các dòng muốn đặt độ cao bằng nhau
Trên thanh thực đơn chọn Format Row Height
Nhập độ cao hàng vào hộp Row Height
Nhấn nút OK
Trang 59Thao tác với trang bảng tính
Trang 60Thao tác với trang bảng tính
• Đổi tên trang bảng tính
Nhấn phải chuột vào tên trang bảng tính
muốn thay đổi
Chọn Rename
Nhập tên mới cho trang bảng tính
Bấm phím Enter để kết thúc
Trang 61Thao tác với trang bảng tính
• Xóa một trang bảng tính
Cách 1: trên thanh thực đơn chọn Edit
Delete Sheet, chọn OK
Nhấn phải chuột vào tên trang bảng tính
muốn xóa, chọn Delete, chọn OK
Trang 62Thao tác với trang bảng tính
• Sao chép trang bảng tính
Chọn tên trang bảng tính cần sao chép
Giữ phím Ctrl + nhấn phím chuột trái và kéo –
thả trang bảng tính sang vị trí mới
Trang 63Thao tác với trang bảng tính
• Sao chép nhiều trang bảng tính sang
Trang 64Thao tác với trang bảng tính
• Di chuyển trang bảng tính
Nhắp chọn tên trang cần di chuyển
Kéo – thả trang bảng tính sang vị trí mới
Trang 65Thao tác với trang bảng tính
• Di chuyển nhiều trang bảng tính
Trang 66Sắp xếp và lọc dữ liệu
• Sắp xếp bảng tính theo các cột
Chọn vùng dữ liệu cần sẵp xếp
Trên thanh thực đơn chọn DataSort
Short by: chọn tên cột làm chỉ số sắp xếp mức
1, Ascending – tăng dần, Descending – giảm
Trang 67Sắp xếp giảm dần
Dòng đầu là
tên trường
(ko sắp xếp)
Ko có dòng tên trường (sắp xếp cả dòng đầu)
Xếp từ trên xuống dưới Xếp từ trái
Trang 68Tìm kiếm (Lọc dữ liệu) Menu Data/Filter
Mục đích: Lấy ra những bản ghi (thông tin) thoả mãn điều kiện nhất định.
Có thể lọc theo 2 cách:
AutoFilter: Excel hỗ trợ điều kiện lọc
Advanced Filter…: người sử dụng tự định điều kiện lọc
Trang 71Does not equals: không bằng
Is greater than: lớn hơn
Is greater than or equal to: lớn hơn hoặc bằng
…
Bên cạnh là ô để nhập hoặc chọn giá trị cụ thể
Trang 72Lọc dữ liệu dùng AutoFilter (tiếp)
Nếu chọn Custom… sẽ hiện hộp thoại Custom AutoFilter
để người sử dụng tự định điều kiện lọc:
Trang 74Lọc dữ liệu dùng Advanced Filter
B1: Định miền điều kiện:
Dòng đầu ghi tên trường để định điều kiện, chú ý
phải giống hệt tên trường của miền CSDL, tốt nhất là copy từ tên trường CSDL
Các dòng tiếp dưới ghi điều kiện: các điều kiện
cùng dòng là phép AND, các điều kiện khác dòng là phép OR
VD với miền CSDL như trên:
Trang 75Miền đ/k để lọc các bản
ghi có số SP bán ra trong
tháng 1 =400
Miền đ/k để lọc các bản ghi có số SP bán ra trong
Trang 76Lọc dữ liệu dùng Advanced Filter (tiếp)
B2: Thực hiện lọc
Vào menu Data/Filter/Advanced Filter…
Hiện KQ lọc ngay tại miền dữ liệu Hiện KQ lọc ra nơi khác
Chọn miền CSDL Chọn miền điều kiện
Chọn miền hiện KQ Chỉ hiện 1 bản ghi trong
số những KQ trùng lặp
Trang 78Tìm hiểu trước
• Các thao tác định dạng ô được thực hiện
với các nút chức năng trên thanh công cụ
Formating
• Hoặc hộp hội thoại Format Cells
Trang 81Thao tác định dạng ô
• Biểu diễn số liệu dạng ngày tháng
Khi mặc định là ngày/tháng/năm
(mm/dd/yyyy hoặc mm/dd/yy)
Chọn ô có dữ liệu ngày tháng muốn định
Trang 82Thao tác định dạng ô
• Biểu diễn số liệu dạng tiền tệ
Chọn ô có dữ liệu số muốn định dạng tiền
Trang 83Thao tác định dạng ô
• Biểu diễn số liệu theo dạng phần trăm
Nhấn nút % trên thanh công cụ
Sử dụng nút Increase Decimal để tăng số
xuất hiện sau dấu thập phân
Hoặc Decrease Decimal để giảm số xuất
hiện sau dấu thập phân
Trang 84Định dạng ô chứa văn bản
• Thay đổi kiểu chữ, cỡ chữ, dạng chữ
Chọn các vùng có dữ liệu muốn định dạng
như nhau
Sử dụng các nút trên thanh Formating
Hoặc trên thanh thực đơn chọn Format
Cells, chọn thẻ Font
Các thao tác còn lại hoàn toàn tương tự
trong MS-Word
Trang 85Định dạng ô chứa văn bản
• Thay đổi mầu chữ
Chọn các vùng có dữ liệu muốn định dạng
mầu chữ như nhau
Sử dụng các nút trên thanh Formating
Hoặc trên thanh thực đơn chọn Format
Cells, chọn thẻ Font
Thay đổi mầu trong mục Color
Các thao tác còn lại hoàn toàn tương tự