Ông Nguyễn Đình Độ, Phó hiệu trưởng trường THPT Thành Nhân (Quận Tân Phú) cho biết năm nay trường có 180 học sinh lớp 12 và ngay từ đầu năm học các em đã xác định khối sẽ thi để xét tuyển ĐH, CĐ là khối A, A1, B và D. Do đó đa phần các em đăng ký thi môn Lý, Hóa, Sinh và hoàn toàn không có học sinh đăng ký thi Sử, Địa. Theo ông Bùi Gia Hiếu, Hiệu trưởng trường THPT Nhân Việt thì học sinh của trường chủ yếu chọn môn Lý, Hóa và chỉ có 6 học sinh đăng ký môn Lịch sử. Tương tự, ở trường THPT Nguyễn Khuyến (quận 10), trong tổng số 776 học sinh lớp 12 thì hơn 500 em đăng ký môn Lý, môn Hóa có trên 300 em; môn Sinh: trên 120 em; môn Địa: 92 em và môn Sử chỉ có 15 em. Ở trường THPT Thủ Đức (quận Thủ Đức) có tổng số 552 học sinh lớp 12 trong đó môn Lý có 261 em chọn, môn Hóa 180, môn Địa 88, môn Sử 10, môn Sinh học là 13 em. Trường THPT Marie Curie (quận 3) cũng chỉ có 26 em đăng ký môn Sử.
Trang 10 CÂU H I TH C HÀNH Ỏ Ự Đ C ATLAT A LÝ VI T NAMĐỊ Ệ
Câu 1 : D a vào Atlat a lý VN và ki n th c ã h c, trình bày và nh n xét v s phân b các m ự Đị ế ứ đ ọ ậ ề ự ố ỏ
d u, khí vùng th m l c a nầ ở ề ụ đị ưc ta
-Nưc ta có th m l c a r ng và ti m n ng d u, khí l n, a ng ề ụ đị ộ ề ă ầ ớ đ đ c th m dò cho k t qu kh quan; ă ế ả ả
có 04 b tr m tích quan tr ng : sông H ng, C u Long, Nam Côn S n và th Chu – Mã Lai; trong ó ể ầ ọ ồ ử ơ ổ đ
th m dò và khai thác nhi u t i b tr m tích C u Long và Nam Côn S n (ă ề ạ ể ầ ử ơ Đại Hùng, H ng Ng c, ồ ọ
R ng ô ng, B ch H , R ng; Lan tây, Lan ạ Đ ạ ổ ồ Đỏ; b Th Chu Mã Lai ã ti n hành khai thác d u khí, ể ổ đ ế ầ (Cái Nưc ) cung c p cho nhà máy nhi t i n Cà Mau, khí – i n – m Cà Mauấ ệ đ ệ đ ệ đ
Câu 2 : D a vào Atlat a lý VN và ki n th c ã h c, trình bày c i m phân b dân c nự Đị ế ứ đ ọ đ đ ể ố ư ước ta
Gi i thích nguyên nhân Vì sao nả ưc ta ph i th c hi n phân b l i dân c trên ph m vi c nả ự ệ ố ạ ư ạ ả ước ? Dân c nưở ưc ta phân b không u ố đ
+ Vùng ô ng dân: đ Đồn g b ng sông H ng, ô ng Nam B , n g b ng sông C u Long.ằ ồ Đ ộ đồ ằ ử
+ Vùng th a dân: Tây Nguyên, Tây B c,…ư ắ
Nguyên nhân: Gi a các vùng có s khác nhau v :ữ ự ề
+ i u ki n t nhiên: a hình, khí h u, sông ngòi, khoáng s n, t ,….Đ ề ệ ự đị ậ ả đấ
+ i u ki n kinh t xã h i: nh s phát tri n công nghi p, giao thông v n t i,…Đ ề ệ ế ộ ư ự ể ệ ậ ả
+ L ch s c a quá trình n h c (0,25 i m )ị ử ủ đị ư đ ể
-Th c hi n PB l i DC vì : SGK có 6 ý )ự ệ ạ
Câu 3 : D a vào Atlat a lý VN và ki n th c ã h c, nh n xét s phân b các ô th có quy mô t ự Đị ế ứ đ ọ ậ ự ố đ ị ừ
100 000 ngưi tr lên nở ở ưc ta, nguyên nhân ? K tên 5 thành ph tr c thu c trung ể ố ự ộ ư n g, tên các
ô th có quy mô dân s t 100 000 n 200 000 ng i
- ô th có quy mô >100000 : n g b g, ven sông l n, ven bi n Đ ị đ ằ ớ ể
-Nguyên nhân : thu n l i ậ ợ để phát tri n KT (NN, CN, DV)ể
-5 TP thu c TW : H i Phòng, Hà N i, à N ng, TPHCM, C n Th ộ ả ộ Đ ẳ ầ ơ
-100000-200000 : Vi t Trì, V nh Yên, S n Tây, B c Ninh, B c Giang, H Dệ ĩ ơ ắ ắ ả ươn g, C m ph , Thái ẩ ả Bình, Ninh Bình, Thanh Hóa, Hà T nh, ĩ Đồn g H i, H i An, Quãng Ngãi, Tuy Hòa, Cam Ranh, Phan ớ ộ Rang-Tháp Chàm, à L t, B o L c, Tây Ninh, Th D u M t, Tân An, M Tho, B n tre, Cao Lãnh, SaĐ ạ ả ộ ủ ầ ộ ỹ ế
é c, V nh Long, Sóc Tr ng, B c Liêu
Câu 4 : D a vào Atlat a lý VN và ki n th c ã h c, hãy nh n xét tình hình s n xu t và phân b ự Đị ế ứ đ ọ ậ ả ấ ố cây lúa nở ưc ta Gi i thích nguyên nhân làm cho s n lả ả ượn g lúa nở ưc ta t ng nhanh.ă
-Cây lúa h u nh có m t kh p m i t nh, thành nầ ư ặ ở ắ ọ ỉ ưc ta Nh ng t p trung cao nh t v DT và SL ư ậ ấ ề ở các t nh thu c b SCL (v a lúa l n nh t nỉ ộ đ ự ớ ấ ước ), b SH (v a lúa l n nhì nđ ự ớ ưc )và b Thanh-Nghđ ệ -DT lúa t ng qua các n m : DCSLă ă
-SL lúa t ng qua các n m : DCSL, do áp d ng ti n b KHKT, CNSH nên n ng su t t ng nhanhă ă ụ ế ộ ă ấ ă -NS lúa t ng qua các n m : DCSLă ă
Câu 5 : D a vào Atlat a lý VN và ki n th c ã h c, trình bày th c tr ng phát tri n và phân b m t ự Đị ế ứ đ ọ ự ạ ể ố ộ
s cây công nghi p lâu n m ( cà phê, chè, cao su, i u , h tiêu) nố ệ ă đ ề ồ ở ưc ta, gi i thích nguyên nhân ả
Lo i cây N i phân b chính = vùng chuyên canh quy mô l nạ ơ ố ớ
Cà phê Tây Nguyên, ô ng Nam BĐ ộ
Chè Trung du và mi n núi B c B , Tây Nguyênề ắ ộ
Cao su ô ng Nam B , Tây NguyênĐ ộ
i u ô ng Nam B
H tiêu Tây Nguyên, ô ng Nam B , Duyên H i Nam Trung B , B c Trung Bồ Đ ộ ả ộ ắ ộ
Nguyên nhân : khí h u, t , KTXHậ đấ
Câu 6 : D a vào Atlat a lý VN và ki n th c ã h c, phân tích nh ng thu n l i và khó kh n v t ự Đị ế ứ đ ọ ữ ậ ợ ă ề ự nhiên đ phát tri n ngành th y s n nể ủ ả ở ưc ta
Trang 2Câu 7 : D a vào Atlat a lý VN và ki n th c ã h c, trình bày tình hình khai thác, ch bi n lâm s n ự Đị ế ứ đ ọ ế ế ả
và tr ng r ng nồ ừ ở ước ta
Câu 8 : D a vào Atlat a lý VN và ki n th c ã h c, trình bày m t s c i m ch y u c a vùng ự Đị ế ứ đ ọ ộ ốđặ đ ể ủ ế ủ nơng nghi p n g b ng sơng C u Long.ệ đồ ằ ử
Câu 9 : D a vào Atlat a lý VN và ki n th c ã h c, trình bày s phân hĩa lãnh th cơng nghi p ự Đị ế ứ đ ọ ự ổ ệ
c a nủ ước ta T i sao cĩ s phân hĩa ĩ ?ạ ự đ
- Đồn g b ng Sơng H ng và vùng ph c n: T Hà N i ho t n g CN to i 6 hằ ồ ụ ậ ừ ộ ạ độ ảđ ướn g v i các ngành ớ chuyên mơn hố khác nhau:
+ H i Phịng - H Long - C m Ph : C khí, khai thác thanả ạ ẩ ả ơ
+ ơ ng Anh - Thái Nguyên: C khí, luy n kim e nĐ ơ ệ đ
+ á p C u - B c Giang: VL xây d ng, phân hố h cĐ ầ ắ ự ọ
+ Vi t Trì – Lâm Thao: Hố ch t, gi yệ ấ ấ
+ Hồ Bình, S n La: Thu i n ơ ỷđ ệ
+ Nam n h - Ninh Bình- Thanh Hố: d t may, i n , VL xây d ngĐị ệ đ ệ ự
- Nam B , hình thành m t d i CN, trong ĩ n i lên các trung tâm CN hàng u c a nỞ ộ ộ ả đ ổ đầ ủ ước ta nh ư
TP H Chí Minh, Biên Hồ, Bà R a V ng Tàu, Th D u M tồ ị ũ ủ ầ ộ
- D c theo Duyên h i Mi n Trung cĩ các trung tâm nh à N ng, Hu , Vinh, Quy Nh n, Nha Trang ọ ả ề ưĐ ẵ ế ơ
- Các khu v c cịn l i (Tây B c, Tây Nguyên ) v i m c ự ạ ắ ớ ứ độ ậ t p trung CN th p, r i r c.ấ ờ ạ
* Nguyên nhân : y u t VT L, TN, KTXHế ố Đ
Câu 10 : D a vào Atlat a lý VN và ki n th c ã h c, hãy nh n xét những thế mạnh về tự ự Đị ế ứ đ ọ ậ nhiên để phát triển công nghiệp điện lực ở nước ta
- Than: Than antraxit, tập trung ở Quảng Ninh vơí trữ lượng khoảng 3 tỉ tấn, ngoài ra còn có than bùn, than nâu
- Dầu, khí : Tập trung ở các bể trầm tích chứa dầu ngoài thềm lục địa với trữ lượng vài tỉ tấn dầu và hàng trăm tỉ m3 khí 2 bể trầm tích lớn là bể Cửu Long và bể Nam Côn Sơn
- Nguồn thủy năng: Tiềm năng rất lớn, về lý thuyết, công suất có thể đạt 30 triệu
kw với sản lựơng 260 – 270 tỉ kwh tiềm năng thủy điện tập ở hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Đồng Nai
- Các nguồn lượng khác ( sức gió, năng lượng mặt trời, thủy triều….) ở nước ta dồi dào
Câu 11 : D a vào Atlat a lý VN , hãy xác nh m t s trung tâm cơng nghi p l n trên b n ự Đị đị ộ ố ệ ớ ả đồ cơng nghi p chung T i sao TP H Chí Minh là trung tâm cơng nghi p l n nh t nệ ạ ồ ệ ớ ấ ước ta ?
Câu 12 : D a vào Atlat a lý VN và ki n th c ã h c, hãy k tên m t s tuy n ự Đị ế ứ đ ọ ể ộ ố ế đườn g b quan tr ngộ ọ theo hướn g B c – Nam và m t sơ tuy n ắ ộ ế đườn g bi n qu c t c a nể ố ế ủ ước ta.Vì sao qu c l 1 là tuy n ố ộ ế
n g b quan tr ng nh t n c ta ?
Câu 13 : D a vào Atlat a lý VN, k tên các trung tâm cơng nghi p c a trung du và mi n núi B c ự Đị ể ệ ủ ề ắ
B , tên ngành cơng nghi p c a m i trung tâm Nh n xét v s phân b các trung tâm cơng nghi p ộ ệ ủ ỗ ậ ề ự ố ệ
c a vùng ủ
Câu 14 : D a vào Atlat a lý VN, k tên ( vùng ơ ng Nam B )ự Đị ể ở Đ ộ
- Các nhà máy th y i n , nhi t i nủ đ ệ ệ đ ệ
- Các vườn qu c gia, khu d tr sinh quy nố ự ữ ể
- Các m d u và m khống s nỏ ầ ỏ ả
- Các c a kh u qu c gia, qu c tử ẩ ố ố ế
- Các tuy n giao thơng quan tr ngế ọ
- Hồn thành b ng sau :ả
Trang 3Trung tâm CN Quy mô Các ngành công nghi pệ
Câu 15 : D a vào Atlat ự Địa lý VN và ki n th c ã h c, hãy k tên các t nh, thành ph tr c thu c ế ứ đ ọ ể ỉ ố ự ộ trung ương duyên h i Nam Trung B ở ả ộ
Câu 16 : D a vào Atlat ự Địa lý VN và ki n th c ã h c, hãy nêu v trí a lý vùng B c Trung B và ế ứ đ ọ ị đị ắ ộ ánh giá nh ng thu n l i, khó kh n c a v trí a lý i v i vi c phát tri n kinh t - xã h i c a vùng
Câu 17 : D a vào Atlat ự Địa lý VN và ki n th c ã h c, phân tích i u ki n thu n l i ế ứ đ ọ đ ề ệ ậ ợ để xây d ng c ự ơ
c u kinh t nông-lâm- ng nghi p B c Trung B ấ ế ư ệ ở ắ ộ
- Lãnh th kéo dài t B c xu ng Nam, h p ngang, cao phía tây th p v phía ông, t nh nào c ng ổ ừ ắ ố ẹ ở ấ ề Đ ỉ ũ giáp bi n, chia làm 3 d i : ể ả đồng b ng phía ông, vùng ằ đ đồi chuy n ti p , vùng núi phía tây.ể ế
- Vùng núi có độ che ph r ng cao, vùng ủ ừ đồi có đồng c thu n l i cho ch n nuôi, có kh n ng tr ng ỏ ậ ợ ă ả ă ồ cây công nghi p lâu n m.ệ ă
- Vùng đồng b ng có ằ đất cát pha thu n l i cho cây công nghi p hàng n m kkhông thu n l i cho ậ ợ ệ ă ậ ợ
tr ng lúa.ồ
- Vùng bi n có nhi u cá tôm và h i s n, có nhi u v nh thu n l i cho nuôi trông th y s n.ể ề ả ả ề ị ậ ợ ủ ả
Câu 18 : D a vào Atlat ự Địa lí Vi t Nam và ki n th c ã h c cho bi t tên các lo i cây công nghi p lâuệ ế ứ đ ọ ế ạ ệ
n m tr ng Trung du Mi n núi B c B , Tây Nguyên, ông Nam B Vùng có t l di n tích tr ng ă ồ ở ề ắ ộ Đ ộ ỷ ệ ệ ồ cây công nghi p cao nh t nệ ấ ước (trên 40%) ? Y u t t nhiên nào quan tr ng nh t d n ế ố ự ọ ấ ẫ đến s khác ự nhau trong phân b cây chè và cây cao su nố ở ước ta ?
Tên các lo i cây công nghi p lâu n m tr ng :ạ ệ ă ồ ở
-Trung du Mi n núi B c B : chè, h i, qu , s n, tr uề ắ ộ ồ ế ơ ẩ
-Tây Nguyên: cà phê, cao su, h tiêu, chèồ
- ông Nam B : Cao su, cà phê, h tiêu, i uĐ ộ ồ đ ề
*Vùng có t l di n tích tr ng cây công nghi p cao nh t nỷ ệ ệ ồ ệ ấ ước (> 40%): ông Nam B , Tây Nguyên Đ ộ
* Y u t t nhiên quan tr ng nh t d n ế ố ự ọ ấ ẫ đến s khác … : Khí h u và ự ậ đấ ồt tr ng
Câu 19 D a vào Át lat ự Địa lí Vi t Nam và ki n th c ã h c hãy trình bày i m gi ng và khác nhau ệ ế ứ đ ọ đ ể ố
v i u ki n hình thành, ề đ ề ệ đặ đ ể địc i m a hình và đấ ủ Đồt c a ng B ng Sông H ng và ằ ồ Đồng B ng Sông ằ
C u Long.ử
Câu 20 D a vào Atlat ự Địa lí Vi t Nam và ki n th c ã h c, hãy phân tích các ngu n l c ệ ế ứ đ ọ ồ ự để phát tri n công nghi p c a vùng Duyên h i Nam Trung B ?ể ệ ủ ả ộ
Câu 21 D a vào ki n th c ã h c và Atlát ự ế ứ đ ọ Địa lý Vi t Nam trong b n ệ ả đồ CÔNG NGHI P N NG Ệ Ă
LƯỢNG, hãy nêu tên các nhà máy i n có công su t trên 1000MW nđ ệ ấ ở ước ta và gi i thích s phân ả ự
b c a chúng?ố ủ
Câu 22: D a vào Atlát ự Địa lí Vi t Nam và ki n th c ã h c, trình bày ph m vi lãnh th nệ ế ứ đ ọ ạ ổ ước ta.Hãy
k tên m t s c a kh u qu c t quan tr ng trên ể ộ ố ử ẩ ố ế ọ đường biên gi i c a nớ ủ ước ta v i các nớ ước Trung
Qu c, Lào, Campuchiaố
Câu 23: D a vào Atlat ự Địa lý Vi t Nam và ki n th c ã h c:ệ ế ứ đ ọ
a) K tên và nêu hi n tr ng, phân b c a các cây công nghi p lâu n m Tây Nguyên.ể ệ ạ ố ủ ệ ă ở
+Cây cà phê: là cây công nghi p quan tr ng s m t c a Tây Nguyên.Di n tích cà phê Tây Nguyênệ ọ ố ộ ủ ệ ở
n m 2006 kho ng 450 nghìn ha, chi m 4/5 di n tích cà phê c nă ả ế ệ ả ướ Đắc k L k là t nh có di n tích cà ắ ỉ ệ phê l n nh t 290 nghìn ha.Cà phê chè ớ ấ được tr ng trên các cao nguyên khí h u mát h n Gia Lai, ồ ậ ơ ở Kon Tum và Lâm Đồng
+Chè : được tr ng ch y u trên các cao nguyên cao h n nh Lâm ồ ủ ế ơ ư ở Đồng và m t ph n Gia Lai.Lâmộ ầ ông là t nh có di n tích tr ng chè l n nh t c n c
+Tây Nguyên là vùng tr ng cao su l n th hai, sau ông Nam B Cao su ồ ớ ứ Đ ộ được tr ng ch y u cácồ ủ ế ở
t nh Gia Lai và ỉ Đắk L k.ắ
b) Trình bày nh ng i u ki n thu n l i v t nhiên ữ đ ề ệ ậ ợ ề ự để Tây Nguyên tr thành vùng chuyên canh cây ở
Trang 4công nghi p l n c a c nệ ớ ủ ả ước DT đất badan, khí h u c n X GM ậ ậ Đ
Câu 24 : D a vào Atlat ự Địa lý Vi t Nam và ki n th c ã h c, em hãy xác nh hệ ế ứ đ ọ đị ướng di chuy n c a ể ủ bão vào nước ta, th i gian, ờ đặ đ ểc i m ho t ạ động c a mùa bão Vùng nào c a nủ ủ ước ta b nh hị ả ưởng nhi u nh t và vùng nào ít b nh hề ấ ị ả ưởng nh t H u qu mang l i ấ ậ ả ạ
- Hướng: T bi n ông i vào, sau ó a ph n l ch v phừ ể Đ đ đ đ ầ ệ ề ương b c, tuy nhiên, c ng có m t s l ch ắ ũ ộ ố ệ
v phề ương nam
- Th i gian ho t ờ ạ động : t tháng 6 ừ đến tháng 12; càng vào Nam thì ch m và y u d n ậ ế ầ
- T n su t: trung bình 3-4 c n/n m, n m ít: 1-2 c n, n m nhi u: 7-8 c n.ầ ấ ơ ă ă ơ ă ề ơ
- Ph m vi: ch y u các t nh ven bi n, nh t là ven bi n mi n Trung.ạ ủ ế ỉ ể ấ ể ề
H u qu : gió m nh, sóng l ng, nậ ả ạ ừ ước bi n dâng,… làm thi t h i n ng n v tài s n, ho t ể ệ ạ ặ ề ề ả ạ động s n ả
xu t và ấ đờ ối s ng
Câu 25 : D a vào Átlat a lý VN và ki n th c ã h c, hãy cho bi t :ự đị ế ứ đ ọ ế
- T i sao vùng Tây Nguyên và Trung du mi n núi B c B ạ ề ắ ộ đều có th m nh v ch n nuôi ế ạ ề ă đại gia súc ? Ph n l n DT là núi th p, cao nguyên, trung du nên DT ầ ớ ấ đồng c l n ỏ ớ
- T i sao Trung du và mi n núi B c B trâu ạ ở ề ắ ộ được nuôi nhi u h n bò, còn Tây Nguyên thì ngề ơ ở ược
l i ? Trâu thích h p trong k khí h u c n nhi t, mát m ; bò thì khí h u nóng, khô ạ ợ đ ậ ậ ệ ẽ ậ
Câu 26 : D a vào Atlat ự Địa lí Vi t Nam và nh ng ki n th c ã h c, hãy trình bày và gi i thích ệ ữ ế ứ đ ọ ả đặc
i m phân b dân c Tây Nguyên
Tây Nguyên là m t trong nh ng vùng có m t ộ ữ ậ độ dân c th p nh t so v i c nư ấ ấ ớ ả ước v i m t ớ ậ độ ph ổ
bi n t 50- 100 ngế ừ ười/ km2
Gi i thích:ả
- Do Tây Nguyên có a hình cao, là vùng kinh t ch a phát tri n, ho t đị ế ư ể ạ động kinh t ch y u là nông ế ủ ế nghi p và lâm nghi p, c s v t ch t k thu t và c s h t ng còn h n ch ệ ệ ơ ở ậ ấ ĩ ậ ơ ở ạ ầ ạ ế
- Ngay trong vùng c ng có bi u hi n phân b dân c không ũ ể ệ ố ư đều
+ Nh ng n i có m t ữ ơ ậ độ đạ ừt t 201- 500 người / km2 và 501- 1000 người / km2 nh các thành ph ư ố Plâyku, Buôn Ma Thu t, à L t, th xã B o L c và vùng ph c n.ộ Đ ạ ị ả ộ ụ ậ
+ C p t 50- 100 ngấ ừ ười / km2 và 101- 200 người / km2 t p trung ven các ô th và các vùng ậ ở đ ị chuyên canh cây công nghi p lâu n m nh vùng ven thành ph Buôn Ma Thu t, à L t và th xã ệ ă ư ố ộ Đ ạ ị
B o L c…ả ộ
+ C p dấ ưới 50 người / km2 t i các khu v c núi cao, r ng ho c các n i có i u ki n khó kh n cho ạ ự ừ ặ ơ đ ề ệ ă
s n xu t, vùng núi cao phía b c cao nguyên Lâm Viên…ả ấ ắ
Câu 27 : D a vào Atlat ự Địa lí Vi t Nam trang 17, hãy cho bi t tên các nhà máy i n có công su t ệ ế đ ệ ấ trên 1.000 MW, dưới 1.000 MW
Tên các nhà máy i n có công su t trên 1.000 MW :đ ệ ấ
-Nhi t i n: Ph L i, Phú M , Cà Mauệ đ ệ ả ạ ỹ
-Th y i n: Hòa Bìnhủ đ ệ
*Tên các nhà máy i n có công su t dđ ệ ấ ưới 1.000 MW :
-Nhi t i n: Uông Bí, Ninh Bình, Bà R a, Phú Lâm, Na Dệ đ ệ ị ương, Trà Nóc
-Th y i n: Thác Bà, YaLi, a Nhim, Tr An, Hàm Thu n, Thác M , rây H’Linh, Sông Hinh, Nam ủ đ ệ Đ ị ậ ơ Đ
Mu, C n ầ Đơn
Câu 28 : D a vào Atlat ự Địa lý Vi t Nam, k tên các t nh Trung du, mi n núi B c B Trong ó t nh ệ ể ỉ ở ề ắ ộ đ ỉ nào giáp biên gi i v i Trung Qu c ?ớ ớ ố
- Tây B c: Hoà Bình, S n La, i n Biên, Lai Châuắ ơ Đ ệ
- ông B c: Lào Cai, Yên Bái, Phú Th , Hà Giang, Tuyên Quang, Cao B ng, B c K n, L ng S n, Đ ắ ọ ằ ắ ạ ạ ơ Thái Nguyên, B c Giang, Qu ng Ninh.ắ ả
- T nh giáp biên gi i v i Trung Qu c là : i n Biên, Lai Châu, Lào Cai, Hà Giang, Cao B ng, L ng ỉ ớ ớ ố Đ ệ ằ ạ
Trang 5S n, Qu ng Ninh.ơ ả
Câu 29 : D a vào Atlat ự Địa lý Vi t Nam và ki n th c ã h c, hãy trình bày v qui mô và c c u ệ ế ứ đ ọ ề ơ ấ ngành c a các trung tâm công nghi p ch y u vùng ông Nam B ủ ệ ủ ế ở Đ ộ
- Thành ph H Chí Minh: trung tâm công nghi p l n nh t nố ồ ệ ớ ấ ước, qui mô h n 120 nghìn t ơ ỉ đồng, c ơ
c u ngành công nghi p g m: c khí, luy n kim, i n t , hoá ch t… (k ấ ệ ồ ơ ệ đ ệ ử ấ ể đủ các ngành)
- Biên Hoà: trung tâm công nghi p l n, qui mô t 40- 120 nghìn t ệ ớ ừ ỉ đồng, c c u ngành: C khí, i n ơ ấ ơ đ ệ
t , hoá ch t, d t…(k ử ấ ệ ể đủ các ngành)
- V ng Tàu: trung tâm công nghi p l n, qui mô t 40-120 nghìn t ũ ệ ớ ừ ỉ đồng, c c u ngành: C khí, d u ơ ấ ơ ầ khí, nhi t i n, óng tàu…(k ệ đ ệ đ ể đủ các ngành)
- Th D u M t: trung bình, qui mô t 40-120 nghìn t ủ ầ ộ ừ ỉ đồng, c c u ngành:C khí, i n t , hoá ơ ấ ơ đ ệ ử
ch t…ấ
Câu 30 : D a vào atlat ự Địa Lý VN, hãy nêu đặ đ ểc i m phân b các lo i ố ạ đấ ở Đồt ng b ng sông C u ằ ử Long Nh ng khó kh n chính v t nhiên nh hữ ă ề ự ả ưởng đến s phát tri n kinh t c a vùng ự ể ế ủ
ng b ng sông C u Long có 3 nhóm t chính là:
- Đất phù sa ng t: chi m 30% di n tích ọ ế ệ đồng b ng, phân b d c theo sông Ti n, sông H u.ằ ố ọ ề ậ
- Đất phèn: chi m kho ng 41% di n tích ế ả ệ đồng b ng, phân b t p trung ằ ố ậ ở Đồng Tháp Mười, T giác ứ Long Xuyên, trung tâm bán đảo Cà Mau
- Đất m n: chi m kho ng 19% di n tích ặ ế ả ệ đồng b ng, phân b ven bi n ông và v nh Thái Lanằ ố ể Đ ị
H n ch v t nhiên:ạ ế ề ự
- Mùa khô kéo dài, đất phèn, m n nhi uặ ề
- Khoáng s n còn h n chả ạ ế
Câu 31 : D a vào Atlát a lý Vi t Nam: hãy trình bày nh ng th m nh và h n ch v phự đị ệ ữ ế ạ ạ ế ề ương di n ệ
t nhiên và tài nguyên thiên nhiên c a vùng Duyên h i nam Trung B ự ủ ả ộ
- Th m nh:ế ạ
+ Tài nguyên d ng phát tri n ngành ánh b t, nuôi tr ng thu s n, khai thác mu i, du l ch…đ ạ ể đ ắ ồ ỷ ả ố ị
+ Khoáng s n không nhi u: cát tr ng, VLXD, d u khí…ả ề ắ ầ
+ Tài nguyên r ng phong phú: 1,77 tri u haừ ệ
+ Đồng b ng nh - h p: ằ ỏ ẹ đất cát, đất cát pha, nhi u gò ề đồi phát tri n ch n nuôi.ể ă
- H n ch : Ch u nh hạ ế ị ả ưởng c a thiên tai: m a, b o, l l t, h n hán, gió lào… ủ ư ả ũ ụ ạ
Câu 32 : D a vào b n ự ả đồ hình th , b n ể ả đồ đất Atlat Địa lý Vi t Nam và ki n th c ã h c hãy trình ệ ế ứ đ ọ bày nh ng ữ đặ đ ểc i m c b n c a hai ơ ả ủ đồng b ng l n nh t nằ ớ ấ ước ta
- Đồng b ng Sông H ng.ằ ồ
+ Do phù sa Sông H ng và Sông Thái Bình b i ồ ồ đắp
+ Di n tích r ng 15.000km2ệ ộ
+ Địa hình cao rìa phía tây và tây b c th p d n ra bi nở ắ ấ ầ ể
+ B m t b chia c t thành nhi u ô, do h th ng êề ặ ị ắ ề ệ ố đ
- Đồng b ng Sông C u Longằ ử
+ Do phù sa Sông Ti n và Sông H u b i ề ậ ồ đắp hang n m r t phì nhiêu.ă ấ
+ Di n tích r ng 40.000 Km2ệ ộ
+ Địa hình th p và b ng ph ng, không có ê, sông ngoài kênh r ch chèn ch tấ ằ ẳ đ ạ ị
+ Mùa l nũ ước ng p trên di n r ng, mùa c n nậ ệ ộ ạ ước tri u l n m nh làm 2/3 di n tích ề ấ ạ ệ đồng b ng là ằ đất
m n, ặ đất phèn …
Câu 33 : D a vào Atlat ự Địa lý Vi t Nam và ki n th c ã h c, em hãy so sánh nh ng th m nh v t ệ ế ứ đ ọ ữ ế ạ ề ự nhiên để phát tri n công nghi p gi a 2 vùng TDMNPB &Tây Nguyên Xác nh tên nhà máy, a ể ệ ữ đị đị
i m xây d ng, công su t thi t k c a 2 nhà máy thu i n l n nh t ang ho t ng m i vùng
* S gi ng nhau :ự ố
Trang 6- Có 1 s lo i khoáng s n tr lố ạ ả ữ ượng l nớ
- Đều có ti m n ng v thu i n ề ă ề ỷ đ ệ
* S khác nhau :ự
-TDMNPB :
+Giàu khoáng s n (Than, s t, m ng gan, ả ắ ă đồng ,chì,k m, ẽ đấ ết hi m & apatit )
+ Ti m n ng thu i n l n nề ă ỷ đ ệ ớ ước
+ Ngu n l i l n v h i s n, kh n ng phát tri n công nghi p ch bi n h i s nồ ợ ớ ề ả ả ả ă ể ệ ế ế ả ả
- Hoà bình trên sông à, công su t 1920MwĐ ấ
- Thác Bà trên sông Ch y, công su t 110 Mwả ấ
- TÂY NGUYÊN :
+ Nghèo khoáng s n, ch có bôxit n m d ng ti m n ngả ỉ ằ ở ạ ề ă
+ Ti m n ng v thu i n khá l nề ă ề ỷ đ ệ ớ
+ Di n tích r ng l n nh t c nệ ừ ớ ấ ả ước
- Yali trên sông Xêxan, công su t 700 Mwấ
- a Nhim trên sông a Nhim ( thĐ Đ ương ngu n sông ồ Đồng Nai ), công su t 160Mwấ
Câu 34 : D a vào Atlát ự Địa lý Vi t Nam, xác nh v trí các tuy n qu c l 1, qu c lô 6, ệ đị ị ế ố ộ ố đường H Chí ồ Minh-qu c l 14, qu c l 51 và nêu ý ngh a c a t ng tuy n.ố ộ ố ộ ĩ ủ ừ ế
- Qu c l 1: Ch y t c a kh u H u Ngh - Hà N i - Hu - TP HCM – Cà Mau (N m C n) ố ộ ạ ừ ử ẩ ữ ị ộ ế ă ă
- Ý ngh a: Là tuy n huy t m ch n i 6/7 vùng kinh t , g n k t các vùng giàu tài nguyên, các trung ĩ ế ế ạ ố ế ắ ế tâm kinh t l n, các vùng nông nghi p trù phú, có ý ngh a ế ớ ệ ĩ đặc bi t v kinh t - xã h i, an ninh qu c ệ ề ế ộ ố phòng c a c nủ ả ước (0,5 i m)đ ể
- Qu c l 6: Ch y t Hà N i – Tu n Giáo (Lai Châu)ố ộ ạ ừ ộ ầ
- Ý ngh a: n i Hà N i v i các tình Tây B c Là tr c kinh t duy nh t c a vùng Tây B c, t o i u ki nĩ ố ộ ớ ắ ụ ế ấ ủ ắ ạ đ ề ệ khai thác các ti m n ng và phát tri n kinh t - xã h i c a vùng Tây B c.(0,5 i m)ề ă ể ế ộ ủ ắ đ ể
- Đường H Chí Minh- qu c l 14: T Hà N i ch y d c sồ ố ộ ừ ộ ạ ọ ườ Đn ông Trường S n B c, qua Tây ơ ắ Nguyên – ông Nam bĐ ộ
- Ý ngh a:thúc ĩ đẩ ựy s phát tri n kinh t - xã h i, c ng c an ninh qu c phòng vùng núi phía Tây ể ế ộ ủ ố ố đất
nước (0,5 i m)đ ể
- Qu c l 51: N i TP HCM- V ng Tàuố ộ ố ũ
- Ý ngh a:Là tuy n huy t m ch n i tam giác kinh t Biên Hòa- V ng Tàu- TP HCM, thúc ĩ ế ế ạ ố ế ũ đẩy ngành
d u khí và du l ch ông Nam B Là tuy n ầ ị ở Đ ộ ế đầu mút c a hành lang kinh t ông Tây phía Nam (0,5ủ ế Đ
i m)
đ ể
Câu 35 : D a vào atlat a lí Vi t Nam và ki n th c ã h c hãy nh n xét và gi i thích s phân b ự đị ệ ế ứ đ ọ ậ ả ự ố
c a ngành công nghi p n ng lủ ệ ă ượng i n nđ ệ ước ta ? Các nhà máy nhi t i n mi n B c và mi n ệ đ ệ ở ề ắ ề Nam có đặ đ ểc i m gì khác nhau
- Th y i n phân b ch y u vùng ủ đ ệ ố ủ ế ở đồ núi và thường g n v i các con sông l n: h th ng sông ắ ớ ớ ệ ố
H ng (sông à), sông ồ Đ Đồng Nai,… và g n các m khoáng s n: than, d u, khí.ầ ỏ ả ầ
- Đặ đ ểc i m khác nhau gi a các nhà máy nhi t i n mi n B c và mi n Nam:ữ ệ đ ệ ở ề ắ ề
+ Nhà máy nhi t i n mi n B c ch y u d a vào m than Qu ng Ninh, Na Dệ đ ệ ở ề ắ ủ ế ự ỏ ở ả ương,…
+ Nhà máy nhi t i n mi n Nam ch y u d a vào các m d u, khí, th m l c a.ệ đ ệ ở ề ủ ế ự ỏ ầ ở ề ụ đị
Câu 36 : D a vào át lát và ki n th c ã h c cho bi t ự ế ứ đ ọ ế Địa hình nước ta có nh ng ữ đặ đ ểc i m c b n ơ ả nào ?
a hình i núi chi m ph n l n di n tích nh ng ch y u là i núi th p
+ Đồi núi chi m 3/4 di n tích c nế ệ ả ướ đồc, ng b ng chi m 1/4 di n tích c nằ ế ệ ả ước
+ Đồi núi th p chi m h n 60%, n u k c ấ ế ơ ế ể ả đồng b ng thì a hình th p dằ đị ấ ưới 1000m chi m 85% di n ế ệ tích, núi cao trên 2000m chi m kho ng 1% di n tích c nế ả ệ ả ước
Trang 7b/ C u trúc a hình nấ đị ước ta khá a d ng:đ ạ
- Địa hình được tr hóa và có tính phân b t rõ r t.ẻ ậ ệ
- Địa hình th p d n t Tây B c xu ng ông Nam.ấ ầ ừ ắ ố Đ
- Địa hình g m 2 hồ ướng chính:
+ Hướng Tây B c- ông Nam: dãy núi vùng Tây B c, B c Trắ Đ ắ ắ ường S n.ơ
+ Hướng vòng cung: các dãy núi vùng ông B c, Nam TrĐ ắ ường S n.ơ
c/ Địa hình cua vùng nhi t ̉ ệ đớ ẩi m gió mùa: quá trình xâm th c và b i t di n ra m nh m ự ồ ụ ễ ạ ẽ
d/ Địa hinh ch u tác ̀ ị động m nh m c a con ngạ ẽ ủ ười
Câu 37 : D a vào át lát và ki n th c ã h c trình bày nh ng th m nh và h n ch c a Trung Du ự ế ứ đ ọ ữ ế ạ ạ ế ủ
Mi n Núi B c B trong vi c khai thác, ch bi n khoáng s n và th y i n ?ề ắ ộ ệ ế ế ả ủ đ ệ
a/ Khoáng s n: giàu khoáng s n b c nh t nả ả ậ ấ ước ta, r t phong phú, g m nhi u lo i:ấ ồ ề ạ
-Than: t p trung vùng Qu ng Ninh, Na Dậ ả ương, Thái Nguyên Trong ó vùng than Qu ng Ninh có trđ ả ữ
lượng l n nh t và ch t lớ ấ ấ ượng t t nh t ông Nam Á-tr lố ấ Đ ữ ượng th m dò 3 t t n, ch y u than ă ỷ ấ ủ ế
antraxít S n lả ượng khai thác trên 30 tri u t n/n m Than dùng làm nhiên li u cho các nhà máy ệ ấ ă ệ luy n kim, nhi t i n nh Uông Bí (150 MW), Uông Bí m r ng (300MW), Na Dệ ệ đ ệ ư ở ộ ương (110MW),
C m Ph (600MW)…ẩ ả
-S t Yên Bái, k m-chì B c K n, ắ ở ẽ ở ắ ạ đồng-vàng Lào Cai, bô-xit Cao B ng.ở ở ằ
-Thi c T nh Túc, sx 1000 t n/n m tiêu dùng trong nế ĩ ấ ă ước & xu t kh u.ấ ẩ
-Apatid Lào Cai, khai thác 600.000 t n/n m dùng ấ ă để ả s n xu t phân bón.ấ
-Đồng-niken S n La.ở ơ
giàu khoáng s n t o i u ki n thu n l i phát tri n c c u công nghi p a ngành.ả ạ đ ề ệ ậ ợ ể ơ ấ ệ đ
* Khó kh n: các v a qu ng n m sâu trong lòng ă ỉ ặ ằ đấ đt òi h i phỏ ương ti n khai thác hi n ệ ệ đại & chi phí cao, CSHT kém phát tri n, thi u lao ể ế động lành ngh …ề
b/ Thu i n: tr n ng l n nh t nỷ đ ệ ữ ă ớ ấ ước ta
-Tr n ng trên sông H ng chi m 1/3 tr n ng c nữ ă ồ ế ữ ă ả ước (11.000MW), trên sông à 6.000MW.Đ
- ã xây d ng: nhà máy thu i n Hòa Bình trên sông à (1.900MW), Thác Bà trên sông Ch y Đ ự ỷ đ ệ Đ ả 110MW
- ang xây d ng thu i n S n La trên sông à (2.400MW), Tuyên Quang trên sông Gâm 342MW.Đ ự ỷ đ ệ ơ Đ
ây là ng l c phát tri n cho vùng, nh t là vi c khai thác và ch bi n khoáng s n, tuy nhiên c n
chú ý s thay ự đổi môi trường
* H n ch : th y ch sông ngòi trong vùng phân hóa theo mùa i u ó gây ra nh ng khó kh n nh t ạ ế ủ ế Đ ề đ ữ ă ấ
nh cho vi c khai thác th y i n
Câu 38 : D a vào Át-lát LVN và nh ng ki n th c ã h c, hãy trình bày ự Đ ữ ế ứ đ ọ đặ đ ểc i m v trí a lí và ý ị đị ngh a t nhiên c a v trí a lí nĩ ự ủ ị đị ước ta
* Đặ đ ểc i m v trí a lí:ị đị
- N m rìa phía ông c a bán ằ ở đ ủ đả Đo ông Dương, g n trung tâm khu v c ông Nam Áở ầ ự Đ
- Là c u n i gi a l c a Á- Âu v i TBD, trong khu v c có n n kinh t phát tri n n ng ầ ố ữ ụ đị ớ ự ề ế ể ă động trên th ế
gi i.ớ
- N m trên các tuy n ằ ế đường giao thông hàng h i, ả đường b và hàng không qu c t quan tr ng.ộ ố ế ọ
* Ý ngh a t nhiên c a v trí a lí:ĩ ự ủ ị đị
+N m hoàn toàn trong vành ai nhi t ằ đ ệ đớ ửi n a c u B c Do ó thiên nhiên nầ ắ đ ước ta mang đặ đ ểc i m
c b n c a thiên nhiên nhi t ơ ả ủ ệ đới gió mùa, n m trong khu v c ch u nh hằ ự ị ả ưởng c a ch ủ ế độ gió mùa Châu Á, nên khí h u nậ ước ta có hai mùa rõ r t.ệ
+Giáp bi n ông là ngu n d tr d i dào v nhi t và m, nên ch u nh hể Đ ồ ự ữ ồ ề ệ ẩ ị ả ưởng sâu s c c a Bi n ắ ủ ể ông, thiên nhiên b n mùa xanh t t, không nh m t s n c cùng v Tây Nam Á và Tây Phi
+N m trong vành ai sinh khoáng Châu Á – Thái Bình Dằ đ ương, n i g p g c a nhi u lu ng di c ơ ặ ỡ ủ ề ồ ư
Trang 8ng-th c v t nên cĩ ngu n tài nguyên khống s n và sinh v t phong phú.
+V trí và hình th nị ể ước ta ã t o nên s phân hĩa a d ng c a t nhiên thành các mi n t nhiên đ ạ ự đ ạ ủ ự ề ự khác nhau gi a mi n B c v i mi n Nam, gi a ữ ề ắ ớ ề ữ đồng b ng v i mi n núi, ven bi n và h i ằ ớ ề ể ả đảo
+Nước ta n m trong vùng cĩ nhi u thiên tai.ằ ề
Câu 39 : D a vào Át-lát LVN và nh ng ki n th c ã h c, hãy l p b ng ự Đ ữ ế ứ đ ọ ậ ả để ấ th y s khác bi t v ự ệ ề
ti m n ng trong phát tri n ng nghi p gi a B c Trung b và DH Nam trung b ề ă ể ư ệ ữ ắ ộ ộ
Bắc Trung Bộ Duyên hải Nam Trung Bộ
- Biển nông, có điều kiện phát triển nghề lưới giã (0,25 điểm ) - Biển sâu hơn, thềm lục địa hẹp ngang Có diều kiện phát triển nghề lưới giã và nghề câu khơi (0,25 điểm )
- Chịu ảnh hưởng mạnh của gío mùa Đông Bắc, bão Biển động Ảnh hưởng : hạn chế số ngày tàu thuyền ra khơi, phải chuyển ngư trường (0,5 điểm ) - Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc yếu hơn, hay có bão, biển động Ảnh hưởng: hạn chế số ngày tàu thuyền ra khơi, phải di chuyển ngư trường (0,5 điểm )
- Có các bãi tôm, bãi cá ven bờ Gần ngư trường vịnh Bắc Bộ (0,25 điểm ) - Có các bãi tôm, bãi cá ven bờ có ngư trường cực Nam Trung Bộ giàu nguồn lợi hải sản có 2 ngư trường lớn ngoài khơi là Hoàng Sa, Trường Sa (0,25 điểm )
Câu 40 : D a vào Atlat a lí Vi t Nam 12 và ki n th c ã h c hãy: Ch ng minh nự đị ệ ế ứ đ ọ ứ ước ta cĩ tài nguyên du l ch phong phú và a d ng.ị đ ạ
- Nước ta có tiềm năng du lịch phong phú và đa dạng
- Tài nguyên du lịch chia thành 2 nhóm:
+ Tài nguyên du l ch tự nhiên: G m các di s n thiên nhiên th gi i( v nh H Long , Phong Nha ị ồ ả ế ớ ị ạ
K Bàng), các th ng c nh ẽ ắ ả đẹp( sơng Hương- Núi Ng Bình, Nha Trang, C n Th , ), các vự ầ ơ ườn qu cố gia( Cúc Phương, Cát Tiên, ), các hang động , các bãi bi n, ể
+ Tài nguyên du l ch nhân v n :các di s n v n hĩa th gi i( c ơ Hu ,), các di tích l ch s cách ị ă ả ă ế ớ ố đ ế ị ử
m ng( i n Biên, Dinh ạ Đ ệ Độc L p, Hang Pác Bĩ), các l h i( ậ ễ ộ Đền Hùng, Yên T , H i âm Trâu, Oĩc ử ộ Đ
Om Bĩc), các làng ngh (Bát Tràng, V n Phúc,)ề ạ
0 CÂU H I TH C HÀNH Ỏ Ự ĐỌC ATLAT ĐỊA LÝ VI T NAMỆ
Câu 1 : D a vào Atlat ự Địa lý VN và ki n th c ã h c, trình bày và nh n xét v s phân b các m ế ứ đ ọ ậ ề ự ố ỏ
d u, khí vùng th m l c a nầ ở ề ụ đị ước ta
-Nước ta cĩ th m l c a r ng và ti m n ng d u, khí l n, ang ề ụ đị ộ ề ă ầ ớ đ được th m dị cho k t qu kh quan; ă ế ả ả
cĩ 04 b tr m tích quan tr ng : sơng H ng, C u Long, Nam Cơn S n và th Chu – Mã Lai; trong ĩ ể ầ ọ ồ ử ơ ổ đ
th m dị và khai thác nhi u t i b tr m tích C u Long và Nam Cơn S n (ă ề ạ ể ầ ử ơ Đại Hùng, H ng Ng c, ồ ọ
R ng ơng, B ch H , R ng; Lan tây, Lan ạ Đ ạ ổ ồ Đỏ ể; b Th Chu Mã Lai ã ti n hành khai thác d u khí, ổ đ ế ầ (Cái Nước) cung c p cho nhà máy nhi t i n Cà Mau, khí – i n – ấ ệ đ ệ đ ệ đạm Cà Mau
Câu 2 : D a vào Atlat ự Địa lý VN và ki n th c ã h c, trình bày ế ứ đ ọ đặ đ ểc i m phân b dân c nố ư ước ta
Gi i thích nguyên nhân Vì sao nả ước ta ph i th c hi n phân b l i dân c trên ph m vi c nả ự ệ ố ạ ư ạ ả ước ? Dân c nư ở ước ta phân b khơng ố đều
+ Vùng ơng dân: đ Đồng b ng sơng H ng, ơng Nam B , ằ ồ Đ ộ đồng b ng sơng C u Long.ằ ử
+ Vùng th a dân: Tây Nguyên, Tây B c,…ư ắ
Nguyên nhân: Gi a các vùng cĩ s khác nhau v :ữ ự ề
+ i u ki n t nhiên: a hình, khí h u, sơng ngịi, khống s n, Đ ề ệ ự đị ậ ả đất,…
+ i u ki n kinh t xã h i: nh s phát tri n cơng nghi p, giao thơng v n t i,…Đ ề ệ ế ộ ư ự ể ệ ậ ả
+ L ch s c a quá trình nh c (0,25 i m)ị ử ủ đị ư đ ể
-Th c hi n PB l i DC vì : SGK cĩ 6 ý )ự ệ ạ
Câu 3 : D a vào Atlat ự Địa lý VN và ki n th c ã h c, nh n xét s phân b các ơ th cĩ quy mơ t ế ứ đ ọ ậ ự ố đ ị ừ
Trang 9100 000 người tr lên nở ở ước ta, nguyên nhân ? K tên 5 thành ph tr c thu c trung ể ố ự ộ ương, tên các
ô th có quy mô dân s t 100 000 n 200 000 ng i
- ô th có quy mô >100000 : Đ ị đồng b g, ven sông l n, ven bi n ằ ớ ể
-Nguyên nhân : thu n l i ậ ợ để phát tri n KT (NN, CN, DV)ể
-5 TP thu c TW : H i Phòng, Hà N i, à N ng, TPHCM, C n Th ộ ả ộ Đ ẳ ầ ơ
-100000-200000 : Vi t Trì, V nh Yên, S n Tây, B c Ninh, B c Giang, H Dệ ĩ ơ ắ ắ ả ương, C m ph , Thái ẩ ả Bình, Ninh Bình, Thanh Hóa, Hà T nh, ĩ Đồng H i, H i An, Quãng Ngãi, Tuy Hòa, Cam Ranh, Phan ớ ộ Rang-Tháp Chàm, à L t, B o L c, Tây Ninh, Th D u M t, Tân An, M Tho, B n tre, Cao Lãnh, SaĐ ạ ả ộ ủ ầ ộ ỹ ế
éc, V nh Long, Sóc Tr ng, B c Liêu
Câu 4 : D a vào Atlat ự Địa lý VN và ki n th c ã h c, hãy nh n xét tình hình s n xu t và phân b ế ứ đ ọ ậ ả ấ ố cây lúa nở ước ta Gi i thích nguyên nhân làm cho s n lả ả ượng lúa nở ước ta t ng nhanh.ă
-Cây lúa h u nh có m t kh p m i t nh, thành nầ ư ặ ở ắ ọ ỉ ước ta Nh ng t p trung cao nh t v DT và SL ư ậ ấ ề ở các t nh thu c b SCL (v a lúa l n nh t nỉ ộ đ ự ớ ấ ước), b SH (v a lúa l n nhì nđ ự ớ ước)và b Thanh-Nghđ ệ -DT lúa t ng qua các n m : DCSLă ă
-SL lúa t ng qua các n m : DCSL, do áp d ng ti n b KHKT, CNSH nên n ng su t t ng nhanhă ă ụ ế ộ ă ấ ă -NS lúa t ng qua các n m : DCSLă ă
Câu 5 : D a vào Atlat ự Địa lý VN và ki n th c ã h c, trình bày th c tr ng phát tri n và phân b m t ế ứ đ ọ ự ạ ể ố ộ
s cây công nghi p lâu n m ( cà phê, chè, cao su, i u, h tiêu) nố ệ ă đ ề ồ ở ước ta, gi i thích nguyên nhân ả
Lo i cây N i phân b chính = vùng chuyên canh quy mô l nạ ơ ố ớ
Cà phê Tây Nguyên, ông Nam BĐ ộ
Chè Trung du và mi n núi B c B , Tây Nguyênề ắ ộ
Cao su ông Nam B , Tây NguyênĐ ộ
i u ông Nam B
H tiêu Tây Nguyên, ông Nam B , Duyên H i Nam Trung B , B c Trung Bồ Đ ộ ả ộ ắ ộ
Nguyên nhân : khí h u, ậ đất, KTXH
Câu 6 : D a vào Atlat ự Địa lý VN và ki n th c ã h c, phân tích nh ng thu n l i và khó kh n v t ế ứ đ ọ ữ ậ ợ ă ề ự nhiên để phát tri n ngành th y s n nể ủ ả ở ước ta
Câu 7 : D a vào Atlat ự Địa lý VN và ki n th c ã h c, trình bày tình hình khai thác, ch bi n lâm s n ế ứ đ ọ ế ế ả
và tr ng r ng nồ ừ ở ước ta
Câu 8 : D a vào Atlat ự Địa lý VN và ki n th c ã h c, trình bày m t s ế ứ đ ọ ộ ố đặ đ ểc i m ch y u c a vùng ủ ế ủ nông nghi p ệ đồng b ng sông C u Long.ằ ử
Câu 9 : D a vào Atlat ự Địa lý VN và ki n th c ã h c, trình bày s phân hóa lãnh th công nghi p ế ứ đ ọ ự ổ ệ
c a nủ ước ta T i sao có s phân hóa ó ?ạ ự đ
- Đồng b ng Sông H ng và vùng ph c n: T Hà N i ho t ằ ồ ụ ậ ừ ộ ạ động CN to i 6 hả đ ướng v i các ngành ớ chuyên môn hoá khác nhau:
+ H i Phòng - H Long - C m Ph : C khí, khai thác thanả ạ ẩ ả ơ
+ ông Anh - Thái Nguyên: C khí, luy n kim enĐ ơ ệ đ
+ áp C u - B c Giang: VL xây d ng, phân hoá h cĐ ầ ắ ự ọ
+ Vi t Trì – Lâm Thao: Hoá ch t, gi yệ ấ ấ
+ Hoà Bình, S n La: Thu i n.ơ ỷ đ ệ
+ Nam Định - Ninh Bình- Thanh Hoá: d t may, i n, VL xây d ngệ đ ệ ự
- Nam B , hình thành m t d i CN, trong ó n i lên các trung tâm CN hàng Ở ộ ộ ả đ ổ đầ ủu c a nước ta nh ư
TP H Chí Minh, Biên Hoà, Bà R a V ng Tàu, Th D u M tồ ị ũ ủ ầ ộ
- D c theo Duyên h i Mi n Trung có các trung tâm nh à N ng, Hu , Vinh, Quy Nh n, Nha Trang ọ ả ề ư Đ ẵ ế ơ
- Các khu v c còn l i (Tây B c, Tây Nguyên ) v i m c ự ạ ắ ớ ứ độ ậ t p trung CN th p, r i r c.ấ ờ ạ
* Nguyên nhân : y u t VT L, TN, KTXHế ố Đ
Trang 10Câu 10 : D a vào Atlat ự Địa lý VN và ki n th c ã h c, hãy nh n xét những thế mạnh về tự ế ứ đ ọ ậ nhiên để phát triển công nghiệp điện lực ở nước ta
- Than: Than antraxit, tập trung ở Quảng Ninh vơí trữ lượng khoảng 3 tỉ tấn, ngoài ra còn có than bùn, than nâu
- Dầu, khí : Tập trung ở các bể trầm tích chứa dầu ngoài thềm lục địa với trữ lượng vài tỉ tấn dầu và hàng trăm tỉ m3 khí 2 bể trầm tích lớn là bể Cửu Long và bể Nam Côn Sơn
- Nguồn thủy năng: Tiềm năng rất lớn, về lý thuyết, công suất có thể đạt 30 triệu
kw với sản lựơng 260 – 270 tỉ kwh tiềm năng thủy điện tập ở hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Đồng Nai
- Các nguồn lượng khác ( sức gió, năng lượng mặt trời, thủy triều….) ở nước ta dồi dào
Câu 11 : D a vào Atlat ự Địa lý VN , hãy xác nh m t s trung tâm cơng nghi p l n trên b n đị ộ ố ệ ớ ả đồ cơng nghi p chung T i sao TP H Chí Minh là trung tâm cơng nghi p l n nh t nệ ạ ồ ệ ớ ấ ước ta ?
Câu 12 : D a vào Atlat ự Địa lý VN và ki n th c ã h c, hãy k tên m t s tuy n ế ứ đ ọ ể ộ ố ế đường b quan tr ngộ ọ theo hướng B c – Nam và m t sơ tuy n ắ ộ ế đường bi n qu c t c a nể ố ế ủ ước ta.Vì sao qu c l 1 là tuy n ố ộ ế
ng b quan tr ng nh t n c ta ?
Câu 13 : D a vào Atlat ự Địa lý VN, k tên các trung tâm cơng nghi p c a trung du và mi n núi B c ể ệ ủ ề ắ
B , tên ngành cơng nghi p c a m i trung tâm Nh n xét v s phân b các trung tâm cơng nghi p ộ ệ ủ ỗ ậ ề ự ố ệ
c a vùng ủ
Câu 14 : D a vào Atlat ự Địa lý VN, k tên ( vùng ơng Nam B )ể ở Đ ộ
- Các nhà máy th y i n, nhi t i nủ đ ệ ệ đ ệ
- Các vườn qu c gia, khu d tr sinh quy nố ự ữ ể
- Các m d u và m khống s nỏ ầ ỏ ả
- Các c a kh u qu c gia, qu c tử ẩ ố ố ế
- Các tuy n giao thơng quan tr ngế ọ
- Hồn thành b ng sau :ả
Trung tâm CN Quy mơ Các ngành cơng nghi pệ
Câu 15 : D a vào Atlat ự Địa lý VN và ki n th c ã h c, hãy k tên các t nh, thành ph tr c thu c ế ứ đ ọ ể ỉ ố ự ộ trung ương duyên h i Nam Trung B ở ả ộ
Câu 16 : D a vào Atlat ự Địa lý VN và ki n th c ã h c, hãy nêu v trí a lý vùng B c Trung B và ế ứ đ ọ ị đị ắ ộ ánh giá nh ng thu n l i, khĩ kh n c a v trí a lý i v i vi c phát tri n kinh t - xã h i c a vùng
Câu 17 : D a vào Atlat ự Địa lý VN và ki n th c ã h c, phân tích i u ki n thu n l i ế ứ đ ọ đ ề ệ ậ ợ để xây d ng c ự ơ
c u kinh t nơng-lâm- ng nghi p B c Trung B ấ ế ư ệ ở ắ ộ
- Lãnh th kéo dài t B c xu ng Nam, h p ngang, cao phía tây th p v phía ơng, t nh nào c ng ổ ừ ắ ố ẹ ở ấ ề Đ ỉ ũ giáp bi n, chia làm 3 d i : ể ả đồng b ng phía ơng, vùng ằ đ đồi chuy n ti p , vùng núi phía tây.ể ế
- Vùng núi cĩ độ che ph r ng cao, vùng ủ ừ đồi cĩ đồng c thu n l i cho ch n nuơi, cĩ kh n ng tr ng ỏ ậ ợ ă ả ă ồ cây cơng nghi p lâu n m.ệ ă
- Vùng đồng b ng cĩ ằ đất cát pha thu n l i cho cây cơng nghi p hàng n m kkhơng thu n l i cho ậ ợ ệ ă ậ ợ
tr ng lúa.ồ
- Vùng bi n cĩ nhi u cá tơm và h i s n, cĩ nhi u v nh thu n l i cho nuơi trơng th y s n.ể ề ả ả ề ị ậ ợ ủ ả
Câu 18 : D a vào Atlat ự Địa lí Vi t Nam và ki n th c ã h c cho bi t tên các lo i cây cơng nghi p lâuệ ế ứ đ ọ ế ạ ệ
n m tr ng Trung du Mi n núi B c B , Tây Nguyên, ơng Nam B Vùng cĩ t l di n tích tr ng ă ồ ở ề ắ ộ Đ ộ ỷ ệ ệ ồ cây cơng nghi p cao nh t nệ ấ ước (trên 40%) ? Y u t t nhiên nào quan tr ng nh t d n ế ố ự ọ ấ ẫ đến s khác ự nhau trong phân b cây chè và cây cao su nố ở ước ta ?
Tên các lo i cây cơng nghi p lâu n m tr ng :ạ ệ ă ồ ở