1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIEM TRA KY 2 CHUYEN ANH HA TINH

2 84 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 55,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIEM TRA KY 2 CHUYEN ANH HA TINH tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 LỚP ANH K18

Câu 1 Giải bất phương trình: 2x− −1 3− >x x−2

Câu 2 Giải phương trình: 32 3− x+ x+ =6 4

Câu 3 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác MNP có M( )1; 2 , đường cao kẻ từ N

có phương trình: 3x y− + =7 0, trung tuyến kẻ từ P có phương trình: x y+ + =1 0.

a Viết phương trình các cạnh của tam giác MNP

b Tính diện tích tam giác MNP

Câu 4 Lập phương trình đường tròn (C) đi qua M( )0;1 và tiếp xúc với đường thẳng ∆ −:x 2y− =3 0 tại điểm N(1; 1− ).

Câu 5 Cho f x( ) (= −1 m x) 2−2(m+2)x m+ .

Tìm m để f x( ) có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn x1>x2 > −1

ĐỀ KIỂM TRA HÌNH CHƯƠNG 3 LỚP ANH K18 Câu 1 Cho tam giác ABC có phương trình cạnh AB: y+ =2 0; các đường cao kẻ

từ A và B lần lượt có phương trình: ( )d1 :3x−4y− =14 0,( )d2 :4x−3y− =7 0.

a Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác

b Lập phương trình đường thẳng d đi qua C và cắt d d1, 2 tại M, N sao cho

C là trung điểm của đoạn MN

Câu 2 Cho đường tròn ( )C x: 2+y2−4x+2y+ =4 0

a Lập phương trình các tiếp tuyến của (C) đi qua điểm E( )3; 2

b Tìm tập hợp các điểm M sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến MA, MB đến (C) và tam giác MAB đều (A, B là các tiếp điểm)

Ngày đăng: 03/05/2016, 22:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w