SBVL nghiên cứu vật thể thực (công trình, chi tiết máy...). Vật thể thực có biến dạng dưới tác dụng của nguyên nhân ngoài (tải trọng, nhiệt độ, lắp ráp các chi tiết chế tạo không qua bộ bài tập này giúp sinh viên hiểu thêm về độ bền của dầm. hỗ trợ trong quá trình học tập và nghiên cứu
Trang 1Bài số 59
Có một hệ gồm 3 thanh cùng chiều dài và mặt cắt ngang nh- trên hình vẽ Một vật nặng P rơi từ độ cao h xuống đĩa
D Hỏi:
1 Hệ số động của hệ
2 ứng suất ở các thanh
3 Chuyển vị thẳng đứng của nút A
Bài số 60
Cho một thanh gẫy khúc nh- trên hình vẽ, có độ cứng chống uốn EJ=const, mô men chống uốn Wx Tại mặt cắt A giữa nhịp CD có đặt một khối l-ợng M
1 Tính độ võng và ứng suất lớn nhất tại mặt cắt A khi có một lực kích thích biến đổi tuần hoàn P(t)=P0sint tác dụng vào đầu B của thanh (bỏ qua lực cản của môi tr-ờng)
2 Xác định biên độ của lực kích thích
để trong quá trình dao động đoạn dầm giữa hai gối chỉ chịu mô men d-ơng
Bài số 61
Một công xon AB dài 9a chịu một lực P rơi tự do từ cao độ a Hãy xác
định hệ số động của hệ trong hai tr-ờng hợp:
1 Đoạn AC cứng tuyệt đối, còn đoạn
CB có độ cứng chống uốn EJ
2 Toàn bộ công xon có độ cứng EJ Lực P truyền qua một dầm cứng tuyệt đối tựa trên ba gối khớp
Cho biết
684
1 EJ
Pa2
Bài số 62
EF,l,
A
60 0
60 0
P
d
D
h=l/10
EF,l,
EF,l,
D
A
P sin t
P
C
P
A
3a 3a 3a
Trang 2Một thanh thép mặt cắt hình chữ nhật a x
2 đặt nghiêng 30 nh- trên hình
vẽ Trọng l-ợng P rơi tự do vào đầu B từ độ cao 2a
1 Tính độ lớn của chuyển vị đầu B
2 Tính ứng suất pháp cực đại và cực tiểu của thanh
3 Sau khi rơi trọng l-ợng P lăn dọc BA Cho biết sự biến thiên của chuyển vị
đầu B theo vị trí của trọng l-ợng P
Khi tính bỏ qua trọng l-ợng bản thân của thanh, biến dạng nén thanh và giả thiết chuyển vị do sự rơi tắt ngay và không tạo ra dao động Cho
3 10
8
,
4
P
2
, E = 2.106 daN/cm2
Bài số 63
Một trục tròn đặc hai đầu ngàm, ở giữa có gắn một thanh tròn cùng độ cứng chống uốn nh- trên hình vẽ Một vật nặng P rơi từ độ cao h xuống điểm
A
1 Lập công thức tính hệ số động, cho biết G = 0.4E
2 Kiểm tra độ bền của trục theo lý thuyết bền thứ ba
Bài số 64
Một vật nặng có trọng l-ợng Q = 160 N rơi tự do từ độ cao h=10cm, va chạm vào đầu B của dầm AB Dầm làm bằng vật liệu có mô đun đàn hồi E=104 MN/m2 Kích th-ớc dầm nh- hình vẽ
Tính ứng suất pháp cực đại trong dầm và độ võng toàn phần tại giữa dầm khi dầm đặt nghiêng (xem hình vẽ)
30 0
A
P
B
A
B
Q
(cm)
30 0
3m
B
A
a
EJX
2a
a
Trang 3Bài số 65
Một quả cầu khối l-ợng 1 kG đ-ờng kính d = 10 cm đ-ợc coi là cứng tuyệt
đối, rơi từ độ cao H = 5 cm xuống kết cấu nh- hình vẽ Dầm AB bằng thép E=2.106 daN/cm2, mặt cắt ngang có kích th-ớc 2 x 1cm2 Hai thanh cứng CD,
EF coi nh- cứng tuyệt đối đ-ợc hàn cứng vào dầm AB
Tính ứng suất lớn nhất trong dầm Bỏ qua va chạm giữa quả cầu và hai thanh đứng
Bài số 66
Dầm AD đ-ợc nối với lò xo có độ cứng c nh- hình vẽ Dầm có mặt cắt ngang hình chữ nhật b x h Một vật nặng
có trọng l-ợng Q rơi từ độ cao H xuống
đĩa cứng K Cho biết: H = 0,06 m, c=6EJx/l3, Q = 23 kN, E = 2.105 MN/m2,
b = 3 cm, h = 5 cm, l = 1 m Khi tính bỏ
qua bỏ qua trọng l-ợng bản thân các bộ phận, bỏ qua ma sát ở ròng rọc và bỏ qua độ dãn của dây nối lò xo với đĩa K
1 Tính chuyển vị thẳng đứmg của điểm D
2 Tính ứng suất chính và xác định ph-ơng chính tại các điểm nằm trên
đ-ờng trung hoà của các mặt cắt ngang dầm
Bài số 67
Một công xon AB có độ cứng EJ2 liên liên kết với thanh gẫy khúc DKMB bằng khớp B và lò xo C Thanh DK và MB có độ cứng EJ1, thanh KM đ-ợc xem là tuyệt đối cứng và dài Một vật nặng Q rơi từ độ cao
2 1
1 2
3
J EJ
16
J 27 J
16
Qa
xuống điểm F giữa đoạn DK
1 Tính chuyển vị của khớp B khi va chạm
2d
d 2d
2
P=1kG
(cm)
A
c
Q
K
D
B
a
Trang 4Bài số 68
Dầm AB có độ cứng EJ đặt trên gối cứng tại A và đặt trên lò xo tại D có độ cứng c EJ
a
3 Trên dầm AB có đặt dầm MN cùng độ cứng bố trí nh- hình vẽ, cách dầm AB một khoảng hở Một vật nặng P rơi tự do từ độ cao
EJ
3
2
3
xuống điểm giữa dầm MN tại K
1 Tính chuyển vị tại điểm B khi P rơi xuống dầm MN
2 Tính khoảng hở để khi P rơi xuống dầm MN thì hai dầm MN và AB tiếp xúc nhau tại điểm rơi
Bài số 69
Hai thanh gẫy khúc đ-ợc liên kết với nhau nh- hình vẽ Vật nặng Q rơi từ độ cao h xuống giữa nhịp Tính khoảng cách tối đa của h để khi va chạm kết cấu
đảm bảo về độ bền Cho biết: Q=2daN, E=2.106KG/cm2, []=1800daN/cm2
K
A
EJ I
M EJ
D
B
N
c
P
A
EJ2
EJ 1
D
C
F
B
Q
EJ1 M
K
a
a
a
Q
(cm)
2
60cm
a
Trang 5Bài số 70
Một thanh dài l đặt nghiêng góc
so với ph-ơng nằm ngang, ở đầu
tự do mang vật nặng Q quay quanh trục thẳng đứng O-O với tốc độ góc không đổi
Tính ứng suất động lớn nhất tại mặt cắt ngang nguy hiểm của thanh Cho
trọng l-ợng trên đơn vị dài của thanh là q = 3Q/l; =(g/l)0.5; thanh có mặt cắt
ngang hình tròn đ-ờng kính d=0,1l
Bài số 71
Có một dây thép treo một vật nặng Q = 25 kN nh- hình vẽ Dây chuyển động xuống d-ới với vận tốc v = 100 cm/s Khi chiều dài của
đoạn treo l = 20 m thì bánh xe bị
dừng lại đột ngột Hãy tính tải trọng va chạm tác dụng lên dây
Cho biết diện tích mặt cắt ngang của dây thép là F = 4,14 cm2, mô
đun đàn hồi E = 1,7.105 MPa Khi tính bỏ qua khối l-ợng của dây thép và bánh xe
Bài số 72
Khung ABC và dầm MN đ-ợc bố trí nh- hình vẽ Ng-ời ta đặ một thanh
đệm D thẳng đứng có chiều cao a/8, nối đầu A với điểm giữa MN Một vật
nặng P rơi từ độ cao h va chạm vào đầu A
1 Tính độ võng tại mặt cắt I của dầm MN
2 Nếu thanh đệm D là tuyệt đối cứng thì độ võng tại I sẽ tăng hoặc giảm bao nhiêu lần ?
3 Trong tr-ờng hợp không có thanh đệm D, hãy xác định giá
trị cho phép của trọng l-ợng P
để dầm MN không chịu lực
l
Q
O
O
a
a
M
I
D EF
P
A
N
EJ,GJp
EJ
B
a
C
EJ a/2 a/2
a
Trang 6Thả một vật nặng P từ độ cao H rơi xuống mặt cắt giữa dầm AB Vật nặng
đ-ợc treo bằng sợi dây có: l = 100cm, F = 1cm2, E=1,6.106daN/cm2
1 Xác định chiều cao rơi tối thiểu của vật nặng để nó có thể chạm tới dầm (bỏ qua kích th-ớc của vật nặng)
2 Nếu thả vật nặng từ độ cao h=61cm thì ứng suất lớn nhất trong dầm bằng bao nhiêu ?
Biết Edầm = 2.106 daN/cm2
Bài số 74
Cho hệ thanh nh- hình vẽ Các thanh có cùng diện tích mặt cắt ngang F,
cùng vật liệu thép CT3 Hãy kiểm tra ổn định các thanh khi có vật nặng P rơi tự
do từ độ cao h xuống đĩa D Cho biết: E = 2.104 kN/cm2, l = 1 m, h = 2 cm, P =
50 kN, d2 = d3 = 8 cm, thanh 1 có mặt cắt ngang là hình elíp với a = 2b, nôđ=2,
= 450
Bài số 75
Một vật có khối l-ợng m rơi ở độ cao h với vận tốc ban đầu v0 xuống một
đĩa treo nh- hình vẽ Dây treo đĩa dài l,
độ cứng chống kéo EF đ-ợc luồn qua ròng rọc và kéo tay đòn BC theo ph-ơng nằm ngang Giả thiết tay đòn BC tuyệt
đối cứng Trục AB là thanh tròn đ-ờng kính d Các kích th-ớc khác ghi trên hình vẽ
1 Tính độ giãn của dây treo
2 Lập công thức kiểm tra độ bền của trục AB
a=2m
(cm)
A
C
B P=2kN
4
a
1.5l
1.5l
1
A
B
3
2
P
D
C
b
a
B
a
C
a
Trang 7Bài số 76
Trục AB đ-ợc hàn cứng với thanh AC mang quả nặng P Tại đầu B của trục
ng-ời ta gắn cơ cấu hãm đ-ợc coi là không biến dạng Trục AB dài l = 1 m, mặt cắt
ngang hình vành khăn D=3cm, d=2,7cm, G=8.105
daN/cm2
Thanh AC mặt cắt chữ nhật b x h = 1 x 2 cm2, chiều dài a=0,25m, E = 2.106 daN/cm2 Thanh AC ở vị trí thẳng đứng và tự quay do trọng l-ợng P (tại vị trí thẳng đứng vận tốc của vật nặng vc = 0) Khi thanh quay đến vị trí nằm ngang thì thanh hãm đập vào gối
hãm, trục đột ngột bị hãm cứng lại tại đầu B Bỏ qua trọng l-ợng thanh và trục,
bỏ qua ma sát ở trục và lực cản môi tr-ờng
Tính ứng suất lớn nhất phát sinh trong các thanh
Bài số 77
Một dầm thép tựa lên hai gối A và B Gối A cố định, gối B lăn trên một mặt nghiên 600 Dầm dài 4a, mặt cắt ngang hình vuông cạnh b = a/5 Tại mặt cắt C có hàn một thanh cứng tr-ợt khít trong một khe thẳng đứng không ma sát Một dây thép diện tích mặt cắt ngang bằng b2/25 dài l = 27a/7 treo ở d-ới
thanh cứng Đầu d-ới của dây có một đĩa để đỡ trọng l-ợng P
1 Tính ứng suất lớn nhất ở dầm và ở dây treo P và b
2 Hãy tính hệ số động do va chạm của hệ khi P rơi xuống đĩa từ một độ cao h = 38560P/Eb
Bài số 78
Thanh AB dài l có độ cứng chống uốn là EJ Ng-ời ta gắn thêm một đòn
cứng C và hai lò xo có độ cứng
3 l
EJ 64
c nh- trên hình vẽ
Tính chuyển vị ngang ở đầu B d-ới
tác dụng của lực P đặt tại đó
A
C
d
D P=3daN
gối hãm
Thanh hãm
B
a
A
C
P B
P
b