1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Thi Thử Vật Lý 2016

8 219 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 182 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một máy biến áp lý tưởng có số vòng dây cuộn thứ cấp là 200 vòng, đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 220 V thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016

Môn: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề Câu 1 Trong chân không sóng điện từ lan truyền với tốc độ là

A 3.108 m/s B 3.106 cm/s C 300 km/s D 3.106 m/s

Câu 2 Trong công nghiệp cơ khí, tia tử ngoại dùng để dò vết nứt trên bề mặt kim loại Đó là dựa trên tính chất nào sau đây của tia tử ngoại?

A Tia tử ngoại kích thích phát quang nhiều chất

B Tia tử ngoại có tác dụng lên phim ảnh

C Tia tử ngoại làm ion hóa không khí và nhiều chất khác

D Tia tử ngoại có khả năng kích thích nhiều phản ứng hóa học

Câu 3 Một máy biến áp lý tưởng có số vòng dây cuộn thứ cấp là 200 vòng, đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 220 V thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 20 V

Số vòng dây của cuộn sơ cấp là

Câu 4 Dòng điện xoay chiều có

A chiều thay đổi nhưng giá trị tức thời không thay đổi

B giá trị hiệu dụng biến thiên điều hòa theo thời gian

C giá trị tức thời phụ thuộc thời gian theo hàm số sin hoặc cosin

D giá trị biến thiên tuần hoàn nhưng không đổi chiều

Câu 5 Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa trên hiện tượng

A quang điện ngoài B quang điện trong C cảm ứng điện từ D phát xạ nhiệt

Câu 6 Khi đi qua lăng kính, chùm sáng trắng có tia bị lệch ít nhất là tia

Câu 7 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos (20πt + φ) Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x = 0,5A ra biên gần nhất là

Câu 8 Một sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi có dạng u = 2 cos (40πt + 0,2πx) (mm), trong đó x tính theo

cm Vận tốc truyền sóng trên dây là

Câu 9 Bóng đèn dây tóc có điện trở 484 Ω, hiệu điện thế định mức là 220 V, được mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm và tụ điện Đặt đoạn mạch vào hiệu điện thế xoay chiều thì đèn sáng bình thường Sau khi tụ điện bị đánh thủng thì công suất của đèn giảm một nửa Dung kháng có thể của tụ điện trước khi bị đánh thủng là

Câu 10 Nguồn âm điểm S phát sóng âm đẳng hướng với công suất không thay đổi, bỏ qua sự hấp thụ âm của môi trường Trên cùng đường thẳng qua S lần lượt xét các điểm A, B, C cùng một phía và theo thứ tự xa dần nguồn Mức cường độ âm tại A và B lần lượt là LA, LB, LC Biết LA – LB = Lo; LB – LC = 2Lo; 3SA = 2SB Tỉ số SC/SA gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 11 Vật nhỏ A có khối lượng m Nếu nối vật A với lò xo có độ cứng k1 thì tần số dao động riêng là f1 Nếu nối vật A với lò xo có độ cứng k2 thì tần số dao động riêng là f2 Nếu nối vật A với lò xo có độ cứng k =

k1 + k2 thì tần số dao động riêng là

A f1 + 2f2 B f1 + f2 C 2 2

f +f D |f1 – f2| Câu 12 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có hai ánh sáng đơn sắc với bước sóng là λ1 và λ2 = λ1 + 0,1 μm Khoảng cách gần nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là 7,5 mm Trong đó, số vân sáng đơn sắc λ2 nhiều hơn số vân sáng đơn sắc λ1 một vân trong khoảng giữa hai vân gần nhất cùng màu với vân trung tâm Bước sóng λ1 có giá trị là

Câu 13 Đoạn mạch điện xoay chiều gồm ba đoạn mạch AM, MN, NB mắc nối tiếp lần lượt chứa tụ điện C

= 10–3 / (6π) (F); cuộn dây có điện trở thuần r = 10 Ω và độ tự cảm L = 0,3/π H; biến trở R Khi tần số f = 50

Hz, thay đổi biến trở R thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt cực đại là U1 Khi R = 30 Ω, thay đổi tần số nhưng giữ nguyên điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AB thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị lớn nhất là U2 Tỉ số U1/U2 là

Trang 2

A 1,58 B 3,15 C 0,79 D 6,29.

Câu 14 Tinh thể kẽm sulfua khi được chiếu bằng tia tử ngoại hoặc tia X thì phát ra ánh sáng nhìn thấy Đây

là hiện tượng

A hóa phát quang B điện phát quang C quang phát quang D phản xạ ánh sáng

Câu 15 Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Tần số ánh sáng đơn sắc thay đổi khi truyền qua mặt phân cách hai môi trường trong suốt

B Ánh sáng đơn sắc không bị khúc xạ khi qua lăng kính

C Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

D Ánh sáng đơn sắc không thay đổi bước sóng cũng như tần số khi thay đổi môi trường truyền Câu 16 Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ λ Ban đầu số hạt nhân chất phóng xạ là No Sau 3 chu kì thì

số hạt nhân còn lại là

A No/4 B No/8 C No/6 D No/12

Câu 17 Một vật dao động điều hòa với chu kì T Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều

âm Vật có tốc độ bằng 0 lần đầu tiên là vào thời điểm

Câu 18 Trong phản ứng hạt nhân, đại lượng được bảo toàn là

A điện tích B khối lượng C động năng D số proton

Câu 19 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, khoảng cách hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m Nếu nguồn phát ra hai bức xạ đơn sắc gồm bức xạ λ1 = 600 nm và bức xạ λ2 = 400

nm Vị trí vân sáng cùng màu và gần nhất so với vân trung tâm là

Câu 20 Trên sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với bước sóng λ Khoảng cách từ một bụng đến một nút gần nhất là

Câu 21 Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 1 kg và lò xo có độ cứng k = 100 N/m Con lắc đặt trên sàn nằm ngang có ma sát với trục lò xo nằm ngang Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là 0,1 Vật được tích điện với điện tích q = 2.10–5 C và hệ thống nằm trong điện trường đều có cường độ điện trường 50 000 V/m hướng theo chiều nén của lò xo Lấy g = 10 m/s² Ban đầu giữ vật ở vị trí M sao cho lò xo bị nén 10

cm Tốc độ lớn nhất mà vật đạt được trong quá trình dao động là

Câu 22 Mạch chọn sóng của máy thu có tần số riêng f = 5 MHz Sóng mà mạch thu được có bước sóng là

Câu 23 Sóng vô tuyến không có tính chất nào sau đây?

A Sóng vô tuyến có bản chất giống ánh sáng nhìn thấy

B Sóng vô tuyến có bước sóng dài hơn so với tia hồng ngoại

C Sóng vô tuyến bị lệch trong điện trường và từ trường

D Sóng vô tuyến là sóng ngang

Câu 24 Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R = 75 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C = 10–4/π F Tần số dòng điện trong mạch là f = 50 Hz Tổng trở của mạch là

Câu 25 Trong thí nghiệm sóng dừng trên sợi dây đàn hồi hai đầu cố định có chiều dài 1,2 m, ngoài hai đầu dây còn có 2 nút Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s Tốc độ truyền sóng là

Câu 26 Dòng điện xoay chiều trong mạch chỉ có điện trở thuần

A cùng tần số nhưng không cùng pha ban đầu với điện áp hai đầu mạch

B có cường độ hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của đoạn mạch

C cùng tần số và cùng pha với điện áp hai đầu mạch

D vuông pha với điện áp hai đầu mạch

Câu 27 Giả sử hai chất phóng xạ có chu kỳ bán rã lần lượt là 1 giờ và 2 giờ Hỗn hợp hai chất này có số hạt nhân ban đầu mỗi chất bằng nhau Sau thời gian bao lâu thì số hạt nhân phóng xạ còn lại của hỗn hợp giảm

đi một nửa?

Câu 28 Hạt nhân 12

7N phóng xạ β+ cho hạt nhân con có

A 7 proton và 5 notron B 7 proton và 12 notron

C 6 proton và 6 notron D 6 proton và 12 notron

Trang 3

Câu 29 Để đo gia tốc trọng trường tại một địa điểm (không tính sai số), người ta dùng các dụng cụ gồm con lắc đơn, giá treo, thước đo chiều dài và đồng hồ bấm giây Các bước thực hiện gồm

a Treo con lắc lên giá treo

b Kích thích cho vật dao động nhỏ

c dùng đồng hồ bấm giây đo thời gian thực hiện số nguyên lần dao động toàn phần rồi tính chu kỳ Thực hiện đo 3 lần và ghi lại kết quả

d Do chiều dài dây treo ba lần và ghi lại kết quả

e Tính các giá trị trung bình của chiều dài dây treo ℓ và chu kì T

f Sử dụng công thức g = 4π²ℓ/T² tính ra giá trị trung bình đo được của gia tốc trọng trường

Các bước đo theo thứ tự đúng là

A a, d, b, c, e, f B a, b, c, e, d, f C a, b, d, c, e, f D a, d, c, b, e, f

Câu 30 Một tia sáng mặt trời chiếu từ không khí vào thủy tinh với góc tới 60° Tia khúc xạ tím và tia đỏ tạo với nhau một góc α Chiết suất của thủy tính đối với tia đỏ là 1,414 và đối với tia tím là 1,732 Giá trị của α là

Câu 31 Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung C = 10–5/π F và cuộn thuần cảm L = 0,1/π H Hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là Uo = 0,5 V Cường độ đòng điện cực đại trong mạch là

Câu 32 Điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng U không đổi và có tần số f không đổi mắc vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L, tụ điện có điện dung C thay đổi được Khi C =

C1, điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện có giá trị lớn nhất Khi C = C2, điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có giá trị lớn nhất Khi C = C3 thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở có giá trị lớn nhất Kết luận đúng là

A C2 = C3 < C1 B C1 < C3 = C2 C C1 < C2 < C3 D C3 < C2 < C1

Câu 33 Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm bắt đầu từ vị trí biên dương, sau thời gian Δt vật đi được quãng đường 105 cm Nếu sau thời gian 2.Δt kể từ bắt đầu dao động, vật đi được quãng đường là

Câu 34 Trong dao động điều hòa thì đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của gia tốc theo li độ là

A đường tròn có tâm là gốc tọa độ B đường elip

Câu 35 Một sợi dây đàn hồi dài 2,4 m có hai đầu cố định, đang có sóng dừng với biên độ tại bụng sóng là 4

mm Trên dây có 8 bụng sóng Hai điểm A, B trên dây cách nhau 20 cm Hiệu biên độ của các dao động tại

A và B có giá trị lớn nhất là

Câu 36 Một máy phát điện xoay chiều một pha có roto gồm 4 cặp cực Để thu được tần số dòng điện là f =

50 Hz thì tốc độ qua của roto là

A 480 vòng/phút B 25 vòng/phút C 75 vòng/phút D 750 vòng/phút

Câu 37 Một vật dao động điều hòa đổi chiều chuyển động khi hợp lực tác dụng lên vật

C có độ lớn bằng không D ngược chiều với gia tốc

Câu 38 Đặt điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng U không đổi, tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm ba phần tử R, L, C Khi f = 60 Hz thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các phần tử R, L, C lần lượt là 20 V, 60 V, 10 V Khi f = fo thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện có giá trị lớn nhất là UCmax Giá trị của fo và UCmax lần lượt là

A 40 Hz; 76,9 V B 20 Hz; 72,2 V C 50 Hz; 60,8 V D 30 Hz; 20,9 V

Câu 39 Đặt điện áp xoay chiều u = Uocos 100πt vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm ba phần tử R, L, C với

R thay đổi được; L = 2/π H; C = 10–4/π F Thay đổi R để công suất mạch cực đại khi đó giá trị của R là

Câu 40 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế năng là 0,05 s Lấy g = π² m/s² Độ giãn của lò xo ở vị trí cân bằng là

Câu 41 Phản ứng nhiệt hạch là

A loại phản ứng hạt nhân thu năng lượng

B phản ứng tổng hợp hai hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng hơn

C phản ứng trong đó hạt nhân nặng vỡ ra thành hai hạt nhân trung bình

D quá trình tự phân rã của các hạt nhân nhẹ biến thành hạt nhân nặng

Trang 4

Câu 42 Một tấm kim loại làm tế bào quang điện có giới hạn quang điện ngoài là λ = 0,55 μm Chiếu lần lượt vào kim loại trên các bức xạ: vàng, đỏ, hồng ngoại, tử ngoại Bức xạ gây ra hiện tượng quang điện là

A tia hồng ngoại B bức xạ tử ngoại C bức xạ vàng D bức xạ đỏ

Câu 43 Một con lắc lò xo dao động tắt dần với tần số góc ω = 20 rad/s trên sàn nằm ngang với hệ số ma sát trượt μ = 0,01 Lấy g = 10 m/s² Ban đầu vật giữ ở vị trí sao cho lò xo nén một đoạn 5 cm Quãng đường vật

đi được đến khi dừng lại là

Câu 44 Hạt nhân X phóng xạ biến thành hạt nhân bền Y với chu kì bán rã T Ban đầu mẫu phóng xạ chứa X tinh khiết Tại thời điểm t1, tỉ số của hạt nhân X so với Y là 1/3 Tại thời điểm t2 = t1 + 2T thì tỉ số của số hạt nhân X so với hạt nhân Y là

A 1

1

1

1 31 Câu 45 Hai vật cùng khối lượng 500 gam, dao động điều hòa lần lượt với phương trình x1 = 4A cos (ωt – π/3) và x2 = 3A cos (ωt + π/6) trên hai trục song song nhau và cùng gốc tọa độ Khoảng cách lớn nhất giữa hai vật trong quá trình dao động là 10 cm Vận tốc tương đối giữa chúng có độ lớn cực đại là 1 m/s Tổng cơ năng của hai dao động nói trên là

Câu 46 Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng các electron bức ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi

A tấm kim loại được chiếu bằng bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp

B tấm kim loại được nung nóng đến nhiệt độ thích hợp

C cho dòng điện chạy qua tấm kim loại với cường độ thích hợp

D chiếu vào tâm kim loại một chùm tia α

Câu 47 Một máy phát điện xoay chiều có khung dây hình chữ nhật diện tích 90 cm² gồm 500 vòng dây quay đều với tốc độ 25 vòng/giây quanh trục cố định vuông góc với đường sức của từ trường đều có cảm ứng từ B

= 0,05 T Suất điện động hiệu dụng của máy phát ra gần bằng

Câu 48 Một nguồn sáng X phát ra bức xạ có bước sóng là 450 nm và nguồn sáng Y phát ra bức xạ có bước sóng là 600 nm Nếu hai nguồn sáng có số photon phát ra mỗi giây bằng nhau thì tỉ số công suất của nguồn

X so với nguồn Y là

A 4

3

1

1 4 Câu 49 Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?

A Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz

B Siêu âm có tần số lớn hơn 20 000 Hz

C Sóng âm không truyền được trong chân không

D Đơn vị mức cường độ âm là W/m²

Câu 50 Các mức năng lượng của nguyên tử hidro được tính theo công thức En = –13,6/n² eV (n = 1; 2; 3; ) Chiếu vào đám nguyên tử hidro đang ở trạng thái cơ bản, các photon có năng lượng lần lượt là 3,4 eV; 11,51 eV; 12,75 eV; 12,85 eV Mức năng lượng của photon bị đám nguyên tử hidro hấp thụ là

Trang 5

ĐÁP ÁN và HƯỚNG DẪN

1 A

2 A

3 D

1

U = N => = U = 20 =

4 C

5 B

6 A

7 A

Từ vị trí x = 0,5A ra biên gần nhất tương ứng với góc quay được là Δφ = arccos (0,5) = 60° Chu kỳ T = 2π/ω = 1/10 s

Khi đó thời gian thực hiện góc quay đó là Δt = (Δφ / 360°)T = T/6 = 1/60 (s)

8 B

So sánh với phương trình sóng tổng quát u = Acos (ωt + 2πx/λ) ta có 2π/λ = 0,2π => λ = 10 cm Tần số sóng là f = ω/(2π) = 20 Hz

Vận tốc truyền sóng là v = λf = 10.20 = 200 cm/s

9 C

Gọi công suất của đèn trong hai trường hợp lần lượt là P1 và P2

P1 = 2P2 <=> I1²R = 2I2²R <=>

2

<=> R² + (ZL)² = 2R² + 2(ZL)² – 4ZLZC + 2(ZC)²

<=> (ZL)² – 4ZLZC + R² + 2(ZC)² = 0

Để phương trình có nghiệm theo ZL thì Δ’ = 4(ZC)² – R² – 2(ZC)² ≥ 0

<=> ZC ≥ R

2 ≈ 342 Ω Chọn đáp án C.

10 B

LA – LB = 10 log (SB²/SA²) = 20 log (SB/SA)

LB – LC = 10 log (SC²/SB²) = 20 log (SC/SB)

=> Lo = 20 log (SB/SA); 2Lo = 20 log (SC/SB)

=> log (SC/SB) = 2 log (SB/SA)

=> SC/SB = SB²/SA²

=> SC.SA² = SB³

Thay SB = 3SA/2 => SC.SA² = (27/8)SA³

=> SC/SA = 27/8 = 3,375 Chọn đáp án B

11 C

Chọn C

12 D

=> 1 2 2 1

− − => λ1 = 0,1k2/(k1 – k2) Mặt khác (*) => k1λ1 = k2λ2 = 3 μm

=> 0,1k1k2 = 3.(k1 – k2) => k1k2 = 30.(k1 – k2)

Số vân sáng đơn sắc λ2 nhiều hơn số vân sáng đơn sắc λ1 là một nên k1 – k2 = 1

=> (k2 + 1)k2 = 30 => k2 = 5 => k1 = 6 => λ1 = 3/k1 = 0,5 μm

13 A

Khi f = 50 Hz => ω = 2πf = 100π rad/s, UCmax khi R = 0

ZL = Lω = 30 Ω; ZC = 1

Cω = 60 Ω

Trang 6

=> UCmax = U1 = 2 2

U 5

Khi R = 30 Ω, ta có

UC =

C

2

Xét f(x) = L²C²x² + [C²(R + r)² – 2LC]x + 1

f(x) đạt giá trị nhỏ nhất khi x =

2 2

2LC C (R r) 2L C

=> min f(x) = 1 – 25/81 = 56/81

=> U2 = U 9 14 U

28

56 / 81=

=> 1

2

U = 5 ×9 14 ≈ 1,578

Chọn A

14 C

15 C

16 B

17 D

18 A

19 B

20 C

21 A

Lực điện Fđ = qE = 2.10–5.50 000 = 1 N; Lực ma sát Fms = μmg = 0,1.1.10 = 1 N

Con lắc lò xo trên đạt tốc độ cực đại khi hợp lực cân bằng lần đầu tiên

Fđ + Fms = Fđh <=> k.Δℓ = 2 <=> Δℓ = 0,02 m = 2 cm

Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng

22 B

λ = c/f = (3.108)/(5.106) = 60 m

23 C

24 C

ZC = 1 1

Cω= 2πfC = 100 Ω => Z = 2 2

C

R +Z = 125 Ω

25 D

Trên dây có 3 bụng nên 3λ/2 = 1,2 => λ = 0,8 m

Chu kỳ sóng T = 2.0,05 = 0,1 s

Tốc độ truyền sóng là v = λ/T = 0,1/0,8 = 8 m/s

26 C

27 A

Tổng số hạt nhân ban đầu là 2No

N1 = No.2–t và N2 = No.2–t/2

Ta có N1 + N2 = No <=> 2–t + 2–t/2 = 1 (*)

Đặt x = 2–t/2 => 2–t = x²

phương trình (*) <=> x² + x – 1 = 0 <=> x = 1 5

2

− + ≈ 0,618

=> t = –2 log2 0,618 ≈ 1,39 giờ

28 C

29 A

30 B

Trang 7

sin r = (1/n)sin i => rđ ≈ 37,77° và rt ≈ 30° => Δr = rđ – rt = 7,77°

31 A

Io = Uo C

L = 0,005 A = 5 mA.

32 B

Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm và điện trở lớn nhất trong khi C thay đổi xảy ra khi cộng hưởng

Khi đó C2 = C3 với ZC2 = ZC3 = ZL

UC =

C

2

=

UC lớn nhất khi ZC =

L L

Z

+ => ZC1 > ZL => 1 > LC1ω² => LC2 > LC1 => C2 > C1 Chọn B

Câu 33 B

Ta có 105 = 10A + A/2 => vật đi quãng đường 105 cm trong thời gian Δt = 2,5T + Δt1

Với Δt1 là thời gian vật đi từ biên âm được quãng đường là A/2

Xét theo vòng tròn lượng giác thì góc quay được của chuyển động tròn đều tương ứng là Δφ1 = arccos 0,5 = 60° chiếm 1/6 vòng tròn Nên Δt1 = T/6

2.Δt = 5T + 2Δt1 = 5T + T/3 Trong đó ứng với 5T thì quãng đường đi được là 20A = 200 cm Sau đó trong thời gian Δt2 = T/3, tương ứng góc quay của chuyển động tròn là 120° và bắt đầu từ biên dương thì quãng đường đi được là 1,5A = 15 cm

Vậy tổng quãng đường đi được là 200 + 15 = 215 cm

34 D

35 C

Điều kiện có sóng dừng ℓ = kλ/2 Có 8 bụng nên k = 8 => λ = 2ℓ/k = 2.2,4/8 = 0,6 m

Hiệu biên độ tại A và B có giá trị lớn nhất khi A hoặc B là nút

Khi đó biên độ điểm còn lại là ax = a|sin 2πAB

λ | = 4|sin (2π/3)| = 2 3 mm

36 D

f = np/60 => n = 60f/p = 60.50/4 = 750 vòng/phút

37 A (vị trí biên là nơi dao động đổi chiều chuyển động và hợp lực khi đó có giá trị lớn nhất)

38 B

U +(U −U ) = 20 +(60 10)− =10 29 (V) Đặt ZC = x Vì UR = 2UC => R = 2x

Tương tự ZL = 6x

Khi f = fo, đặt fo = 60/k => ZCo = kx và ZLo = 6x/k

=> UCo =

Co

UCo đạt giá trị lớn nhất nên 12 8 1

k =36.2=9 <=> k = 3

Vậy fo = 60/3 = 20 Hz Khi đó UCmax = U

5 / 9 ≈ 72,25 V

39 A

ZL = 200 Ω; ZC = 100 Ω

Đặt a = |ZL – ZC|

a

R R

=

2a Dấu đẳng thức xảy ra khi R = a = 100 Ω

40 D

Chu kỳ T = 0,05.4 = 0,2 s

Trang 8

T = 2π Δl

g => Δl = gT²/(4π²) = 0,01 m = 1 cm

41 B

42 B

43 B

Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng

2 2

1

mω A

2 = Fms.s => s = 0,5mω²A²/Fms = 0,5ω²A² / (μg) = 5 m

44 C

Gọi No là số hạt nhân X ban đầu Đặt t1 = a.T

Số hạt nhân X còn lại thời điểm t1 là N1 = No.2–a

Số hạt nhân Y sinh ra thời điểm t1 là ΔN1 = No(1 – 2–a)

N1/ΔN1 = 1/3 <=> 3.2–a = 1 – 2–a => 2–a = 1/4 => a = 2

=> t2 = t1 + 2T = 4T

=> N2 = No.2–4 = No/16 => ΔN2 = 15No/16 => N2/ΔN2 = 1/15 Chọn C

45 D

Hai dao động điều hòa vuông pha

Khoảng cách hai vật d = |x1 – x2| đạt lớn nhất bằng biên độ tổng hợp của x = x1 – x2

Với x1 và –x2 vẫn vuông pha nên dmax = 2 2

(4A) +(3A) = 5A = 10 cm => A = 2 cm

v = v1 – v2 = –4ωA sin (ωt – π/3) + 3ωA sin (ωt + π/6)

v cũng là tổng hợp hai dao động vuông pha nên |v|max = 5ωA = 1 m/s

=> ω = 1/0,1 = 10 rad/s

Tổng cơ năng của hai dao động là W = 1

2mω²(16A² + 9A²) = 0,5.0,5.10².25.0,02² = 0,25 J Chọn D

46 A

47 D

Tần số góc ω = 2πn = 2π.25 = 50π rad/s

E =

4

NBSω 500.0,05.90.10 50π

48 A

n : (n )

49 D (đơn vị mức cường độ âm là B hoặc dB)

50 C

Hidro ở trạng thái cơ bản (n = 1) có mức năng lượng là E1 = –13,6 eV

Nếu hấp thụ photon có năng lượng ΔE = 3,4 eV thì En = E1 + 3,4 = –10,2 eV

=> n² = –13,6/En = –13,6/(–10,2) = 4/3 (không chính phương)

Nếu ΔE = 11,51 eV thì En = –13,6 + 11,51 = –2,09 eV

=> n² = –13,6/(–2,09) = 1360/209 (không chính phương)

Nếu ΔE = 12,75 eV thì En = –13,6 + 12,75 = –0,85 eV

=> n² = –13,6/(–0,85) = 16 => n = 4 (thỏa mãn)

Nếu ΔE = 12,85 eV thì En = –13,6 + 12,85 = –0,75 eV

=> n² = –13,6/(–0,75) = 272/15 (không chính phương)

Chọn C

Ngày đăng: 02/05/2016, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w