Đề Thi Thử THPT Môn Hóa 2016 (2) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...
Trang 1SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016
(Đề thi gồm có 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Cho biết nguyên tử khối của một số nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al
= 27; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Ag = 108 Câu 1: Ion R3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5 Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là
A Chu kì 4, nhóm IIB B Chu kì 3, nhóm VIIIB
C Chu kì 4, nhóm VIIB D Chu kì 4, nhóm VIIIB
Câu 2: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết
A cộng hóa trị phân cực B ion
Câu 3: Nguyên tử X có tổng số các loại hạt p, e, n là 36 Số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là
12 Số khối của X là
Câu 4: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
A Ca2+ B Ag+ C Cu2+ D Fe3+
Câu 5: Cho phương trình hóa học: aFe3O4 + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O Tỉ lệ a : e là
Câu 6: Cho dãy các chất và ion: Mg, F2, S, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl–, Fe3+ Số chất và ion vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là
Câu 7: Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét?
A Tơ capron B Tơ lapsan C Tơ nilon – 6,6 D Tơ nitron
Câu 8: Dãy chất nào sau đây thuộc polime thiên nhiên?
A PE, PVC, tinh bột, cao su thiên nhiên B Tinh bột, xenlulozơ, cao su thiên nhiên
C Capron, nilon–6, PE D Xenlulozơ, PE, capron
Câu 9: Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng là 80% Giá trị của m là
Câu 10: Dãy các chất nào sau đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
A Etylen glicol, glixerol và ancol etylic B Glucozơ, glixerol và saccarozơ
C Glucozơ, glixerol và etyl axetat D Glixerol, glucozơ và axeton
Câu 11: Cho phương trình phản ứng tổng hợp amoniac: 2N2 (k) + 3H2 (k) ¬ xt,to→ 2NH3 (k) + Q Để hệ cân bằng chuyển dịch theo phản ứng thuận thì cần
A tăng áp suất B tăng nồng độ NH3 C tăng nhiệt độ D giảm áp suất
Câu 12: Cho phản ứng: NaOH + HCl → NaCl + H2O Phản ứng nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng đã cho?
A NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O B 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl
C KOH + HNO3 → KNO3 + H2O D NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O
Câu 13 Để trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 0,1M thì cần V ml dung dịch KOH 0,2M Giá trị của V là
Câu 14 Hòa tan 0,23 gam Na vào nước dư thành 100 ml dung dịch Giá trị pH của dung dịch đó là
Câu 15 Chất khí nào sau đây được dùng trong bình chữa cháy?
Câu 16 Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp anđehit axetic bằng một phản ứng là
A CH3COOH, C2H2, C2H4 B C2H5OH, C2H4, C2H2
C C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5 D HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH
Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một acid cacboxylic đơn chức cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc) thu được 0,45 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là
A 8,96 lít B 11,2 lít C 6,72 lít D 13,44 lít
Câu 18 Công thức chung của acid cacboxylic đơn chức no mạch hở là
A CnH2nO2 B CnH2n+1O2 C CnH2n–1O2 D CnH2n–2O2
Câu 19 Công thức chung của đieste tạo bởi axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và ancol no, hai chức, mạch hở là
Trang 2A CnH2n+2O4 B CnH2n–2O2 C CnH2n–2O4 D CnH2n–1O4.
Câu 20 Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch
Câu 21 Đơn chất có dạng chất lỏng ở điều kiện thường là
Câu 22 Sục V ml khí cacbonic (đktc) vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 0,2M thu được 3 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 23 Từ 6,2 gam P có thể điều chế được bao nhiêu gam dung dịch H3PO4 20%?
Câu 24 Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Mg, Ca, Fe, Be, Ba Số kim loại trong dãy tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch kiềm là
Câu 25 Trường hợp nào sau đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa?
A Đốt Al trong khí Cl2 B Để gang ngoài không khí ẩm
C Vỏ tàu bằng thép tiếp xúc nước biển D Hợp kim Fe–Cu nhúng vào dung dịch HCl
Câu 26 Cho 0,5g kim loại X hóa trị II tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,28 lít khí H2 (đktc) Kim loại X là
Câu 27 Lên men glucozo thành ancol etylic, dẫn toàn bộ khí sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 40 gam kết tủa Hiệu suất lên men đạt 75% Khối lượng glucozo đã dùng là
Câu 28 Để tráng bạc ruột phích, người ta thủy phân 34,2 g saccarozo rồi tiến hành phản ứng tráng gương Hiệu suất mỗi phản ứng là 80% Lượng Ag sinh ra có khối lượng là
Câu 29 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm hóa xanh là
A anilin, metylamin, amoniac B amoni clorua, metylamin, natri hidroxit
C anilin, amoniac, natri hidroxit D amoniac, metylamin, natri cacbonat
Câu 30 Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2 M, thu được dung dịch X và khí H2 Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 31 Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
Câu 32 Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
A Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
B Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước tăng dần
C Điều chế Na bằng cách điện phân dung dịch muối ăn
D Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Câu 33 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại
B Tất cả nguyên tố nhóm IA, IIA đều là nguyên tố kim loại
C Crom là chất cứng nhất; vàng là kim loại dẻo nhất; bạc là kim loại dẫn điện tốt nhất
D Để tấm sắt được mạ kín bằng thiếc ngoài không khí ẩm sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa
Câu 34 Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo sản phẩm có thành phần theo khối lượng của clo là 45,223% Công thức phân tử của X là
A C3H6 B C3H4 C C2H4 D C4H8
Câu 35 Thực hiện tách nước từ 3–metylbutan–2–ol, sản phẩm chính thu được là
A 2–metylbut–3–en B 2–metylbut–2–en C 3–metylbut–2–en D 3–metylbut–1–en
Câu 36 Tiến hành các thí nghiệm sau
1 Cho Zn vào dung dịch AgNO3 2 Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
3 Cho Na vào dung dịch CuSO4 4 Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng
5 Đun nóng hỗn hợp rắn gồm Fe và Mg(NO3)2
Trang 3Số thí nghiệm xảy ra quá trình oxi hóa kim loại là
Câu 37 Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và nước thu được là
A 20,40 g B 18,96 g C 16,80 g D 18,60 g
Câu 38 Biết α–aminoaxit X có chứa một nhóm –NH2 Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl dư, thu được 13,95 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A H2NCH2COOH B H2NCH2CH2COOH
C CH3CH2CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH
Câu 39 Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn X, thu được CO2 và nước có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 Hai ancol đó là
A C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3 B C2H5OH và C4H9OH
C C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2 D C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2
Câu 40 Oxi hóa hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO Cho toàn
bộ lượng anđehit tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 23,76 gam Ag Hai ancol là
A C2H5OH, C3H7CH2OH B CH3OH, C2H5OH
C C2H5OH, C2H5CH2OH D CH3OH, C2H5CH2OH
Câu 41 Cho các chất: (1) axit picric; (2) cumen; (3) 1,2–đihiđroxi–4–metylbenzen; (4) 4–metylphenol Các chất thuộc loại phenol là
A (1), (2) và (3) B (1), (2) và (4) C (2), (3) và (4) D (1), (3) và (4)
Câu 42 Hiđrat hóa 5,2 gam axetilen với xúc tác HgSO4 trong môi trường axit, đun nóng Cho toàn bộ các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 44,16 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng hiđrat hóa axetilen là
Câu 43 Cho các chất: (a) đimetyl oxalat; (b) o–cresol; (c) o–xylen; (d) phenol; (e) etanal; (g) axit fomic; (h) anlyl propionat Chất trong số các chất trên phản ứng được với nước Brom, Na, dung dịch NaOH nhưng không phản ứng được với NaHCO3 là
Câu 44 Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
Câu 45 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng vừa đủ 100 gam dung dịch HNO3 a% thu được 15,344 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có khối lượng 31,35 gam và dung dịch chỉ chứa 30,15 gam hỗn hợp muối Giá trị của a gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 46 Hỗn hợp X gồm Fe3O4, CuO và Al, trong đó khối lượng oxi bằng 25% khối lượng hỗn hợp Cho 0,06 mol khí CO qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z gồm 2 khí có số mol bằng nhau Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và 0,04 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m gần bằng
Câu 47 Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2 Các thể tích khí đều đo ở đktc Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là
A C2H6 và C3H6 B CH4 và C3H6 C CH4 và C2H4 D CH4 và C3H4
Câu 48 Cho hỗn hợp M gồm 2 chất hữu cơ no, đơn chức chứa các nguyên tố C, H, O tác dụng vừa đủ với
20 ml dung dịch NaOH 2M thu được 1 muối và một ancol Đun nóng lượng ancol thu được với H2SO4 đặc ở 170°C tạo ra 369,6ml olefin khí ở 27,30C và 1atm Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp M trên rồi cho sản phẩm qua bình đựng CaO dư thì khối lượng bình tăng 7,75 gam Hỗn hợp M gồm
A 1 este và 1 ancol giống ancol tạo thành este
B 2 axit
C 1 este và 1 axit giống axit tạo ra este
D 1 axit và 1 ancol
Câu 49: Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp E gồm đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin và
Trang 40,2 mol muối của valin Mặt khác đốt cháy m gam E trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 78,28 gam Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 50 Đốt cháy hoàn toàn 13,36 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và glixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,38 mol Ba(OH)2, thu được 49,25 gam kết tủa và dung dịch Z Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa Cho 13,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
ĐÁP ÁN:
1D 2A 3B 4B 5D 6D 7D 8B 9D 10B 11A 12C 13A 14D 15C 16B 17A 18A 19C 20D 21B 22D 23A 24C 25A 26C 27D 28A 29D 30D 31D 32C 33A 34A 35B 36B 37B 38C 39A 40D 41D 42B 43B 44A 45B 46A 47B 48C 49D 50C
Trang 5KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016
Môn thi: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31;
S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Protein D Fructozơ
Câu 2: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A thạch cao nung B thạch cao sống C vôi tôi D đá vôi
Câu 3: Chất không phải axit béo là
A axit stearic B axit panmitic C axit fomic D axit oleic
Câu 4: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 5: Dẫn V lít khí CO (đktc) qua ống sứ nung nóng đựng lượng dư CuO Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn giảm 3,2 gam Giá trị của V là
Câu 6: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhóm IIA là
Câu 7: Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
Câu 8: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
A HOCH2CH2OH B CH3NHCH3 C C2H5OH D H2NCH2COOH
Câu 9: Metyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D C2H3COOCH3
Câu 10: Cho dãy các kim loại: Ca, Cr, Li, Cu Kim loại cứng nhất trong dãy là
Câu 11: Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
Câu 12: Cho 18 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 13: Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn giữa hai điện cực, thu được
A natri hiđroxit B clorua vôi C nước clo D nước gia–ven
Câu 14: Dung dịch tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
A vinyl axetat B saccarozơ C metanol D propan–1,3–điol
Câu 15: Oxit nào sau đây thuộc loại oxit bazơ?
A Fe3O4 B Al2O3 C CrO3 D N2O
Câu 16: Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
A màu vàng B màu tím C màu xanh lam D màu đen
Câu 17: Hòa tan hết 3,6 gam Mg bằng dung dịch HNO3 loãng dư, thu được V ml khí N2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
Câu 18: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A anilin B axit glutamic C alanin D trimetylamin
Câu 19: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A nilon–6,6 B teflon C thủy tinh hữu cơ D poli(vinyl clorua)
Câu 20: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất so với các kim loại còn lại?
Câu 21: Cho 38,7 gam oleum H2SO4.2SO3 vào 100 gam dung dịch H2SO4 30% thu được dung dịch X Nồng
độ phần trăm của H2SO4 trong X là
Câu 22: Cho các phát biểu sau
(a) Hiđro hóa hoàn toàn axetilen (xúc tác Ni) thu được etilen
Trang 6(b) Phân tử toluen có chứa vòng benzen.
(c) Etylen glicol và glixerol là hai chất đồng đẳng
(d) Anđehit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
(e) Axit axetic hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Số phát biểu đúng là
Câu 23: Hỗn hợp X gồm metanol và etanol Đốt cháy hết m gam X, thu được 0,672 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam nước Đun nóng X với H2SO4 đặc ở 140°C, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam ete Giá trị của m là
Câu 24: Chất nào sau đây là thành phần chính của thuốc chữa bệnh đau dạ dày?
A C2H5NH2 B NaHCO3 C NaOH D C6H12O6 (glucozơ)
Câu 25: Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi là
A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
C CaCO3
o
t
→ CaO + CO2 D Ca(HCO3)2
o
t
→ CaO + CO2 + H2O
Câu 26: Dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M; dung dịch Y gồm HCl 0,125M và H2SO4 0,375M Trộn 10 ml X với 40 ml Y, được dung dịch Z Giá trị pH của Z là
Câu 27: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin Phát biểu nào sau đây sai?
A Có 3 chất làm mất màu nước brom
B Có 3 chất bị thủy phân trong môi trường kiềm
C Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở
D Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 28: Cho 0,02 mol amino axit X (trong phân tử có một nhóm –NH2) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 3,82 gam muối Công thức của X là
A H2N–C2H4–COOH B H2N–C2H3(COOH)2
C H2N–C3H5(COOH)2 D H2N–CH2COOH
Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho Ca vào dung dịch CuSO4
(b) Dẫn khí H2 qua Al2O3 đun nóng
(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(d) Cho Cr vào dung dịch KOH đặc, nóng
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 30: Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 22 Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 31: X1, X2, X3 là ba chất hữu cơ có phân tử khối tăng dần Khi cho cùng số mol mỗi chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì đều thu được Ag và muối Y, Z Biết rằng lượng Ag sinh ra từ X1 gấp hai lần lượng Ag sinh ra từ X2 hoặc X3 Chất Y tác dụng với dung dịch NaOH hoặc HCl đều tạo khí vô cơ Các chất X1, X2, X3 lần lượt là
A HCHO, CH3CHO, C2H5CHO B HCHO, HCOOH, HCOONH4
C HCHO, CH3CHO, HCOOCH3 D HCHO, HCOOH, HCOOCH3
Câu 32: Điện phân 100 gam dung dịch X chứa 0,15 mol CuSO4 và a mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng, thu được dung dịch Y Dung dịch Y hòa tan tối đa 2,7 gam Al Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, khí sinh ra không tan trong nước Nồng độ phần trăm của K2SO4 trong Y là
Câu 33: Cho X, Y là hai axit cacboxylic mạch hở (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn a mol các hỗn hợp gồm X
và Y với tỉ lệ mol tùy ý, luôn thu được 3a mol CO2 và 2a mol H2O Phần trăm khối lượng của oxi trong X và
Y lần lượt là
A 44,44%; 43,24% B 69,57%; 71,11% C 44,44%; 61,54% D 45,71%; 43,24%
Câu 34: Limonel (C10H16) là chất hữu cơ có mùi thơm dịu được tách từ tinh dầu chanh Tổng số liên kết π và vòng có trong phân tử limonel là
Trang 7Câu 35: Dung dịch X chứa các ion: Na+, Ba2+ và HCO3 Chia X thành ba phần bằng nhau Phần một tác dụng với KOH dư, được m gam kết tủa Phần hai tác dụng với Ba(OH)2 dư, được 4m gam kết tủa Đun sôi đến cạn phần ba, thu được V1 lít CO2 (đktc) và chất rắn Y Nung Y đến khối lượng không đổi, thu được thêm V2 lít CO2 (đktc) Tỉ lệ V1 : V2 là
Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Na[Al(OH)4] hoặc NaAlO2
(c) Cho dung dịch NaF vào dung dịch AgNO3
(d) Sục khí NH3 dư vào dung dịch CuCl2
(e) Cho hỗn hợp Al4C3 và CaC2 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư
(g) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 3,84 gam Cu trong dung dịch HNO3 dư, thu được hỗn hợp khí X gồm NO2 và
NO (không còn sản phẩm khử khác) Trộn X với V lít O2 (đktc) thu được hỗn hợp khí Y Cho Y tác dụng với H2O, thu được dung dịch Z, còn lại 0,25V lít O2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 38: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit mạch hở X, thu được 3 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala)
và 1 mol valin (Val) Thủy phân không hoàn toàn X thu được hai đipeptit Gly–Ala, Ala–Gly và tripeptit Gly–Gly–Val nhưng không thu được peptit nào sau đây?
A Gly–Gly–Gly B Gly–Val C Gly–Ala–Gly D Gly–Gly
Câu 39: Hỗn hợp X gồm phenol (C6H5OH) và một axit cacboxylic đơn chức, mạch hở Cho 26 gam X tác dụng vừa đủ với nước brom, thu được dung dịch Y và 66,2 gam kết tủa 2,4,6–tribromphenol Dung dịch Y phản ứng tối đa với V lít dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Mặt khác, cho 26 gam X phản ứng hết với Na dư, thu được 32,6 gam muối Giá trị của V là
Câu 40: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm về NH3 (ban đầu trong bình chỉ có khí NH3, chậu thủy tinh chứa nước cất có nhỏ vài giọt phenolphtalein)
Phát biểu nào sau đây sai?
A Thí nghiệm trên chứng tỏ NH3 tan nhiều trong nước và có tính bazơ
B Nước phun vào bình do NH3 tan mạnh làm giảm áp suất trong bình
C Hiện tượng xảy ra tương tự khi thay NH3 bằng metylamin
D Nước phun vào trong bình chuyển từ không màu thành màu xanh
Câu 41: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức, đều có công thức phân tử C7H6O2 và chứa vòng benzen trong phân tử Cho 3,66 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng X trên tác dụng hết với dung dịch KOH dư là
A 4,72 gam B 4,04 gam C 4,80 gam D 5,36 gam
Câu 42: Cho m gam Na tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3, thu được dung dịch X và 336 ml khí (ở đktc, phản ứng chỉ tạo một sản phẩm khử duy nhất của N+5) Thêm từ từ đến dư dung dịch KOH vào X (đun nóng), thu được 224 ml khí (đktc) Giá trị của m là
Câu 43: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và Cr2O3, sau một thời gian thu được 15,4 gam chất rắn Y Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ 450 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z và 1,344 lít
khí NH
3
nước cất có phenolphtalein
Trang 8khí H2 (đktc) Dung dịch Z phản ứng tối đa với dung dịch chứa m gam NaOH Các phản ứng thực hiện trong khí trơ Giá trị của m là
Câu 44: Hỗn hợp X gồm H2 và một anken (là chất khí ở điều kiện thường) có số mol bằng nhau Dẫn X qua
Ni nung nóng, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với He bằng 11,6 Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là
Câu 45: Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2 Cho 15,15 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch Y
và hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4, H2) Đốt cháy hết Z, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam nước Nhỏ từ từ
200 ml dung dịch HCl 2M vào Y, được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 46: Cho X, Y là hai chất hữu cơ mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon, MX – MY = 14 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp gồm X và Y cần vừa đủ 3,84 gam O2, thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 1,26 gam nước Đun nóng X hoặc Y với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì đều thu được số mol Ag bằng 4 lần số mol mỗi chất X, Y đã phản ứng Tổng số công thức cấu tạo của X và Y thỏa mãn các tính chất trên là
Câu 47: Cho 7,36 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y và dung dịch Z Hòa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được 5,04 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cho NaOH dư vào Z, được kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi được 7,2 gam hỗn hợp rắn Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
Câu 48: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic đơn chức, một axit cacboxylic hai chức (hai axit đều mạch hở,
có cùng số liên kết π) và hai ancol đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 2,912 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam nước Thực hiện phản ứng este hóa m gam X (giả sử hiệu suất các phản ứng đều bằng 100%), thu được 3,36 gam sản phẩm hữu cơ chỉ chứa este Phần trăm khối lượng của axit cacboxylic đơn chức trong X là
Câu 49: Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, MgS và Cu2S (oxi chiếm 30% khối lượng) tan hết trong dung dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung hòa và 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2, SO2 (không còn sản phẩm khử khác) Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2, được dung dịch Z và 9,32 gam kết tủa Cô cạn Z được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 19,5 Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 50: Đun nóng 4,63 gam hỗn hợp X gồm ba peptit mạch hở với dung dịch KOH vừa đủ Khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 8,19 gam muối khan của các amino axit đều có dạng H2N–CmHn– COOH Đốt cháy hoàn toàn 4,63 gam X cần 4,2 lít O2 (đktc), hấp thụ hết sản phẩm cháy gồm CO2, H2O, N2
vào dung dịch Ba(OH)2 dư Sau phản ứng thu được m gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 21,87 gam Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
1D 2B 3C 4D 5C 6B 7D 8D 9A 10C 11D 12B 13D 14B 15A 16B 17D 18D 19A 20A 21B 22B 23C 24B 25D 26A 27B 28C 29B 30C 31D 32A 33C 34A 35C 36A 37B 38A 39D 40A 41D 42B 43A 44A 45C 46C 47C 48C 49A 50C