Vật liệu tinh thể & vô định hình Vật vô định hình: - Các chất điểm sắp xếp hỗn loạn - Không có nhiệt độ nóng chảy xác định rắn, các chất điểm của KL luôn ở vị trí nhất định, có quy l
Trang 1CHƯƠNG 1
MẠNG TINH THỂ
Từ khóa: Crystal Lattice; Crystal
Lattice Structure; Structure of
Metal …
Trang 21 CẤU TẠO VÀ LIÊN KẾT
NGUYÊN TỬ
1.1 Vật liệu tinh thể & vô định hình
Quy ƣớc: nguyên tử, ion, phân tử: chất
Trang 31.1 Vật liệu tinh thể & vô định hình
Vật vô định hình:
- Các chất điểm sắp xếp hỗn loạn
- Không có nhiệt độ nóng chảy xác định
rắn, các chất điểm của KL luôn ở vị trí
nhất định, có quy luật: trạng thái tinh thể
Trang 41.2 Các dạng liên kết nguyên tử
trong chất rắn 1.2.1 Liên kết Van Der Waals
Còn gọi là liên kết phân tử
Trang 51.2.2 Liên kết đồng hóa trị
Được tạo ra khi hai
hoặc nhiều nguyên tử
Trang 61.2.3 Liên kết ion
Liên kết các nguyên tử cho
bớt điện tử lớp ngoài cùng
để trở thành ion dương
hoặc nhận thêm điện tử để
điền đầy lớp ngoài cùng và
trở thành ion âm
(Tự đọc)
6 PGS TS NGUYỄN NGỌC HÀ
Trang 71.2.4 Liên kết kim loại
Gồm ion dương và đám mây điện tử bao quanh cân bằng về mọi phía đối với ion
Khi dịch chuyển 1 dãy nguyên tử một khoảng cách: vẫn
cân bằng KL có
tính dẻo cao
Trang 82 KHÁI NiỆM MẠNG TINH THỂ
Mạng tinh thể (MTT) là
mạng lưới không gian
được tạo nên bởi các chất
tinh thể NaCl sắp xếp theo
quy luật ở các đỉnh của
khối lập phương
8 PGS TS NGUYỄN NGỌC HÀ
Trang 9MTT của muối ăn
nhỏ xếp liên tiếp nhau
theo 3 chiều đo trong
không gian: khối cơ sở
(ô cơ sở)
- Biểu diễn MTT bằng khối
cơ sở là đủ
- Các chất điểm khít nhau
Trang 102 KHÁI NiỆM MẠNG TINH THỂ
quan:
- Giữa 3 kích thước: a, b, c
- Giữa 3 góc: , ,
10 PGS TS NGUYỄN NGỌC HÀ
Trang 1212
Trang 143.1 Mạng lập phương thể tâm (lptt)
(Lập phương tâm khối)
tiếp xúc nhau) cùng tiếp xúc với nguyên tử
ở tâm khối
PGS TS NGUYỄN NGỌC HÀ 14
Trang 163.2 Mạng lập phương diện tâm (lpdt)
Trang 173.2 Mạng lập phương diện tâm
Trang 18của 3 khối lăng trụ
tam giác xen kẽ
18 PGS TS NGUYỄN NGỌC HÀ
Trang 224.2 Mật độ nguyên tử
Xem nguyên tử như những
quả cầu MTT luôn có
Trang 23l, s, v – chiều dài, diện tích, thể tích bị
chiếm chỗ bởi nguyên tử, ion
L, S, V – tổng chiều dài, diện tích, thể tích đang xét trong tinh thể
Trang 24V – thể tích khối cơ bản
24 PGS TS NGUYỄN NGỌC HÀ
Trang 264.4 Tính thù hình của kim loại
nhau có các kiểu MTT khác nhau; ví dụ:
Fe, Sn, Mn, Ti …
tính thù hình
này sang kiểu MTT khác: chuyển biến
thù hình
26 PGS TS NGUYỄN NGỌC HÀ
Trang 27 Tính chất của tinh thể khác nhau theo các
phương và các mặt khác nhau cũng khác nhau:
Tính dị hướng (có hướng) của tinh thể
Trang 284.5 Tính dị hướng của tinh thể
(Về đọc về ký hiệu phương và mặt tinh thể)
28 PGS TS NGUYỄN NGỌC HÀ
Trang 294.5 Tính dị hướng của tinh thể
Trang 305 CẤU TẠO MTT THỰC TẾ CỦA
ở mọi điểm: đơn tinh thể
tinh thể
30 PGS TS NGUYỄN NGỌC HÀ
Trang 31- Đây là trạng thái đa tinh thể
- Mỗi phần trong đó: tinh thể
hay hạt
Trang 325.1.2 Đa tinh thể - hạt
Đặc tính của đa tinh thể:
- Phương mạng của các hạt lệch nhau từ vài độ đến vài chục độ
- Có tính đẳng hướng: tính chất theo mọi
phương như nhau
- Vùng biên giới sắp xếp không trật tự
32 PGS TS NGUYỄN NGỌC HÀ
Trang 335.2 Các sai lệch trong MTT
không phải mỗi chất điểm đều ở đúng vị trí quy định mà ở một số bộ phận của mạng còn có những nguyên tử nằm lệch vị trí
gây nên sai lệch mạng
Trang 345.2.1 Sai lệch điểm
Là loại sai lệch có kích
thước cỡ nguyên tử
theo 3 chiều không gian
Các sai lệch điểm điển
d) Nút trống
e, h) Nguyên tử thay thế (tạp chất)
PGS TS NGUYỄN NGỌC HÀ 34
Trang 355.2.1 Sai lệch điểm
Nút trống
Ngtử luôn dao động nhiệt quanh vị trí cân bằng
Khi một số nguyên tử có năng lượng cao, chúng có
khả năng bứt khỏi nút mạng để lại nút trống
Trang 365.2.2 Sai lệch đường Lệch (Dislocation)
theo 2 chiều và rất lớn theo chiều thứ 3 trong tinh thể
- Lệch thẳng (Lệch biên)
- Lệch xoắn
- Lệch hỗn hợp
36 PGS TS NGUYỄN NGỌC HÀ
Trang 37a Lệch thẳng
của MTT lý tưởng các mặt phẳng ntử khác nằm hai phía không còn hoàn toàn song song nhau
thoát ra mặt ngoài t/thể (giải thích độ bền thực tế)
Trang 38b Lệch xoắn
tưởng theo nửa mặt phẳng Xê dịch 2 mép ngoài ngược chiều nhau sao cho các n.tử mặt ngoài xê dịch 1 thông số mạng
theo đường xoắn ốc
38 PGS TS NGUYỄN NGỌC HÀ