1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi ôn tập học kì 2

3 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 86,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a, Viết phương trình chứa đường cao kẻ từ đỉnh A trong tam giác ABC.. b, Viết phương trình tham số của đường trung tuyến kẻ từ B trong tam giác ABC.. c, Viết phương trình đường tròn có t

Trang 1

Đề số 1

Bài 1 Giải các bất phương trình sau: a x,( − 7 2) ( x+ ≥ 4) 4x− 5 ,b x2 − 4x− 12 > −x 4 ,c x2 − 5x− + 6 2x2 > 10x+ 5

Bài 2 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A( ) (1; 2 ,B 2; 3 , − ) ( )C 3;5

và đường thẳng d: 3x−4y− =1 0

a, Viết phương trình chứa đường cao kẻ từ đỉnh A trong tam giác ABC.

b, Viết phương trình tham số của đường trung tuyến kẻ từ B trong tam giác ABC.

c, Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc d và tiếp xúc với Ox và Oy

d, Tính diện tích tam giác ABC

Bài 3 Cho tam thức f x( ) =x2 +(m+ 1)x+ − 3 2m

a, Xác định m sao cho f x( ) ≥ ∀ ∈ 0, x ¡

b, Xác định m sao cho phương trình f x( ) = 0

có hai nghiệm dương phân biệt

Bài 4 Chứng minh đẳng thức ( với ĐK biểu thức luôn có nghĩa):

2

cos tan

cot cos sin sin

Bài 5 Cho ba số dương a b c, , thỏa mãn : abc=8 Tìm GTNN của biểu thức

P

bc ca ab

Đề số 2 Bài 1 Giải các bất phương trình sau:

, 8 2 1 , 3 4 3 3 , 4 1 3 12 15

Bài 2 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: 3x−4y− =1 0,

1 ' :

2

d

= +

 = +

, và M( )2;1

a, Viết phương trình đường thẳng đi qua M và vuông góc với d b, Tìm điểm N d∈ ' sao cho d N d( , ) = 13

c, Tìm điểm A d∈ sao cho

10 3

AM =

Bài 3 Tìm m để hàm số

x

f x

+

=

Xác định m để hàm số xác định∀ ∈x ¡

Bài 4 Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào x( với ĐK biểu thức luôn có nghĩa):

sin 5

2 cos 2 cos 4 sin

x

x

Bài 5 Cho

3 sin ,

4 2

a= π < <a π

Tính GTLG của cung a, sin2a, tan2a.

Trang 2

Bài 6 Cho ba số dương a b c, , thỏa mãn : abc=1 Chứng minh rằng ab a b( + +) bc b c( + +) ca a c( + ≥) 6

Đề số 3

Bài 1 Giải các bất phương trình sau:

2

, < , 5 61 4 2 , 2 3 5 3 2

x

Bài 2 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: x−2y+ =4 0 , và A( )4;1

c, Viết phương trình đường tròn ( C ) tâm A và tiếp xúc với d.

Bài 4 Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào x( với ĐK biểu thức luôn có nghĩa):

tan sin , tan b, sin 1 cot cos 1 tan sin cos cot cos

Bài 5 Cho

a= − a π π 

∈ ÷

Tính GTLG của cung a.

Bài 6 Tìm m để bất phương trình sau: mx2 + 2(m+ 1)x m+ − < 1 0

có nghiệm.

Đề số 4

Bài 1 Giải các bất phương trình sau:

2

3 3 , x 5 2 2 , -1 0 , 2 2 8 12 4 6 0

2 15

x

− − +

Bài 2 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A(− 4;5 ,) (B 6; 1 , − ) (C − 1;1)

a, Viết phương trình đường trung trực của cạnh BC b, Viết phương trình đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABC

c, Tính góc giữa hai đường thẳng AB và d: 2x – y + 6 = 0

Bài 3 Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình sau vô nghiệm (m+ 1)x2 − 2(m− 1)x+ 3m− < 3 0

Bài 4 Cho

12

13 2

a= − π < <a π

Tính GTLG của sina, tana,

cos

3 a

π

 − 

Bài 5 Rút gọn biểu thức ( với ĐK biểu thức luôn có nghĩa):

cos cos sin sin , ; B

x

Bài 6 Cho

, : 4.

Ngày đăng: 27/04/2016, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w