1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ SỞ - 2013-2014

5 224 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 218,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh tứ giác AEHD nội tiếp trong một đường tròn b.. Chứng minh tam giác ADE đồng dạng với tam giác ABC c.. Gọi M là trung điểm của BC, chứng minh AH = 2OM... Các đường cao BE, CF g

Trang 1

SỞ GD & ĐT QUẢNG BÌNH

Trường

Họ tên HS:

Sô báo danh:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2013 – 2014

MÔN: TOÁN– LỚP 9

Thòi gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề có 01 trang, gồm có 04 câu MÃ ĐỀ 01 Học sinh ghi '' MÃ ĐỀ 01" vào ngay sau chữ bài " BÀI LÀM'' của tờ giấy thi

Câu 1: ( 1.0 điểm)

Giải hệ phương trình 3x 2 8

y y

 − =

Câu 2: Cho phương trình x2 – 2 (m + 1) x + 4m = 0 (1), (m là tham số)

a.Giải phương trình (1) với m = 2

b Chứng tỏ phương trình (1) luôn có nghiệm x1 , x2 mọi m

c Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 thõa mãn:

x1 (1 + x2) + x2 (1 + x1) = 7

Câu 3: (2.0 điểm) Cho hàm số y = kx2, có đồ thị (P)

a.Biết điểm M ( 2,1) thuộc (P), tìm hệ số k

b Với hệ số k tìm được ở câu a, tìm tọa độ giao điểm của (P) với đồ thị hàm số

y = - x +3

Câu 4: (4.0 điểm) Cho tam giác ABC (AB < AC) có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn

nội tâm O Các đường cao BD, CE giao nhau tại H (D ∈ AC, E ∈ AB)

a Chứng minh tứ giác AEHD nội tiếp trong một đường tròn

b Chứng minh tam giác ADE đồng dạng với tam giác ABC

c Gọi M là trung điểm của BC, chứng minh AH = 2OM

Trang 2

SỞ GD & ĐT QUẢNG BÌNH

Trường

Họ tên HS:

Sô báo danh:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2013 – 2014

MÔN: TOÁN– LỚP 9

Thòi gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề có 01 trang, gồm có 04 câu MÃ ĐỀ 02 Học sinh ghi '' MÃ ĐỀ 02" vào ngay sau chữ bài " BÀI LÀM'' của tờ giấy thi

Câu 1: ( 1.0 điểm)

Giải hệ phương trình 3x 2 7

y y

 − =

Câu 2: Cho phương trình x2 – 2 (n + 1) x + 4n = 0 (1), (n là tham số)

a.Giải phương trình (1) với n = 2

b Chứng tỏ phương trình (1) luôn có nghiệm x1 , x2 mọi n

c Tìm giá trị của n để phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 thõa mãn:

x1 (1 + x2) + x2 (1 + x1) = 7

Câu 3: (2.0 điểm) Cho hàm số y = mx2, có đồ thị (P)

a.Biết điểm N ( 2,1) thuộc (P), tìm hệ số m

b Với hệ số m tìm được ở câu a, tìm tọa độ giao điểm của (P) với đồ thị hàm số

y = - x +3

Câu 4: (4.0 điểm) Cho tam giác ABC (AB < AC) có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn

nội tâm O Các đường cao BE, CF giao nhau tại K (E ∈ AC, F ∈ AB)

a.Chứng minh tứ giác AEKF nội tiếp trong một đường tròn

b.Chứng minh tam giác AEF đồng dạng với tam giác ABC

c.Gọi N là trung điểm của BC, chứng minh AH = 2ON

Trang 3

SỞ GD & ĐT QUẢNG BÌNH KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2013 – 2014

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN LỚP 9

MÃ ĐỀ 01

Hướng dẫn chấm này có 04 trang

- Đáp án chỉ trình bày một lời giải cho mỗi câu Học sinh có lời giải khác đáp án ( nếu đúng) vẫn cho điểm tùy thuộc mức điểm của từng câu và mức độ làm bài của học sinh.

- Trong mỗi câu, nếu học sinh giải sai ở bước giải trước thì không cho điểm đối với các bước giải sau có liên quan.

- Đối với câu 4, học sinh vẽ hình đúng để giải các câu a, b thì cho 0,5 điểm Nếu vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm điểm phần giải đó.

- Điểm bài kiểm ttra là tổng các điểm thành phần Nguyên tắc làm tròn điểm bài kiểm tra học kì theo Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh

Câu 1

(1,0 đ)

Giải hệ phương trình: 3x 2 8

y y

 − =

1.0

Hệ phương trình: ( I)  − =3x 24x 2+ y y=86 0,25

⇔ 3x+ 27x 14= y=6

0,25

⇔ x 26x+ 2= y=8

0,25

⇔ x 2

1

y

=

 =

0,25

Câu 2

(3.0 đ)

Cho phương trình x2 – 2 (m + 1) x + 4m = 0 (1), (m là tham số)

a.Giải phương trình (1) với m = 2

1,0

Thế m = 2 vào (1) ta có phương trình : x2 – 6x + 8 = 0 0,5

2

b Chứng tỏ phương trình : (1) luôn có nghiệm mọi giá trị của m 0,75

2

= (m – 1)2 ≥ 0 với mọi m, do đó phương trình (1) luôn có nghiệm thỏa

mãn với mọi m

0,25

c Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiêm x1, x2 thỏa mãn: 1,25

Trang 4

x1 ( 1 + x2) + x2 ( 1 + x1) = 7

Với x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (1) ta có: 1 2

1 2

4

x x m

0,25

Theo bài ra : x1 ( 1 + x2) + x2 ( 1 + x1) = 7 ⇔ x1 + x1 x2 + x2 +x1 x2= 7 0,25

⇔ 10m = 5 ⇔ m = 1

2

0,25

Câu 3

(2.0 đ)

Cho hàm số y = kx2, có đồ thị (P)

a.Biết điểm M ( 2,1) thuộc (P), tìm hệ số k

0,75

⇔ k = 1

b Với hệ số k tìm được ở câu a, tìm tọa độ giao điểm của (P) với đồ thị

hàm số

y = - x +3

1,25

Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y = -x + 3 và đồ

thị (P) của hàm số : y = 0,25 x2

0,25x2 = -x + 3 ⇔ x2 + 4x -12 = 0

0,25

Với x1 = 2 ⇒ y1 = 1

x2 = 6 ⇒ y2 = 9

0,25

Vậy tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y = -x +3 và đồ thị (P) của hàm

số y = 0,25 x2 là ( 2;1) và (-6;9)

0,25

Câu 4

(4.0 đ)

Hình vẽ để giải câu a, b

A

ÊEE\

B H

C

0,5

E D

H O

Trang 5

a Chứng minh tứ giác AEHD nội tiếp trong một đường tròn 1.0

Theo GT: BD, CE là các đường cao của tam giác ABC

90

ADH

90

AEH

0,5

ADH AEH

b Chứng minh tam giác ADE đồng dạng với tam giác ABC 1,5

Theo GT BD , CE là các đường cao của tam giác ABC nên

B C BEC

do đó tứ giác BCDE nội tiếp

0,5

B C E C

A E E C

Tam giác ABC và tam giác ADE có góc A chung và góc ABC = góc

ADE nên đồng dạng

0,25

c Gọi M là trung điểm của BC, chứng minh AH = 2OM

A

B

C

F

Hình vẽ của một cách giải câu c

1.0

Vẽ đường kính AF của đường tròn tâm O ta có ∠ACF = ∠ABF = 90o

(góc nội tiếp chắn nữa đường tròn tròn)

0,25

Suy ra BH//CF ( vì cùng vuông góc AC ) và CH // BF ( vì cùng vuông

góc với AB ) Do đó tứ giác BHCF là hình bình hành

0,25

Trong hình bình hành BHCF có M là trung điểm của đường chéo BC nên

3 điểm H, M, F thẳng hàng và M cũng là trung điểm của HF

0,25

Trong tam giác AFH có OA = OF ( bán kính) và MH = MF do đó OM là

đường trung bình suy ra Om = ½ AH hay AH = 2OM

0,2

E D

H

O

M

Ngày đăng: 27/04/2016, 18:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ để giải câu a, b - ĐỀ SỞ - 2013-2014
Hình v ẽ để giải câu a, b (Trang 4)
Hình vẽ của một cách giải câu c. - ĐỀ SỞ - 2013-2014
Hình v ẽ của một cách giải câu c (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w