Mô hình dòng dữ liệu » Data Flow Diagram DFD s Dac trung e Tiếp cận hệ thống theo hướng tử trên xuống —Xem các Xử lý là hộp đen, quan tâm đến việc lưu trữ và xử lý thông tin giữa c
Trang 1Mô hình hóa xử lý
Trang 2
| ot
Noi dung chi tiet
a Gidi thiéu
s M6 hinh dong du liéu
a Cac phuong phap phan tich xu ly
a Dac ta xu ly
Trang 6Mô hình tương tác thong tin
Trang 7Don dat hang l Thông tín bán hàng + !
thông tín mua !ẻ thanh toán hãng ngây
Khách hàng 1 Don a: ( hang Kế toán ! Don WY
; can lao 1 cung cap
Trang 8Mô hình dòng dữ liệu
» Data Flow Diagram (DFD)
s Dac trung
e Tiếp cận hệ thống theo hướng tử trên xuống
—Xem các Xử lý là hộp đen, quan tâm đến việc lưu
trữ và xử lý thông tin giữa các hộp đen
e Biểu diễn xử lý và dữ liệu
—Chú ý đến xử lý nhiêu hơn
Trang 9: wy psa —— Sự chuyển đổi thông tin i ợ x A
"` > gia cac thanh phan
daa ai? Fu Vung chua thong tin ben
Đầu cuối Tác nhân bên ngoài HTTT
Trang 10
e Huy bỏ thông tin
Trang 11
Lập
hoá đơn
Sai cach dat tén
11
Trang 12Dòng dữ liệu (data flow)
mLà sự di chuyển dữ liệu, thông tin từ
thành phan xu ly này đến thành phan xu
Trang 13
„m Quản lý cửa hàng NGK
Trang 14
Kho dữ liệu (data store)
Trang 15Kho dữ liệu (data store)
„ Lợi ích của kho dữ liệu
e Cho phép nhiều đối tượng xử lý đồng thời truy xuất dữ liệu
e Cần thiết lưu lại dữ liệu cho những xử lý tiếp theo sau đó
o Vi du
15
Trang 18Mot so tinh huong
„m Dòng dữ liệu & Kho dữ liệu
e Dòng dữ liệu đi vào kho dữ liệu
—Biểu diễn việc cập nhật dữ liệu (d1)
e Dòng dữ liệu ra khỏi kho dữ liệu
—Biéu diễn việc khai thác dữ liệu của kho dữ liệu đó
(d2)
18
Trang 20Một số tình huống (tt)
a Dong du lieu & Xu ly
Trang 26Công việc này phức tạp và thường phải thực hiện
các bước lặp đi lặp lại
Trang 27
e Một chuyển đổi có 1 lược đồ ban đầu và 1
lược đồ kết quả
e Mỗi luật căn bản sẽ chuyển đổi ánh xạ tên
của các khái niệm trong lược đồ ban đầu sang tên của các khái niệm trong lược đồ kết quả
e Các khái niệm trong lược đồ kết quả phải kế
thừa các kết nối luận lý được định nghĩa trong
mô hình ban đầu
27
Trang 28T6 Phân rã kho dữ liệu
T7 Tạo lập kho dữ liệu
28
Trang 29Vị dụ
„m Luật T1 được sử dụng
e Tách 1 xử lý thành 2 xử lý con với
—Xử lý đầu thực hiện việc chuyển tiếp dữ liệu
-Xử lý sau thực hiện việc xử lý dữ liệu được chuyển
29
Trang 30Ví dụ (tt)
„m Luật T2 được sử dụng
e Tách 1 xử lý thành 2 xử lý có thời điểm khác
nhau, do đó dữ liệu chuyển đổi giữa 2 xử lý
này phải được lưu tại 1 kho dữ liệu
Xử lý chấm công
Bang cham cong
30
Trang 31
„m Luật T3 được sử dụng
e Tách 1 Xử lý thành 2 xử lý khi chúng không được kết nổi hay không có nhu cầu trao đổi
Trang 32Hoa don kiém >
Phiéu giao hang E=———
Trang 33Vi du (tt)
» Luat T5 duoc su dung
e Dòng dữ liệu tìm ẩn việc chuyển đổi nội dung
Thong tin thanh toán và tài khoản
> ———— > Lập phiếu Sec chuyển tiền
chuyền tiên
33
Trang 35Đơn đặt hàng E=———> Lee)
Don dat hang Don dat hàng lưu trữ
Trang 36
Chiến lược phân tích xử lý
Trang 37Chiến lược trên xuống
» Y tưởng
e TỪ các xử lý được tiếp cận tổng quan về hệ
thống, lặp và phân rã thành các xử lý chỉ tiết bảng cách áp dụng các luật
Trang 38Chiền lược trên xuống (tt)
a Các bước thực hiện
B1: Xây dựng lược đồ khung hệ thống bằng cách xác định các
đầu cuối hệ thống và các dòng dữ liệu vào ra hệ thống từ các
Trang 40anaes HỢP đồng Thông tín nhập NGK ưng
giao hang Thông tin Thong tin
ban hang nhap NGK
Trang 44Chiến lược dưới lên
Trang 45Chién lược dưới lên (tt)
Trang 46đặt NGK
Gửi phiếu đặt NGK
Z5
Tiếp nhận giao hàng NGK
Z5
Cập nhật đơn hàng
đã giao
46
Trang 47Thong tin
phiéu dat
Gửi phiếu đặt NGK
Tiép nhan giao hang NGK
Cap nhat don hang
da giao
47
Trang 48Thong tin
NGK
Thong tin
xuat nhập Hoá đơn xuất Phiếu nhập
Tiép nhan giao hang NGK
Hoa don
giao hang mona, — =
Phiêu nhập
thanh toán
Cập nhật đơn hàng
Trang 49Chiến lược trong ra ngoài
m Có 2 hướng tiếp cận
e Quá trình tiến (forward)
e Quá trình lùi (backward)
m Áp dụng rất tự nhiên cho phân tích xử lý
«Phu hop với quá trình tiến triển của xử lý
dòng dữ liệu
49
Trang 50| Quá trình tiến
s Xuat phat tu dau cuol
Gui théng tin vao he thong
e Khảo sát đầu vào của hệ thống
Trang 52
» Quan lý yêu cầu sách
hiếu yêu cầu (1)
" Thong bao PYC
Nha khoa hoc 2 xử lý yêu
Trang 53Phiếu yêu cầu x i Kiểm tra
vẽ 2 PYC t@uôzZZ Ss \thoa ngan sach
| 2 Ry Og pPE™N UC :
po “lông >“—„( Kiểm tra : 2 kh&ng hop lé Fhiếu vật" cầu d về
v anh mục D Nn isach ¢
awe sach ở Z ae | eYD nợp lệ
\ ee PYC kherig thuộc ee :
Thông báo Thông tín sáo
PYC không hợp lệ DM sách ⁄ PYC ớt
—_ — —e ngẩn sách
* +?
Phan loại
sach theo
Phiéu dat
s .ề
“.ï TN +hông'? sáo Í Lập phiếu sách
„ung Thông báo theo NCU dat sach
ngay du
kién nhan ————$_—_—_———
Thong tin dat sach
53
Trang 56
m Sử dụng tập các ký hiệu, qui định để diễn
đạt các xử lý
a Vi du
¢ Su dung 1 so qui dinh cho cac khai niém
—Tap hop NHA_CUNG_CAP
_ Bien Ten_ncc = ncc1.TEN_NCC
56
Trang 62Thông tín thời gian 7 ong cua nhân viên lâm VIỆC
Trang 63Giá trị điều kiện
Phát sinh báo cáo ngày nghỉ X
Trang 64
Giá trị điều kiện
64
Trang 65e Nút đầu phía bên trái
—Nút không điều kiện
e Nút cuối phía bên phải