đề KT ngữ văn 6 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, kin...
Trang 1PHÒNGGD&ĐT TX BUÔN HỒ
TRƯỜNG PTDT NT BUÔN HỒ
MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC: 2014-2015
Môn: Ngữ văn 6
A TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
1/ “Truyền thuyết là loại truyện dân gian có các yếu tố tưởng tượng, kì ảo.”
Mức độ
Nội dung
Tổng
Văn
học
2câu (1,0đ)
Khái niệm
truyền thuyết
Câu 1 (0,5) Văn bản “Bánh
chưng bánh
giầy”
Câu 2 (0,5)
Tiếng
Việt
Từ và cấu tạo từ
TV
Câu 3 (1.0)
Câu 5 (0.5)
3câu (2,5đ)
(0,5)
TLV Giao tiếp, VB và
PTBĐ
Câu 4 (1.0)
2 câu (6,5) Văn miêu tả
người
câu1 (6,0)
(10,0)
Trang 2Đúng hay sai?
2/ Cách chọn người kế vị của vua Hùng có gì độc đáo?
A Người nối ngôi vua phải nối được chí vua, không nhất thiết phải là con trưởng
B Hình thức lựa chọn mang tính chất một câu đố để thử tài
C Việc lựa chọn người kế vị diễn ra nhân dịp lễ Tiên Vương
3/ Sắp xếp các từ sau vào các cột từ đơn, từ ghép, từ láy:
xa lạ; nhỏ nhắn; phố phường; thành thị; hồng hào; đẹp đẽ;
bánh chưng; trồng trọt; lê-ki-ma; đất; sông; nhà.
4/ Hãy nối mỗi vế trong tập hợp A với một vế trong tập hợp B để được một nội dung hoàn chỉnh Tập hợp A Tập hợp B 1 Tự sự 2 Miêu tả 3 Biểu cảm 4 Nghị luận a Nêu ý kiến đánh giá, bàn luận b Giới thiệu đặc điểm, tính chất, phương pháp c Trình bày diễn biến sự việc d Tái hiện trạng thái sự vật, con người e Bày tỏ tình cảm, cảm xúc Nối: 1 + ; 2 + ; 3 + ; 4 +
5/ Hoàn thiện các khái niệm sau: - Từ là ngôn ngữ dùng để đặt câu - Đơn vị cấu tạo nên từ là
6/ Chọn từ ngữ điền vào chỗ trống sao cho thích hợp: phôn / gọi điện
- Sao cậu không cho tớ để tớ đến đón cậu
- Sao ông không cho cháu để cháu đến đón ông
B TỰ LUẬN: (6 điểm)
Hãy tả lại một người bạn thân của em
PHÒNG GD&ĐT TX BUÔN HỒ
TRƯỜNG PTDT NT BUÔN HỒ
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC: 2014-2015
Trang 3Môn: Ngữ văn 6
A TRẮC NGHIỆM: 4 điểm
Câu 1 ,2
Biểu điểm 0,5 0,5
Câu 3: 1.0 điểm (HS sắp xếp đúng các từ ngữ đã cho vào các cột được 1.0
điểm; tuỳ vào sự sai sót của HS mà GV trừ dần điểm cho phù hợp)
đất; sông; nhà;
lê-ki-ma
xa lạ; phố phường;
thành thị; bánh chưng
nhỏ nhắn; hồng hào;
đẹp đẽ; trồng trọt
Câu 4: 1.0 điểm
Câu 11: 0,5 điểm
Thứ tự các từ cần điền: - đơn vị ; nhỏ nhất
- tiếng
Câu 12: 0,5 điểm
Thứ tự các từ cần điền: - phôn
- gọi điện
B TỰ LUẬN: 6 điểm
II- Yêu cầu về hình thức:
HS viết bài văn miêu tả, đúng kiểu bài miêu tả người Diễn đạt trôi chảy, mạch lạc Không mắc lỗi chính tả, dùng từ, đặt câu Bài viết có bố cục 3 phần, cân đối, mạch lạc
I- Yêu cầu về nội dung: Bài viết đảm bảo các nội dung sau:
1 Mở bài: 1 điểm
Giới thiệu người bạn thân: Tên gì? Nam hay nữ? Tuổi? Quan hệ thế nào với em? Đặc điểm gì nổi bật?
2 Thân bài: 4 điểm
Miêu tả những đặc điểm riêng, tiêu biểu về hình dáng và tính tình của người bạn thân
* Hình dáng: 2 điểm
Cao hay thấp? Ốm hay mập? Mái tóc dài hay ngắn? Gương mặt, đôi mắt, nước da tạo cảm giác hiền hậu, trung thực, thẳng thắn Nụ cười
* Tính tình:2 điểm
- Thái độ trong học tập, lao động ở trường, ở nhà
- Thái độ đối với bạn bè
- Thái độ đối với mọi người xung quanh
3 Kết bài: 1 điểm
Nêu cảm nghĩ của em về người bạn thân Em rút ra cho mình bài học gì từ người bạn đó
(Lưu ý: Tuỳ vào mức độ thực hiện yêu cầu ở bài làm của HS mà GV cho điểm phù hợp.)