1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Mạch đồng hồ sử dụng IC89C51

14 510 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 340,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mạch đồng hồ sử dụng IC89C51

Trang 1

Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Khoa Điện Tử – Viễn Thông

-0O0-

 

SEMINAR:

MẠCH ĐỒNG HỒ SỬ DỤNG IC89C51

 

Lê Trung Thắng MSSV: 0213231

 

Trang 2

Lời Giới Thiệu

Vi điều khiển MCS-51 tuy cũ, Được Intel đưa ra từ năm 1980, Chip 8051 của Intel là dòng sản

phẩm đầu tiên của họ MCS-51, sau này còn có nhiều dòng khác của họ MCS-51 được Intel nhượng quyền (nhưng vẫn phải giữ lại tập lệnh) cho nhiều hãng khác sản xuất như : AT89C51 của Atmel, 87C51 của Philips, SAB 80C515 của Infineon, MSC1200Y2 của Texas Instruments,

…Các dòng MCS – 51 sau này tuy sử dụng lại Core 8051, nhưng ngoại vi được phát triển thêm

do vậy mà tính năng của dòng 8051 vẫn liên tục được cải tiển Về phía người sử dụng thì vẫn dùng lại tập lệnh của MCS-51 có bổ sung thêm một số lệnh mới khác nên không cần phải học lại

từ đầu, vì vậy nên dù đã ra đời từ những năm 1980 nhưng đến giờ chip 8051 vẫn được sử dụng phổ biến

Seminar này là một bài tập nhỏ về ứng dụng của 8051 Việc sử dụng ngôn ngữ ASM tuy khó đọc nhưng lại giúp cho người học nắm được nhiều hơn về cấu trúc của vi điều khiển, đây cũng là mục tiêu của seminar này

Bạn đọc có thể lấy source code ở link dưới đây (code được viết bằng phần mềm Prog-Studio):

Trang 3

M ẠCH ĐỒNG HỒ

***********************

Lê Trung Thắng

MSSV: 0213231

I LINH KIỆN SỬ DỤNG

* IC 89C51

* IC 4511

* LED 7 ĐOẠN CATHOD CHUNG

* TỤ ĐIỆN 33PF

* ĐIỆN TRỞ

* SWITCH

* THẠCH ANH 11,0592 MHZ

* ĐÈN LED

II SƠ ĐỒ CHÂN

_ IC 89C51 và IC 4511:

U 2

4511

7 1 2 6 3

4 5

13 12 11 10 9 15 14 16

A B C D

LT

BI LE

a b c d e f g

VD DG

U 1

AT89C 51

9

18 19

29 30 31

1 2 3 4 5 6 7 8

21 22 23 24 25 26 27 28 10 11 12 13 14 15 16 17

39 38 37 36 35 34 33 32

R ST

XTAL2 XTAL1

PSEN ALE/PR OG

EA/VPP

P1.0 P1.1 P1.2 P1.3 P1.4 P1.5 P1.6 P1.7

P2.0/A8 P2.1/A9 P2.2/A10 P2.3/A11 P2.4/A12 P2.5/A13 P2.6/A14 P2.7/A15 P3.0/R XD P3.1/TXD P3.2/IN T0 P3.3/IN T1 P3.4/T0 P3.5/T1 P3.6/W R P3.7/R D

P0.0/AD 0 P0.1/AD 1 P0.2/AD 2 P0.3/AD 3 P0.4/AD 4 P0.5/AD 5 P0.6/AD 6 P0.7/AD 7

Trang 4

III SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ

B2 B3

VC C

B3

B6

B5

U 9

4511

7 2

3 4

13 11 9 15

16

A C

LT BI LE

a c e f g

VD DG

B1

LED 3

SW 3

B5

U 5

LED C ATH OD

7 B D F G

D P

GN D A 6 2 9 10 5 8

LED 5

VD D

B0 B2

R 4

B0 B0

R 2

B2

C 3

C AP N P

R 5

B6

LED 0

R 1

B5

B4

LED

B5

C 1

C AP N P

R 10

B3

B1

U 6

LED C ATH OD

7 B D F G

D P

GN D A 6 2 9 10 5 8

VC C

U 4

LED C ATH OD

7 B D F G

D P

GN D A 6 2 9 10 5 8

LED 3

U 8

LED C ATH OD

7

B

D

F

G

D P

GN D

A

6

2

9

10

5

8

B1

U 7

LED C ATH OD

7 B D F G

D P

GN D A 6 2 9 10 5 8

R 14

VC C

LED 5

SW 2

LED 4

Y 1

Z TA

B4

B2

B3

R 3

C 2

C AP N P

B1

R 6

R 12

LE TR U N G TH AN G _ N GU Y EN VAN BAY <R ev C ode> MAC H D ON G H O

A

Saturday , N ov em ber 19, 2005

Title

Size D oc um ent N um ber R ev

LED 0

B2

B6

B0

B7

B4

R 11

R 9

B6

R 7

B2

SW 1

B4

B6

LED 2

SW 4

SW _PB_SPST

B0

SW 5

B5

B1

B4

LED 1

VC C

B0

U 2

AT89C 51

9 18

29 31

1 3 5 7

21 23 25 27

10 12 14 16

39 37 35 33

R ST XTAL2

PSEN ALE/PR OG

EA/VPP

P1.0 P1.2 P1.4 P1.6

P2.0/A8 P2.2/A10 P2.4/A12 P2.6/A14

P3.0/R XD P3.1/TXD P3.2/IN T0 P3.4/T0 P3.6/W R P3.7/R D

P0.0/AD 0 P0.2/AD 2 P0.4/AD 4 P0.6/AD 6

B1

B5 B4

B3 B2

LED 1

VC C

B6 B0

LED 2

R 15

R 16

B4

R 13

B3

U 3

LED C ATH OD

7 B D F G

D P

GN D A 6 2 9 10 5

8 B1

B6

LED 4

B5

Trang 5

IV CHƯƠNG TRÌNH NẠP CHO IC

INCLUDE 89C51.MC

;MACH DONG HO HEN GIO

ORG 0000H

LJMP MAIN

ORG 0003H ; NGAT NGOAI 0

LJMP HENGIO

ORG 001BH ; NGAT TM1

LJMP KTNGAT

ORG 30H

MAIN:

SETB P1.4

MOV TMOD,#11H

MOV IE,#137D

MOV IP,#8H

SETB IT0

MOV R1,#00H

MOV R2,#00H

MOV R3,#00H

MOV R4,#00H

MOV R5,#00H

MOV R6,#00H

MOV 20H,#00H

MOV 21H,#00H

MOV 22H,#00H

MOV 23H,#00H

ACALL QUETLEDCHINH

;******************************************************

LAPCHINH:

SETB P1.4

ACALL SOSANH

INC R1

CJNE R1,#0AH,NN1

CJNE R2,#05H,NN2

CJNE R3,#09H,NN3

CJNE R4,#05H,NN4

CJNE R6,#02H,NN6

CJNE R5,#03H,NN5

MOV R1,#00H

MOV R2,#00H

MOV R3,#00H

Trang 6

MOV R4,#00H

MOV R5,#00H

MOV R6,#00H

ACALL QUETLEDCHINH

NN1:

ACALL QUETLEDCHINH

SJMP LAPCHINH

NN2:

INC R2

MOV R1,#00H

ACALL QUETLEDCHINH

SJMP LAPCHINH

NN3:

INC R3

MOV R1,#00H

MOV R2,#00H

ACALL QUETLEDCHINH

SJMP LAPCHINH

NN4:

INC R4

MOV R1,#00H

MOV R2,#00H

MOV R3,#00H

ACALL QUETLEDCHINH

SJMP LAPCHINH

NN5:

INC R5

MOV R1,#00H

MOV R2,#00H

MOV R3,#00H

MOV R4,#00H

ACALL QUETLEDCHINH

SJMP LAPCHINH

NN6:

CJNE R5,#09H,NN5

INC R6

MOV R1,#00H

MOV R2,#00H

MOV R3,#00H

MOV R4,#00H

MOV R5,#00H

ACALL QUETLEDCHINH

SJMP LAPCHINH

;***********************************************

QUETLEDCHINH:

Trang 7

MOV R7,#50

LAP1:

MOV P0,#0FEH

MOV P2,R1

ACALL DELAY3MS

MOV P0,#0FDH

MOV P2,R2

ACALL DELAY3MS

MOV P0,#0FBH

MOV P2,R3

ACALL DELAY3MS

MOV P0,#0F7H

MOV P2,R4

ACALL DELAY3MS

MOV P0,#0EFH

MOV P2,R5

ACALL DELAY3MS

MOV P0,#0DFH

MOV P2,R6

ACALL DELAY3MS

DJNZ R7,LAP1

RET

;************************************************

DELAY3MS:

MOV TL0,#48H

MOV TH0,#0F4H

SETB TR0

ACALL DOP1

JNB TF0,$

CLR TR0

CLR TF0

RET

;*************************************************

DOP1:

JB P1.0,DOP2

CLR P1.3

JNB P1.5,VEDELAY

CLR P1.5

MOV TH1,#00H

MOV TL1,#00H

SETB TR1

SJMP VEDELAY

DOP2:

JB P1.1,VEDELAY

JNB P1.5,VEDELAY

Trang 8

CLR P1.5

MOV TL1,#00H

MOV TH1,#00H

SETB TR1

SJMP VEDELAY

VEDELAY:

RET

;****************************************

KTNGAT:

JNB P1.4,NGATHENGIO1

SJMP NGATDEMGIO

NGATHENGIO1:

LJMP NGATHENGIO

;****************************************

NGATDEMGIO:

JB P1.3,GIOCHINH

CJNE R3,#09H,TANGPHUTCHINH

INC R4

MOV R3,#00H

SJMP THOATCHINH

TANGPHUTCHINH:

INC R3

THOATCHINH:

CJNE R4,#06H,RACHINH1

MOV R3,#00H

MOV R4,#00H

RACHINH1:

SETB P1.3

CLR TR1

SETB P1.5

RETI

GIOCHINH:

CJNE R6,#02H,TANGGIOCHINH

CJNE R5,#03H,TANGR5CHINH

MOV R6,#00H

MOV R5,#00H

SJMP RACHINH2

TANGGIOCHINH:

CJNE R5,#09H,TANGR5CHINH

INC R6

MOV R5,#00H

SJMP RACHINH2

TANGR5CHINH:

INC R5

RACHINH2:

Trang 9

CLR TR1

SETB P1.5

RETI

;********************************************

;PHAN NAY LA CHUONG TRINH HEN GIO

;********************************************

HENGIO:

CLR P1.4

LAPPHU:

INC R1

CJNE R1,#0AH,NNN1

CJNE R2,#05H,NNN2

CJNE R3,#09H,NNN3

CJNE R4,#05H,NNN4

CJNE R6,#02H,NNN6

CJNE R5,#03H,NNN5

MOV R1,#00H

MOV R2,#00H

MOV R3,#00H

MOV R4,#00H

MOV R5,#00H

MOV R6,#00H

ACALL QUETLEDPHU

SJMP LAPPHU

NNN1:

ACALL QUETLEDPHU

SJMP LAPPHU

NNN2:

INC R2

MOV R1,#00H

ACALL QUETLEDPHU

SJMP LAPPHU

NNN3:

INC R3

MOV R1,#00H

MOV R2,#00H

ACALL QUETLEDPHU

SJMP LAPPHU

NNN4:

INC R4

MOV R1,#00H

MOV R2,#00H

MOV R3,#00H

ACALL QUETLEDPHU

SJMP LAPPHU

Trang 10

INC R5

MOV R1,#00H

MOV R2,#00H

MOV R3,#00H

MOV R4,#00H

ACALL QUETLEDPHU

SJMP LAPPHU

NNN6:

CJNE R5,#09H,NNN5

INC R6

MOV R1,#00H

MOV R2,#00H

MOV R3,#00H

MOV R4,#00H

MOV R5,#00H

ACALL QUETLEDPHU

SJMP LAPPHU

;*********************************************

QUETLEDPHU:

MOV R7,#50

LAP2:

MOV P0,#0FEH

MOV P2,#00H

ACALL DELAY3MSHEN

MOV P0,#0FDH

MOV P2,#00H

ACALL DELAY3MSHEN

MOV P0,#0FBH

MOV P2,20H

ACALL DELAY3MSHEN

MOV P0,#0F7H

MOV P2,21H

ACALL DELAY3MSHEN

MOV P0,#0EFH

MOV P2,22H

ACALL DELAY3MSHEN

MOV P0,#0DFH

MOV P2,23H

ACALL DELAY3MSHEN

DJNZ R7,LAP2

RET

;************************************************

DELAY3MSHEN:

Trang 11

MOV TL0,#48H

MOV TH0,#0F4H

SETB TR0

ACALL DOHENP1

JNB TF0,$

CLR TR0

CLR TF0

RET

;**************************************************

NGATHENGIO:

JB P1.3,GIOHEN

MOV A,20H

CJNE A,#09H,TANGPHUTHEN

INC 21H

MOV 20H,#00H

SJMP THOATHEN ; XEM TIEP MODULE THU 2 THEO SAU

;*************************************************

DOHENP1:

JB P1.0,DOHENP2

CLR P1.3

JNB P1.5,VEDELAYHEN

CLR P1.5

MOV TL1,#00H

MOV TH1,#00H

SETB TR1

SJMP VEDELAYHEN

DOHENP2:

JB P1.1,DOHENP3

JNB P1.5,VEDELAYHEN

CLR P1.5

MOV TL1,#00H

MOV TH1,#00H

SETB TR1

SJMP VEDELAYHEN

DOHENP3:

JB P1.2,VEDELAYHEN

SJMP KETTHUCHEN

VEDELAYHEN:

RET

;****************************************************

TANGPHUTHEN:

INC 20H

THOATHEN:

MOV A,21H

Trang 12

CJNE A,#6H,RAHEN1

MOV 20H,#00H

MOV 21H,#00H

RAHEN1:

SETB P1.3

CLR TR1

SETB P1.5

RETI

GIOHEN:

MOV A,23H

CJNE A,#02H,TANGGIOHEN

MOV A,22H

CJNE A,#03H,TANGR5HEN

MOV 23H,#00H

MOV 22H,#00H

SJMP RAHEN2

TANGGIOHEN:

MOV A,22H

CJNE A,#09H,TANGR5HEN

INC 23H

MOV 22H,#00H

SJMP RAHEN2

TANGR5HEN:

INC 22H

RAHEN2:

CLR TR1

SETB P1.5

RETI

;****************************************************

SOSANH:

MOV A,R3

CJNE A,20H,THOATSOSANH

MOV A,R4

CJNE A,21H,THOATSOSANH

MOV A,R5

CJNE A,22H,THOATSOSANH

MOV A,R6

CJNE A,23H,THOATSOSANH

CLR P1.6

RET

THOATSOSANH:

SETB P1.6

RET

;****************************************************

KETTHUCHEN:

Trang 13

MOV SP,#50H

MOV 51H,#57H

MOV 52H,#00H

RETI

; CHUONG TRINH NAY DUOC VIET BOI:

;LE TRUNG THANG

END

V FILE.HEX

:1000000002003002015EFFFFFFFFFFFFFFFFFFFF67

:10001000FFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFF020122FFFFC8

:10002000FFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFE0

:10003000D29475891175A88975B808D28879007A23

:10004000007B007C007D007E00752000752100751E

:10005000220075230011BAD294517C09B90A1DBA45

:10006000051EBB0922BC0528BE023DBD032D79003B

:100070007A007B007C007D007E0011BA11BA80D727

:100080000A790011BA80D00B79007A0011BA80C7C2

:100090000C79007A007B0011BA80BC0D79007A00DF

:1000A0007B007C0011BA80AFBD09F00E79007A00A8

:1000B0007B007C007D0011BA809D7F327580FE89B7

:1000C000A011E97580FD8AA011E97580FB8BA01154

:1000D000E97580F78CA011E97580EF8DA011E975A5

:1000E00080DF8EA011E9DFD422758A48758CF4D2A6

:1000F0008C11FB308DFDC28CC28D22209011C293D9

:1001000030951EC295758D00758B00D28E801220A1

:10011000910F30950CC295758B00758D00D28E8035

:1001200000223094028003020208209317BB0905C5

:100130000C7B0080010BBC06047B007C00D293C2C8

:100140008ED29532BE0209BD030E7E007D0080096D

:10015000BD09050E7D0080010DC28ED29532C2947C

:1001600009B90A1FBA0520BB0924BC052ABE023FF3

:10017000BD032F79007A007B007C007D007E00317A

:10018000C180DD31C180D90A790031C180D20B79BB

:10019000007A0031C180C90C79007A007B0031C13E

:1001A00080BE0D79007A007B007C0031C180B1BD3A

:1001B00009F00E79007A007B007C007D0031C1805F

:1001C0009F7F327580FE75A00031F67580FD75A0A9

:1001D0000031F67580FB8520A031F67580F785210A

:1001E000A031F67580EF8522A031F67580DF85237A

:1001F000A031F6DFCE22758A48758CF4D28C511767

:10020000308DFDC28CC28D2220934CE520B4093381

:100210000521752000802E209011C293309523C2B5

Trang 14

:1002300011C295758B00758D00D28E8005209202BB

:10024000804F220520E521B40606752000752100A7

:10025000D293C28ED29532E523B4020DE522B403C7

:1002600014752300752200800EE522B409070523CA

:1002700075220080020522C28ED29532EBB5200E87

:10028000ECB5210AEDB52206EEB52302C296D29650

:100290002275815075515775520032FFFFFFFFFFE5

:1002A000FFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFF5E

:1002B000FFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFF4E

:1002C000FFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFF3E

:1002D000FFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFF2E

:1002E000FFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFF1E

:1002F000FFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFFF0E

:00000001FF

VI GIẢI THÍCH CHƯƠNG TRÌNH

Chương trình này gồm hai phần : Điếm giờ và hẹn giờ,được viết thành 2 Module Tương ứng với 2 nhãn: LẶP CHÍNH và HẸN GIỜ.

Chương trình sử dụng bộ định thời TM0,ø TM1,ø ngắt ngoài 0,ngắt TM1.Trong đó ngắt ngoài 0 Phục vụ cho phần hẹn giờ ,ngắt TM 1 chỉ để trì hoãn khi chỉnh tăng giờ ,phút

Để hiển thị trên đèn led 7 đoạn,ta dùng phương pháp QUÉT LED,trong đó tại mỗi thời điểm chỉ có 1 led được sáng,như vậy thực tế các led sẽ chớp ,nháy liên tục

,nhưng với tần số rất cao nên ta có cảm giác đèn sáng liên tục.

Port0 là port dùng để điều khiển sự sáng ,tắt của đèn.

Port2 xuất dữ liệu (số đếm ) ra led thông qua IC giải mã 4511

Dữ liệu cho phần đếm giờ được cất trong các thanh ghi R1…R6.

Dữ liệu cho phần hẹn giờ được cất trong các vị trí 20h…23h.

Vùng Stack được sử dụng tại vị trí 50h.

Thanh chứa A chứa dữ liệu trung gian trong các quá trình so sánh.

Cách tính thời gian Quét Led:

R7=50 , Delay=3000, số lần gọi Delay=6,chu kì máy = 1,08507uS

Thời gian tăng số đếm giây = 50×(30+55)×6×1.08507 = 1s

VII CÁCH SỬ DỤNG

Bấm SW4 reset hệ thống

Bấm SW1 chỉnh phút

Bấm SW2 chỉnh giờ

Bấm SW5 chuuyển sang màng hình hẹn giờ

Bấm SW3 trở lại trạng thái đếm giờ bình thường

***********************************

KTX, 29-12-2005

Ngày đăng: 26/04/2016, 00:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w