1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Đi phỏng vấn xin việc làm

2 412 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 31,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

: Tôi đã lập gia đình được ba năm.. : Con trai tôi mười tuổi và con gái tôi năm tuổi.. : Đứa con trai nhỏ của tôi sáu tuổi và đứa kia tám tuổi.. _He is a teacher a carpenter, a builder,

Trang 1

Đi Phỏng Vấn Xin Việc Làm

_How old are you : Anh(cô,bạn… ) bao nhiêu tuổi?

_I’m twenty : Tôi 20 tuổi

_Are you married? :Anh (chị….) có gia đình chưa?

_Yes,I am : Vâng, tôi đã lập gia đình

_No,I’m single : Không, tôi độc thân

_How long did you get married? : Anh (chị…) lập gia đình được bao lâu rồi?

_I got married three years ago : Tôi đã lập gia đình được ba năm

_Do you have any children? : Anh (cô…) có đứa con nào nào không?

_I have one child (two children) : Tôi có một con (hai con)

_How old is your child? (are your childen?) : Con anh mấy tuổi ? (Nếu chỉ có một con thì dùng câu trước,nếu từ hai con trở lên thì dùng câu sau)

_My son is ten and my daughter is five : (Con trai tôi mười tuổi và con gái tôi năm tuổi) _My younger son is six and the other one is eight : ( Đứa con trai nhỏ của tôi sáu tuổi và đứa kia tám tuổi)

_What does your father do? : Cha anh làm nghề gì?

_He is a teacher (a carpenter, a builder, a driver) : Cha tôi là giáo viên (thợ mộc, thợ xây dựng, tài xế)

_What does your mother do? : Mẹ anh (chị…) làm gì?

_She’s a housekeeper(a civilservant) : Mẹ tôi là nội trợ ( công nhân viên)

_Where do you live? : Anh (chị…) ở đâu?

Trang 2

_I live in fifty –four Bạch Đằng street,Bình Thạnh district, Hồ Chí minh city : Tôi ở số 54,đường Bạch Đằng, quận Bình Thạnh,thành phố Hồ Chí Minh

_My address is twenty, Lê Lợi street : Địa chỉ của tôi là 20 đường Lê Lợi)

_How many years did you go to school? : Anh đã đi học mấy năm?

_I finished twelve years of school and three years at a technical school : Tôi đã học mười hai năm phổ thông và ba năm ở một trường kỹ thuật

_Why are you out of job? : Tại sao anh (chị) thất nghiệp?

_Beacause my plant doesn’t have work to do : Vì xí nghiệp tôi không có việc làm _Beacause my plant is disbanded : Vì xí nghiệp tôi giải thể

_What do you want to work here? : Anh (chị…) muốn xin làm gì ở đây?

_I want to be a tailor : Tôi muốn xin làm thợ may

_Fine : Tốt,được

Ngày đăng: 24/04/2016, 14:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w