Tổng hợp đề kthk 1 hóa 12 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực ki...
Trang 1Tuyển tập đề ôn kiểm tra học kỳ 1 http://tongdaihiep.org
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho các chất : phenol, phenyl axetat, vinyl axetat, metyl amoni clorua, ancol etylic, glyxin Số chất trong
dãy tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 2: Trong các chất: p -NO2–C6H4–NH2; p –CH3O –C6H4–NH2; p –NH2–C6H4–CHO; C6H5–NH2 Chất cĩ tính bazơ mạnh nhất là
Câu 3: Cho 6,2g amin đơn chức X phản ứng với dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch muối Y Cho NaOH
(vừa đủ) vào Y rồi cơ cạn dung dịch được 11,7g muối khan X là
A đimetylamin B metylamin C etylamin D propylamin
Câu 4: Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, saccarin (đường
hĩa học)
A Glucozơ < saccarozơ < fructozơ < saccarin B Fructozơ < glucozơ < saccarozơ < saccarin
C Glucozơ < fructozơ < saccarin < saccarozơ D Saccarin < saccarozơ < fructozơ < glucozơ
Câu 5: Cho các dung dịch: I) HCl, II) KNO3, III) HCl+KNO3, IV) Fe2(SO4)3 Bột Cu bị hồ tan trong các dung dịch
nào?
Câu 6: Cho hỗn hợp Fe và Al vào dung dịch hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 2 cation là
A Al3+,Cu2+ B Fe2+, Cu2+ C Al3+, Fe2+ D Al3+, Ag+
Câu 7: Hãy sắp xếp các ion kim loại Ag+, Cu2+, Fe2+, Mg2+, Ba2+theo thứ tự tính oxi hố giảm dần
A Ba2+> Ag+> Mg2+> Fe2+> Cu2+ B Cu2+> Fe2+> Mg2+> Ba2+> Ag+
C Mg2+> Fe2+> Ba2+> Ag+> Cu2+ D Ag+> Cu2+> Fe2+> Mg2+> Ba2+
Câu 8: Dãy các kim loại cĩ thể điều chế theo phương pháp thủy luyện là
A Ag, Au, Cu B Cu, Ag, Ba C Zn, Fe, Na D Ca, Au, Mg
Câu 9: Thủy phân hợp chất:
N
H2 CH2 CO NH CH
CH2 COOH
CO NH CH
CH2 C6H5
CO NH CH2 COOH
thu được các aminoaxit nào sau đây?
C C6H5-CH2- CH (NH2)- COOH D Hỗn hợp 3 aminoaxit A, B, C.
Câu 10: Để m gam bột sắt ngồi khơng khí mơt thời gian thu được 16,4 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Hịa tan hồn tồn X trong dung dịch HNO3dư thu được 0,15mol NO và 0,1 mol NO2 Giá trị m là :
Câu 11: Cho hỗn hợp Fe và Al vào dung dịch hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 2 cation là
A Al3+,Cu2+ B Fe2+, Cu2+ C Al3+, Fe2+ D Al3+, Ag+
Câu 12: Cho các polime sau: cao su buna-N, cao su isopren, PVC, tơ capron, poli(phenol-fomanđehit), nilon-6,6.
Số polime cĩ thể được điều chế bằng phản ứng trùng hợp, trùng ngưng, đồng trùng hợp lần lượt là :
Câu 13: Hỗn hợp X gồm axit CH3COOH và axit C2H5COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 6,7 gam hỗn hợp X tác dụng với
lượng dư C2H5OH (cĩ xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hố đều bằng 75%) Giá trị của m là :
Câu 14: Cĩ các dd riêng biệt : HCl , CuCl2 , FeCl3, HCl cĩ lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Cĩ bao nhiêu dung dịch cĩ sự ăn mịn điện hĩa :
Câu 15:Cĩ thế tổng hợp C2H5OH từ CO2theo sơ đồ sau :
Tính thể tích CO2(đkc) sinh ra kèm theo sự tạo thành C2H5OH nếu CO2lúc đầu dùng 1120 lit(đkc) và hiệu suất của mỗi quá trình lần lượt là : 50% , 75% , 80%
Câu 16: Hịa tan hết 9,12 g Mg với dung dịch HNO3 thu được x mol NO và dung dịch A Cho KOH dư vào dung dịch A đun nĩng thu được 0,02 mol NH3 Giá trị x là :
Câu 17: Cho 17,64g amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH tạo 22,92g muối Cũng 17,64g X tác dụng
với lượng vừa đủ HCl tạo thành 22,02g muối Cơng thức phân tử của X là
A (H2N)2C4H8(COOH)2 B H2NC3H6COOH C HOOCC3H5(NH2)2 D H2NC3H5(COOH)2
Trang 2Tuyển tập đề ôn kiểm tra học kỳ 1 http://tongdaihiep.org
Câu 18: Cho V lit hỗn hợp khí (ở đkc) gồm CO và H2phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nĩng Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giá trị của V là :
Câu 19: Cho chuỗi phản ứng :
C6H5–Cl ddNaOHdư,t ,po X ddHCl Y Z C6H5–OOCCH3 X, Y, Z lần lượt là:
A C6H5ONa, C6H5OH, CH3COOH B C6H5OH, C6H5Cl, CH3COOCH3.
C C6H5ONa, C6H5OH, (CH3CO)2O D C6H5OH, C6H5Cl, (CH3CO)2CO.
Câu 20: Cho sơ đồ sau: X HNO 2 Y H SO dac 2 4
t
ZXt, t ,po Polietilen Vậy X là:
Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng :
NH3 CH I 3
(Mol 1:1) X HONO
Y o
CuO
t Z Hai chất Y, Z lần lượt là :
A CH3OH, HCHO B CH3OH, HCOOH C C2H5NO2, HCHO D C2H5OH, CH3CHO
Câu 22: X cĩ cơng thức phân tử C4H8O2 Cho 20 gam X tác dụng vừa đủ với NaOH được 15,44 gam muối X cĩ
cơng thức cấu tạo là :
Câu 23: Xà phịng hĩa hồn tồn 89 gam chất béo X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2 gam glixerol Số gam xà
phịng thu được là :
Câu 24: Trung hịa m gam hỗn hợp gồm trimetyl amin, propylamin và etylmetylamin cần vừa đủ 0,2 mol HCl Khối
lượng muối khan thu được sau phản ứng là
Câu 25: Trộn lẫn 0,2 mol một aminoaxit X (chứa 1 nhĩm –NH2) với dung dịch chứa 0,14 mol HCl thành dung dịch
Y Để phản ứng hết với dung dịch Y, cần vừa đủ dung dịch chứa 0,54 mol KOH Vậy số nhĩm –COOH trong X là
Câu 26: Cho 8,4g bột Fe vào dd cĩ chứa 0,4 mol AgNO3 Khi phản ứng xong, trong dung dịch thu được, muối cĩ
khối lượng là:
Câu 27: Từ glyxin và alanin cĩ thể tạo thành tối đa số tripeptit là
Câu 28: Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột thì thu được bao nhiêu kg glucozơ ? Biết hiệu suất phản ứng là
70% :
Câu 29: Điện phân 100ml dung dịch Ag2SO40,2M với các điện cực trơ trong 11 phút 30 giây và dịng điện cường
độ 2A Lượng bạc thu được ở catơt là :
Câu 30: Cho sơ đồ : X Y Z PVC Chất X là :
Câu 31: Este đơn chức X cĩ tỉ khối hơi so với CH4là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nĩng) Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Cơng thức cấu tạo của X là
A CH2= CH – CH2– COO – CH3 B CH3– CH2– COO – CH = CH2
C CH3– COO – CH = CH – CH3 D CH2= CH – COO – CH2– CH3
Câu 32: Cĩ các phát biểu sau:
1) Thành phần chính của chất béo thuộc loại hợp chất este
2) Các este khơng tan trong nước do nhẹ hơn nước
3) Các este khơng tan trong nước do khơng cĩ liên kết hiđro với nước
4) Khi đun chất béo lỏng với hiđro với xúc tác Ni thì thu được chất béo rắn
5) Trong cơ thể, lipit bị oxi hĩa chậm tạo thành CO2và H2O, cung cấp năng lượng cho cơ thể
Các phát biểu đúng:
Câu 33: Khối lượng sắt tối đa tan được trong 200ml dung dịch HNO32M là bao nhiêu ?(Biết chỉ tạo sản phẩm khử duy nhất NO)
Câu 34: Khi điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và CuSO4, nếu dung dịch sau khi điện phân hịa tan Al2O3 thì sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây ?
A NaCl và CuSO4vừa hết B NaCl dư hoặc CuSO4dư
Trang 3Tuyển tập đề ôn kiểm tra học kỳ 1 http://tongdaihiep.org
Câu 35: Trong số các polime sau : (1) tơ tằm, (2) sợi bơng, (3) sợi len, (4) tơ enang, (5) tơ visco, (6) tơ nilon, (7)
tơ axetat Loại tơ nào cĩ nguồn gốc xenlulozơ ?
A (1), (2), (6) B (2), (3), (7) C (2), (5), (7) D (5), (6), (7)
Câu 36: Cĩ bao nhiêu trieste của glixerol chứa đồng thời 3 gốc axit C17H35COOH, C17H33COOH, C15H31COOH ?
Câu 37: Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2 Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch sau phản ứng là:
Câu 38: Xà phịng hĩa hồn tồn 8,68g chất béo X cần dùng 62ml dung dịch KOH 0,5M thu được muối kali của
các chất béo và 0,92g glixerol Chỉ số xà phịng và chỉ số axit của chất béo X lần lượt là
A 200 và 193,45 B 198,8 và 5,6 C 200 và 6,45 D 196 và 8,4
Câu 39:Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và HNO3 Muốn điều chế 9,9 Kg Xenlulozơ trinitrat (hiệu
suất 90%) thì thể tích HNO396% (D= 1,52) cần dùng là:
Câu 40: Xà phịng hĩa hồn tồn 20,4g este X đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được muối Y và hợp chất
hữu cơ Z Cho Z tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H2(đkc) Nung Y với NaOH rắn cho 1 khí R,
2
R/O
d = 0,5
Z tác dụng với CuO nĩng cho sản phẩm khơng cĩ phản ứng tráng bạc Tên gọi của X là
A propyl axetat B isopropyl axetat C etyl propionat D isopropyl propionat.
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Đun sơi hỗn hợp X gồm 12 g axit axetic và 11,5 g ancol etylic với axit H2SO4làm xúc tác đến khi kết thúc phản ứng thu được 11,44 g este Hiệu suất phản ứng este hố là
Câu 2: (CĐ A – 2008) Hai chất hữu cơ X1và X2đều cĩ khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 cĩ khả năng phản ứng với Na, NaOH, Na2CO3 X2phản ứng với NaOH (đun nĩng) nhưng khơng phản ứng Na CTCT của X1, X2lần lượt là
A CH3– COOH, H – COO – CH3 B (CH3)2CH – OH, H – COO – CH3
C CH3– COOH, CH3– COO – CH3 D H – COO – CH3, CH3– COOH
Câu 3: Một este tạo bởi axít đơn chức và rượu đơn chức cĩ tỉ khối hơi so với khí CO2là 2 Khi đun nĩng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối cĩ khối lượng bằng 41/44 lượng este đã phản ứng Cơng thức cấu tạo thu gọn của este :
A CH3COO-C2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COO-CH3 D HCOO-C3H7
Câu 4: Đun m gam một triglixerit X với dd NaOH (dư) đến hồn tồn, thu được 0,92g glixerol và 9,1g hỗn hợp
muối của axit béo Giá trị của m là
Câu 5: Poli (vinyl clorua) được điều chế từ khí thiên nhiên (chứa 95% thể tích khí metan) theo sơ đồ chuyển hố
và hiệu suất mỗi giai đoạn như sau :
Metan hs15% Axetilen hs95% Vinyl clorua hs90% PVC
Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3khí thiên nhiên (đo ở đktc)
Câu 6: Cho 24 gam este đơn chức A tác dụng với 360 ml dung dịch NaOH 1M Cơ cạn dung dịch sau phản ứng
thu được 27,84 gam chất rắn Vậy A cĩ CTCT là :
A HCOOCH=CH-C2H5 B CH2=CH-CH2-COOCH3C C2H5COO-CHCH2 D CH3COO-CH=CH-CH3
Câu 7: Sự sắp xếp nào theo trật tự tăng dần lực bazơ của các hợp chất sau đây đúng ?
A (C2H5)2NH < NH3< C6H5NH2 <C2H5NH2 B C6H5NH2< NH3< C2H5NH2< (C2H5)2NH
C C2H5NH2< (C2H5)2NH < NH3< C6H5NH2 D NH3< C2H5NH2< (C2H5)2NH < C6H5NH2
Câu 8: Ứng với cơng thức phân tử C2H7O2N cĩ bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH vừa
phản ứng được với dung dịch HCl ?
Câu 9: Các chất đều khơng bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 lỗng nĩng là:
A tơ capron; nilon-6,6; polietilen C poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna.
C nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren D polietilen; cao su buna; polistiren.
Câu 10: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc cĩ xúc tác axit sunfuric đặc, nĩng Để
điều chế được 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là
Trang 4Tuyển tập đề ôn kiểm tra học kỳ 1 http://tongdaihiep.org
Câu 11: Trong số các polime sau : (1) tơ tằm, (2) sợi bơng, (3) sợi len, (4) tơ enang, (5) tơ visco, (6) tơ nilon, (7)
tơ axetat Loại tơ nào cĩ nguồn gốc xenlulozơ ?
A (1), (2), (6) B (2), (3), (7) C (2), (5), (7). D (5), (6), (7)
Câu 12: Để trung hịa 200ml dung dịch amino axit X 0,5 M cần 100 gam dung dịch NaOH 8%, cơ cạn dung dịch
được 16,3g muối khan.X cĩ cơng thức cấu tạo là :
Câu 13: Khi cho luồng khí H2( cĩ dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nĩng đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn Chất rắn cịn lại trong ống nghiệm bao gồm:
A Al2O3, Fe, Cu, MgO B Al2O3 , FeO, CuO, Mg.C Al , Fe, Cu, Mg D Al , Fe, Cu, MgO
Câu 14: Cĩ những kim loại sau đây tiếp xúc với nhau để trong khơng khí ẩm:
Al –Fe , Cu –Fe , Zn –Cu.Kim loại bị ăn mịn điện hĩa theo thứ tự trong các cặp trên là:
A Al, Fe, Zn B Fe, Fe, Zn C Al, Fe, Cu D Fe, Cu, Zn
Câu 15: Cấu hình electron của Fe2+(Z = 26) là
A [Ar]3d6 B [Ar]3d44s2 C [Ar]3d54s1 D [Ar]3d64s2
Câu 16: Hịa tan hồn tồn m gam bột Al vào dung dịch HNO3thu được 6,72 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và N2O cĩ tỉ lệ mol là 1:3 m cĩ giá trị là:
Câu 17: Cho 24,3gam kim loại M (cĩ hĩa trị khơng đổi ) tác dụng với 0,225 mol O2 Hịa tan chất rắn sau phản
ứng bằng dd HCl dư thấy bay ra 20,16 lít H2(đkc) Xác định kim loại M ?
Câu 18: Cho 0,04 mol bột sắt vào dung dịch chứa 0,07 mol AgNO3 Khi phản ứng hồn tồn thì khối lượng chất
rắn thu được bằng:
Câu 19: Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2thì Fe khử các ion kim loại theo thứ tự nào (ion đặt trước sẽ bị khử trước ):
A Cu2+, Ag+, Pb2+ B Ag+, Pb2+, Cu2+ C Ag+, Cu2+,Pb2+ D Pb2+,Ag+, Cu2+
Câu 20: Khử 4,64g hỗn hợp A gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4cĩ số mol bằng nhau bằng CO thu được chất rắn B Khí thốt ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2dư thu được 1,97g kết tủa Khối lượng của chất rắn B là
Câu 21: Nhúng 1 thanh nhơm nặng 10 gam vào 200 ml dd CuSO40,5 M Sau một thời gian lấy thanh nhơm ra cân lại thấy nặng 11,84 gam Khối lượng Cu bám trên thanh nhơm là
Câu 22: Nhúng lá sắt nhỏ vào dd chứa 1 trong các chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl , HCl, HNO3l
dư, H2SO4đặc nĩng dư Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là:
Câu 23: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250ml dd X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M thu được 5,32 lít H2(đktc) và dd Y (các thể tích dd khơng đổi) Dung dịch Y cĩ pH là
Câu 24: Nhúng một thanh Mg vào 200 ml dd Fe(NO3)3 1 M , sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng thanh kim loại tăng 2,4 gam Số gam Mg đã tan vào dd là :
Câu 25: Cho các dung dịch: (I) HCl, (II) KNO3, (III) HCl+KNO3, (IV) Fe2(SO4)3 Bột Cu bị hồ tan trong các dung
dịch nào?
A (III) (IV) B (I) (III) C (I) (II) D (II) (IV)
Câu 26: Cho 11,2 lít (đkc) hỗn hợp khí A gồm Cl2và O2tác dụng vừa hết với 16,98 gam hỗn hợp B gồm Mg và
Al tạo ra 42,34 gam hỗn hợp clorua và oxit của hai kim loại Số mol Mg trong hỗn hợp B là :
Câu 27: Cho 11 g hỗn hợp bột Al và Fe ( trong đĩ số mol Al gấp đơi số mol Fe) vào 350 ml dung dịch AgNO32M Khuấy kỹ cho phản ứng xảy ra hồn tồn thu được m gam chất rắn Gía trị của m là
Trang 5Tuyển tập đề ôn kiểm tra học kỳ 1 http://tongdaihiep.org
Câu 28: Nhúng một thanh Mg vào 100 ml dung dịch Fe(NO3)31M, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, cân lại thấy khối lượng tăng 2 gam Lượng Mg đã tan vào dung dịch là
Câu 29: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?
A Zn, Cu, Mg B Al, Fe, CuO C Fe, Ni, Sn D Hg, Na, Ca
Câu 30: Cho phản ứng hĩa học: Fe + CuSO4→ FeSO4+ Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+và sự oxi hĩa Cu B sự khử Fe2+và sự khử Cu2+
C sự oxi hĩa Fe và sự oxi hĩa Cu D sự oxi hĩa Fe và sự khử Cu2+
Câu 31: Khi để lâu trong khơng khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:
A Sn bị ăn mịn điện hĩa B Fe bị ăn mịn điện hĩa.
C Fe bị ăn mịn hĩa học D Sn bị ăn mịn hĩa học.
Câu 32: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)2là:
A glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat B glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic.
C glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic D glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat.
Câu 33: Ứng dụng nào sau đây khơng phải của xenlulozơ?
A sản xuất tơ visco, tơ axetat B Chế thuốc súng khơng khĩi.
C sản xuất giấy, phim ảnh D Tơ polieste (lapsan).
Câu 34: Cĩ bao nhiêu amin chứa vịng benzen cĩ cùng cơng thức phân tử C7H9N ?
Câu 35: Chất khơng phản ứng với dung dịch NaOH là
A C6H5NH3Cl B C6H5CH2OH C p-CH3C6H4OH D C6H5OH.
Câu 36: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy phản ứng
được với NaOH (trong dung dịch) là
Câu 37: Cĩ các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,
ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa Số lượng các dung dịch cĩ pH < 7 là
Câu 38: Trong phân tử aminoaxit X cĩ một nhĩm amino và một nhĩm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ
với dung dịch NaOH, cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Cơng thức của X là
A H2NC3H6COOH B H2NCH2COOH C H2NC2H4COOH D H2NC4H8COOH.
Câu 39: Nilon–6,6 là một loại
A tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco.
Câu 40: Teflon là tên của một polime được dùng làm
A chất dẻo B tơ tổng hợp C cao su tổng hợp D keo dán.
ĐỀ SỐ 3
Câu1.Nhúng một thanh Mg vào 100 ml dung dịch Fe(NO3)31M, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 0,4g Số gam Mg đã tan vào dung dịch là
Câu2.Điện phân dd AgNO3(điện cực trơ)trong 15 phút với cường độ dịng điện 0,429A Sau đĩ để kết tủa hồn tồn ion Ag+cịn lại trong dd sau điện phân cần dùng 25 ml dd NaCl 0,4M Khối lượng AgNO3cĩ trong dung dịch ban đầu là
Câu3.Cho các chất: glixerol, natri axetat, dung dịch glucozơ, saccarozơ, axit axetic Số chất cĩ thể phản ứng với
Cu(OH)2ở điều kiện thường là
Câu4.Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, cĩ cùng CTPT C2H4O2lần lượt tác dụng với Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là ?
Câu5.Cho các chất : phenol, phenyl axetat, vinyl axetat, Metyl amoni clorua, ancol etylic, glyxin Số chất trong dãy
tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu6.Chất nào sau đây tác dụng được với dd NaOH đun nĩng thu được ancol isopropylic :
(1)CH3CH ClCH3, (2) HCOOCH(CH3)2, (3) CH3COOCH2CH2CH3, (4)CH3-CH2OOC-C(CH3)2
Trang 6Tuyển tập đề ôn kiểm tra học kỳ 1 http://tongdaihiep.org
Câu7.Trong số các polime sau : (1) tơ tằm, (2) sợi bơng, (3) sợi len, (4) tơ enang, (5) tơ visco, (6) tơ nilon, (7) tơ
axetat Loại tơ nào cĩ nguồn gốc xenlulozơ ?
A (1), (2), (6) B (2), (3), (7) C (5), (6), (7) D (2), (5), (7).
Câu8.Cĩ bao nhiêu chất đồng phân cĩ cùng cơng thức phân tử C4H11N ?
Câu9.Poli (vinyl ancol) được điều chế từ
A.Trùng hợp vinyl ancol B.Trùng hợp poli(vinylaxetat)
C.Thủy phân poli (vinyl axetat) D.Trùng ngưng vinyl ancol
Câu10.Từ glyxin và alanin cĩ thể tạo thành tối đa số tripeptit là
Câu11.Phản ứng nào dưới đây, cuối cùng, khơng thu được ancol ?
A.C2H4+ H2OH , t o B.C2H5Br + NaOH to
C.HCOOCH =CH –CH3+ KOH to D.CH3COOCH3+ H2OH , t o
Câu12.Cho sơ đồ sau: X HNO 2 Y H SO dac 2 4
t
ZXt, t ,po Polietilen Vậy X là:
Câu13.Thủy phân hồn tồn (đến cùng) 1 mol pentapeptit X được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin Nếu
thủy phân khơng hồn tồn X thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy cĩ các đipeptit Ala-Gly; Ala và tri peptit Gly-Gly-Val Vậy amino axit đầu N và đầu C của pentapeptit X lần lượt là
A Glyxin và valin B Alanin và valin C Valin và alanin D Glyxin và alanin.
Câu14.Chọn phát biểu sai:
A.Tinh bột cĩ cơng thức phân tử (C6H10O5)ngồm nhiều gốc glucozơ
B.Amilozơ cĩ mạch phân tử khơng phân nhánh.
C.Thủy phân (cĩ xúc tác)saccarozơ hoặc mantozơ đều cho cùng một monosaccarit.
D.Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2khi đun nĩng cho kết tủa màu đỏ gạch
Câu15.Đun nĩng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (cĩ H2SO4làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hố bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là : (cho C=12,H=1,O=16)
Câu16.Dung dịch chứa 3 gam glucozơ và 3,42 gam saccarozơ khi tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3
thu được bao nhiêu gam Ag : (cho C=12,H=1,O=16,Ag=108)
Câu17.Cho 17,64g amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH tạo 22,92g muối Cũng 17,64g X tác dụng
với lượng vừa đủ dung dịch HCl tạo thành 22,02g muối Cơng thức phân tử của X là (cho
Câu18.Xà phịng hĩa hồn tồn 89 gam chất béo X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2 gam glixerol Số gam xà
phịng thu được là : (cho C=12,H=1,O=16,Na=23)
Câu19.Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và HNO3 Muốn điều chế 9,9 kg Xenlulozơ trinitrat (hiệu suất
90%) thì thể tích HNO396% (D= 1,52) cần dùng là:
Câu20.Este đơn chức X cĩ tỉ khối hơi so với CH4là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nĩng) Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Cơng thức cấu tạo của X là(cho K=39,C=12,H=1,O=16)
A.CH2= CH – CH2– COO – CH3 B.CH3– CH2– COO – CH = CH2
C.CH3– COO – CH = CH – CH3 D.CH2= CH – COO – CH2– CH3
Câu21.Polivinylclorua được điều chế từ khí thiên nhiên (metan chiếm 95% khí thiên nhiên )theo sơ đồ chuyển
hĩa và hiệu suất của mỗi phản ứng như sau :
Metan hs50%
Axetilenhs 95%
Vinylclorua hs 90%
PVC Vậy muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3khí thiên nhiên (đkc)
A 1765m3 B 2790 m3 C 5583 m3 D 2795 m3
Câu22.Đốt cháy hồn tồn 10,4 gam 2 amin no, đơn chức , đồng đằng liên tiếp nhau, thu được 11,2 lít CO2(đkc).
Hai amin cĩ CTPT là :
A CH4N , C2H7N B C2H5N, C3H9N C C2H7N , C3H7N D C2H7N, C3H9N.
Câu23.Ứng với CTPT C4H9O2N cĩ bao nhiêu aminoaxit là đồng phân cấu tạo của nhau ?
Câu24.Trong phân tử aminoaxit X cĩ một nhĩm amino và một nhĩm cacboxyl Cho 30,0 gam X tác dụng vừa đủ
với dung dịch HCl, cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 44,6 gam muối khan Cơng thức của X là
Trang 7Tuyển tập đề ôn kiểm tra học kỳ 1 http://tongdaihiep.org
A H2NC3H6COOH B H2NCH2COOH C H2NC2H4COOH D H2NC4H8COOH.
Câu25.Cho các polime sau : poli(vinylclorua)(1); polibuta-1,3-dien (2); nilon-6,6 (3);poliacrilonitrin(4);
poli(phenol-fomandehit)(5) Polime nào được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A .(3),(4),(5) B (1),(2),(4),(5) C (3),(4) D (3),(5).
Câu26.Cho chuỗi chuyển hĩa sau :
X + NaOH o
t
X1+ Y1 X1 X2polibuta-1,3-dien Y1 Y2 Y3poli(metyl acrylat) Tên gọi của X là :
A Etyl metacrylat B Metylacrylat C Metyl metacrylat D Etyl acrylat.
Câu27.Cho 6 gam kim loại M cĩ hĩa trị n khơng đổi tác dụng với 0,05 mol O2 Chất rắn thu được sau phản ứng
đem hịa tan hồn tồn vào dd HCl dư thấy thốt ra 3,36 lít H2ở điều kiện chuẩn Kim loại M là
Câu28.Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic, hiệu suất mỗi giai đoạn là 85%.Nếu đem
pha lỗng ancol đĩ thành rượu 400(khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/cm3) thì thể tích dung dịch rượu thu được là
A 1206,25 lít B 1218,1 lít C 1200 lít D 1211,5 lít.
Câu29.Cĩ bao nhiêu amin chứa vịng benzen cĩ cùng cơng thức phân tử C7H9N ?
Câu30.Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào
thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ tằm và tơ enang B Tơ nilon-6,6 và tơ capron.
C Tơ visco và tơ capron D Tơ visco và tơ axetat.
Câu31 Hịa tan hồn tồn m gam bột Al vào dung dịch HNO3thu được 6,72 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và N2O cĩ tỉ lệ mol là 1:3 m cĩ giá trị là:
Câu32 Cho 24,3gam kim loại M (cĩ hĩa trị khơng đổi ) tác dụng với 0,225 mol O2 Hịa tan chất rắn sau phản
ứng bằng dd HCl dư thấy bay ra 20,16 lít H2(đkc) Xác định kim loại M ?
Câu33 Khử 4,64g hỗn hợp A gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4cĩ số mol bằng nhau bằng CO thu được chất rắn B Khí thốt ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2dư thu được 1,97g kết tủa Khối lượng của chất rắn B là
Câu34 Nhúng lá sắt nhỏ vào dd chứa 1 trong các chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl , HCl, HNO3l
dư, H2SO4đặc nĩng dư Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là:
Câu35 Cho dãy các chất:C2H2, HCHO, HCOOH, Saccarozơ, vinylfomat, CH3CHO, (CH3)2CO, mantozơ.
Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng bạc là:
Câu36 Cho hh Cu và Fe3O4(tỉ lệ mol 1:1) vào dd HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn người ta thu được
dd X cĩ chứa:
A HCl, CuCl2 B HCl, FeCl3, CuCl2 C HCl , FeCl2, FeCl3 D HCl, CuCl2, FeCl2
Câu37 Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250ml dd X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO40,5M thu được 5,32 lít H2(đktc) và dd Y (các thể tích dd khơng đổi) Dung dịch Y cĩ pH là
Câu38 Nhúng một thanh Mg vào 200 ml dd Fe(NO3)31 M , sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng thanh kim loại tăng 2,4 gam Số gam Mg đã tan vào dd là :
Câu39 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+cĩ tính khử yếu hơn so với Cu :
A Fe2++ CuCu2++Fe B Cu2++2Fe2+2Fe3++ Cu
C 2Fe3++ Cu2Fe2++ Cu2+ D Fe + Cu2+Fe2++ Cu
Câu40 Tiến hành trùng hợp 15,6 gam stiren Hỗn hợp thu được sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 375 ml dung
dịch Brom 0,2M Hiệu suất của phản ứng trùng hợp là
ĐỀ SỐ 4
Câu1.Chất nào sau đây khơng phải đồng phân với propyl fomat:
A Etyl axetat B Isopropyl fomat C Metyl propionat D Isopropyl axetat
Câu2.Cặp chất nào sau đây xảy ra khơng phản ứng:
A ancol metylic và axit fomic B etanol và HCl
Trang 8Tuyển tập đề ôn kiểm tra học kỳ 1 http://tongdaihiep.org
C natri axetat và ancol etylic D etyl fomat và KOH
Câu3.Chất béo cĩ cơng thức (C17H33COO)3C3H5cĩ tên gọi tương ứng là:
A Tristearoylglixerol B Tripanmitoylglixerol C Trioleoylglixerol D Trilinoeoylglixerol
Câu4.Cho các chất: dd NaOH, dd NaCl, dd CH3OH, dd HCl Số chất cĩ thể phản ứng với tripanmitin là:
Câu5.Khi thủy phân este nào sau đây thì thu được 2 sản phẩm đếu khơng thực hiện được phản ứng tráng bạc:
A HCOOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH=CH2
Câu6.Để trung hịa axit tự do cĩ trong 16g chất béo cần dùng 40 ml dd KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo là:
Câu7.Thủy phân 31,15g tristearin trong dd KOH lấy dư, hiệu suất phản ứng đạt 80% Khối lượng glixerol thu được
sau phản ứng là:
Câu8.Để nhận biết các chất sau trong các lọ mất nhãn: glixerol, glucozơ, etyl axetat và andehit propionic, ta cĩ thể
dùng hĩa chất:
A dd NaOH B dd CuSO4/NaOH dư, toC Cu(OH)2 D dd AgNO3/ NH3, to
Câu9 Lên men m(g) glucozơ (H = 60%), lượng khí thu được sau phản ứng dẫn qua dd Ba(OH)2dư thấy sinh ra 23,64g kết tủa trắng Giá trị của m là:
Câu10 Chất nào sau đây được cấu tạo từ một gốc α – glucozơ và một gốc β – fructozơ:
Câu11.Thủy phân m(g) saccarozơ, hiệu suất đạt 40% Sau phản ứng thu được 21,6g hh gồm glucozơ và fructozơ
cĩ số mol bằng nhau Giá trị của m:
Câu12.Hợp chất X cĩ cơng thức C3H7O2N X khơng phải muối là amoni X cĩ bao nhiêu đồng phân cĩ tính lưỡng
tính:
Câu13.Nhĩm chất nào sau đây khơng cĩ khả năng làm quỳ tím đổi màu:
A anilin, etylamin và amoniac B axit aminoaxetic, phenol và benzenamin
C metylamin, axit glutamic và lysin D Axit adipic, amoniac và axit fomic.
Câu14 Một α – aminoaxit chứa một nhĩm – NH2và một nhĩm – COOH Cho 10,3g X tác dụng với dd HCl dư, sau phản ứng thu được 13,95g muối CTCT thu gọn của X là:
A H2NCH2COOH B H2NCH2CH2COOH C CH3CH2CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH Câu15 Hĩa chất dùng để nhận biết: lịng trắng trứng; glucozơ và saccarozơ là:
A dd AgNO3/NH3, to B dd NaOH C dd HCl D Cu(OH)2/to
Câu16 Dẫn luồng khí metylamin (dư) đi qua 100ml dd FeCl31,4M thì thấy xuất hiện m(g) kết tủa màu nâu đỏ, H = 100% Giá trị của m:
Câu17 Một hh gồm axit aminoetanoic và axit 2-aminobutan-1,4-dioic cho tác dụng hồn tồn với 20g dd NaOH
16% Sau phản ứng thu được 7,335g muối Phần trăm khối lượng của axit aminoetanoic là:
Câu18 Cho m(g) alanin tác dụng với 300ml dd KOH 1,5M, sau đĩ đem cơ cạn thì thu được 48,63g chất rắn Giá
trị của m:
Câu19 Cho các dd sau: metylamin, anilin, glyxin, axit glutamic, axit axetic, glixerol Số chất làm quỳ tím thành
xanh là:
Câu20 Cho m(g) anilin phản ứng với dd Brom thì sau phản ứng thu được 4,95g kết tủa màu trắng Coi phản ứng
xảy ra hồn tồn Giá trị của m là:
Câu21 Khi trùng ngưng axit terephtalic và etilen glycol, ta thu được sản phẩm là:
A –(–HN-[CH2]9-CO–)–n B –(–CO-[CH2]4-CO–O–C2H4–O–)–n
C –(–CO-C6H4-CO–O–CH2CH2–O–)–n D –(–HN-[CH2]6-COO–)–n
Câu22 Polime nào sau đây khơng được dùng làm chất dẻo:
A –(–CH2-CH2–)–n B –(–CH2-CH(Cl)–)–n C –(–CH2-CH(CN)–)–n D –(–CH2-CH(CH3)–)–n
Câu23 Một đoạn mạch polime cĩ 1987 mắt xích với khối lượng mol phân tử là 105311 Monome ban đầu là:
A etilen B vinyl clorua C but–2–en D acrilonitrin
Câu24.Cho phản ứng: Sn + Cu2+ Sn2+
+ Cu Phát biểu chưa chính xác là:
A Sn cĩ tính khử mạnh hơn Cu B Sn2+cĩ tính oxi hĩa yếu hơn Cu2+
Trang 9Tuyển tập đề ôn kiểm tra học kỳ 1 http://tongdaihiep.org
C Sn oxi hĩa Cu2+thành Cu D Cu2+oxi hĩa Sn thành Sn2+
Câu25.Hiện tượng nào sau đây khơng phải là ăn mịn điện hĩa:
A Tơn (sắt tráng kẽm) bị trầy sướt để ngồi khơng khí ẩm.
B Vỏ lon sữa bị bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị đập dẹp để ngồi trời mưa lâu ngày.
C Muỗng đồng được bao phủ hồn tồn bằng sắt để trong mơi trường ẩm thấp.
D Lá nhơm chất lên lá kẽm để ngồi khơng khí ẩm.
Câu26 Hịa tan 3,84g Mg vào dd H2SO4lỗng lấy dư thu được dd X Cho từ từ đến dư dd KOH vào dd X thì thu được m(g) kết tủa Giá trị của m:
Câu27 Ngâm một vật bằng Fe vào 150ml dd CuSO4CM, sau phản ứng lấy vật ra cân lại, thấy khối lượng tăng lên 0,432g Giá trị của CM:
Câu28 Cho 0,96g một kim loại (thuộc nhĩm IIA) vào dd H2SO4lỗng, lấy dư Sau phản ứng thu được 4,8g muối
KL trên là:
Câu29.Thủy phân hồn tồn một peptit thu được 2 Gly, 1 Ala và 1 Phe Khi thủy phân khơng hồn tồn peptit này
thì thu được Gly – Ala, Phe – Gly và Ala – Phe Cơng thức đúng của peptit này là:
A Gly – Ala – Phe – Gly B Phe – Gly – Gly – Ala C Ala – Gly – Gly – Phe D Gly – Phe – Ala – Gly
Câu30.Hịa tan 55,9104g một kim loại hĩa trị II vào dd HNO3lỗng lấy dư thì thu được 13045,76 ml (đkc) khí khơng màu hĩa nâu trong khơng khí (sản phẩm khử duy nhất) Kim loại này là:
Câu31 Điện phân nĩng chảy muối clorua của kim loại A Ở catot thu được 3g kim loại và ở anot cĩ 1,68 lít khí
(đkc) thốt ra Kim loại A là:
Câu32.Tơ enan và cao su cloropren được tổng hợp từ các monome là:
A axit α–aminoenantoic và 3–clobuta–1,3–dien B axit ε–aminoenantoic và cloropren
C axit ω–aminoenantoic và 2–clobuta–1,3–dien D axit δ–aminoenantoic và clo isopren
Câu33.Cho các dd: Fe2(SO4)3, Al(NO3)3, CuCl2, Pb(NO3)2, KCl, HCl, HNO3, H2SO4đ, nĩng; NH4Cl Khi cho lá sắt
vào từng dd thì số trường hợp phản ứng cho dd Fe2+:
Câu34.Dd nào làm quì tím hố đỏ: (1) H2NCH2COOH; (2) ClH3N-CH2COOH; (3) H2NCH2COONa; (4)
H2N(CH2)2CH(NH2)COOH; (5) HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH?
Câu35.Nicotin là chất độc cĩ trong cây thuốc lá Đem phân tích chất nicotin, người ta thu được kết quả: %C =
74,074%; %H = 8,642%; %N = 17,284% (về khối lượng) Tỷ khối hơi của nicotin so với khơng khí bằng 5,586 Cơng thức phân tử của nicotin là
Câu36.Đốt cháy hồn tồn m gam một amin X bằng lượng khơng khí vừa đủ, thu được 17,6 g CO2và 12,6 g hơi nước và 69,44 lit nitơ Giả thiết khơng khí chỉ gồm nitơ và oxi trong đĩ nitơ chiếm 80% thể tích Xác định m và gọi tên của amin
A m = 9 gam; Amin là đietylamin B m = 9 gam; Amin là etylamin
C m = 9 gam; Amin là đimetylamin D m = 9 gam; Amin là đimetylamin hoặc etylamin
Câu37.Hồ tan 19,2g kim loại M trong H2SO4 đặc, nĩng dư thu được SO2 Cho khí nay hấp thụ trong 1lít dung dịch NaOH 0,7M Sau phản ứng đem cơ cạn dung dịch thu được 41,8g chất rắn M là
Câu38.Nhận định nào sau đây khơng đúng:
A Nhai kĩ cơm cĩ vị ngọt B Miếng cơm cháy vàng ở đáy nồi ngọt hơn cơm phía trên
C Glucozơ khơng cĩ tính khử D Iot làm xanh hồ tinh bột
Câu39.Cĩ các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự
A Ag, Cu, Au, Al, Fe B Ag, Cu, Fe, Al, Au C Au, Ag, Cu, Fe, Al D Al, Fe, Cu, Ag, Au
Câu40.Hỗn hợp X gồm một axit no đơn chức M và một este no đơn chức N Cho 4,12g hỗn hợp X tác dụng vừa
đủ với 20g dung dịch NaOH 10% Cơ cạn dung dịch sau phản ứng và hĩa lỏng phần bay hơi Phần rắn cịn lại là một muối hữu cơ Y Biết khối lượng mol muối Y gấp 3 lần khối lượng mol của ancol Cơng thức cấu tạo của M và
N lần lượt là:
A CH3COOH và CH3COOCH3 B C2H5COOH và C2H5COOCH3