Đề thi tin học lớp 11 năm hoc 2013 - 2014 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐỒNG YÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2013 - 2014 MÔN: Tin - LỚP 11 - THPT
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ……….
Lớp : ………
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương…)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
N K Q
TL
Chương I:
một số khái
niệm về lập
trình và ngôn
ngữ lập trình
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
câu 1 và câu 3
Số điểm:
(1 điểm) = 10%
Số câu 2 1điểm= 10%
Chương II:
Chương trình
đơn giản
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
Câu 2, cau 4, Câu 5 và câu 7
Số điểm:
2điểm = 20%
Câu 2
Số điểm:
2điểm
= 20%
Câu 6 và câu 8
Số điểm:
1điểm = 10%
Số câu: 6
5điểm= 50%
Chương III:
Cấu trúc rẽ
nhánh và lặp.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
câu 1
Số điểm:
2điểm = 20%
câu 1
Số điểm:
2điểm
=20%
Số câu: 2 4điểm= 40%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 2 Câu
Số điểm: 1điểm=
10%
Số câu: 5 câu
Số điểm: 4điểm = 40%
Số câu: 4 câu
Số điểm: 5điểm = 50%
Số câu: 11
Số điểm: 10điểm
= 100%
Trang 2I Phần trắc nghiệm( 4 điểm): Chọn và khoanh tròn vào đáp án đúng nhất?
Câu 1: Tên (do người dùng đặt) nào sau đây là sai trong Pascal?
Câu 2: Cho khai báo sau thì x,y là số nào?
Var x, y: Longint;
Câu 3: Thông tin nào không phải là hằng số học?
Câu 4: Để nhập dữ liệu cho 3 biến a, b, c ta viết lệnh: Write(‘ nhap 3 so a, b, c:’); và câu nào dưới
đây:
A read(a); read(b); read(c); B readln(a); readln(b,c);
C readln(a,b,c); D Các câu trả lời đều đúng;
Câu 5: Trong cú pháp câu lệnh If-Then, điều kiện là:
C Biểu thức toán học; D Cả A,B,C đều sai;
Câu 6: Cho biểu thức toán học
z
y
x−
biểu thức pascal nào đúng trong các biểu thức sau:
Câu 7: Câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ có dạng là:
A If <điều kiện> then<câu lệnh> ; C If <điều kiện> then <câu lệnh 1> ; else <câu lệnh 2> ;
B If <điều kiện> do <câu lệnh> ; D If < điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2> ;
Câu 8: Trong NNLT Pascal, để tìm và sửa lỗi cho chương trình
B Nhấn tổ hợp phím Alt + F9 ; D Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9 ;
II Phần tự luận (6 điểm): Làm sang mặt sau của đề thi.
Câu 1: Từ phần lựa chọn của Câu 7 (trong phần trắc nghiệm) áp dụng viết câu lệnh rẽ nhánh tính
giá trị của Z với:
−
+
=
y x
| y
|
| x
|
Z
Câu 2: Nêu cấu trúc của thủ tục nhập / xuất dữ liệu (vào / ra) trong Pascal?
Câu 3: Viết chương trình in ra màn hình tổng các số nguyên từ 1 đến 20.
-HẾT -Nếu x ≥ 0 và y ≥ 0 Trong trường hợp còn lại
Trang 3Hướng dẫn chấm
ĐỀ CHÍNH THỨC
I Phần trắc nghiệm( 4 điểm ): Mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm.
II Phần tự luận (6 điểm): Mỗi câu 2 điểm.
Câu 1 (2điểm): if x >= 0 and y >= 0 then Z := abs(x) + abs(y) else
Z := x – y ;
Câu 2 (2điểm) :
- Cấu trúc của thủ tục nhập dữ liêu trong pascal:
Read(<DS biến vào>);
Hoặc: Readln(<DS biến vào>);
Trong đó: + DS biến vào là một hoặc nhiều biến đơn.
- Cấu trúc của thủ tục xuất dữ liêu trong pascal:
Write(<DS kết quả đưa ra>);
Hoặc: Writeln(<Ds kết quả đưa ra>)
Trong đó:
+ DS kết quả đưa ra: Có thể là tên biến, biểu thức, hoặc hằng.
Câu 3(2điểm): Chương trình in ra màn hình tổng các số nguyên từ 1 đến 20.
Program tinh_tong;
Var s, i : Integer;
Begin
s: = 0;
For i := 1 To 20 Do s:= s + i;
Writeln(‘ tong cac so nguyen tu 1 den 20 l:’, s : 8 :4);
End.
Trang 4Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương…)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
N K Q
TL
Chương I:
một số khái
niệm về lập
trình và ngôn
ngữ lập trình
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
câu 1 và câu 3
Số điểm:
(1 điểm) = 10%
Số câu 2 1điểm= 10%
Chương II:
Chương trình
đơn giản
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
Câu 2, cau 4, Câu 5 và câu 7
Số điểm:
2điểm = 20%
Câu 2
Số điểm:
2điểm
= 20%
Câu 6 và câu 8
Số điểm:
1điểm = 10%
Số câu: 6
5điểm= 50%
Chương III:
Cấu trúc rẽ
nhánh và lặp.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
câu 1
Số điểm:
2điểm = 20%
câu 1
Số điểm:
2điểm
=20%
Số câu: 2 4điểm= 40%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 2 Câu
Số điểm: 1điểm=
10%
Số câu: 5 câu
Số điểm: 4điểm = 40%
Số câu: 4 câu
Số điểm: 5điểm = 50%
Số câu: 11
Số điểm: 10điểm
= 100%
Trang 5TRƯỜNG THPT ĐỒNG YÊN
ĐỀ DỰ PHÒNG
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2013 - 2014 MÔN: Tin - LỚP 11 - THPT
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ……….
Lớp : ………
I Phần trắc nghiệm( 4 điểm): Chọn và khoanh tròn vào đáp án đúng nhất?
Câu 1: Tên (do người dùng đặt) nào sau đây là sai trong Pascal?
Câu 2: Cho khai báo sau thì x,y là số nào?
Var x, y: Longint;
Câu 3: Thông tin nào không phải là hằng số học?
Câu 4: Để nhập dữ liệu cho 3 biến a, b, c ta viết lệnh: Write(‘ nhap 3 so a, b, c:’); và câu nào dưới
đây:
A read(a); read(b); read(c); B readln(a); readln(b,c);
D readln(a,b,c); D Các câu trả lời đều đúng;
Câu 5: Trong cú pháp câu lệnh If-Then, điều kiện là:
C Biểu thức toán học; D Cả A,B,C đều sai;
Câu 6: Cho biểu thức toán học
z
y
x−
biểu thức pascal nào đúng trong các biểu thức sau:
Câu 7: Câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ có dạng là:
A If <điều kiện> then<câu lệnh> ; C If < điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2> ;
B If <điều kiện> do <câu lệnh> ; D If <điều kiện> then <câu lệnh 1> ; else <câu lệnh 2> ;
Câu 8: Trong NNLT Pascal, để tìm và sửa lỗi cho chương trình
A Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9 ; B Nhấn tổ hợp phím Shift + F9 ;
C Nhấn tổ hợp phím Alt + F9 ; D Nhấn phím F9 ;
II Phần tự luận (6 điểm): Làm sang mặt sau của đề thi.
Câu 1: Từ phần lựa chọn của Câu 7 (trong phần trắc nghiệm) áp dụng viết câu lệnh rẽ nhánh tính
giá trị của Z với:
−
+
=
y x
| y
|
| x
|
Z
Câu 2: Nêu cấu trúc của thủ tục nhập / xuất dữ liệu (vào / ra) trong Pascal?
Câu 3: Viết chương trình in ra màn hình tổng các số nguyên từ 1 đến 50.
-HẾT -Nếu x ≥ 0, y ≥ 0 Trong trường hợp còn lại
Trang 6Hướng dẫn chấm
ĐỀ DỰ PHÒNG
II Phần trắc nghiệm( 4 điểm ): Mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm.
II Phần tự luận (6 điểm): Mỗi câu 2 điểm.
Câu 1 (2điểm): if x >= 0, y >= 0 then Z := abs(x) + abs(y) else
Z := x – y ;
Câu 2 (2điểm) :
- Cấu trúc của thủ tục nhập dữ liêu trong pascal:
Read(<DS biến vào>);
Hoặc: Readln(<DS biến vào>);
Trong đó: + DS biến vào là một hoặc nhiều biến đơn.
- Cấu trúc của thủ tục xuất dữ liêu trong pascal:
Write(<DS kết quả đưa ra>);
Hoặc: Writeln(<Ds kết quả đưa ra>)
Trong đó:
+ DS kết quả đưa ra: Có thể là tên biến, biểu thức, hoặc hằng.
Câu 3(2điểm): Chương trình in ra màn hình tổng các số nguyên từ 1 đến 20.
Program tinh_tong;
Var s, i : Integer;
Begin
s: = 0;
For i := 1 To 50 Do s:= s + i;
Writeln(‘ tong cac so nguyen tu 1 den 20 l:’, s : 8 :4);
End.