1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Please purchase a personal license.QUEUE

19 285 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 157,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHÁI NIỆM Hàng đợi là một danh sách tuyến tính, trong đó: Việc bổ sung một phần tử vào hàng đợi được thực hiện ở một đầu gọi là cuối hàng Việc loại bỏ một phần tử ra khỏi hàng đợi được

Trang 1

Please purchase a personal

license.

QUEUE

Trang 2

KHÁI NIỆM

 Hàng đợi là một danh sách tuyến tính, trong đó:

 Việc bổ sung một phần tử vào hàng đợi được thực hiện ở một đầu gọi là cuối hàng

 Việc loại bỏ một phần tử ra khỏi hàng đợi được thực hiện ở đầu kia gọi là đầu hàng.

 Danh sách kiểu hàng đợi còn gọi là danh sách FIFO – First In First Out.

Trang 3

KHÁI NIỆM

A B C D E F

Hình vẽ biểu diễn hàng đợi

Trang 4

BIỂU DIỄN CẤU TRÚC DỮ LIỆU

 Giả sử các phần tử của HĐ có kiểu dữ liệu là Item, độ dài của HĐ

là N

 HĐ được lưu trong BNMT bởi mảng 1 chiều (lưu trữ kế tiếp).

 Mỗi phần tử của mảng lưu một phần tử của hàng đợi

 Hàng đợi được biểu diễn là một cấu trúc có 3 thành phần:

 Thành phần thứ nhất là mảng E lưu các phần tử của HĐ

 Thành phần thứ hai là biến front lưu chỉ số của phần tử đầu hàng

 Thành phần thứ ba là biến rear lưu chỉ số của phần tử cuối hàng

 Cấu trúc dữ liệu như sau:

Trang 5

BIỂU DIỄN CẤU TRÚC DỮ LIỆU

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 = Max-1

E

Mảng lưu trữ hàng đợi

Trang 6

BIỂU DIỄN CẤU TRÚC DỮ LIỆU

#define Max N

//Định nghĩa kiểu Item

struct Queue {

int front, rear;

Item E[Max];

};

Queue Q;

/* Q.rear = -1 -> hàng đợi rỗng,

Q.rear = Max-1 -> Hàng đợi đầy */

Trang 7

CÁC PHÉP TOÁN TRÊN HÀNG ĐỢI

void Initialize (Queue &Q) {

Q.front = 0;

Q.rear = -1;

}

 1 Khởi tạo hàng đợi rỗng

}

int Empty (Queue Q) {

return (Q.rear == -1);

}

 2 Kiểm tra hàng đợi rỗng

Trang 8

CÁC PHÉP TOÁN TRÊN HÀNG ĐỢI

Max=10

E

0

Biểu diễn hàng đợi rỗng

Trang 9

CÁC PHÉP TOÁN TRÊN HÀNG ĐỢI

 3 Kiểm tra hàng đợi đầy

int Full (Queue Q) {

reurn (Q.rear == Max-1);

E

Biểu diễn hàng đợi đầy

0

Trang 10

CÁC PHÉP TOÁN TRÊN HÀNG ĐỢI

10 = Max

E

 4 Bổ sung một phần tử vào cuối hàng đợi

0

E

Mảng lưu trữ hàng đợi

G

X

Trang 11

CÁC PHÉP TOÁN TRÊN HÀNG ĐỢI

10 = Max

E

 4 Bổ sung một phần tử vào cuối hàng đợi

0

E

Mảng lưu trữ hàng đợi

G

X

Trang 12

CÁC PHÉP TOÁN TRÊN HÀNG ĐỢI

10 = Max

E

 4 Bổ sung một phần tử vào cuối hàng đợi

0

E

Mảng lưu trữ hàng đợi

Trang 13

CÁC PHÉP TOÁN TRÊN HÀNG ĐỢI

int AddQ (Queue &Q, Item X) {

If (Full(Q))

return 0;

else

 4 Bổ sung một phần tử vào cuối hàng đợi

else

{

Q.rear++;

Q.E [ Q.rear ] = X;

return 1;

} }

Hàm AddQ thực hiện bổ sung một phần tử vào cuối hàng, hàm trả về 1 nếu bổ sung thành công, ngược lại hàm trả về 0

Trang 14

CÁC PHÉP TOÁN TRÊN HÀNG ĐỢI

10 = Max

E

 5 Lấy ra một phần tử ở đầu hàng đợi

 Trường hợp hàng đợi có nhiều hơn 1 phần tử

0

E

Mảng lưu trữ hàng đợi

X

Trang 15

CÁC PHÉP TOÁN TRÊN HÀNG ĐỢI

10 = Max

 5 Lấy ra một phần tử ở đầu hàng đợi

0

E

Mảng lưu trữ hàng đợi

A

X

Trang 16

CÁC PHÉP TOÁN TRÊN HÀNG ĐỢI

10 = Max

 5 Lấy ra một phần tử ở đầu hàng đợi

0

B

front = 3

rear = 3 E

Mảng lưu trữ hàng đợi

X

Trang 17

CÁC PHÉP TOÁN TRÊN HÀNG ĐỢI

10 = Max

 5 Lấy ra một phần tử ở đầu hàng đợi

0

E

Hàng đợi rỗng

B

X

Trang 18

CÁC PHÉP TOÁN TRÊN HÀNG ĐỢI

int DeleteQ (Queue &Q, Item &X)

{

if (Empty(Q)) return 0;

else

{

 5 Lấy ra một phần tử ở đầu hàng đợi

{

X = Q.E [ Q.front ]

if (Q.front == Q.rear)

Initialize (Q);

else

Q.front = Q.front + 1;

return 1;

}

}

Hàm DeleteQ thực hiện lấy ra một phần tử ở đầu hàng, hàm trả về 1 nếu lấy ra thành công, ngược lại hàm trả về 0

Trang 19

ỨNG DỤNG

việc nhập kết thúc khi gõ Enter

Ngày đăng: 21/04/2016, 18:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ biểu diễn hàng đợi - Please purchase a personal license.QUEUE
Hình v ẽ biểu diễn hàng đợi (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN