1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Violympic lớp 6 vòng 17

9 479 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 27,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách giúp học sinh làm tốt thi Toán qua mạng ở tiểu học Ở dạng bài này thường là dạng xóa dần các ô có giá trị tăng dần hoặc đồng nhất Với dạng bài này, giáo viên hướng dẫn cho học sinh quan sát và suy luận để tìm các giá trị tăng dần hoặc đồng nhất với nhau để nhấp chuột vào những ô mà em đã chắc chắn đúng. Đối với các em chưa chắc chắn, hướng dẫn kẻ ô và ghi giá trị tương ứng.

Trang 1

Bài 1: Đi tìm kho báu

Câu 1.1:

Tính: =

Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản

4/5

Câu 1.2:

Số các số tự nhiên x thỏa mãn 650/26 < x < 872/28

6

Câu 1.3:

Tìm phân số a/b (a, b là các số tự nhiên) có giá trị bằng 15/35, biết ƯCLN(a,b) x BCNN(a,b) = 189.

Trả lời: a/b =

9/21

Câu 1.4:

Trang 2

Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản

356/71

Câu 1.5:

Rút gọn biểu thức ta được A = Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản

31/60

Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Câu 2.1:

Biết 2 x - 15 = 17.

Vậy x =

5

Câu 2.2:

Biết BC(24; 108) = B(n) Số tự nhiên n thỏa mãn là

Trang 3

Câu 2.3:

Tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn (2x - 15) 5 = (2x -

15) 3 là: { }

Nhập các giá trị theo thứ tự tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";"

7; 8

Câu 2.4:

Biết ƯCLN(a;b) = 13 và BCNN(a;b) = 78 thì tích a.b

bằng

1014

Câu 2.5:

Tìm cặp số tự nhiên (a; b) thỏa mãn a.b = 0 và a + 4b =

41

Trả lời: (a; b) = ( )

Nhập các giá trị theo thứ tự, ngăn cách nhau bởi dấu ";" 41; 0

Câu 2.6:

Trang 4

số có ba chữ số Số phần tử của tập hợp A là

5

Câu 2.7:

Giá trị của biểu thức A = 13a + 19b + 4a - 2b với a + b =

100 là A =

1700

Câu 2.8:

Rút gọn biểu thức:

ta được A =

1008

Câu 2.9:

Cho dãy số 6; 7; 9; 12; 16;

Số hạng thứ 100 của dãy số là

4956

Câu 2.10:

Cho dãy số 2; 3; 5; 9; 17; 33; 65; 129;

Số hạng thứ 11 của dãy số trên là

Trang 5

Bài 3: Cóc vàng tài ba

Câu 3.1:

Điều kiện để Ιa - bΙ = b - a là:

a a = b

b a ≤ b

c a < b

d a ≥ b

Câu 3.2:

Số tự nhiên a lớn nhất biết 480 chia hết cho a và 600 chia hết cho a là:

a 180

b 40

c 120

d 60

Câu 3.3:

Giá trị của x thỏa mãn (3x + 6) 2 = 0 là:

Trang 6

b x = -2

c x = 2

d x = -4

Câu 3.4:

Số các số tự nhiên k để 23.k là số nguyên tố là:

a 0

b 1

c 2

d 3

Câu 3.5:

Cho hai số tự nhiên a và b, với a > b và biết 3(a + b) = 5(a

- b).

Vậy a/b =

a 1/5

b 5

c 4

Trang 7

d 1/4

Câu 3.6:

Số các giá trị nguyên của x thỏa mãn: Ιx - 4Ι + Ι4 - xΙ + 2Ιx

- 9Ι = 0 là:

a 3

b 1

c 0

d 2

Câu 3.7:

Giá trị nguyên lớn nhất của A = - (-x 4 - 2) 6 - 10 là:

a -10

b -74

c -60

d 0

Câu 3.8:

Số giá trị của x để (2 - x).(x 2 - 4)(3x + 9).(x 2 + 8) = 0 là:

Trang 8

b 6

c 4

d 5

Câu 3.9:

Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số chia cho 5 dư

4 và chia cho 7 dư 6 Số phần tử của A là:

a 267

b 277

c 257

d 287

Câu 3.10:

Biết x, y là các số nguyên

Giá trị nhỏ nhất của A = (2x - 1) 2014 + (3y - 4) 2016 là:

a 1

b 0

c 2

Trang 9

d 2016

Ngày đăng: 14/04/2016, 15:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w