1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP BAN TỔ CHỨC HỘI THI GVDG BẬC THCS LẦN THỨ IV NĂM HỌC 2013-2014

22 509 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP BAN TỔ CHỨC HỘI THI GVDG BẬC THCS LẦN THỨ IV NĂM HỌC 2013-2014 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận...

Trang 1

ị ố 9 1

A CÁCH VẼ BIỂU ĐỒ ĐỊA LÍ Giới thiệu

- Vẽ b ểu đồ c ỉ sử dụng một màu mực (k ông được dùng v ết đỏ)

- Xem kỹ đơn vị mà đề bà c o (đơn vị t ực tế (g á trị tuyệt đố ) y đơn vị % (g á trị tương đố )

- Nếu cần có t ể c uyển đơn vị t íc ợp, tín toán chính xác

- Vẽ b ểu đồ sạc sẽ, t eo t ứ tự củ đề bà

- ệu rõ ràng, g số l ệu và c ú t íc đầy đủ

- Ghi tên c o b ểu đồ đã vẽ

PHẦN I: NHẬN BIẾT SỐ LIỆU ĐỂ XÁC ĐỊNH BIỂU ĐỒ CẦN VẼ

Cơ cấu, tỉ lệ %

trong tổng số

1 hoặc 2 mốc năm (nhiều thành phần) Biểu đồ TRÒN

3 mốc năm trở lên (ít thành phần) Biểu đồ MIỀN  Biểu đồ Tròn : Mô tả cơ cấu các t àn p ần trong một tổng t ể

 Biểu đồ miền : Vừ Mô tả cơ cấu các t àn p ần trong một tổng t ể; vừ mô tả

động t á p át tr ển củ ện tượng

Tình hình phát triển

Biểu đồ ĐƯỜNG Biểu đồ CỘT Tốc độ tăng trưởng

 Mô tả động thái phát triển của hiện tượng

 So sánh mối tương quan về độ lớn giữa các hiện tượng

PHẦN II: NHẬN XÉT BIỂU ĐỒ VÀ BẢNG SỐ LIỆU

Cơ cấu

So sánh từng thành phần ở mỗi mốc thời gian tăng hay giảm, thành phần này hơn hay kém thành phần kia bao nhiêu lần ở mỗi giai đoạn

Tỉ lệ % trong tổng số

So sánh hai thành phần

-Tình hình phát triển qua các năm

-Tốc độ tăng trưởng qua các năm

Nhận xét tăng hay giảm ở mỗi mốc thời gian (giai đoạn nào nhanh, nhanh nhất…

giai đoạn nào giảm, giảm nhiều nhất …)

Trang 2

ị ố 9 2

PHẦN III: CÁCH VẼ CÁC DẠNG BIỂU ĐỒ

I Biểu đồ TRÕN:

* Khi nào vẽ biểu đồ TRÕN?

đề bà yêu cầu vẽ b ểu đồ TRÒN y b ểu đồ cần t ể ện cơ cấu, tỉ lệ (ít năm, nhiều thành phần)

Lưu ý : ề bà c o số l ệu tuyệt đối (t ực tế) p ả c uyển s ng số l ệu tương đố ( tức đổ r %)

- Các vẽ : + Vẽ t eo c ều k m đồng ồ, t eo t ứ tự đề bà , lấy mốc c uẩn là k m đồng ồ c ỉ số 12 + Trước k vẽ g rõ 1% = 3,6o

+ Số l ệu g trong vòng tròn p ả là số l ệu %

Bài làm: Bước 1 C uyển g á trị tuyệt đố ( số l ệu t ực ) về g á trị tương đố ( %)

Muốn tính % của số nào thì lấy số đó nhân cho 100 và chia cho tổng số:

Tỉ trọng N-L- Ngư ng ệp năm 1990 = (%)

Tỉ trọng N-L- Ngư ng ệp năm 1999 = (%)

Tương tự t có bảng số l ệu s u k c uyển đổ đơn vị t ực tế r đơn vị % n ư s u:

Năm Nông - Lâm – Ngƣ nghiêp Công nghiệp – Xây dựng Dịch vụ

Bước 2: Vẽ b ểu đồ ìn tròn t eo quy địn ở trên t có

được b ểu đồ ở dướ : Lưu ý : Phải có tên biểu đồ, chú

thích và ghi năm vào mỗi biểu đồ( nếu thiếu 01 nội dung

bị trừ 0,25 đ ), chú ý độ lớn bán kính vòng tròn

Trang 3

ị ố 9 3

Bài tập 1: Cho bảng số liệu dưới đây

CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA , NĂM 1993 VÀ NĂM 2005

Đất chưa sử dụng, sông suối, núi đá 42,2 22

- Vẽ b ểu đồ t íc ợp t ể ện cơ cấu vốn đát củ nước t trong năm 1993 và năm 2005

- N ận xét và g ả t íc nguyên n ân

Bài tập 2: Cho bảng số liệu dưới đây

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN PHÂN THEO HOẠT ĐỘNG Ở DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ

Bài tập 3: Cho bảng số liệu dưới đây

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ ( Đơn vị : tỉ đồng ) Thành phần kinh tế Năm 1995 Năm 2005

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 25933 433110

Trang 4

ị ố 9 4

- Vẽ b ểu đồ t ể ện cơ cấu g á trị sản xuất công ng ệp p ân t eo t àn p ần k n tế củ nước t trong

năm 1995 và năm 2005 N ận xét và g ả t íc nguyên n ân

II Biểu đồ MIỀN:

* Khi nào vẽ biểu đồ MIỀN?

đề bà yêu cầu vẽ b ểu đồ MIỀN y b ểu đồ cần t ể ện cơ cấu, tỉ lệ (nhiều năm, ít thành phần)

Lưu ý : ề bà c o số l ệu tuyệt đố p ả c uyển s ng số l ệu tương đố (tức đổ r % n ư đố vớ xử lí số

l ệu củ b ểu đồ tròn)

Bài làm: - Vẽ lần lượt từ dướ lên trên t eo t ứ tự củ đề bà

- ấy năm đầu t ên trên trục tung, chú ý p ân c k oảng các năm t eo tỉ lệ tương ứng

- G số l ệu vào đúng vị trí từng m ền trong b ểu đồ đã vẽ

Ví dụ: Vẽ biểu đồ thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước thời kỳ 1985 – 1998

Đơn vị: (%)

Năm

Ngành 1985 1988 1990 1992 1995 1998

Nông - Lâm – Ngư nghiêp 40,2 46,5 38,7 33,9 27,2 25,8

Công nghiệp – Xây dựng 27,3 23,9 22,7 27,2 28,8 32,5

Dịch vụ 32,5 27,6 38,6 38,9 44,0 39,5

* Đối với bài này số liệu đã ở dạng tương đối ( tức %) vì vậy hs không cần phải đổi sang giá trị % nữa mà

cứ vậy vẽ biểu đồ miền Lần lượt vẽ theo cách vẽ như trên : Nông lâm nghiệp ở dưới và trên cùng là ngành dịch vụ Trong mỗi miền đã ghi từng ngành rồi thì không cần phải ghi chú tích ở bên ngoài

Trang 5

ị ố 9 5

Bài tập 1: Cho bảng số liệu dưới đây, vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị XK&NK nước ta gđ 1990-2005

CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990-2005

Xuất khẩu 46,6 50,4 40,1 49,6 46,9 Nhập khẩu 53,4 49,6 59,9 50,4 53,1 Bài tập 2: Cho bảng số liệu dưới đây:

CƠ CẤU LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO KHU VỰC KT Ở NƯỚC TA, GĐ 1990-2005

Bài tập 3: Cho bảng số liệu dưới đây:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP , GIAI ĐOẠN 1975- 2005

Năm 1975 1980 1985 1990 1995 2000 2005 Cây CN hàng năm 210,1 371,7 600,7 542 716,7 778,1 861,5 Cây CN lâu năm 172,8 256 470,3 657,3 902,3 1451,3 1633,6

-Vẽ b ểu đồ t ể ện cơ cấu d ện tíc cây công ng ệp lâu năm và cây công ng ệp àng năm ở nước t , g đoạn 1975-2005

- N ận xét sự b ến động d ện tíc cây công ng ệp lâu năm và cây công ng ệp àng năm ở nước t , g đoạn 1975-2005 G ả t íc nguyên n ân

III Biểu đồ ĐƯỜNG: (đường b ểu d ễn y còn gọ là đồ t ị)

* Khi nào vẽ biểu đồ ĐƯỜNG? vẽ b ểu đồ dường t ường có n ững từ gợ mở đ kèm n ư

“tăng trưởng”,“biến động”, “phát triển”, “qua các năm từ đến ” Ví dụ: Tốc độ tăng dân số củ nước t

qu các năm ; Tìn ìn b ến động về sản lượng lương t ực ; Tốc độ p át tr ển củ nền k n tế v.v qua các mốc t ờ g n

Bài làm:

- ường b ểu d ễn được vẽ trên ệ trục tọ độ vuông góc (trục đứng t ể ện độ lớn củ các đạ lượng, trục nằm ng ng t ể ện các mốc năm, các quốc g , các vùng k n tế.)

- Trục đứng p ả ghi mốc g á trị c o ơn g á trị c o n ất trong số l ệu củ đề bà c o

- P ả có mũ tên c ỉ c ều tăng lên củ g á trị

- P ả g d n số ở đầu cột (ví dụ: tấn, tr ệu, % , )

- P ả g rõ gốc tọ độ, có trường ợp t có t ể c ọn gốc tọ độ k ác (0), nếu có c ều âm (-) thì

p ả g rõ

Trang 6

ị ố 9 6

- Trục định loại (X) thường là trục ngang:

+ P ả g rõ d n số (ví dụ: năm, n óm tuổ , vùng , quốc g .v.v.)

+ Trường ợp trục ng ng (X) t ể ện các mốc t ờ g n (năm) ố vớ các b ểu đồ đường b ểu d ễn, m ền, kết ợp đường và cột, p ả c các mốc trên trục ng ng (X) tương ứng vớ các mốc t ờ g n

- P ả g các số l ệu lên đầu tạ vị trí mỗ năm

- Mốc năm đầu t ên b ểu ện trên trục tung, p ân c k oảng các năm t eo tỉ lệ tương ứng

- ố vớ loạ b ểu đồ đường t ể ện tốc độ tăng trưởng, p át tr ển mà lấy năm nào đó = 100% t p ả xử lí

số l ệu đư g á trị tuyệt đố về g á trị tương đố ( %) để vẽ b ểu đồ ố vớ loạ b ểu đồ này có n ều đường,

p ả kí ệu c o mỗ đường k ác n u và đều xuất p át từ 1 đ ểm tạ vị trí 100% (ví dụ 3)

Ví dụ 1: Vẽ b ểu đồ ƯỜNG t ể ện sự p át tr ển dân số củ nước t trong t ờ kỳ 1921 – 1999

Trang 7

HD: Vì đây có 3 đơn vị k ác n u nên p ả đổ s ng đơn vị c uẩn là đơn vị %

Các tín n ư s u: T lấy năm mốc 1975 (năm đầu t ên) là 100%, s u đó tín % các t àn p ần còn lạ

D ện tíc trồng lú năm 1980 là: Sl lú năm 1980 là:

D ện tíc trồng lú năm 1985 là: Sl lú năm 1985 là

Trang 8

Bài tập: Cho bảng số liệu dưới đây:

DÂN SỐ VÀ SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

Chỉ số 1995 2000 2004 2005 Dân số ( ng ìn ngườ ) 16137 17039 17836 18028

S gieo trồng cây lương t ực có ạt( ng ìn ) 1117 1306 1246 1221 Sản lượng lượng t ực có ạt ( ng ìn tấn ) 5340 6868 7054 6518 Bìn quân lương t ực có ạt t eo đầu ngườ ( g) 331 403 396 362

Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ tăng trưởng của các chỉ số có trong bảng , giai đoạn 1995-2005

Trang 9

ị ố 9 9

IV Biểu đồ CỘT:

* Khi nào vẽ biểu đồ CỘT? ường có các từ gợ mở n ư: ”Khối lượng”, “Sản lượng”, “Diện

tích” từ năm đến năm ”, hay “Qua các thời kỳ ” Ví dụ: ố lượng àng oá vận c uyển ; Sản lượng

lương t ực củ …; D ện tíc trồng cây công ng ệp

- T ể ện sự tương qu n về độ lớn củ các đạ lượng củ các t àn p ần ( oặc qu các mốc t ờ g n)

Bài làm: Cũng tương tự n ư các vẽ b ểu đồ đường :

- Trục đứng p ả ghi mốc g á trị c o ơn g á trị c o n ất trong số l ệu củ đề bà c o ( đố vớ đề bà có 2

g á trị k ác n u t ì p ả có 2 trục đứng ) ví dụ 3

- P ả có mũ tên c ỉ c ều tăng lên củ g á trị

- P ả g d n số ở đầu cột (ví dụ: tấn, tr ệu, w , con, .vv )

- P ả g rõ gốc tọ độ

- C ọn kíc t ước b ểu đồ s o c o p ù ợp vớ k ổ g ấy (c ều dà trục đứng và trục ng ng p ả c o p ù ợp)

- Các cột c ỉ k ác n u về độ c o, còn bề ng ng củ các cột t ì bằng n u

- Cột đầu t ên p ả các trục tung một k oảng (năm đầu t ên k ông được lấy trên trục tung)

- Trong trường ợp củ b ểu đồ cột đơn, nếu có sự c ên lệc quá lớn về g á trị củ một và cột (lớn n ất) và các cột còn lạ T có t ể dùng t ủ p áp là vẽ trục (Y) g án đoạn ở c ỗ trên g á trị c o n ất củ các cột còn

Đàn bò 1700 3100 4000

Trang 10

ị ố 9 10

Ví dụ 3: Vẽ b ểu đồ so sán DT và sản lượng c o su củ nước t qu các năm (1980-1997)

Năm 1980 1985 1990 1995 1997 Diện tích (nghìn ha) 87,7 180,2 221,7 278,4 329,4

Sản lƣợng (nghìn tấn) 41 47,9 57,9 112,7 180,7

HD: Vì bảng số l ệu có 2 đơn vị k ác n u (ng ìn và ng ìn tấn) c o nên ở ệ trục tọ độ p ả có trục tung t ể ện 2 đơn vị củ 2 t àn p ần k ác n u

Trang 11

ị ố 9 11

Ví dụ 4: Vẽ b ểu đồ kết ợp g ữ cột và đường t ể ện d ễn b ến d ện tíc và năng suất lú (1990-2000)

Năm 1990 1993 1995 1997 2000 Diện tích (nghìn ha) 6042,8 65559,4 6765,6 7099,7 7666,3 Năng suất (tạ/ha) 31,8 34,8 36,9 38,8 42,4 HD: Vì bảng số l ệu có 2 đơn vị k ác n u (ng ìn và tạ/ ) c o nên ở ệ trục tọ độ p ả có trục tung

t ể ện 2 đơn vị củ 2 t àn p ần k ác n u và t eo đề bà yêu cầu t ì một trục tung sẽ vẽ cột và một trục tung sẽ vẽ đường(còn gọ là cột kết ợp vớ đường)

Bài tập 1 : C o bảng số l ệu :

SỰ A DẠNG THÀNH PHẦN OÀI VÀ SỰ SUY GIẢM SỐ ƯỢNG OÀI THỰC ỘNG VẬT NƯỚC TA

SỐ ƯỢNG OÀI T ực vật Thú Chim Bò sát lưởng cư Cá

Trang 12

- Phần nhận xét, phân tích biểu đồ, thường có 2 nhóm ý:

- N ững n ận xét về d ễn b ến và mố qu n ệ g ữ các số l ệu: dự vào b ểu đồ đã vẽ & bảng số l ệu đã

c o để n ận xét

- G ả t íc nguyên n ân củ các d ễn b ến ( oặc mố qu n ệ) đó: dự vào n ững k ến t ức đã ọc để g ả thích nguyên nhân

- Sử dụng ngôn ngữ trong lời nhận xét, phân tích biểu đồ

- Trong các loại biểu đồ cơ cấu: +Số l ệu đã được qu t àn các tỉ lệ (%) n ận xét p ả dùng từ “tỷ trọng” trong cơ cấu để so sán n ận xét

Ví dụ, n ận xét b ểu đồ cơ cấu g á trị các ngàn k n tế t qu một số năm Không được ghi: ”G á trị

củ ngàn nông – lâm - ngư có xu ướng tăng y g ảm” Mà phải ghi: “Tỉ trọng g á trị củ ngàn nông –

lâm - ngư có xu ướng tăng y g ảm”

- n ận xét về trạng t á p át tr ển củ các đố tượng trên b ểu đồ Cần sử dụng n ững từ ngữ p ù ợp

Ví dụ:

- Về trạng thái tăng: T dùng n ững từ n ận xét t eo từng cấp độ n ư: “Tăng”; “Tăng mạnh”; “Tăng nhanh”; “Tăng đột biến”; “Tăng liên tục”,… èm t eo vớ các từ đó, b o g ờ cũng p ả có số l ệu dẫn

c ứng cụ t ể tăng b o n êu (tr ệu tấn, tỉ đồng, tr ệu ngườ ; H y tăng b o n êu (%), b o n êu lần?).v.v

- Về trạng thái giảm: Cần dùng n ững từ s u: “Giảm”; “Giảm ít”; “Giảm mạnh”; “Giảm nhanh”; “Giảm chậm”; “Giảm đột biến” Kèm t eo cũng là n ững con số dẫn c ứng cụ t ể (tr ệu tấn; tỉ đồng, tr ệu dân;

Trang 13

Lưu ý : Nếu có tăng và giảm thi nhận xét hết phần tăng rồi chuyển sang giảm chứ không nhận xét về tình

hình tăng chuyển sang giảm rồi lại nhận xét tăng trở lại

b/- Mốc t ờ g n c uyển t ếp từ tăng qu g ảm y từ g ảm qu tăng (k ông g từng năm một, trừ k mỗ năm mỗ t y đổ từ tăng qu g ảm & ngược lạ ) oặc mốc t ờ g n từ tăng c ậm qu tăng

n n & ngược lạ

*Giải thích : (C ỉ g ả t íc k đề bà yêu cầu)

 g ả t íc cần tìm ểu tạ s o tăng, tạ s o g ảm (Cần dự vào nộ dung bà ọc có l ên qu n để g ả thích)

Nếu đề bà có 2, 3 đố tượng t ì n ận xét r êng từng đố tượng rồ s u đó so sán c úng vớ n u

Ví dụ 1: Vẽ b ểu đồ cột t ể ện sản lượng đ ện ở nước t (1976 – 1994)

N ận xét t ể ện sản lượng đ ện nước t 1976-1994

Nhận xét : - Sản lượng đ ện nước t g đoạn 1976-1994 l ên tục tăng

- Từ năm 1976 là 3 tỷ w tăng lên 12,5 tỷ w năm 1994

- ặt b ệt tăng rất n n trong g đoạn 1985 – 1994 tăng 7,3 tỷ w

Trang 14

ị ố 9 14

Ví dụ 2: Vẽ b ểu đồ ƯỜNG t ể ện sự p át tr ển dân số củ nước t trong t ờ kỳ 1921 – 1999

N ận xét tìn ìn p át tr ển dân số nước t g đoạn : 1921-1999

Nhận xét : - Qu b ểu đồ về sự p át tr ển dân số nước t g đoạn 1921-1999 c o t ấy dân số nước t l ên

tục tăng từ 15,6 tr ệu ngườ năm 1921 tăng lên 76,3 tr ệu ngườ năm 1999

- ặt b ệt dân số tăng rất n n g đoạn 1980-1999 từ 53,7 tr ệu dân 1980 lên 76,3 tr êu dân tăng 22,6 tr ệu dân trong vòng 19 năm

Ví dụ 3: Cho bảng số liệu: ( đề thi TN 2010)

- Từ năm 1995 đến năm 2007 sản lượng c o su nước t tăng l ên tục từ 124,7 ng ìn tấn lên 605,8 ng ìn tấn

- Tăng n n n ất là g đoạn 2005 – 2007 : từ 481,6 ng ìn tấn lên 605,8 ng ìn tấn, tăng 124,2 ng ìn tấn trong vòng 2 năm

- Tăng k ông đều

2 Nhận xét biểu đồ tròn:

- 1 Vòng tròn : Xem yếu tố nào lớn n ất, n ỏ n ất ? ớn n ất, so vớ n ỏ n ất t ì gấp mấy lần

- 2 vòng tròn : So sán từng p ần xem tăng y g ảm, tăng g ảm n ều y ít

Lưu ý : Nhận xét biểu đồ phải luôn có số liệu chứng minh

- G ả t íc cũng dự trên nộ dung bà

Trang 15

ị ố 9 15

Vớ dụ :

Nhận xột : Cơ cấu tổng sản p ẩm trong nước qu cỏc năm 1990& 1999

- Qu b ểu đồ quy mụ và cơ cấu tổng sản p ẩm trong nước t năm 1990 và 1999 t ỡ tỉ trọng ngàn dịc vụ luụn c ếm tỉ trọng c o n ất trong cơ cấu tổng sản p ẩm trong nước cụ t ể năm 1990 c ếm 43% năm 1999

c ếm 41,8%

- ng cú xu ướng tăng tỉ trọng ngàn CN ( từ 25,2% năm 1990 tăng lờn 34,4% năm 1999) và cú xu ướng

g ảm tỉ trọng ngàn nụng ng ệp ( từ c ổ 31,8 % năm 1990 xuống cũn 23,8 % năm 1999) Ngàn d c vụ cũng cú xu ướng g ảm n ưng k ụng đỏng kể

Bài tập 1: Cho bảng số liệu dưới đõy: Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta ( %)

b Nhận xét sự thay đổi cơ cấu sử dụng lao động theo ngμ nh kinh tế n− ớc ta qua hai năm trên

- Cơ cấu l o động nụng ng ệp nước t vẫn c ếm tỉ lệ c o năm 1989 là 71,5% năm 2003 là 59,6 %

- Xu ướng g ảm tỉ l o động ngàn nụng ng ệp tăng tỉ lệ l o động CN-XD và dịc vụ

Bà tập 1: Cơ cấu g ỏ trị sản xuất cụng ng ệp nước t p õn t eo n úm ngàn (đơn vị : %) – Đề thi TN 2009

- Vẽ b ểu đồ ỡn trũn t ể ện cơ cấu g ỏ trị sản xuất cụng ng ệp nước t t eo bảng số l ệu trờn

- Dự vào bảng số l ệu, óy n ận xột sự t y đổ cơ cấu g ỏ trị sản xuất cụng ng ệp nước t năm 2005 so vớ năm

2000

Ngày đăng: 14/04/2016, 14:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tăng chuyển sang giảm rồi lại nhận xét tăng trở lại. - QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP BAN TỔ CHỨC HỘI THI GVDG BẬC THCS LẦN THỨ IV NĂM HỌC 2013-2014
Hình t ăng chuyển sang giảm rồi lại nhận xét tăng trở lại (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w